Gói thầu: Sửa chữa lớn trên đà ca nô CN-03 năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220530563-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam |
| Tên gói thầu | Sửa chữa lớn trên đà ca nô CN-03 năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220523304 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí không thường xuyên giao cho Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-13 11:32:00 đến ngày 2022-05-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 150,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa lớn trên đà ca nô CN-03 năm 2022 Sửa chữa lớn trên đà ca nô CN-03 năm 2022 25 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí không thường xuyên giao cho Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vệ sinh, rửa nước ngọt | Phần boong/phần dưới mớn nước | Tàu | 1 | |
| 2 | Mài sạch sơn chống hà và chống rỉ cũ | Phần boong/phần dưới mớn nước | m2 | 21 | |
| 3 | Mài vệ sinh, hàn, trám các điểm rỗ cục bộ, mài phẳng | Phần boong/phần dưới mớn nước | điểm | 15 | |
| 4 | Keo tít vỏ xuồng Epoxy 511 | Vật tư /Phần boong/phần dưới mớn nước | bộ | 1 | |
| 5 | Giấy nhám các loại | Vật tư /Phần boong/phần dưới mớn nước | tờ | 20 | |
| 6 | Bàn chải máy mài | Vật tư /Phần boong/phần dưới mớn nước | cái | 10 | |
| 7 | Sơn lót 01 lớp | Phần boong/phần dưới mớn nước | m2 | 30 | |
| 8 | Sơn lót International Paint EGA088/EGA089 | Vật tư /Phần boong/phần dưới mớn nước | lít | 5 | |
| 9 | Sơn chống rỉ toàn bộ 2 lớp | Phần boong/phần dưới mớn nước | m2 | 60 | |
| 10 | Sơn chống rỉ lớp 1 International Paint ENA300/ENA303 | Vật tư /Phần boong/phần dưới mớn nước | lít | 5 | |
| 11 | Sơn chống rỉ lớp 2 International Paint ENA301/ENA303 | Vật tư /Phần boong/phần dưới mớn nước | lít | 5 | |
| 12 | Sơn 01 lớp trung gian | Phần boong/phần dưới mớn nước | m2 | 35 | |
| 13 | Sơn trung gian International Paint FAJ034/FAA262 | Vật tư /Phần boong/phần dưới mớn nước | lít | 5 | |
| 14 | Sơn 2 lớp chống hà toàn bộ 2 lớp | Phần boong/phần dưới mớn nước | m2 | 60 | |
| 15 | Sơn chống hà lớp 1 International Paint -BMA 668 | Vật tư /Phần boong/phần dưới mớn nước | lit | 10 | |
| 16 | Sơn chống hà lớp 2 International Paint Interswift 6800HS Black-BMA689 | Vật tư /Phần boong/phần dưới mớn nước | lít | 10 | |
| 17 | Rulô lăn sơn các loại | Vật tư /Phần boong/phần dưới mớn nước | cái | 8 | |
| 18 | Chổi sơn các loại | Vật tư /Phần boong/phần dưới mớn nước | cái | 8 | |
| 19 | Băng keo giấy | Vật tư /Phần boong/phần dưới mớn nước | cuộn | 8 | |
| 20 | Trám các vết trầy xước, lõm. Mài tạo nhám bề mặt phần mạn khô | Phần boong/Phần trên mớn nước, trang thiết bị trong Cabin lái, trên boong | m2 | 15 | |
| 21 | Sơn 2 lớp màu cam phần vỏ mạn khô | Phần boong/Phần vỏ trên mớn nước, trang thiết bị trong Cabin lái | m2 | 30 | |
| 22 | Sơn màu cam International Paint PHD259/PHA046 | Vật tư/Phần boong/Phần trên mớn nước, trang thiết bị trong Cabin lái, trên boong | lit | 10 | |
| 23 | Sơn màu trắng ca bin | Phần boong/Phần vỏ trên mớn nước, trang thiết bị trong Cabin lái | m2 | 17 | |
| 24 | Sơn màu trắng International Paint PHB000/PHA046 | Vật tư/Phần boong/Phần trên mớn nước, trang thiết bị trong Cabin lái, trên boong | lit | 10 | |
| 25 | Sơn màu ghi phần mặt boong, nắp buồng máy, ca bin | Phần boong/Phần vỏ trên mớn nước, trang thiết bị trong Cabin lái | m2 | 35 | |
| 26 | Sơn màu ghi International Paint PHL765/PHA046 | Vật tư/Phần boong/Phần trên mớn nước, trang thiết bị trong Cabin lái, trên boong | lit | 20 | |
| 27 | Sơn trang trí toàn bộ phần ca bin, ghế ngồi màu ghi | Phần boong/Phần vỏ trên mớn nước, trang thiết bị trong Cabin lái | m2 | 10 | |
| 28 | Dung môi pha sơn International Paint GTA 007 | Vật tư/Phần boong/Phần trên mớn nước, trang thiết bị trong Cabin lái, trên boong | lit | 5 | |
| 29 | Dung môi pha sơn International Paint GTA 220 | Vật tư/Phần boong/Phần trên mớn nước, trang thiết bị trong Cabin lái, trên boong | lit | 5 | |
| 30 | Dung môi pha sơn International Paint GTA 733 | Vật tư/Phần boong/Phần trên mớn nước, trang thiết bị trong Cabin lái, trên boong | lit | 5 | |
| 31 | Kẻ chữ tên phương tiện, trên các phao tròn, áo phao, lôgô đơn vị | Phần boong/Phần vỏ trên mớn nước, trang thiết bị trong Cabin lái | hệ | 1 | |
| 32 | Keo Apôlô Silicon | Vật tư/Phần boong/Phần trên mớn nước, trang thiết bị trong Cabin lái, trên boong | bình | 1 | |
| 33 | Kiểm tra, bảo dưỡng neo | Phần boong/Phần vỏ trên mớn nước, trang thiết bị trong Cabin lái | cái | 1 | |
| 34 | Kiểm tra tổng thể hệ thống máy tàu | Phần máy/Máy Nanni Z6.300; Công suất 275HP | hệ | 1 | |
| 35 | Tháo vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống tay ga và cần số máy Nanni Z6.300 | Phần máy/Máy Nanni Z6.300; Công suất 275HP | hệ | 1 | |
| 36 | Tháo, kiểm tra bảo dưỡng bơm nước biển làm mát máy; Thay cánh bơm | Phần máy/Máy Nanni Z6.300; Công suất 275HP | bộ | 1 | |
| 37 | Cánh bơm nước biển Impeller; Part No. 970312423 | Vật tư/Phần máy/Máy Nanni Z6.300; Công suất 275HP | cái | 1 | |
| 38 | Tháo lắp, vệ sinh, bảo dưỡng các sinh hàn sinh hàn nước biển, sinh hàn dầu | Phần máy/Máy Nanni Z6.300; Công suất 275HP | cái | 2 | |
| 39 | Giẻ lau | Vật tư/Phần máy/Máy Nanni Z6.300; Công suất 275HP | kg | 10 | |
| 40 | Keo silicon đỏ | Vật tư/Phần máy/Máy Nanni Z6.300; Công suất 275HP | bình | 2 | |
| 41 | Vệ sinh, kiểm tra két nhiên liệu | Phần máy/Máy Nanni Z6.300; Công suất 275HP | két | 1 | |
| 42 | Kiểm tra, bảo dưỡng bơm hút khô buồng máy bơm 12V DC | Phần máy/Máy Nanni Z6.300; Công suất 275HP | cái | 1 | |
| 43 | Thay lọc tinh dầu bôi trơn máy chính | Phần máy/Máy Nanni Z6.300; Công suất 275HP | cái | 1 | |
| 44 | Lọc tinh dầu bôi trơn Part No. 970312207 | Vật tư/Phần máy/Máy Nanni Z6.300; Công suất 275HP | cái | 1 | |
| 45 | Thay lọc thô nhiên liệu máy chính | Phần máy/Máy Nanni Z6.300; Công suất 275HP | cái | 1 | |
| 46 | Lọc thô nhiên liệu máy chính Part No. 2010 PM; 30 Micron- Racor | Vật tư/Phần máy/Máy Nanni Z6.300; Công suất 275HP | cái | 1 | |
| 47 | Thay lọc tinh nhiên liệu máy chính | Phần máy/Máy Nanni Z6.300; Công suất 275HP | cái | 1 | |
| 48 | Lọc tinh nhiên liệu Part No. 970311185 | Vật tư/Phần máy/Máy Nanni Z6.300; Công suất 275HP | cái | 1 | |
| 49 | Thay dầu bôi trơn máy chính | Phần máy/Máy Nanni Z6.300; Công suất 275HP | máy | 1 | |
| 50 | Dầu bôi trơn Shell Rimulla R4. 15W-40 | Vật tư/Phần máy/Máy Nanni Z6.300; Công suất 275HP | lít | 18 | |
| 51 | Thay kẽm chống ăn mòn trong sinh hàn nước | Phần máy/Máy Nanni Z6.300; Công suất 275HP | cái | 4 | |
| 52 | Kẽm chống ăn mòn sinh hàn | Vật tư/Phần máy/Máy Nanni Z6.300; Công suất 275HP | cái | 4 | |
| 53 | Vệ sinh súc rửa hệ thống nước làm mát | Phần máy/Máy Nanni Z6.300; Công suất 275HP | máy | 1 | |
| 54 | Tháo cụm mô tơ, rơ le khởi động đo kiểm tra cách điện, vệ sinh tẩm sấy lắp ráp lại. | Phần điện | hệ | 1 | |
| 55 | Thay thế bình ắc qui khởi động và chiếu sáng; 12v 150Ah | Phần điện | bình | 2 | |
| 56 | Bình Acquy 12v 150Ah | Vật tư/Phần điện | bình | 2 | |
| 57 | Băng keo cách điện | Vật tư/Phần điện | cuộn | 2 | |
| 58 | Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống bảng điện ở cabin (bao gồm cả phần bảng cầu chì, đấu nối phân bố tải bên dưới, thay mới bảng điện và các công tắc bị ôxy hóa) | Phần điện | hệ | 1 | |
| 59 | Kiểm tra bảo dưỡng hệ thống gạt nước mưa (thay mới gạt nước mưa lão hóa, mòn) | Phần điện | bộ | 1 | |
| 60 | Lưỡi gạt nước mưa kính trước ca bin | Vật tư/Phần điện | bộ | 1 | |
| 61 | Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đẩy Bravo X Two | Phần Hệ trục chân vịt: Thiết bị đẩy MerCruiser Bravo X Two | bộ | 1 | |
| 62 | Tháo kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống chân vịt | Phần Hệ trục chân vịt: Thiết bị đẩy MerCruiser Bravo X Two | hệ | 1 | |
| 63 | Thay thế bộ anod kit | Phần Hệ trục chân vịt: Thiết bị đẩy MerCruiser Bravo X Two | bộ | 1 | |
| 64 | Bộ Anod kit cho thiết bị đẩy Mercruiser Bravo X two: | Phần Hệ trục chân vịt: Thiết bị đẩy MerCruiser Bravo X Two | bộ | 1 | |
| 65 | Anod chống ăn mòn lái nước Part No. 76214Q5; Mercury | Vật tư/Phần Hệ trục chân vịt: Thiết bị đẩy MerCruiser Bravo X Two | cái | 1 | |
| 66 | Anod chống ăn mòn vè nước Part No.821630Q1; Mercury | Vật tư/Phần Hệ trục chân vịt: Thiết bị đẩy MerCruiser Bravo X Two | cái | 1 | |
| 67 | Anod chống ăn mòn Tyben Part No. 806190Q1; Mercury | Vật tư/Phần Hệ trục chân vịt: Thiết bị đẩy MerCruiser Bravo X Two | cái | 2 | |
| 68 | Tháo kiểm tra, bảo dưỡng hộp lọc rác trước cửa hút của bơm. | Phần hệ thống van ống | cái | 1 | |
| 69 | Tháo kiểm tra bảo dưỡng, thử kín bằng dầu van thông biển D50 | Phần hệ thống van ống | cái | 2 | |
| 70 | Tháo lắp, cạo hà, đánh bóng, sơn chống rỉ, sơn chống hà lọc rác van thông biển | Phần hệ thống van ống | cái | 2 | |
| 71 | Tháo cụm cần điều khiển lái kiểm tra, bảo dưỡng | Phần hệ thống lái | cụm | 1 | |
| 72 | Kiểm tra, bảo dưỡng cấp Giấy chứng nhận trang bị chữa cháy | Phần trang thiết bị an toàn | tàu | 1 | |
| 73 | Kiểm tra, cấp Giấy chứng nhận trang thiết bị VTĐ | Phần trang thiết bị an toàn | tàu | 1 | |
| 74 | Kiểm tra bảo dưỡng lại tời trên xe chở xuồng | Dịch vụ triền đà | bộ | 1 | |
| 75 | Thuê xe cẩu đưa ca nô lên giá đỡ tại cầu cảng để sửa chữa | Dịch vụ triền đà | lượt | 1 | |
| 76 | Thuê xe cẩu đưa ca nô từ giá đỡ tại cầu cảng xuống nước | Dịch vụ triền đà | lượt | 1 | |
| 77 | Phí Đăng kiểm kiểm tra giám sát và Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng | Dịch vụ Đăng kiểm | tàu | 1 | |
| 78 | Nhiên liệu chạy thử kiểm tra Đăng kiểm D.O 0,05%S | Vật tư/Phục vụ sửa chữa | lít | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi