Gói thầu: Cung cấp dịch vụ Xét nghiệm nước RO cho khoa Thận - Lọc máu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220531185-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Bưu điện |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ Xét nghiệm nước RO cho khoa Thận - Lọc máu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220511755 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh của Bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-13 16:16:00 đến ngày 2022-05-18 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 126,207,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Bưu điện |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ Xét nghiệm nước RO cho khoa Thận - Lọc máu Cung cấp dịch vụ Xét nghiệm nước RO cho khoa Thận - Lọc máu 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất kinh doanh của Bệnh viện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xét nghiệm nước nguồn cấp cho hệ thống RO chạy TNT | Xét nghiệm nước nguồn cấp cho hệ thống RO chạy TNT ( bao gồm 25 chỉ tiêu hóa lý và vi sinh theo QCVN01-1/BYT:2018, 6 tháng/1 lần) bao gồm: 1. Hàm lượng florua 2. Độ đục 3. Độ pH 4. Độ cứng toàn phần 5. Clorua (Cl-) 6. Hàm lượng Sắt tổng số 7. Hàm lượng Mangan (Mn) 8. Hàm lượng Nitrat (NO3-) 9. Hàm lượng Nitrit (NO2-) 10. Hàm lượng Sunfat (SO42-) 11. Chỉ số pecmanganat 12. Tổng chất rắn hòa tan (TDS) 13. Hàm lượng Nhôm (Al) 14. Hàm lượng Chì (Pb) 15. Hàm lượng Natri (Na) 16. Hàm lượng Amoni (NH4+) 17. Hàm lượng Asen (As) 18. Hàm lượng Thủy ngân (Hg) 19. Hàm lượng Cadimi (Cd) 20. Hàm lượng Crom tổng số (Cr) 21. Hàm lượng Đồng (Cu) 22. Hàm lượng Niken (Ni) 23. Hàm lượng Kẽm (Zn) 24. Coliforms tổng số 25. E.coli | Mẫu | 3 | |
| 2 | Xét nghiệm nước RO | Xét nghiệm nước RO (gồm 22 chỉ tiêu hóa lý theo tiêu chuẩn AAMI của Mỹ, 6 tháng/1 lần) bao gồm: 1. Magie (Mg) 2. Canxi (Ca) 3. Natri (Na) 4. Kali (K) 5. Hàm lượng Nitrat (tính theo N) 6. Hàm lượng Sunfat (SO42-) 7. Tổng Clo 8. Hàm lượng Nhôm (Al) 9. Hàm lượng Chì (Pb) 10. Hàm lượng Asen (As) 11. Hàm lượng Florua (F-) 12. Hàm lượng Thủy ngân (Hg) 13. Hàm lượng Antimon (Sb) 14. Hàm lượng Bari (Ba) 15. Hàm lượng Cadimi (Cd) 16. Hàm lượng Crom (Cr) 17. Hàm lượng Đồng (Cu) 18. Hàm lượng Bạc (Ag) 19. Hàm lượng Tali (Tl) 20. Hàm lượng Beri (Be) 21. Hàm lượng Selen (Se) 22. Hàm lượng Kẽm (Zn) | Mẫu | 3 | |
| 3 | Xét nghiệm Endotoxin | Xét nghiệm Endotoxin theo tiêu chuẩn AAMI của Mỹ (3 tháng/ 1 lần) | Mẫu | 20 | |
| 4 | Xét nghiệm tổng số vi sinh vật | Xét nghiệm tổng số vi sinh vật theo tiêu chuẩn AAMI của Mỹ (3 tháng/1 lần) | Mẫu | 40 | |
| 5 | Phương tiện đi lại | Để thực hiện việc lấy mẫu đưa đi xét nghiệm, đảm bảo mẫu gửi đi được bảo quản an toàn, không bị biến đổi khi đưa vào xét nghiệm | Chuyến | 4 | |
| 6 | Công lấy mẫu | Mỗi lần lấy mẫu yêu cầu 2 người có đủ trình độ chuyên môn để thực hiện | Công | 8 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi