Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao của Bệnh viện huyện Củ Chi

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220529537-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN HUYỆN CỦ CHI
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế tiêu hao của Bệnh viện huyện Củ Chi
Số hiệu KHLCNT 20220529485
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh (bao gồm cả nguồn thu do cơ quan BHXH thanh toán)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 220 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-13 13:16:00 đến ngày 2022-05-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 172,852,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 BỆNH VIỆN HUYỆN CỦ CHI
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư y tế tiêu hao của Bệnh viện huyện Củ Chi
Mua sắm vật tư y tế tiêu hao của Bệnh viện huyện Củ Chi
220 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh (bao gồm cả nguồn thu do cơ quan BHXH thanh toán)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: BỆNH VIỆN HUYỆN CỦ CHI , địa chỉ: 1307 Tỉnh lộ 7, ấp Chợ Cũ, xã An Nhơn Tây, huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Băng thun 3 móc1.500CuộnBăng thun y tế là sản phẩm dệt từ sợi Polyester và sợi cao su. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 13485:2016 hoặc giấy chứng nhận chất lượng tương đương.Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 5.
2Băng cuộn vải1.000CuộnBăng cuộn 0,09m x 2m là dạng gạc y tế được dệt từ sợi cotton 100%, có chỉ số sợi dọc 32s/1 và chỉ số sợi ngang 32s/1. Sợi chắc, mịn; Không mùi; Không tạp chất. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2017, ISO 9001:2015 hoặc giấy chứng nhận chất lượng tương đương.Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 5.
3Gel bôi trơn500TuýpKhông gây kích ứng da. Hòa tan được trong nước, dễ dàng làm sạch, không chứa tạp chất, dầu và chất nhờn, không độc hại và không có mùi. Được sử dụng trong nội soi, nội soi dạ dày, nội soi ruột kết và nội soi trực tràng. * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE hoặc giấy chứng nhận tương đương.Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 6.
4Penrose200CáiSản xuất từ cao su thiên nhiên, đã tiệt trùng, sử dụng 01 lần. Chiều dài 290 ± 10mm, chiều rộng 25 ± 1mm, chiều dày 01 lớp ≥ 0,15mm. * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE hoặc giấy chứng nhận tương đương.Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 5.
5Tăm bông bệnh phẩm vô trùng5.000QueBịch 50 que vào bao riêng lẻ, hàn kín vô trùng từng que. Dùng để lấy các mẫu vi sinh cần hoặc không cần môi trường chuyên chở tùy vào mục đích xét nghiệm. * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE hoặc giấy chứng nhận tương đương.Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 5.
6Bơm tiêm 20ml10.000CáiBơm tiêm được làm bằng nhựa PP dùng trong y tế, không có chất DEHP. Dung tích 20ml, gắn kim 23Gx1" (kim sắc bén, không bị oxi hóa). Sản phẩm đóng gói trong túi riêng đảm bảo vô trùng, không có độc tố và chất gây sốt. Phù hợp tiêu chuẩn TCVN 5903:1995 (ISO 7886-1993). Hệ thống quản lý đạt chất lượng đạt ISO 13485:2003; ISO 9001:2008; GPM-FDA hoặc giấy chứng nhận chất lượng tương đương.Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 5.
7Pipett pasteur nhựa vô trùng 5ml10.000CáiBịch 50 cái vào bao riêng lẻ. Dùng hút vô trùng một thể tích mầm cấy hay bệnh phẩm. * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE hoặc giấy chứng nhận tương đương.Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 5.
8Lamelle 22x22100HộpLammelle thủy tinh, 22*22 mm, mỏng, dùng đậy mẫu vật trên lame. * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE hoặc giấy chứng nhận tương đương.Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Không phân nhóm.
9Gel điện tim500Chai• Gel điện tim 250 ml được sử dụng trong các điện cực chẩn đoán kỹ thuật số. Trong quá trình chuyển mạch bất kỳ, cho phép sóng điện cực được chuyển giao giữa các thiết bị một cách nhanh chóng và chính xác. Không gây dị ứng, không gây kích ứng da, không chứa chất dầu, không có chất formaldehyde và muối. Đặc biệt gel không có mùi hôi, không gây độc hại. • Bảo quản: Để nơi thoáng mát dưới 350C, tránh ánh sáng trực tiếp. * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE hoặc giấy chứng nhận tương đương.Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 6.
10Dây oxy 2 nhánh người lớn2.000CáiLàm bằng PVC chuẩn y tế. Có sẵn đầu tiêu chuẩn, đầu loe, đầu mềm. Tốc độ dòng chảy cho ống thông hơi là khoảng 0,5 đến 4 lít mỗi phút (LPM). Bề mặt mềm và mịn không có cạnh sắc và vật thể. Được sử dụng cho những bệnh nhân chỉ cần oxy bổ sung lưu lượng thấp. Chiều dài ống 2m. * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE hoặc giấy chứng nhận tương đương.Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 6.
11Dây oxy 2 nhánh trẻ em500CáiLàm bằng PVC chuẩn y tế. Có sẵn đầu tiêu chuẩn, đầu loe, đầu mềm. Tốc độ dòng chảy cho ống thông hơi là khoảng 0,5 đến 4 lít mỗi phút (LPM). Bề mặt mềm và mịn không có cạnh sắc và vật thể. Được sử dụng cho những bệnh nhân chỉ cần oxy bổ sung lưu lượng thấp. Chiều dài ống 2m. * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE hoặc giấy chứng nhận tương đương.Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 6.
12Que cấy nhựa vô trùng3.000CáiBịch 50 que vô trùng, đóng gói 2 que/ túi. Thể tích 10µl. Dùng để cấy các mẫu bệnh trong xét nghiệm vi sinh. * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE hoặc giấy chứng nhận tương đương.Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 5.
13Mask oxy có túi trẻ em1.000CáiMask làm từ nhựa PVC y tế. Có túi chứa khí, có thông hơi an toàn, mask có dây đeo đàn hồi, kẹp mũi có thể điều chỉnh. Mask oxy có túi không thở lại cung cấp nồng độ oxy cao với ống nối 2m. Các size: S / M / L / XL. * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE hoặc giấy chứng nhận tương đương.Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 6.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->