Gói thầu: Mua sắm attomat, bán dẫn, biến thế, biến trở, bóng đèn, cáp, công tắc, cuộn dây, đầu sa, dây điện, dây đồng, đèn điện tử, đi ốt, điện trở, động cơ, đồng hồ, rơ le, tụ điện…
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220532352-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHÀ MÁY Z119/QUÂN CHÙNG PKKQ |
| Tên gói thầu | Mua sắm attomat, bán dẫn, biến thế, biến trở, bóng đèn, cáp, công tắc, cuộn dây, đầu sa, dây điện, dây đồng, đèn điện tử, đi ốt, điện trở, động cơ, đồng hồ, rơ le, tụ điện… |
| Số hiệu KHLCNT | 20220521397 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-13 16:28:00 đến ngày 2022-05-20 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,729,188,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,300,000 VNĐ ((Mười bảy triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5938E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.211.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.422.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:+ Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng+ Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu bằng cách thay thế các vật tư hư hỏng trong vòng 15 ngày kể từ khi nhận được văn bản yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | NHÀ MÁY Z119/QUÂN CHÙNG PKKQ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm attomat, bán dẫn, biến thế, biến trở, bóng đèn, cáp, công tắc, cuộn dây, đầu sa, dây điện, dây đồng, đèn điện tử, đi ốt, điện trở, động cơ, đồng hồ, rơ le, tụ điện… Mua sắm attomat, bán dẫn, biến thế, biến trở, bóng đèn, cáp, công tắc, cuộn dây, đầu sa, dây điện, dây đồng, đèn điện tử, đi ốt, điện trở, động cơ, đồng hồ, rơ le, tụ điện…phục vụ cho sản xuất và sửa chữa của Nhà máy 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng chỉ xuất xứ (CO), giấy chứng chỉ chất lượng (CQ). |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân Nhà máy) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế hoặc cung cấp các nghĩa vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 – [Yêu cầu về phạm vi cung cấp] |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.300.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy Z119/Quân chủng PK-KQ
Thị trấn Xuân Mai, Huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội
ĐT: 02433840284
Fax: 02433721640 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Giám đốc: Đại tá Trần Văn Đức + Địa chỉ: Nhà máy Z119, TT. Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội; +Số điện thoại: (84-24)33840284 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tổ trưởng Tổ chuyên gia xét thầu: Thiếu tá Vũ Đại Thắng + Địa chỉ: Nhà máy Z119, TT Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội. +Số điện thoại: 0975.473.334 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Thiếu tá: Vũ Đại Thắng - Số điện thoại: 0975.473.334 (Trưởng phòng Vật tư/Nhà máy Z119) |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Áp tô mát | 220/25A | 2 | Cái | Áp tô mát 220/25A | |
| 2 | Át tô mát | AП-50 220/400Hz | 1 | Cái | Át tô mát AП-50 220/400Hz | |
| 3 | Bán dẫn | 2T203 | 70 | Cái | Bán dẫn 2T203 | |
| 4 | Bán dẫn | 2T602 | 62 | Cái | Bán dẫn 2T602 | |
| 5 | Bán dẫn | 2T603 | 60 | Cái | Bán dẫn 2T603 | |
| 6 | Bán dẫn | MП25 | 82 | Cái | Bán dẫn MП25 | |
| 7 | Bán dẫn | П217 | 98 | Cái | Bán dẫn П217 | |
| 8 | Bảng П 4-5 chân | 10 | Cái | Bảng П 4-5 chân | ||
| 9 | Biến thế | EA4.700.017 | 1 | Cái | Biến thế EA4.700.017 | |
| 10 | Biến thế | EA4-720-002 | 8 | Cái | Biến thế EA4-720-002 | |
| 11 | Biến thế | TP2 (ЯБ4-720-011) | 2 | Cái | Biến thế TP2 (ЯБ4-720-011) | |
| 12 | Biến thế | TP3 (ЯБ4-716-007) | 2 | Cái | Biến thế TP3 (ЯБ4-716-007) | |
| 13 | Biến thế | TP4 (ЮO-741-000) | 2 | Cái | Biến thế TP4 (ЮO-741-000) | |
| 14 | Biến thế | TP5 (ЯБ4-710-018) | 2 | Cái | Biến thế TP5 (ЯБ4-710-018) | |
| 15 | Biến thế | И6.772.643 | 2 | Cái | Biến thế И6.772.643 | |
| 16 | Biến thế | ЯБ4.716.006 | 2 | Cái | Biến thế ЯБ4.716.006 | |
| 17 | Biến thế | И6-731-457 | 2 | Cái | Biến thế И6-731-457 | |
| 18 | Biến thế | И6-762-050 | 2 | Cái | Biến thế И6-762-050 | |
| 19 | Biến thế | И6-772-041 | 2 | Cái | Biến thế И6-772-041 | |
| 20 | Biến thế | И6-772-219 | 2 | Cái | Biến thế И6-772-219 | |
| 21 | Biến thế | И6-772-305 | 2 | Cái | Biến thế И6-772-305 | |
| 22 | Biến thế | И6-772-641 | 2 | Cái | Biến thế И6-772-641 | |
| 23 | Biến thế | И6-772-647 | 2 | Cái | Biến thế И6-772-647 | |
| 24 | Biến thế | И6-772-688 | 2 | Cái | Biến thế И6-772-688 | |
| 25 | Biến thế | И6-776-125 | 2 | Cái | Biến thế И6-776-125 | |
| 26 | Biến thế | ЛЛ4-709-002 | 2 | Cái | Biến thế ЛЛ4-709-002 | |
| 27 | Biến thế | ЛЛ4-714-004 | 2 | Cái | Biến thế ЛЛ4-714-004 | |
| 28 | Biến thế xung | 035 | 8 | Cái | Biến thế xung 035 | |
| 29 | Biến trở | CП - 1 -27K | 4 | Cái | Biến trở CП - 1 -27K | |
| 30 | Biến trở | CП - 2 - 15K | 1 | Cái | Biến trở CП - 2 - 15K | |
| 31 | Biến trở | CП - 2 -3K | 3 | Cái | Biến trở CП - 2 -3K | |
| 32 | Biến trở | CП0-II-200Ώ | 10 | Cái | Biến trở CП0-II-200Ώ | |
| 33 | Biến trở | CПO-II-20K | 10 | Cái | Biến trở CПO-II-20K | |
| 34 | Biến trở | ПП3-43-33K | 2 | Cái | Biến trở ПП3-43-33K | |
| 35 | Biến trở | ППБ-15W-15K | 5 | Cái | Biến trở ППБ-15W-15K | |
| 36 | Biến trở | ППБ-15W-20K | 5 | Cái | Biến trở ППБ-15W-20K | |
| 37 | Biến trở | ППБ-15W-4,7K | 5 | Cái | Biến trở ППБ-15W-4,7K | |
| 38 | Biến trở | ППБ-15W-6,8K | 5 | Cái | Biến trở ППБ-15W-6,8K | |
| 39 | Biến trở | CП -0,5-470Ω | 85 | Cái | Biến trở CП -0,5-470Ω | |
| 40 | Biến trở | CП-0,5-10K | 92 | Cái | Biến trở CП-0,5-10K | |
| 41 | Biến trở | CП0-0,5W-10K | 84 | Cái | Biến trở CП0-0,5W-10K | |
| 42 | Biến trở | CП0-1-150K | 82 | Cái | Biến trở CП0-1-150K | |
| 43 | Biến trở | CП-1-150K | 72 | Cái | Biến trở CП-1-150K | |
| 44 | Biến trở | CП-1-470Ω | 98 | Cái | Biến trở CП-1-470Ω | |
| 45 | Biến trở | CП-1-47K | 114 | Cái | Biến trở CП-1-47K | |
| 46 | Biến trở | CП-2-10K | 128 | Cái | Biến trở CП-2-10K | |
| 47 | Biến trở | CП-2-1M | 142 | Cái | Biến trở CП-2-1M | |
| 48 | Biến trở | CП-2-2,2K | 158 | Cái | Biến trở CП-2-2,2K | |
| 49 | Biến trở | CП-2-2,2M | 132 | Cái | Biến trở CП-2-2,2M | |
| 50 | Biến trở | CП-2-220K | 102 | Cái | Biến trở CП-2-220K | |
| 51 | Biến trở | CП-2-22K | 86 | Cái | Biến trở CП-2-22K | |
| 52 | Biến trở | CП-I-1K | 85 | Cái | Biến trở CП-I-1K | |
| 53 | Biến trở | ΠΠБ-3A-22K | 58 | Cái | Biến trở ΠΠБ-3A-22K | |
| 54 | Biến trở | ПП3 -41- 20K kép | 4 | Cái | Biến trở ПП3 -41- 20K kép | |
| 55 | Biến trở | ПП3 -41- 220W | 2 | Cái | Biến trở ПП3 -41- 220W | |
| 56 | Biến trở | ПП3 -41- 3,3K kép | 4 | Cái | Biến trở ПП3 -41- 3,3K kép | |
| 57 | Biến trở | ПП3 -43- 20K | 10 | Cái | Biến trở ПП3 -43- 20K | |
| 58 | Biến trở | ППБ-50W-470Ω | 32 | Cái | Biến trở ППБ-50W-470Ω | |
| 59 | Biến trở xanh | 10K | 20 | Cái | Biến trở xanh 10K | |
| 60 | Biến trở xanh | 20K | 20 | Cái | Biến trở xanh 20K | |
| 61 | Biến trở xanh | 5K | 20 | Cái | Biến trở xanh 5K | |
| 62 | Bộ suy giảm | ПП2-15K -5W | 2 | Cái | Bộ suy giảm ПП2-15K -5W | |
| 63 | Bóng đèn | 12V-10W | 7 | Cái | Bóng đèn 12V-10W | |
| 64 | Bóng đèn | 12V-21W | 3 | Cái | Bóng đèn 12V-21W | |
| 65 | Bóng đèn | 220V-100W | 5 | Cái | Bóng đèn 220V-100W | |
| 66 | Bóng đèn | 220V-75W | 8 | Cái | Bóng đèn 220V-75W | |
| 67 | Cáp | PK150-7-31 | 65 | m | Cáp PK150-7-31 | |
| 68 | Cáp bọc kim | 3x1,5 | 250 | m | Cáp bọc kim 3x1,5 | |
| 69 | Cáp bọc kim | 12x1,5 | 250 | m | Cáp bọc kim 12x1,5 | |
| 70 | Cáp cao su | 12x2,5 | 60 | m | Cáp cao su 12x2,5 | |
| 71 | Cáp cao su | 26x2,5 | 45 | m | Cáp cao su 26x2,5 | |
| 72 | Cáp cao su | 3x6+1x4 | 65 | m | Cáp cao su 3x6+1x4 | |
| 73 | Cáp cao su | 7x1,5 | 80 | m | Cáp cao su 7x1,5 | |
| 74 | Cáp cao su | 16x1,5 | 200 | m | Cáp cao su 16x1,5 | |
| 75 | Cáp cao su | 2x1,5 | 150 | m | Cáp cao su 2x1,5 | |
| 76 | Cáp cao su+vỏ bọc kim | 12x1,5 | 70 | m | Cáp cao su+vỏ bọc kim 12x1,5 | |
| 77 | Cáp tín hiệu | PK-150-7-11 | 100 | m | Cáp tín hiệu PK-150-7-11 | |
| 78 | Cáp tín hiệu | PK-50-2-11 | 100 | m | Cáp tín hiệu PK-50-2-11 | |
| 79 | Cáp tín hiệu | PK75-4-12 | 1.300 | m | Cáp tín hiệu PK75-4-12 | |
| 80 | Cáp trung gian 30 chân | 2 | Cái | Cáp trung gian 30 chân | ||
| 81 | Cầu đấu dây 10-15 chân | 28 | Cái | Cầu đấu dây 10-15 chân | ||
| 82 | Chụp đèn điện tử | 194 | Cái | Chụp đèn điện tử | ||
| 83 | Chuyển mạch | 11П-3H | 2 | Cái | Chuyển mạch 11П-3H | |
| 84 | Công tắc | П2T-1 | 10 | Cái | Công tắc П2T-1 | |
| 85 | Công tắc | PP3-60/H2 | 3 | Cái | Công tắc PP3-60/H2 | |
| 86 | Công tắc | TB1-4 | 42 | Cái | Công tắc TB1-4 | |
| 87 | Công tắc | П2T-5 | 36 | Cái | Công tắc П2T-5 | |
| 88 | Công tắc | ПП3 -10/H3-220V | 3 | Cái | Công tắc ПП3 -10/H3-220V | |
| 89 | Công tắc | ПП3 -60/H3-220V | 3 | Cái | Công tắc ПП3 -60/H3-220V | |
| 90 | Công tắc | TП1-2 | 28 | Cái | Công tắc TП1-2 | |
| 91 | Công tắc | П2T-15 | 38 | Cái | Công tắc П2T-15 | |
| 92 | Công tắc | ПB3-10 | 32 | Cái | Công tắc ПB3-10 | |
| 93 | Công tắc | ПП2 -21H | 34 | Cái | Công tắc ПП2 -21H | |
| 94 | Công tắc | ПП-45M | 32 | Cái | Công tắc ПП-45M | |
| 95 | Công tắc | Т3 | 34 | Cái | Công tắc Т3 | |
| 96 | Công tắc 3 pha | 4 | Cái | Công tắc 3 pha | ||
| 97 | Công tắc nguồn | 10A/220V | 6 | Cái | Công tắc nguồn 10A/220V | |
| 98 | Cuộn chặn | ДP3 (ЯБ4-752-016) | 2 | Cái | Cuộn chặn ДP3 (ЯБ4-752-016) | |
| 99 | Cuộn chặn | ДP4 (ЯБ4-752-015) | 2 | Cái | Cuộn chặn ДP4 (ЯБ4-752-015) | |
| 100 | Cuộn chặn | ДP5 (ЯБ4-752-002) | 2 | Cái | Cuộn chặn ДP5 (ЯБ4-752-002) | |
| 101 | Cuộn chặn | ЯБ4-752-013 | 2 | Cái | Cuộn chặn ЯБ4-752-013 | |
| 102 | Cuộn chặn | ЯБ4-752-014 | 2 | Cái | Cuộn chặn ЯБ4-752-014 | |
| 103 | Cuộn dây | ЛЛ2-062-018 | 1 | Cái | Cuộn dây ЛЛ2-062-018 | |
| 104 | Cuộn dây | ЛЛ6-729-161 | 1 | Cái | Cuộn dây ЛЛ6-729-161 | |
| 105 | Cuộn dây | ЛЛ2-062-018 | 1 | Cái | Cuộn dây ЛЛ2-062-018 | |
| 106 | Cuộn dây | ЛЛ6-729-161 | 1 | Cái | Cuộn dây ЛЛ6-729-161 | |
| 107 | Cuộn hội tụ | ЛЛ4-791-006 | 2 | Cái | Cuộn hội tụ ЛЛ4-791-006 | |
| 108 | Đầu sa | EA3642-007-CП | 16 | Cái | Đầu sa EA3642-007-CП | |
| 109 | Đầu sa | HEC3646009CП | 15 | Cái | Đầu sa HEC3646009CП | |
| 110 | Đầu sa | ШPП-14-16 | 18 | Cái | Đầu sa ШPП-14-16 | |
| 111 | Đầu sa | ЖГ3640-400-П1 | 16 | Cái | Đầu sa ЖГ3640-400-П1 | |
| 112 | Dây cao áp | 38 | m | Dây cao áp | ||
| 113 | Dây điện | S=0,5 | 90 | m | Dây điện S=0,5 | |
| 114 | Dây điện | S=0,75 | 100 | m | Dây điện S=0,75 | |
| 115 | Dây điện | S=1 | 170 | m | Dây điện S=1 | |
| 116 | Dây điện | S=0,35 | 87 | m | Dây điện S=0,35 | |
| 117 | Dây điện 1 lõi nhiều sợi | S=1,5 | 50 | m | Dây điện 1 lõi nhiều sợi S=1,5 | |
| 118 | Dây điện 1 lõi nhiều sợi | S=2 | 50 | m | Dây điện 1 lõi nhiều sợi S=2 | |
| 119 | Dây điện bọc vải | S=1,5 | 145 | m | Dây điện bọc vải S=1,5 | |
| 120 | Dây điện bọc vải | S=10 | 140 | m | Dây điện bọc vải S=10 | |
| 121 | Dây điện bọc vải | S=2 | 73 | m | Dây điện bọc vải S=2 | |
| 122 | Dây điện bọc vải | S=2,5 | 85 | m | Dây điện bọc vải S=2,5 | |
| 123 | Dây điện súp đôi | 2x2,5 | 115 | m | Dây điện súp đôi 2x2,5 | |
| 124 | Dây đồng cũ | 1 | kg | Dây đồng cũ | ||
| 125 | Dây đồng trần | Ф6 | 60 | m | Dây đồng trần Ф6 | |
| 126 | Dây đồng véc ni | S=1,4 | 0,4 | kg | Dây đồng véc ni S=1,4 | |
| 127 | Dây đồng véc ni | Ф0,12 | 1,5 | kg | Dây đồng véc ni Ф0,12 | |
| 128 | Dây đồng véc ni | Ф0,18 | 1 | kg | Dây đồng véc ni Ф0,18 | |
| 129 | Dây đồng véc ni | Ф0,50 | 1,5 | kg | Dây đồng véc ni Ф0,50 | |
| 130 | Dây đồng véc ni | Ф1,2 | 1,5 | kg | Dây đồng véc ni Ф1,2 | |
| 131 | Dây đồng véc ni | Ф1,35 | 1,5 | kg | Dây đồng véc ni Ф1,35 | |
| 132 | Dây đồng véc ni | Ф1,5 | 1,5 | kg | Dây đồng véc ni Ф1,5 | |
| 133 | Dây đồng véc ni | Ф1,8 | 1,5 | kg | Dây đồng véc ni Ф1,8 | |
| 134 | Dây đồng véc ni | Ф2,1 | 1,5 | kg | Dây đồng véc ni Ф2,1 | |
| 135 | Doăng đồng ống sóng đơn | 24 | Cái | Doăng đồng ống sóng đơn | ||
| 136 | Doăng đồng ống sóng kép | 24 | Cái | Doăng đồng ống sóng kép | ||
| 137 | Ê bô xi + hóa rắn | 50 | Lọ | Ê bô xi + hóa rắn | ||
| 138 | Đế đèn | BИ-70/32 | 8 | Cái | Đế đèn BИ-70/32 | |
| 139 | Đế đèn | ГИ-30 | 4 | Cái | Đế đèn ГИ-30 | |
| 140 | Đế đèn sứ 8 chân | 30 | Cái | Đế đèn sứ 8 chân | ||
| 141 | Đèn chiếu sáng dàn an ten | 1 | Bộ | Đèn chiếu sáng dàn an ten | ||
| 142 | Đèn điện tử | 6H13C | 40 | Cái | Đèn điện tử 6H13C | |
| 143 | Đèn điện tử | 6H15П | 80 | Cái | Đèn điện tử 6H15П | |
| 144 | Đèn điện tử | 6X6C | 16 | Cái | Đèn điện tử 6X6C | |
| 145 | Đèn điện tử | 6Ж5П | 84 | Cái | Đèn điện tử 6Ж5П | |
| 146 | Đèn điện tử | K728 | 1 | Cái | Đèn điện tử K728 | |
| 147 | Đèn điện tử | MИ-505 | 2 | Cái | Đèn điện tử MИ-505 | |
| 148 | Đèn điện tử | TГИ1-130/10 | 4 | Cái | Đèn điện tử TГИ1-130/10 | |
| 149 | Đèn điện tử | ГИ-30 | 4 | Cái | Đèn điện tử ГИ-30 | |
| 150 | Đèn điện tử | 6H14П | 52 | Cái | Đèn điện tử 6H14П | |
| 151 | Đèn điện tử | 6H6П | 48 | Cái | Đèn điện tử 6H6П | |
| 152 | Đèn điện tử | 6Ж43П | 52 | Cái | Đèn điện tử 6Ж43П | |
| 153 | Đèn điện tử | CГ2C | 52 | Cái | Đèn điện tử CГ2C | |
| 154 | Đèn điện tử | CГ2П | 58 | Cái | Đèn điện tử CГ2П | |
| 155 | Đèn điện tử | PP-312 | 2 | Cái | Đèn điện tử PP-312 | |
| 156 | Đèn điện tử | TГ1-0,1/1,3 | 32 | Cái | Đèn điện tử TГ1-0,1/1,3 | |
| 157 | Đèn hiện sóng | 13ЛM-31B | 2 | Cái | Đèn hiện sóng 13ЛM-31B | |
| 158 | Đèn tín hiệu | MH3 | 40 | Cái | Đèn tín hiệu MH3 | |
| 159 | Đèn tín hiệu | TH-02 | 106 | Cái | Đèn tín hiệu TH-02 | |
| 160 | Đèn tín hiệu | 12V-21W | 48 | Cái | Đèn tín hiệu 12V-21W | |
| 161 | Đèn tín hiệu | 13,5V-0,3A | 10 | Cái | Đèn tín hiệu 13,5V-0,3A | |
| 162 | Đèn tín hiệu | 26V-0,3A | 10 | Cái | Đèn tín hiệu 26V-0,3A | |
| 163 | Đèn tín hiệu | 26V-21W | 10 | Bộ | Đèn tín hiệu 26V-21W | |
| 164 | Đèn tín hiệu | 6,3V-0,3A | 48 | Cái | Đèn tín hiệu 6,3V-0,3A | |
| 165 | Đèn tín hiệu đui cài | 28V 0,15A | 40 | Cái | Đèn tín hiệu đui cài 28V 0,15A | |
| 166 | Đèn trần tròn | 6 | Bộ | Đèn trần tròn | ||
| 167 | Đi ốt | Д214 | 94 | Cái | Đi ốt Д214 | |
| 168 | Đi ốt | Д218 | 42 | Cái | Đi ốt Д218 | |
| 169 | Đi ốt | Д226 | 140 | Cái | Đi ốt Д226 | |
| 170 | Đi ốt | Д7Ж | 30 | Cái | Đi ốt Д7Ж | |
| 171 | Đi ốt | TBC-7-16 | 32 | Cái | Đi ốt TBC-7-16 | |
| 172 | Đi ốt | Д1005 | 56 | Cái | Đi ốt Д1005 | |
| 173 | Đi ốt | Д1006 | 46 | Cái | Đi ốt Д1006 | |
| 174 | Đi ốt | Д202 | 70 | Cái | Đi ốt Д202 | |
| 175 | Đi ốt | Д207 | 66 | Cái | Đi ốt Д207 | |
| 176 | Đi ốt | Д208 | 66 | Cái | Đi ốt Д208 | |
| 177 | Đi ốt | Д209 | 82 | Cái | Đi ốt Д209 | |
| 178 | Đi ốt | Д220 | 66 | Cái | Đi ốt Д220 | |
| 179 | Đi ốt | Д223 | 128 | Cái | Đi ốt Д223 | |
| 180 | Đi ốt | Д405 | 84 | Cái | Đi ốt Д405 | |
| 181 | Đi ốt | Д814 | 240 | Cái | Đi ốt Д814 | |
| 182 | Đi ốt | Д818 | 82 | Cái | Đi ốt Д818 | |
| 183 | Đi ốt | ДKC-7M | 12 | Cái | Đi ốt ДKC-7M | |
| 184 | Điện trở | BC- 2W | 102 | Cái | Điện trở BC- 2W | |
| 185 | Điện trở | ПЭB - 1,5K-30W | 10 | Cái | Điện trở ПЭB - 1,5K-30W | |
| 186 | Điện trở | ПЭB - 10K-10W | 10 | Cái | Điện trở ПЭB - 10K-10W | |
| 187 | Điện trở | ПЭB - 1K-30W | 10 | Cái | Điện trở ПЭB - 1K-30W | |
| 188 | Điện trở | ПЭB - 27W-10W | 10 | Cái | Điện trở ПЭB - 27W-10W | |
| 189 | Điện trở | ПЭB - 3K-10W | 10 | Cái | Điện trở ПЭB - 3K-10W | |
| 190 | Điện trở | ПЭB - 8,2K-10W | 6 | Cái | Điện trở ПЭB - 8,2K-10W | |
| 191 | Điện trở | ПЭВ-1,5K-50W | 8 | Cái | Điện trở ПЭВ-1,5K-50W | |
| 192 | Điện trở | ПЭВ-10K-10W | 8 | Cái | Điện trở ПЭВ-10K-10W | |
| 193 | Điện trở | ПЭВ-20K-10W | 8 | Cái | Điện trở ПЭВ-20K-10W | |
| 194 | Điện trở | ПЭВ-5K-10W | 8 | Cái | Điện trở ПЭВ-5K-10W | |
| 195 | Điện trở | ПЭB-10W-10Ω | 284 | Cái | Điện trở ПЭB-10W-10Ω | |
| 196 | Điện trở | ПЭB-30W-8,2K | 232 | Cái | Điện trở ПЭB-30W-8,2K | |
| 197 | Điện trở | ПЭB-7,5-330Ω | 248 | Cái | Điện trở ПЭB-7,5-330Ω | |
| 198 | Điện trở | ПЭB-7,5W-2K | 218 | Cái | Điện trở ПЭB-7,5W-2K | |
| 199 | Động cơ | И6 762.050 | 2 | Cái | Động cơ И6 762.050 | |
| 200 | Động cơ | ЭMY-12A | 2 | Cái | Động cơ ЭMY-12A | |
| 201 | Động cơ | MИ-32ФT | 2 | Cái | Động cơ MИ-32ФT | |
| 202 | Đồng hồ | 0-15mA | 2 | Cái | Đồng hồ 0-15mA | |
| 203 | Đồng hồ | 0-250V | 2 | Cái | Đồng hồ 0-250V | |
| 204 | Đồng hồ | 0-300μA | 2 | Cái | Đồng hồ 0-300μA | |
| 205 | Đồng hồ | AB0-500vTQ | 1 | Cái | Đồng hồ AB0-500vTQ | |
| 206 | Đồng hồ | MΩ | 1 | Cái | Đồng hồ MΩ | |
| 207 | Đồng hồ vạn năng | 2 | Cái | Đồng hồ vạn năng | ||
| 208 | Đui đèn | 220V | 39 | Cái | Đui đèn 220V | |
| 209 | Encoder | E6B2-CWZ6C | 2 | Cái | Encoder E6B2-CWZ6C | |
| 210 | Lỗ Г tín hiệu | 230 | Cái | Lỗ Г tín hiệu | ||
| 211 | Lỗ Г-220V | 50 | Cái | Lỗ Г-220V | ||
| 212 | Ổ đèn TH | 220 | Cái | Ổ đèn TH | ||
| 213 | Chụp đèn TH | 220 | Cái | Chụp đèn TH | ||
| 214 | Ổ cắm | 220V-5A | 10 | Cái | Ổ cắm 220V-5A | |
| 215 | Ổ đèn cổ cò | 30 | Cái | Ổ đèn cổ cò | ||
| 216 | Ổ đèn mắt cua | 32 | Cái | Ổ đèn mắt cua | ||
| 217 | Quạt trắc thủ | 4 | Cái | Quạt trắc thủ | ||
| 218 | Rơ le | PC4-500-028 | 2 | Cái | Rơ le PC4-500-028 | |
| 219 | Rơ le | PC4-500-129 | 4 | Cái | Rơ le PC4-500-129 | |
| 220 | Rơ le | PC4-523-000 | 4 | Cái | Rơ le PC4-523-000 | |
| 221 | Rơ le | PC4-523-070 | 4 | Cái | Rơ le PC4-523-070 | |
| 222 | Rơ le | PC4-523-626 | 4 | Cái | Rơ le PC4-523-626 | |
| 223 | Rơ le | PCM- PФ4-500-028 | 2 | Cái | Rơ le PCM- PФ4-500-028 | |
| 224 | Rơ le | PЭC-6 | 32 | Cái | Rơ le PЭC-6 | |
| 225 | Rơ le | PЭC-9 | 46 | Cái | Rơ le PЭC-9 | |
| 226 | Rơ le | TKE-56 | 16 | Cái | Rơ le TKE-56 | |
| 227 | Rơ le | TKД-233 | 16 | Cái | Rơ le TKД-233 | |
| 228 | Rơ le | TKД-503 | 16 | Cái | Rơ le TKД-503 | |
| 229 | Thạch anh | 74,917KHZ | 2 | Cái | Thạch anh 74,917KHZ | |
| 230 | Thạch anh | ΠЭ-1 (8E-15-1) | 4 | Cái | Thạch anh ΠЭ-1 (8E-15-1) | |
| 231 | Tiếp điểm khởi động tăng tần | 2 | Bộ | Tiếp điểm khởi động tăng tần | ||
| 232 | Tiếp điểm khởi động từ | 60A | 4 | Cái | Tiếp điểm khởi động từ 60A | |
| 233 | Tụ điện | KCO-2000v/0,01μF | 55 | Cái | Tụ điện KCO-2000v/0,01μF | |
| 234 | Tụ điện | KCO-250v/100 pF | 30 | Cái | Tụ điện KCO-250v/100 pF | |
| 235 | Tụ điện | KCO-250v/820 pF | 45 | Cái | Tụ điện KCO-250v/820 pF | |
| 236 | Tụ điện | KT 200п | 32 | Cái | Tụ điện KT 200п | |
| 237 | Tụ điện | KT-120pF | 45 | Cái | Tụ điện KT-120pF | |
| 238 | Tụ điện | KT-150pF | 44 | Cái | Tụ điện KT-150pF | |
| 239 | Tụ điện | KT-16pF | 50 | Cái | Tụ điện KT-16pF | |
| 240 | Tụ điện | KT2M47-10pF | 35 | Cái | Tụ điện KT2M47-10pF | |
| 241 | Tụ điện | KT-510pF | 35 | Cái | Tụ điện KT-510pF | |
| 242 | Tụ điện | KT-82pF | 35 | Cái | Tụ điện KT-82pF | |
| 243 | Tụ điện | KБГ-0,01 600v (105) | 30 | Cái | Tụ điện KБГ-0,01 600v (105) | |
| 244 | Tụ điện | KБГ-0,015μF 600V | 30 | Cái | Tụ điện KБГ-0,015μF 600V | |
| 245 | Tụ điện | KБГ-0,03 300v | 18 | Cái | Tụ điện KБГ-0,03 300v | |
| 246 | Tụ điện | MБM-500v/0,01μF | 40 | Cái | Tụ điện MБM-500v/0,01μF | |
| 247 | Tụ điện | MБM-500v/0,022μF | 15 | Cái | Tụ điện MБM-500v/0,022μF | |
| 248 | Tụ điện | MБM-500v/0,025μF | 40 | Cái | Tụ điện MБM-500v/0,025μF | |
| 249 | Tụ điện | MБM-500v/0,1μF | 15 | Cái | Tụ điện MБM-500v/0,1μF | |
| 250 | Tụ điện | MБM-500v/0,25μF | 20 | Cái | Tụ điện MБM-500v/0,25μF | |
| 251 | Tụ điện | MБM-630v/10μF | 24 | Cái | Tụ điện MБM-630v/10μF | |
| 252 | Tụ điện | MБM-630v/1μF | 24 | Cái | Tụ điện MБM-630v/1μF | |
| 253 | Tụ điện | MБM-630v/2μF | 22 | Cái | Tụ điện MБM-630v/2μF | |
| 254 | Tụ điện | MБM-630v/4μF | 22 | Cái | Tụ điện MБM-630v/4μF | |
| 255 | Tụ điện | MБГ-10M-600V | 84 | Cái | Tụ điện MБГ-10M-600V | |
| 256 | Tu điện | MБГ-4M-630V | 10 | Cái | Tu điện MБГ-4M-630V | |
| 257 | Tụ điện | H70-2300П | 28 | Cái | Tụ điện H70-2300П | |
| 258 | Tụ điện | K50-250B-50μ | 52 | Cái | Tụ điện K50-250B-50μ | |
| 259 | Tụ điện | K50-25B-500μ | 56 | Cái | Tụ điện K50-25B-500μ | |
| 260 | Tụ điện | K50-3-250B-50μ | 56 | Cái | Tụ điện K50-3-250B-50μ | |
| 261 | Tụ điện | K50-3Б-12B-500μ | 48 | Cái | Tụ điện K50-3Б-12B-500μ | |
| 262 | Tụ điện | K50-3Б-250B-50μ | 44 | Cái | Tụ điện K50-3Б-250B-50μ | |
| 263 | Tụ điện | K50-3Б-50B-200μ | 54 | Cái | Tụ điện K50-3Б-50B-200μ | |
| 264 | Tụ điện | K50-50B-20μ | 52 | Cái | Tụ điện K50-50B-20μ | |
| 265 | Tụ điện | K50-50B-50μ | 56 | Cái | Tụ điện K50-50B-50μ | |
| 266 | Tụ điện | KCO-500V | 220 | Cái | Tụ điện KCO-500V | |
| 267 | Tụ điện | KT-1-150pF | 16 | Cái | Tụ điện KT-1-150pF | |
| 268 | Tụ điện | KT-2A-M47-51pF | 16 | Cái | Tụ điện KT-2A-M47-51pF | |
| 269 | Tụ điện | KT-M47-22pF | 18 | Cái | Tụ điện KT-M47-22pF | |
| 270 | Tụ điện | MБM-500-0,025μ | 42 | Cái | Tụ điện MБM-500-0,025μ | |
| 271 | Tụ điện | MБM-500B-0,05μ | 44 | Cái | Tụ điện MБM-500B-0,05μ | |
| 272 | Tụ điện | MБГ-160V-2uF | 86 | Cái | Tụ điện MБГ-160V-2uF | |
| 273 | Tụ điện | MБГ-300V-20uF | 42 | Cái | Tụ điện MБГ-300V-20uF | |
| 274 | Tụ điện | MБГ-400V-20uF | 44 | Cái | Tụ điện MБГ-400V-20uF | |
| 275 | Tụ điện | MБГ-600V-0,01uF | 36 | Cái | Tụ điện MБГ-600V-0,01uF | |
| 276 | Tụ điện | MБГ-630B-1μ | 48 | Cái | Tụ điện MБГ-630B-1μ | |
| 277 | Tụ điện | MГБ-300B-10μ | 42 | Cái | Tụ điện MГБ-300B-10μ | |
| 278 | Xen xin | CKBT-500 | 2 | Cái | Xen xin CKBT-500 | |
| 279 | Xen xin | БС-1404 | 1 | Cái | Xen xin БС-1404 | |
| 280 | Xen xin | БС-1501 | 2 | Cái | Xen xin БС-1501 | |
| 281 | Xen xin | ЛIII3-010041 | 2 | Cái | Xen xin ЛIII3-010041 | |
| 282 | Xen xin | CM-1A | 1 | Cái | Xen xin CM-1A | |
| 283 | Bán dẫn | 2T301 | 50 | Cái | Bán dẫn 2T301 | |
| 284 | Thirsitor | 2Y101 | 10 | Cái | Thirsitor 2Y101 | |
| 285 | Bán dẫn | 2T201 | 10 | Cái | Bán dẫn 2T201 | |
| 286 | Thạch anh | 1Б, 2Б | 2 | Cái | Thạch anh 1Б, 2Б | |
| 287 | Đi ốt | 2Д522 | 10 | Cái | Đi ốt 2Д522 | |
| 288 | Đi ốt | 2Д102 | 10 | Cái | Đi ốt 2Д102 | |
| 289 | Bán dẫn | 2П306B | 40 | Cái | Bán dẫn 2П306B | |
| 290 | Bộ tách định tuyến smd | adc-10-4+ | 3 | Cái | Bộ tách định tuyến smd adc-10-4+ | |
| 291 | Mạch tích hợp | tc74a2-5.0vat | 6 | Cái | Mạch tích hợp tc74a2-5.0vat | |
| 292 | Ic !ecs! Smd | atmega16-16au | 4 | Cái | Ic !ecs! Smd atmega16-16au | |
| 293 | Đế đèn | TГИ2-400/16 | 2 | Cái | Đế đèn TГИ2-400/16 | |
| 294 | Cuộn chặn | ДM-0,1-100 | 100 | Cái | Cuộn chặn ДM-0,1-100 | |
| 295 | Đầu | ШP48 -26 | 12 | Cái | Đầu ШP48 -26 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5938E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.211.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.422.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:+ Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng+ Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu bằng cách thay thế các vật tư hư hỏng trong vòng 15 ngày kể từ khi nhận được văn bản yêu cầu của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi