Gói thầu: Cung cấp văn phòng phẩm cho các đơn vị tại Trụ sở Công ty năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220509056-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2022 14:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Lưới điện Cao thế Tp Hà Nội |
| Tên gói thầu | Cung cấp văn phòng phẩm cho các đơn vị tại Trụ sở Công ty năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220458888 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | CPSX 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-13 14:19:00 đến ngày 2022-05-18 14:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 270,143,880 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Lưới điện Cao thế Tp Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp văn phòng phẩm cho các đơn vị tại Trụ sở Công ty năm 2022 Cung cấp văn phòng phẩm cho các đơn vị tại Trụ sở Công ty năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | CPSX 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Túi đựng hồ sơ (cặp myclear) | 1.025 | Cái | Túi clearbag khổ A . Túi cúc, khổ A4, chất liệu nhựa | ||
| 2 | Túi đựng hồ sơ dây buộc | 540 | Cái | Túi đựng tài liệu màu trắng, buộc dây, có đáy, Là loại túi đựng hồ sơ bằng nhựa có đáy giúp đựng được nhiều hơn, kích thước A4 Khổ F (26 x 36cm, không tính nắp), đáy rộng3cm | ||
| 3 | Sơ mi lỗ | 35 | Tập | Túi 11 lỗ bên cạnh;Đóng gói: 100 chiếc/tập, Đường hàn có độ bền cao, có màu trắng,không có viền màu.Kích thước : 303mmx231mm, độ dày 0,05mm. Thích hợp dùng trong các file còng bật hay còng nhẫn, lưu giữ giấy tờ mà không cần phải đục lỗ. | ||
| 4 | Băng dính dán sổ 5cm màu xanh | 85 | Cuộn | Bản rộng 5cm,Chất liệu: Simili; Đóng gói: 06 cuộn/cây; màu xanh lụa, độ dày:17m/cuộn. Băng dính bản 5cm, độ dính chắc | ||
| 5 | Băng dính 5cm màu trắng | 107 | Cuộn | Băng dính màng trắng trong bản rộng 5cm, Đóng gói: 06 cuộn/cây, độ dày 90m | ||
| 6 | Băng dính 2cm màu trắng | 60 | Cuộn | Băng dính màng trắng trong bản rộng 2cm, Đóng gói: 10 cuộn/cây. Độ dày 80ya | ||
| 7 | Băng dính hai mặt | 78 | Cuộn | Băng dính giấy 2 mặt bản rộng 2cm. Có 2 mặt dính thường được dùng để dán các loại giấy, thùng carton, đồ vật gia đình, gói quà hoặc tùy theo nhu cầu sử dụng | ||
| 8 | Bút bi xanh | 1.160 | Cái | Bút bi Double A 025. Bút bi nét 0.8mm grip, có đệm tay, gài bút bằng kim loại, hoặc tương đương | ||
| 9 | Bút bi đỏ | 122 | Cái | Bút bi Double A 025. Bút bi nét 0.8mm grip, có đệm tay, gài bút bằng kim loại hoặc tương đương. | ||
| 10 | Bút dạ bảng | 70 | Cái | Thiên Long WB03 hoặc tương đương (Đặc điểm : Kiểu dáng nhỏ, nét viết êm, màu mực tươi sáng, mau khô và dễ dàng lau sạch mực sau khi viết). Bề rộng nét viết 2.5mm, viết tốt, trơn, êm trên bảng trắng, thủy tinh và những bề mặt nhẵn bóng hoặc tương đương | ||
| 11 | Bút dạ dầu ngòi nhỏ | 75 | Cái | Thiên Long-PM04 hoặc tương đương. Hai ngòi đầu 1mm và 0.4mm.Màu mực đậm tươi, mực ra đều và liên tục, độ bám dính trên các bề mặt tốt, mực không độc hại, hoặc tương đương | ||
| 12 | Bút đánh dấu dòng | 101 | Cái | Bút nhớ dòng 1 đầu ;Mực tươi sáng, độ phản quang cao, thích hợp trên nhiều loại giấy;Đóng gói: 10 chiếc/hộp. Kiểu tương đương FO - HL02 . Bề rộng nét viết 5mm | ||
| 13 | Bút chì | 159 | Cái | Bút chì đức 134 hoặc tương đương. Ngòi chì 2B, thân bút được đúc thẳng từ 70% nguyên liệu bột gỗ xay mịn, viết nét đậm đều | ||
| 14 | Băng phủ | 66 | Cái | Bút xóa băng Plus 5mm x 12m. Băng xóa Plus WH 105T là loại xóa khô nên có thể viết đè lên ngay sau khi xóa. | ||
| 15 | Bút kim Nhật màu xanh | 355 | Cái | Bút ký Pentel BL57. Bút ký mực nước, nét 0.7, màu mực sắc nét, không lem mực, hàng nhập khẩu chính hãng. | ||
| 16 | Bút bi nước | 264 | Cái | Bút bi nước Thiên Long Gel 08. Bút mực nước nét 0.5mm, có đệm tay, mực không bị tắc. | ||
| 17 | Sổ bìa cứng bằng đầu A4 loại 200 trang | 37 | Quyển | Sổ bìa cứng Minh Châu khổ A4 200 trang. Sổ bìa cứng, khổ ngang, màu xanh đỏ, độ dày 200 trang. | ||
| 18 | Giấy khổ A4 ĐL 70-Inđô | 2.080 | Gam | Giấy in A4, Định lượng : 70gsm- Kích thước : 21 x 29.7 cm.- Độ dày 100 - - theo tiêu chuẩn ISO 534- Độ tương phản 96 - theo tiêu chuẩn ISO 2470- Độ trắng CIE 160 - theo tiêu chuẩn ISO11475- Quy cách : 500 tờ/ream, 5 ream/thùng, hất lượng : Giấy đẹp, mịn và lángNhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ và chứng nhận chất lượng của hàng hóa | ||
| 19 | Giấy khổ A3 ĐL 70-Inđô | 34 | Gam | Giấy in A4, Định lượng : 70gsm- Kích thước : 21 x 29.7 cm.- Độ dày 100 - - theo tiêu chuẩn ISO 534- Độ tương phản 96 - theo tiêu chuẩn ISO 2470- Độ trắng CIE 160 - theo tiêu chuẩn ISO11475- Quy cách : 500 tờ/ream, 5 ream/thùng, hất lượng : Giấy đẹp, mịn và lángNhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ và chứng nhận chất lượng của hàng hóa | ||
| 20 | Giấy nhắc việc loại bé | 103 | Tập | Giấy nhắn Pronoti 3" x 3". Giấy nhắc việc màu sắc tươi, độ bám dính tốt. | ||
| 21 | Giấy nhắc việc loại to | 138 | Tập | Giấy nhắn Pronoti 3" x 4". Giấy nhắc việc màu sắc tươi, độ bám dính tốt. | ||
| 22 | Giấy trình ký | 246 | Tập | Phân trang nilon 5 màu Pronoti 45502Dùng để đánh dấu, 1 vỉ có 5 màu, độ bám dính tốt, Pronoti 45502 (48 vỉ/1 hộp). | ||
| 23 | Ghim dập số 10 | 200 | Hộp | KT: cao 4.7mm, rộng 8.5mm, kích thước nhỏ sử dụng cho dập ghim (bấm kim) số 10 Được làm từ thép mạ điện giúp ngăn ngừa gỉ sét hiệu quả, Tiện lợi trong quá trình kẹp bấm giấy tờ tài liệu số lượng ít, định lượng giấy mỏng nhanh chóng và dễ dàng, Loại sản phẩm : Ghim dập - Gỡ ghim | ||
| 24 | Ghim dập số 3 | 33 | Hộp | KT cao 6mm, rộng 11.7mm,Kích thước nhỏ sử dụng cho dập ghim (bấm kim) số 3 Được làm từ thép mạ điện giúp ngăn ngừa gỉ sét hiệu quả, Tiện lợi trong quá trình kẹp bấm giấy tờ tài liệu số lượng ít, định lượng giấy mỏng nhanh chóng và dễ dàng, Loại sản phẩm : Ghim dập - Gỡ ghim | ||
| 25 | Ghim dập số 23/10 | 31 | Hộp | Độ dày: 10mm, Số lượng trang giấy: tối đa 70 tờ, Dùng cho dập ghim đại Trio 50LA, dập ghim trung Trio 939, Được làm từ thép mạ điện giúp ngăn ngừa gỉ sét hiệu quả.Tiện lợi trong quá trình kẹp bấm giấy tờ tài liệu số lượng ít, định lượng giấy mỏng nhanh chóng và dễ dàng | ||
| 26 | Ghim dập số 23/13 | 27 | Hộp | Độ dày: 13mm, Số lượng trang giấy: tối đa 100 tờ, Dùng cho dập ghim đại Trio 50LA, dập ghim trung Trio 939, Được làm từ thép mạ điện giúp ngăn ngừa gỉ sét hiệu quả.Tiện lợi trong quá trình kẹp bấm giấy tờ tài liệu số lượng ít, định lượng giấy mỏng nhanh chóng và dễ dàng | ||
| 27 | Ghim dập số 23/17 | 51 | Hộp | Độ dày: 17mm, Số lượng trang giấy: tối đa 150 tờ, Dùng cho dập ghim đại Trio 50LA, dập ghim trung Trio 939, Được làm từ thép mạ điện giúp ngăn ngừa gỉ sét hiệu quả.Tiện lợi trong quá trình kẹp bấm giấy tờ tài liệu số lượng ít, định lượng giấy mỏng nhanh chóng và dễ dàng | ||
| 28 | Ghim gài nhỏ C62 | 127 | Hộp | Gim vòng C62, Có hình tam giác, kiểu dáng đơn giản, tiện dụng, Sản xuất từ kim loại chất lượng cao, được phủ lớp niken chống gỉ, Kích thước 25mm, kẹp được tối đa 35 tờ giấy, giữ chặt, giấy không bị biến dạng, 100 chiếc/hộp, 10 hộp nhỏ/hộp lớn. | ||
| 29 | Ghim gài to C82 | 25 | Hộp | Gim vòng C82, Có hình tam giác, kiểu dáng đơn giản, tiện dụng, Sản xuất từ kim loại chất lượng cao, được phủ lớp niken chống gỉ, Kích thước 25mm, kẹp được tối đa 35 tờ giấy, giữ chặt, giấy không bị biến dạng, 100 chiếc/hộp, 10 hộp nhỏ/hộp lớn. | ||
| 30 | Cặp File IG 5cm | 35 | Cái | Bìa có lớp PVC bọc ngoài, tạo cảm giác êm tay khi sử dụng, Gáy hộp rộng 5cm, đựng được tối đa 450 tờ, Sản phẩm phù hợp với giấy tờ, tài liệu có kích cỡ A4 , Khóa càng là kim loại phủ niken sáng bóng, chống gỉ sét | ||
| 31 | Cặp File IG 7cm | 45 | Cái | Bìa có lớp PVC bọc ngoài, tạo cảm giác êm tay khi sử dụng, Gáy hộp rộng 7cm, đựng được tối đa 450 tờ, Sản phẩm phù hợp với giấy tờ, tài liệu có kích cỡ A4 , Khóa càng là kim loại phủ niken sáng bóng, chống gỉ sét | ||
| 32 | Cặp File IG 9cm | 35 | Cái | Bìa có lớp PVC bọc ngoài, tạo cảm giác êm tay khi sử dụng, Gáy hộp rộng 9cm, đựng được tối đa 450 tờ, Sản phẩm phù hợp với giấy tờ, tài liệu có kích cỡ A4 , Khóa càng là kim loại phủ niken sáng bóng, chống gỉ sét | ||
| 33 | Cặp File IG 10cm | 75 | Cái | Bìa có lớp PVC bọc ngoài, tạo cảm giác êm tay khi sử dụng, Gáy hộp rộng 10cm, đựng được tối đa 450 tờ, Sản phẩm phù hợp với giấy tờ, tài liệu có kích cỡ A4 , Khóa càng là kim loại phủ niken sáng bóng, chống gỉ sét, mở 2 đầu | ||
| 34 | Cặp File IG 15cm | 115 | Cái | Bìa có lớp PVC bọc ngoài, carton, kim loại 15 x 21 x 29,7 cm. Gáy hộp rộng 15cm, đựng được tối đa 450 tờ. Sản phẩm phù hợp với giấy tờ, tài liệu có kích cỡ A4. Khóa càng là kim loại phủ niken sáng bóng, chống gỉ sét. Dùng để bảo quản và lưu trữ tài liệu, mở 2 đầu | ||
| 35 | Cặp da trình ký | 55 | Cái | Kích thước: 320 * 220 (±2mm). Khổ giấy A4 2 mặt bằng nguyên liệu nhựa cao cấp Kẹp giữ tài liệu bằng thép mạ chắc chắn có độ đàn hồi cao giúp kẹp chặt tài liệu, Có thể lưu giữ được tối đa 90 tờ giấy A4. Có cài bút, mặt trong có ngăn cài CardVisit và ngăn cài TL. Màu sắc xanh dương, đen, đỏ. | ||
| 36 | Bìa màu ngoại (Màu vàng) | 16 | Gam | Bìa màu vàng ngoại 160mgs, khổ giấy A4, 100 tờ/tập. Dùng để đóng sổ, đóng quyển, làm thủ công. Màu xanh | ||
| 37 | Bìa màu ngoại (màu xanh) | 17 | Gam | Bìa màu vàng ngoại 160mgs, khổ giấy A4, 100 tờ/tập. Dùng để đóng sổ, đóng quyển, làm thủ công. Màu xanh | ||
| 38 | Giấy A5 | 7 | Gam | - Kích thước khổ giấy A5 : 148 x 210 mm.Định lượng : 70gsm- Quy cách : 500 tờ/ream, 5 ream/thùng, hất lượng : Giấy đẹp, mịn và láng- Độ trắng cao, hình ảnh in đẹp với độ tương phản và rõ nét cao.- Đặc biệt thích hợp cho máy in Laser và máy photocopy công suất lớn.- Giấy không bụi, giúp đảm bảo sức khỏe người sử dụng và kéo dài tuổi thọ của máy- Khổ giấy chuẩ tuyệt đối chính xác, đảm bảo không bị kẹt giấy khi in.- Mặt giấy rất láng và rất mịn có thể in hai mặt mà không bị nhăn và lem mực vào giấy. | ||
| 39 | Máy dập ghim số 3 Plus | 42 | Chiếc | Dập ghim số 3, dập ghim dùng lõi ghim 24/6. Bấm kim kích thước trung, thiết kế phù hợp với nhu cầu văn phòng. Số lượng giấy một lần có thể ghim tối đa là 25 tờ (80 gsm) | ||
| 40 | Hộp que gài | 37 | Hộp | Ghim cài nhựa; Đóng gói: 50 chiếc/hộp. Nẹp bằng nhựa gọn nhẹ. Khoảng cách xỏ lỗ: 8cm. Chiều cao nẹp: 5cm | ||
| 41 | Tập phân trang nhựa các màu | 47 | Tập | Phân trang nilon 5 màu Pronoti 45502Dùng để đánh dấu, 1 vỉ có 5 màu, độ bám dính tốt, Pronoti 45502 (48 vỉ/1 hộp). | ||
| 42 | Lau bảng chống bụi | 13 | chiếc | Lau bảng từ tính 112mm x 55mm -Có thiết kế nhỏ gọn, vừa tay cầm giúp bạn dễ dàng thao tác -Mặt sau có gắn nam châm giúp bạn có thể cất gọn sau khi sử dụng. -Phần vải lau được làm từ mút mềm giúp lau sạch mọi vết bút viết trên bảng. | ||
| 43 | Hồ khô | 64 | Lọ | Tương đương hoặc cao hơn hồ khô Staedtler | ||
| 44 | Mực dấu Xanh | 10 | lọ | Dung tích 28ml, Thích hợp cho các con dấu văn phòng, cơ quan, xí nghiệp...sử dụng phổ biến cho các loại dấu liền mực và tra vào khay mực các loại: dấu, tampon, mực dấu..., màu mực bền màu lâu phai rõ nét và không nhòe. Chất lượng: không chứa các chất độc hại. | ||
| 45 | Mực dấu đỏ | 10 | Lọ | Dung tích 28ml, Thích hợp cho các con dấu văn phòng, cơ quan, xí nghiệp...sử dụng phổ biến cho các loại dấu liền mực và tra vào khay mực các loại: dấu, tampon, mực dấu..., màu mực bền màu lâu phai rõ nét và không nhòe. Chất lượng: không chứa các chất độc hại. | ||
| 46 | Đề can in tem kiểm kê loại Uniconm( kích thước 100xA4 sheets, 105 mm x37 mm) | 5 | Gram | Gram | ||
| 47 | Gọt bút chì | 67 | Chiếc | Thân chuốt bút chì bằng nhựa, nhỏ gọn và dễ cầm. - Lưỡi chuốt bằng thép không gỉ, sắc bén. - Công nghệ thiết kế 3D hiện đại, thân thiện với người dùng. - Chuốt hình nấm có khoang chứa vụn gỗ vô cùng tiện lợi | ||
| 48 | Kẹp 41 mm | 32 | Hộp | Kẹp sắt đen hay còn gọi là kẹp bướm được làm từ thép tốt, có độ bền cao. Bề mặt được phủ sơn gia nhiệt, chống gỉ. Kẹp bằng thép mạ inox dẻo dai vầ bền giúp kẹp tài liệu dễ dàng, Kích thước: 41mm. | ||
| 49 | Kẹp 32 mm | 44 | Hộp | Kẹp sắt đen hay còn gọi là kẹp bướm được làm từ thép tốt, có độ bền cao. Bề mặt được phủ sơn gia nhiệt, chống gỉ. Kẹp bằng thép mạ inox dẻo dai vầ bền giúp kẹp tài liệu dễ dàng, Kích thước: 32mm. | ||
| 50 | Kẹp 25 mm | 45 | Hộp | Kẹp sắt đen hay còn gọi là kẹp bướm được làm từ thép tốt, có độ bền cao. Bề mặt được phủ sơn gia nhiệt, chống gỉ. Kẹp bằng thép mạ inox dẻo dai vầ bền giúp kẹp tài liệu dễ dàng, Kích thước: 25mm. | ||
| 51 | Kẹp 19 mm | 51 | Hộp | Kẹp sắt đen hay còn gọi là kẹp bướm được làm từ thép tốt, có độ bền cao. Bề mặt được phủ sơn gia nhiệt, chống gỉ. Kẹp bằng thép mạ inox dẻo dai vầ bền giúp kẹp tài liệu dễ dàng, Kích thước: 19mm. | ||
| 52 | Kẹp 15 mm | 51 | Hộp | Kẹp sắt đen hay còn gọi là kẹp bướm được làm từ thép tốt, có độ bền cao. Bề mặt được phủ sơn gia nhiệt, chống gỉ. Kẹp bằng thép mạ inox dẻo dai vầ bền giúp kẹp tài liệu dễ dàng, Kích thước: 15mm. | ||
| 53 | Máy đục lỗ | 23 | Chiếc | Đục 2 lỗ 978- Thân inox cao cấp có thước đo kèm theo;Dập 2 lỗ tối đa 70 tờ, độ bền cao | ||
| 54 | Kéo văn phòng | 50 | Chiếc | Tương đương hoặc cao hơn hãng Deli . Chiều dài : 180mm | ||
| 55 | Kéo văn phòng loại to đại | 15 | Chiếc | Tương đương hoặc cao hơn hãng Deli . Chiều dài : 210mm | ||
| 56 | Máy tính Casio | 14 | Cái | Máy tính Casio 12 số DF120BM; Sản phẩm chính hãng, bảo hành 12 tháng theo tiêu chuẩn NSX | ||
| 57 | Pin Energizer 2A | 100 | đôi | Energizer max AA 2A hoặc tương đươngĐược dùng cho điều khiển TV, Chuột máy tính, Máy tính cầm tay, pin đồng hồ,…, 2 viên/1 vỉ, độ bền cao, chất lượng tốt) | ||
| 58 | Pin Energizer 3A | 50 | đôi | Energizer max AAA 3A hoặc tương đương (Được dùng cho điều khiển TV, Chuột máy tính, Máy tính cầm tay, điều khiển điều hòa,…, 2 viên/1 vỉ, độ bền cao, chất lượng tốt) | ||
| 59 | Pin sạc Energizer 3A | 10 | đôi | Pin sạc Energizer AA/AAA là nguồn năng lượng dồi dào cho thiết bị của bạn. Pin phù hợp với đèn pin, điều khiển từ xa, máy ảnh và các thiết bị điện tử trong nhà, pin có thời gian sử dụng lâu, tuổi thọ cao, có thể sạc lại khi pin đã cạn giúp bạn tiết kiệm được chi phí và thời gian. | ||
| 60 | Pin sạc Energizer 2A | 10 | đôi | Pin sạc Energizer AA/AAA là nguồn năng lượng dồi dào cho thiết bị của bạn. Pin phù hợp với đèn pin, điều khiển từ xa, máy ảnh và các thiết bị điện tử trong nhà, pin có thời gian sử dụng lâu, tuổi thọ cao, có thể sạc lại khi pin đã cạn giúp bạn tiết kiệm được chi phí và thời gian. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi