Gói thầu: Khám sức khỏe định kỳ cho CBCNV Bưu điện TP Đà Nẵng năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220515683-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bưu Điên Thành Phố Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Khám sức khỏe định kỳ cho CBCNV Bưu điện TP Đà Nẵng năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220435273 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Bảo hộ lao động năm 2022 của Bưu điện TP Đà Nẵng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-13 15:21:00 đến ngày 2022-05-20 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 267,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 80.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 750.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Bác sĩ tư vấn kết quả sức khỏe |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | BS khám phải có kinh nghiệm trên 54 tháng, Ưu tiên có chuyên môn cao: Thạc sĩ, Bác sĩ Nội trú, Bác sĩ CKI, Bác sĩ CKII |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ chuyên khoa nội |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | BS khám phải có kinh nghiệm trên 54 tháng, Ưu tiên có chuyên môn cao: Thạc sĩ, Bác sĩ Nội trú, Bác sĩ CKI, Bác sĩ CKII |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ chuyên khoa nội |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | BS khám phải có kinh nghiệm trên 54 tháng, Ưu tiên có chuyên môn cao: Thạc sĩ, Bác sĩ Nội trú, Bác sĩ CKI, Bác sĩ CKII |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ chuyên khoa Mắt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | BS khám phải có kinh nghiệm trên 54 tháng, Ưu tiên có chuyên môn cao: Thạc sĩ, Bác sĩ Nội trú, Bác sĩ CKI, Bác sĩ CKII |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ chuyên khoa Tai Mũi Họng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | BS khám phải có kinh nghiệm trên 54 tháng, Ưu tiên có chuyên môn cao: Thạc sĩ, Bác sĩ Nội trú, Bác sĩ CKI, Bác sĩ CKII |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ chuyên khoa Răng Hàm Mặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | BS khám phải có kinh nghiệm trên 54 tháng, Ưu tiên có chuyên môn cao: Thạc sĩ, Bác sĩ Nội trú, Bác sĩ CKI, Bác sĩ CKII |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ chuyên khoa Da liễu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | BS khám phải có kinh nghiệm trên 54 tháng, Ưu tiên có chuyên môn cao: Thạc sĩ, Bác sĩ Nội trú, Bác sĩ CKI, Bác sĩ CKII |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ chuyên khoa Sản phụ khoa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | BS khám phải có kinh nghiệm trên 54 tháng, Ưu tiên có chuyên môn cao: Thạc sĩ, Bác sĩ Nội trú, Bác sĩ CKI, Bác sĩ CKII |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ Siêu âm bụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | BS khám phải có kinh nghiệm trên 54 tháng, Ưu tiên có chuyên môn cao: Thạc sĩ, Bác sĩ Nội trú, Bác sĩ CKI, Bác sĩ CKII |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ chuẩn đoán hình ảnh |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | BS khám phải có kinh nghiệm trên 54 tháng, Ưu tiên có chuyên môn cao: Thạc sĩ, Bác sĩ Nội trú, Bác sĩ CKI, Bác sĩ CKII |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Bưu Điên Thành Phố Đà Nẵng |
| E-CDNT 1.2 |
Khám sức khỏe định kỳ cho CBCNV Bưu điện TP Đà Nẵng năm 2022 Khám sức khỏe định kỳ cho CBCNV Bưu điện TP Đà Nẵng năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Bảo hộ lao động năm 2022 của Bưu điện TP Đà Nẵng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy phép đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước mà nhà thầu đăng hoạt động cấp có thể hiện có phòng khám tại TP Đà Nẵng. Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021, - Giấy phép hoạt động khám sức khỏe theo quy định pháp luật. - Hóa đơn chứng minh doanh thu từ hoạt động khám sức khỏe định kỳ. Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu thanh lý. Bằng cấp chứng minh năng lực chuyên môn cán bộ chủ chốt, . - Giấy tờ máy móc thiết bị đề xuất để thực hiện gói thầu. Các tài liệu khác có liên quan. - Giấy chứng nhận bênh viện hạng 3 trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp, Giấy chứng nhận phòng xét nghiệm đạt chuẩn ISO 15189:2012 hoặc tương đương, Có phần mềm truy cập hồ sơ khám sức khỏe điện tử do nhà thầu quản lý và vận hành. |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy phép đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước mà nhà thầu đăng hoạt động cấp có thể hiện có phòng khám tại TP Đà Nẵng. Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021, - Giấy phép hoạt động khám sức khỏe theo quy định pháp luật. - Hóa đơn chứng minh doanh thu từ hoạt động khám sức khỏe định kỳ. Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu thanh lý. Bằng cấp chứng minh năng lực chuyên môn cán bộ chủ chốt, . - Giấy tờ máy móc thiết bị đề xuất để thực hiện gói thầu. Các tài liệu khác có liên quan. - Giấy chứng nhận bênh viện hạng 3 trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp, Giấy chứng nhận phòng xét nghiệm đạt chuẩn ISO 15189:2012 hoặc tương đương, Có phần mềm truy cập hồ sơ khám sức khỏe điện tử do nhà thầu quản lý và vận hành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bưu điện thành phố Đà Nẵng, 271 Nguyễn Văn Linh, phường Vĩnh Trung, quận Thanh Khê, TP Đà Nẵng. Số điện thoại: 02363.817512 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bưu điện thành phố Đà Nẵng, 271 Nguyễn Văn Linh, phường Vĩnh Trung, quận Thanh Khê, TP Đà Nẵng. Số điện thoại: 02363.817512 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bưu điện thành phố Đà Nẵng, 271 Nguyễn Văn Linh, phường Vĩnh Trung, quận Thanh Khê, TP Đà Nẵng. Số điện thoại: 02363.817512 ( Ông Lê Anh Tùng : 0935535608) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bưu điện thành phố Đà Nẵng, 271 Nguyễn Văn Linh, phường Vĩnh Trung, quận Thanh Khê, TP Đà Nẵng. Số điện thoại: 02363.817512 |
| E-CDNT 34 |
0 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khám tổng quát | Khám cận lâm sàn Nội, Ngoại, Sản khoa, Răng hàm mặt, mắt, đo chiều cao, cân nặng, huyết áp | Người | 535 | |
| 2 | Chụp X-Quang Phổi | Phát hiện các bệnh về phổi | Người | 535 | |
| 3 | Xét nghiệm công thức máu | Xét nghiệm tầm soát thiếu máu, ung thư máu | Người | 535 | |
| 4 | Xét nghiệm công thức đường máu | Tầm soát đái tháo đường | Người | 535 | |
| 5 | Xét nghiệm nước tiểu | Xét nghiệm nước tiểu tầm soát tiều đường | Người | 535 | |
| 6 | Siêu âm bụng tổng quát | Đánh giá các bất thường ở ổ bụng, gan, thận, mật, tử cung buồng trứng ( đối với nữ), tuyến tiền liệt (đối với nam) | Người | 535 | |
| 7 | Xét nghiệm chức năng gan SGOT - SGPT | Phát hiện tình trạng viêm gan | Người | 535 | |
| 8 | Xét nghiệm chức năng thận Ure - Creatimin | Xét nghiệm các loại bệnh về thận | Người | 535 | |
| 9 | Xét nghiệm mỡ máu trglyceird | Phát hiện các bệnh liên quan đến mỡ máu | Người | 535 | |
| 10 | Xét nghiệm mỡ máu Cholestrol | Phát hiện các liên quan đến mở máu | Người | 535 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 80.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 80.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 750.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bác sĩ tư vấn kết quả sức khỏe | 1 | BS khám phải có kinh nghiệm trên 54 tháng, Ưu tiên có chuyên môn cao: Thạc sĩ, Bác sĩ Nội trú, Bác sĩ CKI, Bác sĩ CKII | 5 | 5 |
| 2 | Bác sĩ chuyên khoa nội | 1 | BS khám phải có kinh nghiệm trên 54 tháng, Ưu tiên có chuyên môn cao: Thạc sĩ, Bác sĩ Nội trú, Bác sĩ CKI, Bác sĩ CKII | 5 | 5 |
| 3 | Bác sĩ chuyên khoa nội | 1 | BS khám phải có kinh nghiệm trên 54 tháng, Ưu tiên có chuyên môn cao: Thạc sĩ, Bác sĩ Nội trú, Bác sĩ CKI, Bác sĩ CKII | 5 | 5 |
| 4 | Bác sĩ chuyên khoa Mắt | 1 | BS khám phải có kinh nghiệm trên 54 tháng, Ưu tiên có chuyên môn cao: Thạc sĩ, Bác sĩ Nội trú, Bác sĩ CKI, Bác sĩ CKII | 5 | 5 |
| 5 | Bác sĩ chuyên khoa Tai Mũi Họng | 1 | BS khám phải có kinh nghiệm trên 54 tháng, Ưu tiên có chuyên môn cao: Thạc sĩ, Bác sĩ Nội trú, Bác sĩ CKI, Bác sĩ CKII | 5 | 5 |
| 6 | Bác sĩ chuyên khoa Răng Hàm Mặt | 1 | BS khám phải có kinh nghiệm trên 54 tháng, Ưu tiên có chuyên môn cao: Thạc sĩ, Bác sĩ Nội trú, Bác sĩ CKI, Bác sĩ CKII | 5 | 5 |
| 7 | Bác sĩ chuyên khoa Da liễu | 1 | BS khám phải có kinh nghiệm trên 54 tháng, Ưu tiên có chuyên môn cao: Thạc sĩ, Bác sĩ Nội trú, Bác sĩ CKI, Bác sĩ CKII | 5 | 5 |
| 8 | Bác sĩ chuyên khoa Sản phụ khoa | 1 | BS khám phải có kinh nghiệm trên 54 tháng, Ưu tiên có chuyên môn cao: Thạc sĩ, Bác sĩ Nội trú, Bác sĩ CKI, Bác sĩ CKII | 5 | 5 |
| 9 | Bác sĩ Siêu âm bụng | 2 | BS khám phải có kinh nghiệm trên 54 tháng, Ưu tiên có chuyên môn cao: Thạc sĩ, Bác sĩ Nội trú, Bác sĩ CKI, Bác sĩ CKII | 5 | 5 |
| 10 | Bác sĩ chuẩn đoán hình ảnh | 2 | BS khám phải có kinh nghiệm trên 54 tháng, Ưu tiên có chuyên môn cao: Thạc sĩ, Bác sĩ Nội trú, Bác sĩ CKI, Bác sĩ CKII | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi