Gói thầu: Gói thầu số 14: Cung cấp vật tư

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220532340-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng 1
Tên gói thầu Gói thầu số 14: Cung cấp vật tư
Số hiệu KHLCNT 20220512572
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nghiệp vụ hành chính
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-13 16:34:00 đến ngày 2022-05-20 16:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,840,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.288.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.576.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian bảo hành, bảo trì thiết bị tối thiểu: 12 tháng, tại nơi sử dụng.- Nhà thầu có cam kết có mặt xử lý sự cố trong vòng 02 giờ khi được thông báo của Chủ đầu tư

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng 1
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 14: Cung cấp vật tư
Cung cấp vật tư
15 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nghiệp vụ hành chính
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng 1.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Trung tâm Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng 1 , địa chỉ: Số 888 Lê Hồng Phong, Thành Tô, Hải An
- Chủ đầu tư: Trung tâm Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng 1.


E-CDNT 10.1(g)
1. Đảm bảo dự thầu hợp lệ 2. Tài liệu chứng minh tại E-CDNT mục E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 10.2(c)
Hàng hóa mới 100%; Hàng hóa có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng có tài liệu chứng minh; Nhà thầu phải Cam kết cung cấp Giấy xác nhận nguồn gốc xuất xứ hàng hóa (C/O), xác nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) khi bàn giao hàng hóa Trong E-HSDT nhà thầu phải nêu rõ ký, mã hiệu, nhãn mác và xuất xứ của vật tư, linh kiện. Do hàng hoá chào thầu của bên mời thầu có tính chất đặc thù của đơn vị. Nhà thầu chuẩn bị 01 bộ hàng mẫu theo danh mục của phạm vi cung cấp bàn giao trước thời điểm đóng thầu có xác nhận của chủ đầu tư. Trong trường hợp nhà thầu trúng thầu thì hàng mẫu sẽ là một phần hàng hóa của hợp đồng
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
- Các tài liệu bản gốc mà nhà thầu đã nộp cùng E-HSDT là bản sao để phục vụ việc đối chiếu tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng 1.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng 1, Đường Lê Hồng Phong; phường Thành Tô, Thành phố Hải Phòng;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng 1, Đường Lê Hồng Phong; phường Thành Tô, Thành phố Hải Phòng;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng 1, Đường Lê Hồng Phong; phường Thành Tô, Thành phố Hải Phòng;
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ chuyển đổi Modbus Gateway2BộChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của Hàng hóa
2Bộ nguồn 220VAC/24VDC2BộChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của Hàng hóa
3Cảm biến mở cửa tín hiệu từ4ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của Hàng hóa
4Cảm biến nhiệt độ, độ ẩm24ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của Hàng hóa
5Cáp bọc kim chống nhiễu 4x0.75 Altek Kabel350mChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của Hàng hóa
6Cáp kết nối 4x1A sợi24ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của Hàng hóa
7Cáp màn hình HMI2BộChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của Hàng hóa
8Cáp tín hiệu SHUMI-3*0,5 chống nhiễu4BộChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của Hàng hóa
9Cầu chì 1000mA (có đế)2BộChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của Hàng hóa
10Cầu chì 500mA (có đế)54ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của Hàng hóa
11Chíp thời gian thực2ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của Hàng hóa
12Chuông báo 6'' 24V2ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của Hàng hóa
13Chụp Led 5mm8BộChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của Hàng hóa
14Công tắc bit 2P4ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của Hàng hóa
15Công tắc bit 3P2ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của Hàng hóa
16Công tắc bit 4P24ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của Hàng hóa
17Cuộn cảm W-184ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của Hàng hóa
18Đầu báo quang khói địa chỉ24ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của Hàng hóa
19Dây cáp 10x0.25-120mm48ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của Hàng hóa
20Dây cáp 10x0.5-120mm32ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của Hàng hóa
21Dây cáp 5x0.5 - 200mm2ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của Hàng hóa
22Dây cáp 8x0.5 - 200mm2ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của Hàng hóa
23Dây điện 2 x 1.5 chống cháy400mChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của Hàng hóa
24Dây mạng Cat610mChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của Hàng hóa
25Đế đầu báo quang khói24ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của Hàng hóa
26Đèn báo cháy 24 V2ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của Hàng hóa
27Đi ốt102ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của Hàng hóa
28Đi ốt Zenner 5.0V4ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của Hàng hóa
29Điện trở dán 1002, 1%354ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của Hàng hóa
30Điện trở dán 102, 1%164ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của Hàng hóa
31Điện trở dán 103, 1%46ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của Hàng hóa
32Điện trở dán 105, 1%5ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của Hàng hóa
33Điện trở dán 121, 1%48ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của Hàng hóa
34Điện trở dán 152, 1%5ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của Hàng hóa
35Điện trở dán 182, 1%96ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của Hàng hóa
36Điện trở dán 391, 1%48ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của Hàng hóa
37Điện trở dán 471, 1%4ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của Hàng hóa
38Điện trở dán 472, 1%24ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của Hàng hóa
39Điện trở dán 561, 1%69ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của Hàng hóa
40Giắc cắm 10x0.5A (đực + cái)34BộChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của Hàng hóa
41Giắc cắm 16 x0.5A2BộChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của Hàng hóa
42Giắc cắm 2x5A (đực + cái)10BộChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của Hàng hóa
43Giắc cắm 3x0.5A (đực + cái)4BộChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của Hàng hóa
44Giắc cắm 4x0.5A (đực + cái)72BộChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của Hàng hóa
45Giắc cắm 5x0.5A (đực + cái)2BộChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của Hàng hóa
46Giắc cắm 6x0.5A (đực +cái)24BộChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của Hàng hóa
47Giắc cắm 8x0.5A (đực + cái)6BộChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của Hàng hóa
48Giắc cắm 8x5A (đực + cái)2BộChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của Hàng hóa
49Giắc đấu dây 10x1A (đực + cái)2BộChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của Hàng hóa
50Giắc đấu dây 3x1A (đực + cái)2BộChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của Hàng hóa
51Giắc đấu dây 4 x5A (đực + cái)72ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của Hàng hóa
52Giắc đấu dây 4x5A (đực + cái)24BộChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của Hàng hóa
53Giắc kết nối kín nước Ф1496ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của Hàng hóa
54Giắc mạng RJ454ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của Hàng hóa
55Giắc USB 2.06ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của Hàng hóa
56IC ghi dịch156ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của Hàng hóa
57IC khuếch đại24ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của Hàng hóa
58IC ổn áp56ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của Hàng hóa
59IC truyền thông24ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của Hàng hóa
60LED 7 Seg 0.56 inch144BộChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của Hàng hóa
61Led đơn 5mm98ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của Hàng hóa
62Mạch in cường lực FR473,8dm2Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của Hàng hóa
63Màn hình cảm ứng HMI Ecapro2BộChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của Hàng hóa
64Module biến đổi tín hiệu dòng sang áp CVT420-10V4ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của Hàng hóa
65Module Ethernet SPI2ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của Hàng hóa
66Module GPRS6BộChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của Hàng hóa
67Module GSM GPRS2ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của Hàng hóa
68Module ISP2ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của Hàng hóa
69Nút nhấn khẩn cấp 24V2ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của Hàng hóa
70Ống nhựa luồn cáp D16350MChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của Hàng hóa
71Phím bấm đơn 4x0.5A2ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của Hàng hóa
72Phím bấm inox 2x2.5A4ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của Hàng hóa
73Pin Lithium CR2032 + đế2ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của Hàng hóa
74Rơ le 12VDC-1A26ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của Hàng hóa
75Rơ le 5VDC/10A6ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của Hàng hóa
76SIM điện thoại Viettel2ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của Hàng hóa
77Thạch anh dao động 16.0MHz28ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của Hàng hóa
78Thạch anh dao động 20.0MHz2ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của Hàng hóa
79Thạch anh dao động 8.0MHz4ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của Hàng hóa
80Thạch anh dao động16.0MHz24ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của Hàng hóa
81Thẻ nhớ Kingston2ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của Hàng hóa
82Transistor A10152ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của Hàng hóa
83Transistor C1815144ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của Hàng hóa
84Tụ dán 0402 104-0.1uF8ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của Hàng hóa
85Tụ dán 0402 104-100nF96ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của Hàng hóa
86Tụ dán 0402 104-10nF4ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của Hàng hóa
87Tụ dán 0402 104-1uF6ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của Hàng hóa
88Tụ dán SMD 0402 104-100nF144ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của Hàng hóa
89Tụ dán SMD 0402 12pF4ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của Hàng hóa
90Tụ dán SMD 0402 22pF128ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của Hàng hóa
91Tụ hóa 16V/1000uF6ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của Hàng hóa
92Tụ hóa 16V/470uF64ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của Hàng hóa
93Tụ hóa 50V/100uF108ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của Hàng hóa
94USB Dcom 3G OBC E173u-12ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của Hàng hóa
95Vi mạch biến đổi tương tự - số MCP 72873T-2ACI/OP2ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của Hàng hóa
96Vi mạch2ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của Hàng hóa
97Vi mạch2ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của Hàng hóa
98Vi mạch nguồn cách ly78ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của Hàng hóa
99Vi mạch truyền thông24ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của Hàng hóa
100Vi mạch truyền thông Max 48534ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của Hàng hóa
101Vi mạch truyền thông Max48524ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của Hàng hóa
102Vi mạch2ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của Hàng hóa
103Vi xử lý MCU ARM STM32 32 bit2ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của Hàng hóa
104Vi xử lý MCU AVR Atmega-32bit28ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của Hàng hóa
105Vi xử lý MCU AVR Atmega-32bit24ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của Hàng hóa
106Vỏ hộp nhựa kín nước IP65 (240x110x90)mm24ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của Hàng hóa
107Bulong M1250BộChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của Hàng hóa
108Bulong M1435BộChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của Hàng hóa
109Co góc chữ T D1655ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của Hàng hóa
110Co góc D1675ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của Hàng hóa
111Cọc đồng M3-18mm220BộChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của Hàng hóa
112Cọc nhựa M3-25mm166ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của Hàng hóa
113Cọc nhựa M3-30mm60ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của Hàng hóa
114Dây rút nhựa100ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của Hàng hóa
115Keo silicol1LọChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của Hàng hóa
116Kẹp đỡ ống D1680ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của Hàng hóa
117Nhựa thông1kgChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của Hàng hóa
118Ốc siết cáp PG2116ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của Hàng hóa
119Nối thẳng D1650ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của Hàng hóa
120Ốc vít M3220BộChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của Hàng hóa
121Sơn cách điện0,5kgChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của Hàng hóa
122Thiếc hàn 0.5mm1,5kgChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của Hàng hóa
123Vít + nở nhựa M6125BộChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của Hàng hóa
124Vít + nở nhựa M830BộChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của Hàng hóa
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.288.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.576.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian bảo hành, bảo trì thiết bị tối thiểu: 12 tháng, tại nơi sử dụng.- Nhà thầu có cam kết có mặt xử lý sự cố trong vòng 02 giờ khi được thông báo của Chủ đầu tư

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->