Gói thầu: Gói thầu 01: Mua sắm nguyên vật liệu hoá chất và Sản phẩm phòng trị bệnh tôm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220527936-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Nghiên cứu Nuôi trồng Thủy sản III
Tên gói thầu Gói thầu 01: Mua sắm nguyên vật liệu hoá chất và Sản phẩm phòng trị bệnh tôm
Số hiệu KHLCNT 20220343695
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-13 10:42:00 đến ngày 2022-05-20 11:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 174,321,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp nguyên vật liệu hoá chất. Nhà thầu phải nộp kèm bản chụp công chứng/chứng thực các hợp đồng tương tự, biên bản thanh lý hợp đồng, hoá đơn tài chính. Trường hợp cần thiết bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 125.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 375.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

1. Nhà thầu có trụ sở chính hoặc có đại lý hoặc văn phòng đại diện tại Thành phố Hồ Chí Minh. 2. Nhà thầu có bản cam kết cung cấp hàng hoá thay thế; Thời gian cung cấp hàng hoá thay thế trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Nghiên cứu Nuôi trồng Thủy sản II
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01: Mua sắm nguyên vật liệu hoá chất và Sản phẩm phòng trị bệnh tôm
Đề tài: “Nghiên cứu giải pháp kiểm soát bệnh do vi bào tử trùng EHP và bệnh phân trắng gây ra trên tôm nuôi nước lợ”
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Nghiên cứu Nuôi trồng thủy sản II. + Địa chỉ: 116 Nguyễn Đình Chiểu, Phường Đakao, Quận 1, Tp.HCM. + Điện thoại: 028.38299592, Fax: 028. 38226807, Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: * Tư vấn thẩm định dự toán: Không có + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Tổ Chuyên gia giúp việc đấu thầu của Chủ đầu tư + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có. Bộ phận nghiệp vụ của chủ đầu tư thực hiện


- Bên mời thầu: Viện Nghiên cứu Nuôi trồng Thủy sản II , địa chỉ: 116 Nguyễn Đình Chiểu, Phường ĐaKao, Quận 1, Tp.HCM
- Chủ đầu tư: Viện Nghiên cứu Nuôi trồng thủy sản II. + Địa chỉ: 116 Nguyễn Đình Chiểu, Phường Đakao, Quận 1, Tp.HCM. + Điện thoại: 028.38299592, Fax: 028. 38226807, Email: [email protected]


E-CDNT 10.1(g)
- Cung cấp bản chụp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đã được sao y chứng thực có ngành nghề hoạt động phù hợp với gói thầu; - Các loại giấy tờ tài liệu khác theo yêu cầu tại Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 10.2(c)
- Nhà thầu phải cam kết tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp theo hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa qua sử dụng.
E-CDNT 12.2
- Các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu đều phải chào giá của hàng hóa đó tại Việt Nam theo Mẫu số 18 Chương IV. Trong chào giá hàng hóa đã bao gồm: + Đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo quy định của pháp luật; + Đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác để vận chuyển hàng hóa đến nơi sử dụng; - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. - Nhà thầu bắt buộc phải chào đầy đủ danh mục, số lượng theo yêu cầu của gói thầu được nêu tại Chương IV Phạm vi cung cấp. - Việc trao hợp đồng được thực hiện cho cả gói thầu.
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
- Danh mục các hợp đồng tương tự Nhà thầu đã thực hiện thành công trong thời gian 03 năm qua tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh (hợp đồng; hóa đơn bán hàng và dịch vụ; biên bản nghiệm thu, thanh lý), kê khai theo Mẫu số 10A, 10B của Chương IV hoặc Danh mục các hợp đồng tương tự Nhà thầu đã thực hiện phần lớn (>=80%) trong thời gian 03 năm qua tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh (hợp đồng; hóa đơn bán hàng và dịch vụ; biên bản nghiệm thu, thanh lý), kê khai theo Mẫu số 10A, 10B của Chương IV - Kê khai thông tin về năng lực tài chính trong 03 năm 2019, 2020 và 2021 theo Mẫu số 13 Chương IV (kèm tài liệu chứng minh qui định tại Mẫu số 13 - Chương IV). - Đối với hàng hóa sản xuất tại Việt Nam, thuộc loại thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì nhà thầu không phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Đối với hàng hóa nhập khẩu, kể cả sản xuất tại Việt Nam nhưng thuộc loại đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, yêu cầu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Yêu cầu dịch vụ sau bán hàng: nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Nghiên cứu Nuôi trồng thủy sản II. + Địa chỉ: 116 Nguyễn Đình Chiểu, Phường Đakao, Quận 1, Tp.HCM. + Điện thoại: 028.38299592, Fax: 028. 38226807, Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Vụ Khoa học, công nghệ & Hợp tác quốc tế - Tổng cục Thuỷ sản. + Địa chỉ: Số 10 Nguyễn Công Hoan – Ba Đình – Hà Nội + Điện thoại: 024.3724 5383
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng cục Thuỷ sản. + Địa chỉ: Số 10 Nguyễn Công Hoan – Ba Đình – Hà Nội + Điện thoại: 024.3724 5383
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viện Nghiên cứu Nuôi trồng thủy sản II. Địa chỉ: 116 Nguyễn Đình Chiểu, Phường Đakao, Quận 1, Tp.HCM. Điện thoại: 028.38277471, Fax: 028. 38226807.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1TCBS (500g/chai)11ChaiThành phần: Proteose peptone: 10.000 g/l; Yeast extract: 5.000 g/l; Sodium thiosulphate: 10.000 g/l; Sodium citrate: 10.000 g/l; Bile: 8.000 g/l; Sucrose: 20.000 g/l; Sodium chloride: 10.000 g/l; Ferric citrate: 1.000 g/l; Bromo thymol blue: 0.040 g/l; Thymol blue: 0.040 g/l; Aga: 15.000 g/l
2Sodium Chloride (NaCl) - 500g/chai8KgCông thức: NaCl; Khối lượng: 58,44 g/mol; Bột khô mịn, độ tinh khiết ≥99%. Độ tan chảy ở 800oC, độ sôi ở 1461℃.
3Đĩa petri (500 cái/thùng)12ThùngChất liệu Polystyrene cấp y tế, trong suốt. Sử dụng làm đĩa thạch dùng trong nuôi cấy vi sinh vật. Kích thước đĩa: 90x15 mm.
4Lam kính23HộpChất liệu thủy tinh trong suốt, được dùng để soi tế bào dưới kính hiển vi. Kích thước: 25.4 x 76.2mm; Độ dày: 1 – 1.2mm; Quy cách: Hộp 72 miếng
5BHIB (500g/chai)3Chai Thành phần: Calf brain. infusion from: 200g/L; Beef heart. infusion from: 250g/L; Proteose peptone: 10.00g/L; Dextrose: 2g/L; Sodium chloride: 5g/L; Disodium phosphate: 2,5g/L; pH ( at 25°C) :7,4±0,2
6BHIA (500g/chai)4ChaiThành phần: Calf brain. infusion from: 200g/L; Beef heart. infusion from: 250g/L; Proteose peptone: 10g/L; Dextrose: 2g/L; Sodium chloride: 5g/L; Disodium phosphate: 2,5g/L; Agar: 15g/L; pH ( at 25°C): 7,4±0,2
7Nurient Broth (NB)1chaiThành phần: Peptone: 5.00 g/L; Sodium chloride:5.00 g/L; HM peptone B#: 1.50 g/L; Yeast extract: 1.50 g/L; Final pH ( at 25°C): 7.4±0.2; Đóng gói: 500g/chai
8Mồi (primer)1cặpNồng độ GC 40-60% có đầu 3’ chứa G hoặc C
9Ethidium bromide (30 ml/ống)1ốngCông thức: C21H20BrN3; Khối lượng phân tử: 394,294 g/mol; Độ nóng chảy 260-262°C
10DNA loading dye (2 ml/hộp)1hộpDạng: lỏng; Hoạt động: không chứa RNAse
11NaOH1HộpCông thức: NaOH; Khối lượng phân tử: 40,00g/mol; Đóng gói: 500g/hộp
12Phenol1ChaiCông thức: C6H6O; Khối lượng: 94.11 g/mol; Tan chảy: 40.5 °C; Điểm sôi: 181.7 °C; Đóng gói: Chai 1 lít
13Sulfanilamide1HộpĐộ tan chảy: 165.5 °C; Khối lượng: 172.2 g/mol; Công thức: C6H8N2O2S; Đóng gói: 100g/hộp
14Sodium nitroprusside1HộpCông thức: C5H4FeN6Na2O3; H301: Độc cấp tính; Đóng gói: 500g/hộp
15Sulfuric acid1ChaiCông thức: H₂SO₄; Khối lượng: 98.079 g/mol; Độ tan: 10 °C; Đóng gói: Chai 500ml
16N,N dimethy p phenylenediamine1HộpCông thức: C8H12N2; Điểm tan: 262 °C; Khối lượng: 136.198 g·mol−1; Đóng gói: 500g/hộp
17Ferric chloride1ChaiCông thức: FeCl3; Điểm tan 37 °C; Độ sôi 280-285 °C; Đóng gói: Chai 1 kg
18Phenolphthalein indicator1HộpCông thức: C₂₀H₁₄O₄; Điểm tan: 263,7 °C; Khối lượng: 318,33 g·mol−1; Đóng gói: 500g/hộp
19Dung dịch chuẩn Nitrit1ChaiCông thức: NaNO₂; Khối lượng: 1000mg/l; Đóng gói: Chai 500ml
20Dung dịch chuẩn Amonia1ChaiCông thức: NH3-N; Khối lượng: 100mg/l; Đóng gói: Chai 500ml
21Dung dịch chuẩn H2S1ChaiCông thức: H2S; Khối lượng: 34,08 g·mol−1; Đóng gói: Chai 500ml
22N-(1 Naphthyl) ethylendiamine dihydrochloric1HộpCông thức: C10H7NHCH2CH2NH2 · 2HCl; Khối lượng: 259,17 g·mol−1; Đóng gói: 100g/hộp
23Ethanol1ChaiCông thức: C2H5OH; Khối lượng: 46,07 g·mol−1; Đóng gói: Chai 1.000ml
24HCl1ChaiCông thức: HCl; Khối lượng: 36,46 g·mol−1; Đóng gói: Chai 500ml
25Sulfuric acid standard 0.1N1ChaiCông thức: H2SO4; Khối lượng: 98.08g·mol−1; Đóng gói: Chai 500ml
26Cồn tuyệt đối1ChaiCông thức: CH3CH2OH; Khối lượng: 46,07g·mol−1; Đóng gói: Chai 1.000ml
27Trisodium Citrate1ChaiCông thức: Na3C6H5O7; Điểm tan: 300 °C; Khối lượng: 258.06 g/mol; Đóng gói: Chai 1 kg
28H2SO4 95%1ChaiCông thức: H2SO4; Khối lượng phân tử: 98,08 g/mol; Độ tinh khiết 95,0 %; Đóng gói: Chai 500ml
29Methyl Red1ChaiCông thức: C15H15N3O2; Khối lượng: 269.3 g/mol; Độ tan chảy: 179–182 °C; Đóng gói: 100ml/chai
30Hoá chất sử dụng cho máy đo độ kiềm4BộSử dụng cho 25 lần đo; Đóng gói: 25ml
31Đĩa 96 giếng (50 cái/thùng)2thùngChất liệu: Nhựa PS; Kích thước: 86 x 128mm; Số giếng: 96, đáy phẳng; Màu sắc: Trong suốt; Gồm 12 tríp, mỗi trip 8 giếng; Có đánh số thứ tự các vị trí; Đóng gói: 50 cái/thùng
32Cồn (dùng trong phòng thí nghiệm)20lítCồn 96 độ; Đóng gói: can nhựa
33Hóa chất khử trùng bể và nước biển3CanCông thức: Ca(ClO)2; Hàm lượng: 70% chlorine; Đóng gói: can 45 kg
34Avakon36ChaiThành Phần: Potassium monopersulfate, Sodium dodecyl benzen sulphonate, Sodium hexameta phosphate, Malic acid; Đóng gói: 1kg/chai
35Beta 1.3-1.6 (Betaglucan)42ChaiThành phần: Beta glucan 1.3 – 1.6, Sorbitol; Đóng gói: 500g/chai
36Chế phẩm Lactobac66HộpThành phần: Bacillus subtilis, Bacillus pumilus, Latobacbacillus acidophillus, Betaglucan; Đóng gói: 500g/hộp
37BKC2ChaiThành phần: 80g Benzalkonium Chloride; Đóng gói: 1 lít/chai
38Bronol (Glutaraldehide)2ChaiThành Phần: Glutaraldehyde: 15g; Đóng gói: 1 lítchai
39Nano Bạc KBO12ChaiThành phần: Bạc phân tử (Nano Bạc) – Trisodium citrate; Nồng độ 1000 ppm; Đóng gói: 1,2 lít/chai
40ECOCLEANTM AM - vi sinh xử lý ammonia và khí độc NO24KgEcoCleanTM AM là sự phối trộn của 8 loài vi khuẩn kỵ khí tùy nghi. Đóng gói: 100g/gói, 10 gói/kg
41Chế phẩm Bacillus (Miro Pond)4KgThành phần: Bacillus subtilis, Saccharomyces cerevisiae. Đóng gói: 227g/gói, 5 gói/kg
42Chế phẩm vi sinh Probact8KgThành phần: Bacillus subtilis, B. licheniformis, B. polymyxa, B. megaterium, Saccharomyces cerevisiae, Lactobacillus spp., Các enzyme Amylase, Protease,.. Đóng gói: 500ml/chai, 2 chai/kg
43O’ Care2KgThảo dược đặc trị phân trắng cho tôm. Thành phần: Acid formic, Acid butyric, Sorbitol, Thảo dược. Đóng gói: 100ml/chai,10 chai/kg
44Bio Jex (Thảo dược cao cấp)2KgSản phẩm được chiết xuất hoàn toàn từ thảo dược. Thành phần: Allium Sativum, Allium fistulosum, Berberin; Đóng gói: 200g/chai, 5 chai/kg
45Herb Cure12KgSản phẩm được chiết xuất hoàn toàn từ thảo dược. Thành phần: Sorbitol, Thảo dược. Đóng gói: 1 lít/chai, 1 chai/kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp nguyên vật liệu hoá chất. Nhà thầu phải nộp kèm bản chụp công chứng/chứng thực các hợp đồng tương tự, biên bản thanh lý hợp đồng, hoá đơn tài chính. Trường hợp cần thiết bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 125.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 375.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

1. Nhà thầu có trụ sở chính hoặc có đại lý hoặc văn phòng đại diện tại Thành phố Hồ Chí Minh. 2. Nhà thầu có bản cam kết cung cấp hàng hoá thay thế; Thời gian cung cấp hàng hoá thay thế trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->