Gói thầu: Mua sắm thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220525294-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Krông Bông |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220524640 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí được giao trong dự toán của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-13 14:51:00 đến ngày 2022-05-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 337,777,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.066655E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu cung cấp các hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng (bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực. Hoặc các tài liệu tương đương. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính của các giấy tờ nêu trên để xác minh, đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 236.443.900 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian có mặt để xử lý các sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư không quá 24 giờ.- Nhà thầu có văn phòng đại diện hoặc đại lý bảo hành tại khu vực Nam trung bộ và Tây Nguyên |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ tối thiểu Đại học chuyên ngành CNTT, Điện tử viễn thông.-Đã tham gia ít nhất 01 dự án tương tự về bản chất ở vị trí tương đương (Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương hoặc Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư)(Nhà thầu đính kèm E-HSDT bằng cấp, xác nhận, hợp đồng lao động. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên đến địa điểm của Bên mời thầu để xác minh, đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng CT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ tối thiểu Cao đẳng chuyên ngành CNTT. Điện tử viễn thông.-Đã tham gia ít nhất 01 dự án tương tự về bản chất ở vị trí tương đương (Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương hoặc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư).(Nhà thầu đính kèm E-HSDT bằng cấp, xác nhận, chứng chỉ, hợp đồng lao động. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên đến địa điểm của Bên mời thầu để xác minh, đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thực hiện kiểm tra, chạy thử trang thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ tối thiểu Cao đẳng chuyên ngành CNTT. Điện tử viễn thông.-Đã tham gia ít nhất 01 dự án tương tự về bản chất ở vị trí tương đương (Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương hoặc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư).(Nhà thầu đính kèm E-HSDT bằng cấp, xác nhận, hợp đồng lao động. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên đến địa điểm của Bên mời thầu để xác minh, đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên thực hiện hoặc tham gia các công việc thực hiện gói thầu: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ tối thiểu cao đẳng CNTT, Điện tử viễn thông, kế toán, kinh tế, quản trị kinh doanh, luật…-Đã tham gia ít nhất 01 dự án tương tự về bản chất ở vị trí tương đương (Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương hoặc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư).-(Nhà thầu đính kèm E-HSDT bằng cấp, xác nhận, hợp đồng lao động. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên đến địa điểm của Bên mời thầu để xác minh, đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Krông Bông |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị Dự toán: Hệ thống âm thanh, bàn ghế Hội trường họp trực tuyến 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí được giao trong dự toán của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; e) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; f) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Nhà thầu phải có Giấy/Thư ủy quyền bán hàng, cam kết hỗ trợ kỹ thuật, cung cấp và hỗ trợ dịch vụ sau bán hàng của hãng sản xuất, đại lý phân phối hoặc văn phòng đại diện tại Việt Nam đối với thiết bị được ghi chú (*) tại Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật. b) Nhà thầu cung cấp catalogue của thiết bị được ghi chú (*) tại Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật có xác nhận của hãng sản xuất, đại lý phân phối, văn phòng đại diện tại Việt Nam hoặc đường link từ website chính thức của nhà sản xuất (kèm theo đường link trong E-HSDT). Trong trường hợp thư uỷ quyền hoặc giấy phép bán hàng là bản tiếng nước ngoài thì nhà thầu phải cung cấp kèm theo bản công dịch thuật sang Tiếng Việt. |
| E-CDNT 12.2 | a) Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. b) Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Có E-HSDT hợp lệ theo quy định tại Mục 1 Chương III; - Có năng lực và kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 2 Chương III; - Có đề xuất về kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Chương III; - Đáp ứng điều kiện theo quy định tại E-BDL; - Có giá đề nghị trúng thầu (đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) không vượt giá gói thầu được phê duyệt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
VĂN PHÒNG HĐND VÀ UBND HUYỆN KRÔNG BÔNG, Huyện Krông Bông – Đắk Lắk, SĐT: 0262.8560568 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Krông Bông – Thị trấn Krông Kmar, Huyện Krông Bông, tỉnh Đắk Lắk. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Đắk Lắk (Địa chỉ: 17 Lê Duẩn – thành phố BMT, tỉnh Đắk Lắk – số điện thoại: 0262.3851462 Fax: 0262.3852187 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch Huyện Krông Bông |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ điều khiển trung tâm hệ thống hội thảo | 1 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | (*) | |
| 2 | Máy chủ tọa | 2 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | (*) | |
| 3 | Máy đại biểu | 16 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | (*) | |
| 4 | Micro tiêu chuẩn cho hệ thống hội thảo | 18 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Dây cáp hội thảo | 2 | Sợi | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Loa 20W (tối đa 30 W) | 4 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | (*) | |
| 7 | Amply mixer | 1 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | (*) | |
| 8 | Vật liệu gỗ MCF cuốn si G17, làm theo thiết kế đặc thù 7m. Rộng 1,6m, dài 7m, Cao 0,76m. Rỗng giữa dán kính, decan hoa văn màu nhạt. Bố trí sẵn 02 lỗ cắm mic chủ tọa, 16 mic đại biểu. | 1 | Bộ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Ghế chủ tọa cao cấp | 1 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Ghế phòng họp | 16 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Chi phí vật tư phụ kiện, vận chuyển, chuyển giao thi công trọn gói, bảo hành tận nơi 12 tháng khi có yêu cầu | 1 | Gói | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.066655E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu cung cấp các hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng (bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực. Hoặc các tài liệu tương đương. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính của các giấy tờ nêu trên để xác minh, đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 236.443.900 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian có mặt để xử lý các sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư không quá 24 giờ.- Nhà thầu có văn phòng đại diện hoặc đại lý bảo hành tại khu vực Nam trung bộ và Tây Nguyên | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý dự án | 1 | -Trình độ tối thiểu Đại học chuyên ngành CNTT, Điện tử viễn thông.-Đã tham gia ít nhất 01 dự án tương tự về bản chất ở vị trí tương đương (Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương hoặc Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư)(Nhà thầu đính kèm E-HSDT bằng cấp, xác nhận, hợp đồng lao động. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên đến địa điểm của Bên mời thầu để xác minh, đối chiếu). | 5 | 3 |
| 2 | Chỉ huy trưởng CT | 1 | -Trình độ tối thiểu Cao đẳng chuyên ngành CNTT. Điện tử viễn thông.-Đã tham gia ít nhất 01 dự án tương tự về bản chất ở vị trí tương đương (Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương hoặc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư).(Nhà thầu đính kèm E-HSDT bằng cấp, xác nhận, chứng chỉ, hợp đồng lao động. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên đến địa điểm của Bên mời thầu để xác minh, đối chiếu). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ thực hiện kiểm tra, chạy thử trang thiết bị | 1 | - Trình độ tối thiểu Cao đẳng chuyên ngành CNTT. Điện tử viễn thông.-Đã tham gia ít nhất 01 dự án tương tự về bản chất ở vị trí tương đương (Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương hoặc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư).(Nhà thầu đính kèm E-HSDT bằng cấp, xác nhận, hợp đồng lao động. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên đến địa điểm của Bên mời thầu để xác minh, đối chiếu). | 5 | 3 |
| 4 | Nhân viên thực hiện hoặc tham gia các công việc thực hiện gói thầu: | 3 | -Trình độ tối thiểu cao đẳng CNTT, Điện tử viễn thông, kế toán, kinh tế, quản trị kinh doanh, luật…-Đã tham gia ít nhất 01 dự án tương tự về bản chất ở vị trí tương đương (Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương hoặc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư).-(Nhà thầu đính kèm E-HSDT bằng cấp, xác nhận, hợp đồng lao động. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên đến địa điểm của Bên mời thầu để xác minh, đối chiếu). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi