Gói thầu: Gói thầu số 35 VTHCCB; Cung cấp vật tư, hóa chất bảo đảm cho hoạt động cảnh báo sớm trong phòng chống phổ biến vũ khí hủy diệt hàng loạt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220531927-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung Tâm 81 - Binh Chủng Hoá học
Tên gói thầu Gói thầu số 35 VTHCCB; Cung cấp vật tư, hóa chất bảo đảm cho hoạt động cảnh báo sớm trong phòng chống phổ biến vũ khí hủy diệt hàng loạt
Số hiệu KHLCNT 20220473284
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng thường xuyên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-13 16:01:00 đến ngày 2022-05-20 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,133,650,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.200475E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dụng cụ, vật tư hóa chất.Nhà thầu nộp kèm E-HSDT bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành/ biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn tài chính để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.893.555.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.787.110.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung Tâm 81 - Binh Chủng Hoá học
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 35 VTHCCB; Cung cấp vật tư, hóa chất bảo đảm cho hoạt động cảnh báo sớm trong phòng chống phổ biến vũ khí hủy diệt hàng loạt
Quyêt định phê duyệt dự toán, kế hoạch lựa chọn nhà thầu, mua sắm vật tư, hóa chất bảo đảm nhiệm vụ thực hiện Nghị định 81/2019/NĐ-CP ngày 11/11/2019 của Chính phủ về phòng chống phổ biến vũ khí hủy diệt hàng loạt năm 2022
45 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng thường xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm 81 - Binh chủng Hóa Học
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Trung tâm 81 - Binh chủng Hóa Học + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm 81 - Binh chủng Hóa Học


- Bên mời thầu: Trung Tâm 81 - Binh Chủng Hoá học , địa chỉ: Số 1 Phan Văn Trường, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm 81 - Binh chủng Hóa Học


E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu; - Tài liệu kỹ thuật theo quy định tại Chương V E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu cung cấp đầy đủ giấy ờ chứng minh tư cách hợp lệ của hàng hóa
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 12 tháng.
E-CDNT 15.2
01 bản gốc
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm 81 - Binh chủng Hóa Học
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung Tâm 81/Binh chủng Hóa Học; Địa chỉ: Phố Phan Văn Trường - Cầu Giấy - Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung Tâm 81/Binh chủng Hóa Học; Địa chỉ: Phố Phan Văn Trường - Cầu Giấy - Hà Nội;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm 81 - Địa chỉ: Phố Phan Văn Trường - Cầu Giấy - Hà Nội; Điện thoại: 0976 937 759
E-CDNT 34

5

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Pin chuyên dụng45ĐôiMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
2Dây điện dài 50m9CuộnMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
3Ô cắm điện9CáiMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
4Áo blue18CáiMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
5Găng tay y tế27Hộp (100 cái)Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
6Khẩu trang y tế27Hộp (50 cái)Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
7Quần áo BHLD27BộMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
8Kính bảo hộ lao động27CáiMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
9Giầy BHLD27ĐôiMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
10Mũ cứng27CáiMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
11Ô che mưa/nắng27CáiMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
12Túi Zip trong suốt27KgMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
13Cốc nung (sứ, 30ml)18CáiMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
14Khay nung9CáiMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
15Phin lọc chuyên dụng FPP-1518m2Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
16Phin lọc Ф4718Hộp (50 cái)Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
17Tiêu bản mẫu nhôm450CáiMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
18Bát sứ Ф20cm45CáiMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
19Bát sứ Ф10cm có chuôi45CáiMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
20Phễu sứ 2000ml18CáiMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
21Hộp đo mẫu hình giếng 1500ml270CáiMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
22Hộp đo mẫu hình trụ Ф67270CáiMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
23Nhíp9cáiMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
24Thùng đựng mẫu9cáiMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
25Chai tam giác có nhánh hút chân không 2000ml9cáiMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
26Đầu cone 0,1ml (Đầu côn vàng- Đầu Tip có lọc)9Hộp (96 Cái)Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
27Đầu cone 1ml (Đầu côn xanh- Đầu Tip có lọc)9Hộp (100 cái)Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
28Đầu cone 5ml (Đầu côn trắng- Đầu Tip có lọc)9Túi (250 Cái)Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
29Bình tia nhựa27cáiMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
30Cốc nhựa kẻ vạch 1000ml27cáiMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
31Chai thủy tinh nâu 1000ml27cáiMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
32Ống Impinger sục khí27ốngMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
33Chai đựng hóa chất27cáiMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
34Chai thủy tinh nâu 500ml27cáiMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
35Ống nghiệm nắp vặn 18x1809Hộp (100 cái)Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
36Ống nghiệm không nắp 18x1809Hộp (100 cái)Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
37Ống nghiệm nắp vặn 16x1609Hộp (100 cái)Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
38Burette trắng khóa nhựa 25ml9CáiMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
39Pipet 5ml27cáiMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
40Pipet 10ml27cáiMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
41Bình tam giác 25ml45cáiMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
42Bình tam giác 50ml45cáiMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
43Bình tam giác 100ml45cáiMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
44Bình tam giác 250ml45cáiMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
45Bình tam giác 1000ml45cáiMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
46Bình định mức trắng 25ml45cáiMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
47Bình định mức nâu 25ml45cáiMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
48Bình định mức trắng 50ml45cáiMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
49Bình định mức nâu 50ml45cáiMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
50Bình định mức trắng 100ml45cáiMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
51Bình định mức nâu 100ml45cáiMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
52Bình định mức trắng 250ml45cáiMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
53Bình định mức nâu 250ml45cáiMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
54Bình định mức trắng 500ml45cáiMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
55Bình định mức nâu 500ml45cáiMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
56Bình định mức trắng 1000ml45cáiMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
57Bình định mức nâu 1000ml45cáiMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
58Cốc thủy tinh 25ml27cáiMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
59Cốc thủy tinh 50ml27cáiMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
60Cốc thủy tinh 100ml27cáiMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
61Cốc thủy tinh 250ml27cáiMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
62Cốc thủy tinh 600ml27cáiMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
63Cốc thủy tinh 1000ml27cáiMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
64Đũa thủy tinh27cáiMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
65Ống phá mẫu có nắp kín 15ml9Hộp (100 cái)Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
66Cuvet thạch anh tròn 10mm9cáiMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
67Cuvet thạch anh (dùng cho bộ hóa hơi lạnh)9CáiMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
68Cuvet Graphit9cáiMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
69Giấy lọc sợi thủy tinh9Hộp (100 cái)Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
70Giấy lau18HộpMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
71Giấy lọc Ф 110mm định lượng18Hộp (100 tờ)Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
72Giấy lọc Ф 110mm định tính18Hộp (100 tờ)Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
73Giấy lọc định lượng 0,07% tro (số 40)9Hộp (100 tờ)Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
74Giấy lọc định lượng không tro (số 41)9Hộp (100 tờ)Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
75Khay hứng chuyên dụng9CáiMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
76Can nhựa 10l18CáiMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
77Can nhựa 20l18CáiMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
78Thùng nhựa 200l9CáiMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
79Can nhựa 5l18CáiMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
80Thùng nhựa 120l18CáiMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
81Ống (corer) bằng thép không gỉ (Ф100mm)18CáiMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
82Lọ thủy tinh (Ф 150-300)18CáiMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
83Quả bóp cao su18CáiMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
84Găng tay chịu axit27ĐôiMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
85Giấy đo pH18HộpMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
86Cồn lau dụng cụ18Chai 1LítMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
87Khí argon (PA)9Bình 40LMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
88Khí Axetylen (PA)9Bình 40LMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
89Dung dịch chuẩn gốc Pb(PA)9Chai 500mlMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
90Dung dịch chuẩn gốc Cd(PA)9Chai 500mlMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
91Dung dịch chuẩn gốc As(PA)9Chai 500mlMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
92Dung dịch chuẩn gốc Fe(PA)9Chai 500mlMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
93Dung dịch chuẩn gốc Cu(PA)9Chai 500mlMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
94Dung dịch chuẩn gốc Zn(PA)9Chai 500mlMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
95Dung dịch chuẩn gốc Mn(PA)9Chai 500mlMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
96Dung dịch chuẩn pH 4(PA)9Chai 500mlMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
97Dung dịch chuẩn pH 10(PA)9Chai 500mlMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
98PdCl2 (PA)9Lọ 1gMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
99NaOH (PA)9Lọ 1 kgMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
100HNO3 (PA)9Chai 2,5 lítMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
101H2SO4 (PA)9Chai 1 lítMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
102H3PO4 (PA)9Chai 1 lítMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
103HCl (PA)9Chai 1 lítMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
104Acide acetic (PA)9Chai 1 lítMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
105Acide sulphanilic (PA)9Lọ 100gMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
106Acide Oxalic (PA)9Lọ 500gMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
107Acide ascorbic (PA)9Lọ 100gMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
108Axit Bacbituric (PA)9Lọ 100gMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
109KCl (PA)9Lọ 1kgMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
110HgCl2 (PA)9Lọ 50gMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
111N-(1-Naphtyl)-etylendiamin dihydroclorua (PA)9Lọ 25gMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
112Ni(NO3)2.H2O (PA)9Lọ 250gMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
113Diatomit (PA)9Lọ 1KgMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
114Xenlulose (PA)9Lọ 50gMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
115K2Cr2O7 (PA)9Lọ500gMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
116KCrO4 (PA)9Lọ 250gMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
117Ống chuẩn K2Cr2O7 0.1N(PA)9ỐngMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
118Ống chuẩn AgNO3 0,1N(PA)9ỐngMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
119Chuẩn KMnO4 (PA)9Chai 1000mlMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
120Kaliphtalat (HOOCC6H4COOK) (PA)9Lọ 250gMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
121Kali antimontatrat (PA)9Lọ 250gMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
122K2C4H4O6 (PA)9Lọ 500gMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
123K2S2O8 (PA)9Lọ 250gMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
124(NH4)6Mo7O24.4H2O (PA)9Lọ 250gMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
125K4P2O7 (PA)9Lọ 25gMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
126Na2MoO4 (PA)9Lọ 250gMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
127Na2WO4.2H2O (PA)9Lọ 250gMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
128Li2SO4.H2O (PA)9Lọ 250gMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
129Brom (PA)9Chai 250mlMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
130CHCl3 (PA)9Chai 1lítMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
131NaBH4 (PA)9Lọ 100gMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
132Sulfaniamide (PA)9Lọ 100gMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
133KMnO4 (PA)9Lọ 250gMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
134Dung dịch NH3 (PA)9Chai 1lítMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
135Dung dịch NH4+ chuẩn (PA)9Chai 500mlMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
136Dung dịch chuẩn gốc SO42-1000ppm (PA)9Chai 500mlMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
137Glycerol (PA)9Chai 500mlMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
138BaCl2.2H2O (PA)9Lọ 100gMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
139Ethanol (PA)9Chai 1 lítMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
140MgCl2 (PA)9Lọ 500gMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
141CH3COONa.3H2O (PA)9Lọ 500gMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
142Cloramin T (PA)9Lọ 100gMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
143NaCN (PA)9Lọ 100gMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
144NaC7H5NaO3 (PA)9Lọ 100gMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
145Na3C6H5O7.2H2O (PA)9Lọ 500gMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
146Na2[Fe(CN)5.NO].2H2O(PA)9Lọ 25gMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
147C3N3O3Cl2Na.2H2O (PA)9Lọ 250gMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
148C7H5NaO3 (PA)9Lọ 250gMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
149C5H8NO4Na (PA)9Lọ 100gMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
150Ag2SO4 (PA)9Lọ 25gMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
151AgNO3 (PA)9Lọ 100gMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
152Chuẩn Nitrit (PA)9Lọ 500mlMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
153Chuẩn nitrat (PA)9Chai 500mlMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
154Dung dịch Ca chuẩn (PA)9Chai 100mlMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
155Trietanolamin (PA)9Chai 1 lítMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
156Dung dịch chuẩn P-PO43- (PA)9Chai 500mlMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
157ETOO(Eriochrome black T) (PA)9Lọ 100gMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
158HgSO4 (PA)9Lọ 100gMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
159NaCl (PA)9Lọ 1KgMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
160NaClO (PA)9Chai 2,5lMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
161CaCl2 (PA)9Lọ 500gMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
162FeCl3.6H2O (PA)9Lọ 250gMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
163FeSO4.7H2O (PA)9Lọ 500gMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
164(NH4)2Fe(SO4)2.6H2O (PA)9Lọ 100gMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
165C12H8N2.H2O (PA)9Lọ 10gMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
166NH4NO3 (PA)9Lọ 500gMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
167MgSO4.7H2O (PA)9Lọ 1 KgMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
168KH2PO4 (PA)9Lọ 1 KgMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
169K2HPO4 (PA)9Lọ 1kgMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
170Na2HPO4 (PA)9Lọ 500gMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
171C4H9OH (n-Butanol) (PA)9Chai 1LítMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
172EDTA (PA)9Lọ 1kgMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
173Formaldehyt (PA)9Chai 1 lítMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
174Parasosanilin (PA)9Lọ 25gMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
175KIO3 (PA)9Lọ 500gMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
176Na2S2O3 (PA)9Lọ 250gMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
177I ốt (PA)9Lọ 100gMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
178KI (PA)9Lọ 500gMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
179Na2SO3 (PA)9Lọ 500gMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
180Na2S2O3 0.1N (PA)9ỐngMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
181Gluco (PA)9Lọ 250gMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
182Lactoza (PA)9Lọ 500gMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
183Pepton (PA)9Lọ 500gMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
184Polyseed (PA)9Hộp 50 ViênMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
185Agar9Lọ 500gMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
186Aspartic (PA)9Lọ 100gMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
187Glutamic (PA)9Lọ 100gMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
188Phenolphtalein (PA)9Lọ 100gMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
189Bromothymol xanh (PA)9Lọ 25gMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
190CaCO3 (PA)9Lọ 500gMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
191Đá khô9Túi 100gMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
192Bột Pd (PA)9Lọ 1gMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
193H2O2 (PA)9Chai 1LítMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
194Canh thang lactose LT9Lọ 500gMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
195Canh thang BGBL9Lọ 500gMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
196Chất chiết cao thịt bò9Lọ 500gMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
197Pantotenic9Lọ 5gMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
198Thiamin9Lọ 500gMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
199Ferric citrate (PA)9Lọ 250gMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
200Chất hút ẩm chỉ thị chuyên dụng (PA)9Lọ 1kgMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
201Nitơ lỏng9Bình 35lMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
202Cồn tinh khiết phân tích9chai 2,5LMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
203KOH 8M (PA)9Lọ 50mlMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
204KOH 1M (PA)9Lọ 50mlMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
205NiCl2 (PA)9Lọ 50gMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
206K4Fe(CN)6-3H2O (PA)9Lọ 500gMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
207NH4Cl (PA)9Lọ 500gMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
208Amoni photphomolipdate (PA)9Lọ 250gMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
209Paraffin oil9Chai 1 LítMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
210Mẫu chuẩn IAEA-4439Chai 5 lítMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
211Mẫu chuẩn IAEA-3129Lọ 50gMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
212Mẫu chuẩn IAEA-SL29Lọ 250gMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
213Mẫu chuẩn IAEA-4469Lọ 100gMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
214Mẫu chuẩn IAEA-3729Lọ 100gMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
215Mẫu chuẩn IAEA-4479Lọ 150gMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
216Mẫu chuẩn IAEA-4149Lọ 100gMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
217Mẫu chuẩn IAEA-3859Lọ 100gMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
218Mẫu chuẩn IAEA-3309Lọ 100gMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
219Mẫu chuẩn IAEA-4489Lọ 100gMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
220Mẫu chuẩn IAEA-4349Lọ 250gMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
221Mẫu chuẩn IAEA-4379Lọ 200gMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.200475E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dụng cụ, vật tư hóa chất.Nhà thầu nộp kèm E-HSDT bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành/ biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn tài chính để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.893.555.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.787.110.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->