Gói thầu: Gói thầu số 04: Thuê phương tiện khảo sát thu thập số liệu phục vụ công tác công bố giá vật tư, vật liệu xây dựng năm 2022; Phục vụ công tác kiểm tra chất lượng vật liệu xây dựng, bê tông thương phẩm, bê tông nhựa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220531949-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Xây dựng Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thuê phương tiện khảo sát thu thập số liệu phục vụ công tác công bố giá vật tư, vật liệu xây dựng năm 2022; Phục vụ công tác kiểm tra chất lượng vật liệu xây dựng, bê tông thương phẩm, bê tông nhựa |
| Số hiệu KHLCNT | 20220360653 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-13 15:44:00 đến ngày 2022-05-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 280,700,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 196.500.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Lái xe |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Giấy phép lái xe còn hiệu lực, tối thiểu B2- Tuổi 30 đến |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Xây dựng Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thuê phương tiện khảo sát thu thập số liệu phục vụ công tác công bố giá vật tư, vật liệu xây dựng năm 2022; Phục vụ công tác kiểm tra chất lượng vật liệu xây dựng, bê tông thương phẩm, bê tông nhựa Xác định chỉ số xây dựng năm 2022; Khảo sát, công bố đơn giá nhân công xây dựng và đơn giá nhân công dịch vụ công ích đô thị năm 2022; Kiểm tra chất lượng vật liệu xây dựng, bê tông thương phẩm, bê tông nhựa; Xác định giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh; Rà soát, xây dựng định mức dự toán xây dựng và dịch vụ công ích đô thị năm 2022; Công bố giá vật tư, vật liệu, thiết bị xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh năm 2022 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu căn cứ vào yêu cầu về kỹ thuật để cung cấp các hồ sơ tài liệu liên quan để bên mời thầu có cơ sở đánh giá, bao gồm cả các tài liệu, giấy tờ có xác nhận của bên thứ ba liên quan để đảm bảo tính khách quan của thông tin được cung cấp (nếu có). Nhà thầu căn cứ vào thuyết minh, tính toán, các nội dung kê khai tại E-HSDT của mình để cung cấp các tài liệu, hồ sơ liên quan để chứng minh, bao gồm cả các tài liệu, giấy tờ có xác nhận của bên thứ ba liên quan để đảm bảo tính khách quan của thông tin được cung cấp (nếu có). |
| E-CDNT 15.2 | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: a1) Đối với nhà thầu độc lập, phải cung cấp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của mình như sau: - Có đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp (Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh, hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp đang còn hiệu lực,..); - Hạch toán kinh tế độc lập; - Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ đọng không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật; - Đảm bảo cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định tại Điều 6 Luật đấu thầu; - Không trong thời gian bị cấm tham dự thầu. a2) Đối với nhà thầu liên danh, phải cung cấp các tài liệu sau đây: - Các tài liệu nêu tại điểm a1 khoản này đối với từng thành viên trong liên danh; - Văn bản thỏa thuận liên danh giữa các thành viên, trong đó quy định rõ trách nhiệm của thành viên đứng đầu liên danh và trách nhiệm chung, trách nhiệm riêng của từng thành viên trong liên danh. Văn bản thỏa thuận liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; - Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Xác nhận của Bảo hiểm xã hội về việc thực hiện đóng bảo hiểm xã hội cho người lao động. - Các giấy tờ xác nhận của các chủ đầu tư, khách hàng của nhà thầu về những công việc đã thực hiện trong thời gian gần đây bao gồm quy mô, nội dung hợp đồng, cấp hạng công trình đã thiết kế; năng lực thiết kế đã từng thực hiện của các cá nhân dự kiến tham gia thực hiện gói thầu này. - Các chứng chỉ hành nghề, giấy phép liên quan được cơ quan Quản lý nhà nước cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Xây dựng Quảng Ninh; địa chỉ: Tầng 9, Trụ sở liên cơ quan số 2, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; số điện thoại: 0203.3835.586; số fax: 0203.3836.116; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Ninh; địa chỉ: Phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; số điện thoại: 0203.3835.852; số fax: 0203.3835.353 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kinh tế và Vật liệu xây dựng - Sở Xây dựng Quảng Ninh; địa chỉ: Tầng 9, Trụ sở liên cơ quan số 2, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; số điện thoại: 0982.032.168; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Ninh; địa Chỉ: Tầng 5, Trụ sở liên cơ quan số 2, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; sô điện thoại: 0203.3835.678; số fax: 0203.3838.071. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sở Xây dựng – Khu vực thị xã Đông Triều- Khoảng cách di chuyển (cả lượt đi và về): khoảng 140km. | Chương V | Xe | 9 | |
| 2 | Sở Xây dựng – Khu vực thành phố Uông Bí- Khoảng cách di chuyển (cả lượt đi và về): khoảng 90km. | Chương V | Xe | 10 | |
| 3 | Sở Xây dựng – Khu vực thị xã Quảng Yên- Khoảng cách di chuyển (cả lượt đi và về): khoảng 90km. | Chương V | Xe | 9 | |
| 4 | Sở Xây dựng – Khu vực thành phố Hạ Long- Khoảng cách di chuyển (cả lượt đi và về): khoảng 40km. | Chương V | Xe | 28 | |
| 5 | Sở Xây dựng – Khu vực thành phố Cẩm Phả- Khoảng cách di chuyển (cả lượt đi và về): khoảng 70km. | Chương V | Xe | 14 | |
| 6 | Sở Xây dựng – Khu vực huyện Vân Đồn- Khoảng cách di chuyển (cả lượt đi và về): khoảng 90km. | Chương V | Xe | 15 | |
| 7 | Sở Xây dựng – Khu vực huyện Tiên Yên- Khoảng cách di chuyển (cả lượt đi và về): khoảng 150km. | Chương V | Xe | 9 | |
| 8 | Sở Xây dựng – Khu vực huyện Hải Hà- Khoảng cách di chuyển (cả lượt đi và về): khoảng 250km. | Chương V | Xe | 9 | |
| 9 | Sở Xây dựng – Khu vực huyện Đầm Hà- Khoảng cách di chuyển (cả lượt đi và về): khoảng 210km. | Chương V | Xe | 9 | |
| 10 | Sở Xây dựng – Khu vực huyện Ba Chẽ- Khoảng cách di chuyển (cả lượt đi và về): khoảng 180km. | Chương V | Xe | 6 | |
| 11 | Sở Xây dựng – Khu vực huyện Bình Liêu- Khoảng cách di chuyển (cả lượt đi và về): khoảng 210km. | Chương V | Xe | 6 | |
| 12 | Sở Xây dựng – Khu vực thành phố Móng Cái- Khoảng cách di chuyển (cả lượt đi và về): khoảng 320km. | Chương V | Xe | 12 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Không áp dụng | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 196.500.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lái xe | 1 | - Giấy phép lái xe còn hiệu lực, tối thiểu B2- Tuổi 30 đến | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi