Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2022 của Trung tâm Y tế huyện Yên Bình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220477015-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung Tâm Y tế Huyện Yên Bình Tỉnh Yên Bái
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế tiêu hao phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2022 của Trung tâm Y tế huyện Yên Bình
Số hiệu KHLCNT 20220429446
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sử dụng nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-29 10:53:00 đến ngày 2022-05-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,445,607,200 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.67E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.712.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.424.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu sẵn sàng cung cấp hàng hóa khi có yêu cầu của CĐT, những mặt hàng theo yêu cầu của gói thầu này phải phù hợp với tính năng, thông số của máy móc, thiết bị y tế mà chủ đầu tư hiện có

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung Tâm Y tế Huyện Yên Bình Tỉnh Yên Bái
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư y tế tiêu hao phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2022 của Trung tâm Y tế huyện Yên Bình
mua sắm vật tư y tế tiêu hao phục vụ công tác khám, chữa bệnh năm 2022 của Trung tâm Y tế huyện Yên Bình
8 Tháng
E-CDNT 3 Sử dụng nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung Tâm Y tế Huyện Yên Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư Giáo dục và Y tế Việt Nam. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư Công nghệ Đức Trí


- Bên mời thầu: Trung Tâm Y tế Huyện Yên Bình Tỉnh Yên Bái , địa chỉ: Thôn Thanh Bình - Xã Phú Thịnh - Huyện Yên Bình - Tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Trung Tâm Y tế Huyện Yên Bình


E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa quy định tại mục E-CDNT 10.2(c). - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT (nếu có)
E-CDNT 10.2(c)
Tất cả hàng hóa mới 100%, chưa qua sử dụng và còn hạn sử dụng tối thiểu 06 tháng hoặc còn ½ hạn sử dụng trên bao bì sản phầm kể từ khi bàn giao. - Đối với các hàng hoá chào thầu, nhà thầu phải nêu rõ: Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ; cam kết cung cấp hàng hóa mới 100% và nguồn gốc hàng hóa hợp pháp theo yêu cầu của HSMT. - Giấy phép bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương theo quy định của Khoản 6, Điều 7, Thông tư 14/2020/TT-BYT đối với tất cả hàng hóa dự thầu có áp dụng phân nhóm (đối với các trường hợp hàng hóa thông dụng và không áp dụng Thông tư 14/2020/TT-BYT là không bắt buộc phải có Giấy phép bán hàng theo Khoản 7, Điều 12, Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014). Giấy phép bán hàng được coi là hợp lệ khi có đầy đủ từ Chủ sở hữu trang thiết bị y tế hoặc Chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế hoặc Tổ chức đứng tên trên Giấy phép nhập khẩu tới nhà phân phối trung gian và đến nhà thầu. Những tài liệu này phải thể hiện thời hạn hiệu lực cung ứng các mặt hàng dự thầu cho đến khi kết thúc hợp đồng. - Số lưu hành hoặc Giấy phép nhập khẩu còn hiệu lực do Bộ Y tế cấp đối với trang thiết bị y tế theo quy định tại Điều 22 Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 bao gồm Số công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với trang thiết bị y tế thuộc loại A, B do Sở Y tế cấp hoặc Số giấy chứng nhận đăng ký lưu hành đối với trang thiết bị y tế thuộc loại C, D do Bộ Y tế cấp và Kết quả phân loại trang thiết bị y tế theo quy định tại Khoản 6, Điều 5 & Mục c, Khoản 3, Điều 76 Nghị định 98/2021/NĐ-CP. Tài liệu chứng minh hàng hóa chào thầu đã được kê khai giá trang thiết bị y tế trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế (bắt buộc đối với hàng hóa có áp dụng phân nhóm TTBYT) theo Điều 44, 45 & 76 Nghị định 98/2021/NĐ-CP. Trong trường hợp chưa thể cung cấp các tài liệu này, nhà thầu cần cung cấp tài liệu chứng minh hàng hóa đã trong tình trạng đang chờ xét duyệt hồ sơ bởi Cơ quan có thẩm quyền tại trước thời điểm đóng thầu. - Có tài liệu chứng minh hàng hóa tham dự thuộc phân nhóm theo Điều 4, Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.
E-CDNT 14.3 Hàng hóa mới 100% chưa qua sử dụng. Hạn sử dụng tối thiểu 06 tháng hoặc còn ½ hạn sử dụng trên bao bì sản phầm kể từ ngày bàn giao.
E-CDNT 15.2
- Các tài liệu theo quy định tại CDNT 10.2 (c) - Danh mục các hợp đồng tương tự do nhà thầu đã thực hiện với đầy đủ thông tin theo mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Với các hợp đồng tương tự dùng để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu yêu cầu có: (i) Bản sao đầy đủ các nội dung và phụ lục (nếu có) của hợp đồng, (ii) Bản sao hóa đơn tài chính và (iii) Biên bản thanh lý hợp đồng. - Trong trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực của mình tương ứng với phần công việc được giao trong liên danh yêu cầu tại Chương III. Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phải có bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu trước khi công nhận nhà thầu trúng thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung Tâm Y tế Huyện Yên Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm y tế huyện Yên Bình- Thôn Thanh Bình, xã Phú Thịnh, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm y tế huyện Yên Bình- Thôn Thanh Bình, xã Phú Thịnh, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm y tế huyện Yên Bình- Thôn Thanh Bình, xã Phú Thịnh, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bông viên tiệt trùng60KgChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
2Bông thấm nước250KgChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
3Que tăm bông vô khuẩn300QueChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
4Que tăm bông vô khuẩn500QueChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
5Bột bó360CuộnChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
6Bột bó288CuộnChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
7Băng chun garo100CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
8Băng cuộn y tế1.500CuộnChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
9Băng cuộn y tế1.700CuộnChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
10Băng cuộn y tế1.700CuộnChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
11Băng dính lụa1.000CuộnChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
12Băng dính lụa300CuộnChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
13Băng keo chỉ thị nhiệt hấp ướt3CuộnChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
14Gạc hút nước4.000MétChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
15Gạc phẫu thuật không dệt1.000MiếngChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
16Gạc phẫu thuật400MiếngChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
17Gạc phẫu thuật ổ bụng400MiếngChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
18Gạc meche phẫu thuật300MiếngChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
19Dung dịch rửa tay sát khuẩn phẫu thuật10.000mLChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
20Dung dịch tẩy rửa có hoạt tính enzyme12LítChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
21Dung dịch khử khuẩn mức độ cao60LítChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
22Viên pha dung dịch khử khuẩn500ViênChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
23Cồn y tế 70 độ1.000LítChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
24Bơm sử dụng để bơm thức ăn cho người bệnh 50ml300CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
25Bơm tiêm dùng cho máy tiêm điện tự động các loại, các cỡ800CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
26Bơm tiêm Insulin 100UI/1ml, dùng 1 lần70.000CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
27Bơm tiêm Insulin 40UI/1ml, dùng 1 lần80.000CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
28Bơm tiêm nhựa liền kim 1ml, dùng 1 lần1.200CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
29Bơm tiêm nhựa liền kim 5ml, dùng 1 lần130.000CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
30Bơm tiêm nhựa liền kim 10ml, dùng 1 lần120.000CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
31Bơm tiêm nhựa liền kim 20ml, dùng 1 lần10.000CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
32Kim cánh bướm G2320.000CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
33Kim cánh bướm G2530.000CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
34Kim chích máu700CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
35Kim lấy thuốc40.000CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
36Kim luồn các cỡ12.000CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
37Bơm tiêm nha khoa1.000CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
38Kim chọc dò tủy sống các số500CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
39Kim châm cứu các số (số 5, 6, 7, 8, 10)200.000CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
40Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng30CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
41Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng các cỡ50CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
42Khóa 3 chạc có dây nối1.200CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
43Khóa ba chạc1.200CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
44Bộ dây truyền dịch kim cánh bướm20.000BộChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
45Dây truyền dịch có bộ đếm chỉnh giọt500BộChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
46Dây truyền dịch dùng cho máy truyền tự động200BộChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
47Dây truyền máu100BộChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
48Dây nối bơm tiêm điện700CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
49Găng tay phẫu thuật vô trùng các số5.000ĐôiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
50Găng tay phẫu thuật chưa tiệt trùng các số13.000ĐôiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
51Găng tay dài sản khoa300ĐôiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
52Găng sạch khám bệnh100.000ĐôiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
53Túi đựng máu đơn50CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
54Túi đựng nước tiểu1.000CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
55Cốc đựng đờm500CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
56Ống Heparin25.000ỐngChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
57Ống nghiệm EDTA25.000ỐngChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
58Ống đo tốc độ máu lắng5.000ỐngChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
59Ống nghiệm nhựa (không nắp)60.000ỐngChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
60Ống nghiệm nhựa (có nắp)15.000ỐngChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
61Ống nghiệm thủy tinh1.000ỐngChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
62Cóng huyết thanh1.000CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
63Đầu côn vàng 0.1ml35.000CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
64Đầu côn xanh 1ml13.000CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
65Mũi khoan xương các cỡ10CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
66Ống nội khí quản các cỡ200CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
67Thông (sonde) Nelaton các cỡ (Sonde tiểu)300CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
68Sonde thông tiểu 2 nhánh các số450CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
69Thông (sonde) dạ dày các cỡ230CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
70Bộ rửa dạ dày khép kín dùng một lần13BộChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
71Dây hút nhớt các số1.200CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
72Dây hút nhớt có lỗ bịt đầu các số200CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
73Dây máy hút dịch các cỡ20CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
74Ống dẫn lưu các cỡ50CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
75Dây thở oxy gọng kính người lớn1.500CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
76Dây thở oxy gọng kính trẻ em300CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
77Bộ bóp bóng (Ambu bóp bóng) Người lớn3BộChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
78Bộ bóp bóng (Ambu bóp bóng) Trẻ em3BộChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
79Mask khí dung Trẻ em100BộChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
80Mask khí dung người lớn500BộChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
81Mask thở oxy có túi dự trữ các cỡ300CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
82Mask thở oxy các cỡ300CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
83Chỉ Catgut các số720SợiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
84Chỉ tự tiêu Polyglactin các số720SợiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
85Chỉ không tiêu Nylon các số1.200SợiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
86Lưỡi dao mổ - các số1.800CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
87Phim khô X-Quang in laser (20cm x 25cm)25.000TờChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
88Phim khô X-Quang in laser (25cm x 30cm)2.000TờChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
89Phim khô X-Quang in laser (35cm x 43cm)2.000TờChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
90Phim khô X-Quang in nhiệt (20cm x 25cm)3.000TờChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
91Phim X-Quang (18 cm x 24cm)700TờChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
92Phim X-Quang (24cm x 30cm)500TờChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
93Phim X-Quang (30cm x 40cm)300TờChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
94Nẹp đầu trên xương chày3CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
95Vít xương xốp 3,5mm12CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
96Vít xương cứng 3,5mm24CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
97Nẹp xương đòn 7 lỗ2CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
98Vít xương cứng 3,5mm14CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
99Nẹp bản nhỏ 8 lỗ5CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
100Vít xương cứng 3,5mm40CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
101Nẹp bản nhỏ 6 lỗ10CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
102Vít xương cứng 3,5mm60CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
103Nẹp mắt xích 6 lỗ5CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
104Vít xương cứng 4,5mm30CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
105Nẹp lòng máng 1/3 6 lỗ5CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
106Vít xương cứng 3,5mm30CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
107Nẹp chữ T nhỏ dùng cho vít 3.5mm5CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
108Vít xương cứng 3,5mm45CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
109Nẹp chữ L 6 lỗ5CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
110Vít xương cứng 3,5mm30CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
111Vít xốp30CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
112Vít xương xốp các cỡ10CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
113Vít xương cứng 3,5mm10CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
114Đinh Kirschner đầu vát nhọn 1.810CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
115Đinh Kirschner đầu vát nhọn 2.010CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
116Đinh Kirschner đầu vát nhọn 2.510CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
117Đinh Kirschner đầu vát nhọn 3.05CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
118Nẹp ngón, bàn tay7CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
119Nẹp thân cẳng tay các cỡ10CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
120Nẹp xương đòn (trái, phải)10CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
121Nẹp cổ cứng người lớn15CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
122Đai thắt lưng người lớn15CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
123Nẹp gối 60 cm10CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
124Nẹp gối 70cm10CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
125Bao đo huyết áp trẻ em, người lớn các loại30CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
126Bao bọc camera200CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
127Điện cực dán dùng cho điện tâm đồ600MiếngChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
128Miếng dán điện sung20MiếngChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
129Đè lưỡi gỗ vô khuẩn40.000CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
130Kẹp rốn400CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
131Mask thanh quản dùng 1 lần các cỡ10CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
132Bóng đèn hồng ngoại 250W10CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
133Bóng đèn tử ngoại6CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
134Bóng đèn halogen3CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.67E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.712.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.424.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu sẵn sàng cung cấp hàng hóa khi có yêu cầu của CĐT, những mặt hàng theo yêu cầu của gói thầu này phải phù hợp với tính năng, thông số của máy móc, thiết bị y tế mà chủ đầu tư hiện có

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->