Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị, văn phòng phẩm phục vụ công tác chuyên ngành doanh trại năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220531124-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Hậu cần, Bộ Tư lệnh Vùng 1 Hải quân |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị, văn phòng phẩm phục vụ công tác chuyên ngành doanh trại năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220522319 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-13 14:09:00 đến ngày 2022-05-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 179,838,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Hậu cần, Bộ Tư lệnh Vùng 1 Hải quân |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị, văn phòng phẩm phục vụ công tác chuyên ngành doanh trại năm 2022 Mua sắm trang thiết bị, văn phòng phẩm phục vụ công tác chuyên ngành doanh trại năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hòm tôn KT (35x78x42x0.4)cm (hoặc tương đương) | 42 | Cái | " - Kích thước phản: KT (35x78x42x0.4)cm - Độ dày tôn kẽm 5zem, không ẩm mốc, không rỉ sét, không bị con trùng đục khoét, chống cháy nổ, thiên tai- Hai tay xách hai bên, một bách khóa giữa.- Bảo hành: 5 năm. - Xuất xứ: Việt Nam" | ||
| 2 | Kệ sắt Hòa Phát GS1B dài 1006mm x sâu 406mm x cao 2065 mm, 5 tầng (hoặc tương đương) | 15 | Cái | "Kích thước: dài 1006mm x sâu 406mm x cao 2065 mmSố mâm: 6 mâm, 5 tầngChất liệu mâm: Thép.Vật liệu: Thép cán nguội không gỉ.Màu sắc: Ghi sáng. Xử lý bề mặt: sơn tĩnh điện.Chân trụ Omega: Chịu lực toàn bộ hệ thống kệ.Thanh beam: Phần chịu lực trực tiếp từ mâm kệKhớp nối: Chức năng nối giữa các tầng với nhau một cách chắc chắn.Nhà cung cấp: Nội thất Hòa Phát" | ||
| 3 | Tủ sắt TU09K3GCK Hòa phát KT (1,2x0,45x1,83)m (hoặc tương đương) | 8 | Cái | " - Kích thước: 1m x 0,45cm x 1,83m (rộng x sâu x cao).- Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1khối gồm 2 phần:+ Phần trên gồm 2 cánh kính lùa khung sắt, khóa lùa, tay nắm sắt. + Phần dưới có 2 khoang, cánh mở, khóa riêng biệt, tay nắm sắt trong mạ Cr-Ni.Nhà cung cấp: Nội thất Hòa Phát" | ||
| 4 | Máy tính để bàn PC Dell Vostro 3888 MT70271212 i3-10105/4GB (hoặc tương đương) | 3 | Cái | "CPU: intel Core i3-10105 (3.7GHz turbo up to 4,4Ghz, 4 nhân, 8 luồng, 6MB Cache, 65W)Ram: 4GB (1x4GB) DDR4 2666MHZ (x2 slot)Ổ cứng: 1TB 7200rpm (nâng cấp SSD M.2 chuẩn NVme)" | ||
| 5 | Máy in laser đen trắng Canon LBP 2900 (hoặc tương đương) | 3 | Cái | "Chức năng: in 1 mặt, chất lượng in: 2400x600dpiThời gian in trang đầu tiên: 2MB, 12 trang/phútLoại mực in Cartridge 303. Bộ nhớ 2 MB." | ||
| 6 | Giấy A4/70gsm Double A 1 thùng 5 ram (hoặc tương đương) | 40 | Thùng | "Thương hiệu: Doble A, khổ giấy và kích thước: (210x297)mm.sử dụng làm giấy in, viết, vẽ sơ đồ...bề mặt láng mịn, độ cản quang cao. Chất liệu giấy an toàn, không chứa chất độc hại và mùi khó chịu.thân thiện với môi trường, bảo vệ mắt, giấy mịn, bắt mực êm. " | ||
| 7 | Giấy A3/70gsm Double A 1 thùng 5 ram (hoặc tương đương) | 20 | Thùng | "Thương hiệu: Doble A, khổ giấy và kích thước: (297x420)mm.sử dụng làm giấy in, viết, vẽ sơ đồ...bề mặt láng mịn, độ cản quang cao. Chất liệu giấy an toàn, không chứa chất độc hại và mùi khó chịu.thân thiện với môi trường, bảo vệ mắt, giấy mịn, bắt mực êm. " | ||
| 8 | Điều hòa Gree 1 chiều Inverter 9000BTU GWC09PB-K3D0P4 (hoặc tương đương) | 3 | Cái | "Công suất: 9000BTUCông nghệ Inverter, công nghệ tự làm sạch G-cleanChế độ làm nhanh Turbo, Sử dụng Gas R32.Cảm biến nhiệt độ thông minh I-Feel, màng lọc mật độ cao.Model: GWC09PB-K3D0P4-Mã hàng: 203320Bảo hành: 60 tháng.Xuất xứ: Việt Nam" | ||
| 9 | Ghế xoay Hòa Phát SG502 hoặc tương đương (hoặc tương đương) | 3 | Cái | "Nhà cung cấp: Nội thất Hòa PhátChất liệu: Da PVC, ghế xoay lưng cao, tựa rời.Mép ngồi vát cong hình thác nướcCụm chân ghế thiết kế sử dụng piston khi nén có thể điều chỉnh được độ cao, thấp" | ||
| 10 | Quạt treo tường Hatari W16R6-W18R1 (hoặc tương đương) | 6 | Cái | "Thương hiệu: Hatari W16R6-W18R1Kích thước quạt: 16 Inch, 18 InchTốc độ quạt: tốc độ 3Sải cánh: 450mm, hiệu điện thế: 220V/50HzKích thước: 25,5 x 53,3 x 54 cm" | ||
| 11 | Quạt đứng Lifan Đ-616 (hoặc tương đương | 1 | Cái | Quạt đứng - 45W - 3 mức gióĐường kính cánh quạt: 5 cánh - 40 cmBảng điều khiển: nút xoay. Loại motor: Đồng.Tiện ích: Lồng quạt có khe hở nan quạt nhỏ, điều chỉnh được chiều caoChiều dài dây điện: 157 cm.Kích thước, khối lượng: ngang 41.2cm; cao 88.5-109,5cm; sâu 41,2cm; nặng 4,8kg | ||
| 12 | Bộ lưu điện UPS Santak 1000VA/600W (hoặc tương đương) | 4 | Cái | "Công suất 600W, điện áp đầu vào 220V, Tần số đầu vào 46-54Hz, điện áp đầu ra 220Thời gian chuyển đổi giữa điện lưới và bộ lưu điện: 10 ms.Kết ra: 02 ổ cắm, lưu điện tại nửa tải: 06 phút." | ||
| 13 | Ổ cứng di động WD Element 1TB 2.5 inch USB 3.0 (hoặc tương đương) | 4 | Cái | "Dung lượng 1TB, giao tiếp USB 3.0, tốc độ vòng quay 5400rpm, loại ổ cứng cơ.Dùng cho PC/Laptop, cáp đi kèm USB 3.0Bảo hành 24 tháng" | ||
| 14 | Cặp càng cua 10cm (hoặc tương đương) | 10 | Cái | "Bìa được ép bằng giấy bồi trên công nghệ tiên tiếnCó thanh kẹp để giữ kẹp tài liệuKhóa càng cua được thiết kế có cần gạt theo nguyên lý đòn bảy, có bánh xe trượt. Lưu được: 900 tờ giấy A4 ĐL 70 gsm. Kích thước khổ A4.B28" |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi