Gói thầu: Gói thầu số 04: Mua sắm các loại linh kiện cao tần

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220513077-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Mua sắm các loại linh kiện cao tần
Số hiệu KHLCNT 20220440608
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-13 15:06:00 đến ngày 2022-05-24 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,796,360,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.200.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có cam kết bảo hành bảo trì, duy tu bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý điều hành chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Hỗ trợ hướng dẫn sử dụng hàng hóa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Hỗ trợ bảo hành hàng hóa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Mua sắm các loại linh kiện cao tần
Mua sắm vật tư linh kiện thực hiện hợp đồng số 06/2021/HĐ/PKKQ-VRĐ
45 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Ra đa/ Viện KH-CN quân sự, số 17, Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại 069516122
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự , địa chỉ: Số 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Ra đa/ Viện KH-CN quân sự, số 17, Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại 069516122


E-CDNT 10.1(g)
Báo cáo tài chính 3 năm, xác nhận nộp thuế 3 năm: 2019, 2020, 2021.
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng nhận xuất xứ CO, giấy chứng nhận chất lượng CQ
E-CDNT 12.2
Giá đã bao gồm tất cả các loại thuế phí
E-CDNT 14.3 5 năm
E-CDNT 15.2
Có một đại lý hoặc đại diện có khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Ra đa/ Viện KH-CN quân sự, số 17, Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại 069516122
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Thượng tá Vũ Tuấn Anh Địa chỉ: Viện Ra đa/ Viện KH-CN quân sự, số 17, Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại 069516477
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban KHTH/Viện Ra đa/ Viện KH-CN quân sự. Địa chỉ số 17, Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại 069516122
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban KHTH/Viện Ra đa/ Viện KH-CN quân sự. Địa chỉ số 17, Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại 069516122
E-CDNT 34

5

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ lọc 10Hz120Bộ- Lọc khấc tín hiệu đặc trưng: - Tần số trung tâm: 10Hz;- Dải thông: 0,2Hz;- Tín hiệu vào: Biên độ đỉnh-đỉnh: 2,5V
2Bộ lọc 1Hz120Bộ- Lọc khấc tín hiệu đặc trưng: - Tần số trung tâm: 1Hz;- Dải thông: 0,1Hz;- Tín hiệu vào: Biên độ đỉnh-đỉnh: 2,5V
3Bộ lọc 400Hz120Bộ- Lọc khấc tín hiệu đặc trưng: Tần số trung tâm: 400Hz;Dải thông: 10Hz;Tín hiệu vào: Biên độ đỉnh-đỉnh: 250V
4Bộ lọc ECM/EMI gắn mạch84Bộ-Điện áp vào 200-250V/50-60Hz;- Suy giảm nhiễu: 40dB;- Hiệu suất: 99%.- Tần số cắt: 100Hz;
5Cuộn chặn 20A120Cái- Cuộn chặn hình xuyến- Điện trở thuần cuộn dây: 5,28Ω- Vật liệu lõi: Ferrite- Độ tự cảm: 0,1H- Dòng cực đại: 20A- Dải nhiệt độ làm việc: - 40°C đến 120°C
6Cuộn chặn cao tần 40 dBm318Cái- Lọc băng X; - Hệ số suy giảm trong dải chặn: 40dBm; - Giá trị: 100 μH
7Cuộn chặn cao tần 25dBm318Cái-Lọc băng X; - Hệ số suy giảm trong dải chặn: 25dBm; - Giá trị: 200 μH
8Cuộn chặn cao tần 40dBm312Cái- Lọc băng X; - Hệ số suy giảm trong dải chặn: 40dBm; - Giá trị: 200 μH
9Lọc chặn Ferit162Cái- Cảm kháng 22uH;- Trở kháng DC:0,8mOhm;- Dòng tối đa:1A.- Kích thước lõi: T40
10Lọc DC-EMI/EMC738Mô đun- Chức năng lọc RLC;- Điện áp đầu vào lớn nhất: 36VDC;- Trở kháng DC:8mOhm;- Tần số cắt:50Hz trở lên;- Suy hao tại 1MHz:30dB;- Suy giảm điện áp:0,3V
11Lọc thông dải dải tần 3,8÷4,3 GHz12Con-Công suất tối đa:0,5W;- Dải thông: ±7MHz;VSWR - Dải thông:
12Lọc thông dải dải tần 6,8÷7,4 GHz12Con-Công suất tối đa:0,5W;- Dải thông: ±7Mhz;- VSWR dải thông:
13Lọc thông dải dải tần 7,6÷8,4 GHz12Con- Công suất tối đa:0,5W;- Dải thông: ±7Mhz;VSWR - Dải thông:
14Lọc thông dải dải tần 1150÷1250 MHz24Con- Công suất tối đa:0,5W;- Dải thông: ±7Mhz;VSWR - Dải thông:
15Lọc thông dải dải tần 1300÷1500 MHz30Con- Công suất tối đa:0,5W;- Dải thông: ±7Mhz;VSWR dải thông:
16Lọc thông dải dải tần 145÷155 MHz12Con- Công suất tối đa:0,5W;- Dải thông: ±7Mhz;VSWR - Dải thông:
17Lọc thông dải dải tần 165÷1650 MHz30Con- Công suất tối đa:0,5W;- Dải thông: ±7Mhz;VSWR - Dải thông:
18Lọc thông dải dải tần 2350÷2450 MHz30Con- Công suất tối đa:0,5W;- Dải thông: ±7Mhz;VSWR - Dải thông:
19Lọc thông dải dải tần 240÷270 MHz30Con- Công suất tối đa:0,5W;- Dải thông: ±7Mhz;VSWR - Dải thông:
20Lọc thông dải dải tần 2650÷2750 MHz30Con- Công suất tối đa:0,5W;- Dải thông: ±7Mhz;VSWR - Dải thông:
21Lọc thông dải dải tần 27÷35MHz12Con- Công suất tối đa:0,5W; - Dải thông: ±7Mhz;VSWR - Dải thông:
22Lọc thông dải dải tần 3050÷3150MHz24Con- Công suất tối đa:0,5W;- Dải thông: ±7Mhz;VSWR -Dải thông:
23Lọc thông dải dải tần 63÷77MHz12Con- Công suất tối đa:0,5W;- Dải thông: ±7Mhz;VSWR - dải thông:
24Lọc thông dải dải tần 880÷930MHz30Con- Công suất tối đa:0,5W;- Dải thông: ±7Mhz;VSWR dải thông:
25Lọc thông thấp tần số cắt 1150MHz24Con- Công suất tối đa:0,5W;VSWR dải thông:
26Lọc thông thấp tần số cắt 160MHz12Con- Công suất tối đa:0,5W;;VSWR dải thông:
27Lọc thông thấp tần số cắt 1530MHz24Con- Công suất tối đa:0,5W;;VSWR dải thông:
28Lọc thông thấp tần số cắt 2330 MHz36Con- Công suất tối đa:0,5W;;VSWR dải thông:
29Lọc thông thấp tần số cắt 2630 MHz36Con- Công suất tối đa:0,5W;;VSWR dải thông:
30Lọc thông thấp tần số cắt 73 MHz12Con-Công suất tối đa:0,5W;;VSWR dải thông:
31Lọc thông thấp tần số cắt 3230MHz42Con- Công suất tối đa:0,5W;;VSWR dải thông:
32Lọc thông thấp tần số cắt 33 MHz12Con-Công suất tối đa:0,5W;;VSWR dải thông:
33Lọc thông thấp tần số cắt 720 MHz30Con- Công suất tối đa:0,5W;;VSWR dải thông:
34Bộ tải giả công suất cao6Bộ- Công suất cực đại: 250 Watt- Dải tần: DC to 3.0GHz,VSWR: ≤1.20- Connector: N, Trở kháng: 50Ω- Nhiệt độ làm việc: -55°C ÷ +125°C- Kích thước:44 x72mm ( Not include plug)
35Bộ tải giả công suất thấp84Bộ- Công suất cực đại: 1 Watt- Dải tần: DC to 3.0GHz,VSWR: ≤1.20- Connector: N, Trở kháng: 50Ω- Nhiệt độ làm việc: -55°C ÷ +125°C- Kích thước: 44 x72mm ( Not include plug)
36Bộ Coupler72Bộ- Phối hợp trở kháng: 50Ohm;- Dải tần 10-1500MHz;- Suy hao: 2,2dB;VRSM: 1,4;- Nhiệt độ làm việc:-40 ÷ +80 độC
37Tải giả cao tần 0,5W348Bộ- Dải tần số: 0-2.5GHz- Trở kháng: 50 ohm- Tỷ số sóng điện áp đứng ≤ 1.06/1.5 GHz- Suy hao cắm vào ≤ 0.1 dB/1.5 GHz- Mức Điện áp một chiều: 90V/145V/230V/350V/470V
38Bộ Direct Coupler Dải tần: 4700-7200MHz18Bộ- Dải tần: 4700-7200MHz;- Giới hạn công suất 11dB;- Phối hợp trở kháng: 50Ohm;- Số đầu chia: 6;- Dải nhiệt độ hoạt động: -55 ÷ +125 độC
39Bộ Direct Coupler Dải tần: 3600÷4700MHz18Bộ- Dải tần: 3600÷4700MHz;- Giới hạn công suất 14dB;- Phối hợp trở kháng: 50Ohm;- Số đầu chia: 3;- Dải nhiệt độ hoạt động: -55 ÷ + 125 độC
40Khối cách ly24Khối- Dải tần: 2GHz đến 6GHz;- Công suất chịu đựng: 20W;- Suy giảm cách ly: 13dB
41Bộ Cách ly thành phần 1 chiều96Bộ- Giao tiếp SMA;- Giới hạn tần số làm việc: 18GHz- Trở kháng: 50 Ohm- Điện áp vào DC (max):50 Vôn
42Bộ Chia công suất108BộGiao tiếp N jack;- Giới hạn tần số làm việc: 2000MHz;- Công suất chịu đựng: 10W;- Số đầu ra tần số: 2;- Phối hợp trở kháng: 50 Ohm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.200.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có cam kết bảo hành bảo trì, duy tu bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý điều hành chung 1 Đại học33
2 Hỗ trợ hướng dẫn sử dụng hàng hóa 1 Đại học33
3 Hỗ trợ bảo hành hàng hóa 1 Đại học33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->