Gói thầu: Mua sắm attomat, bán dẫn, biến thế, biến trở, bóng đèn, cáp, công tắc, cuộn dây, đầu sa, dây điện, dây đồng, đèn điện tử, đi ốt, điện trở, động cơ, đồng hồ, rơ le, tụ điện…

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220532352-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NHÀ MÁY Z119/QUÂN CHÙNG PKKQ
Tên gói thầu Mua sắm attomat, bán dẫn, biến thế, biến trở, bóng đèn, cáp, công tắc, cuộn dây, đầu sa, dây điện, dây đồng, đèn điện tử, đi ốt, điện trở, động cơ, đồng hồ, rơ le, tụ điện…
Số hiệu KHLCNT 20220521397
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-13 16:28:00 đến ngày 2022-05-20 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,729,188,600 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,300,000 VNĐ ((Mười bảy triệu ba trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5938E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.211.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.422.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:+ Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng+ Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu bằng cách thay thế các vật tư hư hỏng trong vòng 15 ngày kể từ khi nhận được văn bản yêu cầu của Chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 NHÀ MÁY Z119/QUÂN CHÙNG PKKQ
E-CDNT 1.2 Mua sắm attomat, bán dẫn, biến thế, biến trở, bóng đèn, cáp, công tắc, cuộn dây, đầu sa, dây điện, dây đồng, đèn điện tử, đi ốt, điện trở, động cơ, đồng hồ, rơ le, tụ điện…
Mua sắm attomat, bán dẫn, biến thế, biến trở, bóng đèn, cáp, công tắc, cuộn dây, đầu sa, dây điện, dây đồng, đèn điện tử, đi ốt, điện trở, động cơ, đồng hồ, rơ le, tụ điện…phục vụ cho sản xuất và sửa chữa của Nhà máy
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy Z119/Quân chủng PK-KQ Thị trấn Xuân Mai, Huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội ĐT: 02433840284 Fax: 02433721640
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: NHÀ MÁY Z119/QUÂN CHÙNG PKKQ , địa chỉ: xuan mai - chuong my-ha noi
- Chủ đầu tư: Nhà máy Z119/Quân chủng PK-KQ Thị trấn Xuân Mai, Huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội ĐT: 02433840284 Fax: 02433721640


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng chỉ xuất xứ (CO), giấy chứng chỉ chất lượng (CQ).
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân Nhà máy) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế hoặc cung cấp các nghĩa vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 – [Yêu cầu về phạm vi cung cấp]
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.300.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy Z119/Quân chủng PK-KQ Thị trấn Xuân Mai, Huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội ĐT: 02433840284 Fax: 02433721640
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Giám đốc: Đại tá Trần Văn Đức + Địa chỉ: Nhà máy Z119, TT. Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội; +Số điện thoại: (84-24)33840284
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tổ trưởng Tổ chuyên gia xét thầu: Thiếu tá Vũ Đại Thắng + Địa chỉ: Nhà máy Z119, TT Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội. +Số điện thoại: 0975.473.334
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Thiếu tá: Vũ Đại Thắng - Số điện thoại: 0975.473.334 (Trưởng phòng Vật tư/Nhà máy Z119)
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Áp tô mát220/25A2CáiÁp tô mát 220/25A
2Át tô mátAП-50 220/400Hz1CáiÁt tô mát AП-50 220/400Hz
3Bán dẫn2T20370CáiBán dẫn 2T203
4Bán dẫn2T60262CáiBán dẫn 2T602
5Bán dẫn2T60360CáiBán dẫn 2T603
6Bán dẫnMП2582CáiBán dẫn MП25
7Bán dẫnП21798CáiBán dẫn П217
8Bảng П 4-5 chân10CáiBảng П 4-5 chân
9Biến thếEA4.700.0171CáiBiến thế EA4.700.017
10Biến thếEA4-720-0028CáiBiến thế EA4-720-002
11Biến thếTP2 (ЯБ4-720-011)2CáiBiến thế TP2 (ЯБ4-720-011)
12Biến thếTP3 (ЯБ4-716-007)2CáiBiến thế TP3 (ЯБ4-716-007)
13Biến thếTP4 (ЮO-741-000)2CáiBiến thế TP4 (ЮO-741-000)
14Biến thếTP5 (ЯБ4-710-018)2CáiBiến thế TP5 (ЯБ4-710-018)
15Biến thếИ6.772.6432CáiBiến thế И6.772.643
16Biến thếЯБ4.716.0062CáiBiến thế ЯБ4.716.006
17Biến thếИ6-731-4572CáiBiến thế И6-731-457
18Biến thếИ6-762-0502CáiBiến thế И6-762-050
19Biến thếИ6-772-0412CáiBiến thế И6-772-041
20Biến thếИ6-772-2192CáiBiến thế И6-772-219
21Biến thếИ6-772-3052CáiBiến thế И6-772-305
22Biến thếИ6-772-6412CáiBiến thế И6-772-641
23Biến thếИ6-772-6472CáiBiến thế И6-772-647
24Biến thếИ6-772-6882CáiBiến thế И6-772-688
25Biến thếИ6-776-1252CáiBiến thế И6-776-125
26Biến thếЛЛ4-709-0022CáiBiến thế ЛЛ4-709-002
27Biến thếЛЛ4-714-0042CáiBiến thế ЛЛ4-714-004
28Biến thế xung0358CáiBiến thế xung 035
29Biến trởCП - 1 -27K4CáiBiến trở CП - 1 -27K
30Biến trởCП - 2 - 15K1CáiBiến trở CП - 2 - 15K
31Biến trởCП - 2 -3K3CáiBiến trở CП - 2 -3K
32Biến trởCП0-II-200Ώ10CáiBiến trở CП0-II-200Ώ
33Biến trởCПO-II-20K10CáiBiến trở CПO-II-20K
34Biến trởПП3-43-33K2CáiBiến trở ПП3-43-33K
35Biến trởППБ-15W-15K5CáiBiến trở ППБ-15W-15K
36Biến trởППБ-15W-20K5CáiBiến trở ППБ-15W-20K
37Biến trởППБ-15W-4,7K5CáiBiến trở ППБ-15W-4,7K
38Biến trởППБ-15W-6,8K5CáiBiến trở ППБ-15W-6,8K
39Biến trởCП -0,5-470Ω85CáiBiến trở CП -0,5-470Ω
40Biến trởCП-0,5-10K92CáiBiến trở CП-0,5-10K
41Biến trởCП0-0,5W-10K84CáiBiến trở CП0-0,5W-10K
42Biến trởCП0-1-150K82CáiBiến trở CП0-1-150K
43Biến trởCП-1-150K72CáiBiến trở CП-1-150K
44Biến trởCП-1-470Ω98CáiBiến trở CП-1-470Ω
45Biến trởCП-1-47K114CáiBiến trở CП-1-47K
46Biến trởCП-2-10K128CáiBiến trở CП-2-10K
47Biến trởCП-2-1M142CáiBiến trở CП-2-1M
48Biến trởCП-2-2,2K158CáiBiến trở CП-2-2,2K
49Biến trởCП-2-2,2M132CáiBiến trở CП-2-2,2M
50Biến trởCП-2-220K102CáiBiến trở CП-2-220K
51Biến trởCП-2-22K86CáiBiến trở CП-2-22K
52Biến trởCП-I-1K85CáiBiến trở CП-I-1K
53Biến trởΠΠБ-3A-22K58CáiBiến trở ΠΠБ-3A-22K
54Biến trởПП3 -41- 20K kép4CáiBiến trở ПП3 -41- 20K kép
55Biến trởПП3 -41- 220W2CáiBiến trở ПП3 -41- 220W
56Biến trởПП3 -41- 3,3K kép4CáiBiến trở ПП3 -41- 3,3K kép
57Biến trởПП3 -43- 20K10CáiBiến trở ПП3 -43- 20K
58Biến trởППБ-50W-470Ω32CáiBiến trở ППБ-50W-470Ω
59Biến trở xanh10K20CáiBiến trở xanh 10K
60Biến trở xanh20K20CáiBiến trở xanh 20K
61Biến trở xanh5K20CáiBiến trở xanh 5K
62Bộ suy giảmПП2-15K -5W2CáiBộ suy giảm ПП2-15K -5W
63Bóng đèn12V-10W7CáiBóng đèn 12V-10W
64Bóng đèn12V-21W3CáiBóng đèn 12V-21W
65Bóng đèn220V-100W5CáiBóng đèn 220V-100W
66Bóng đèn220V-75W8CáiBóng đèn 220V-75W
67CápPK150-7-3165mCáp PK150-7-31
68Cáp bọc kim3x1,5250mCáp bọc kim 3x1,5
69Cáp bọc kim12x1,5250mCáp bọc kim 12x1,5
70Cáp cao su12x2,560mCáp cao su 12x2,5
71Cáp cao su26x2,545mCáp cao su 26x2,5
72Cáp cao su3x6+1x465mCáp cao su 3x6+1x4
73Cáp cao su7x1,580mCáp cao su 7x1,5
74Cáp cao su16x1,5200mCáp cao su 16x1,5
75Cáp cao su2x1,5150mCáp cao su 2x1,5
76Cáp cao su+vỏ bọc kim12x1,570mCáp cao su+vỏ bọc kim 12x1,5
77Cáp tín hiệuPK-150-7-11100mCáp tín hiệu PK-150-7-11
78Cáp tín hiệuPK-50-2-11100mCáp tín hiệu PK-50-2-11
79Cáp tín hiệuPK75-4-121.300mCáp tín hiệu PK75-4-12
80Cáp trung gian 30 chân2CáiCáp trung gian 30 chân
81Cầu đấu dây 10-15 chân28CáiCầu đấu dây 10-15 chân
82Chụp đèn điện tử194CáiChụp đèn điện tử
83Chuyển mạch11П-3H2CáiChuyển mạch 11П-3H
84Công tắcП2T-110CáiCông tắc П2T-1
85Công tắcPP3-60/H23CáiCông tắc PP3-60/H2
86Công tắcTB1-442CáiCông tắc TB1-4
87Công tắcП2T-536CáiCông tắc П2T-5
88Công tắcПП3 -10/H3-220V3CáiCông tắc ПП3 -10/H3-220V
89Công tắcПП3 -60/H3-220V3CáiCông tắc ПП3 -60/H3-220V
90Công tắcTП1-228CáiCông tắc TП1-2
91Công tắcП2T-1538CáiCông tắc П2T-15
92Công tắcПB3-1032CáiCông tắc ПB3-10
93Công tắcПП2 -21H34CáiCông tắc ПП2 -21H
94Công tắcПП-45M32CáiCông tắc ПП-45M
95Công tắcТ334CáiCông tắc Т3
96Công tắc 3 pha4CáiCông tắc 3 pha
97Công tắc nguồn10A/220V6CáiCông tắc nguồn 10A/220V
98Cuộn chặnДP3 (ЯБ4-752-016)2CáiCuộn chặn ДP3 (ЯБ4-752-016)
99Cuộn chặnДP4 (ЯБ4-752-015)2CáiCuộn chặn ДP4 (ЯБ4-752-015)
100Cuộn chặnДP5 (ЯБ4-752-002)2CáiCuộn chặn ДP5 (ЯБ4-752-002)
101Cuộn chặnЯБ4-752-0132CáiCuộn chặn ЯБ4-752-013
102Cuộn chặnЯБ4-752-0142CáiCuộn chặn ЯБ4-752-014
103Cuộn dâyЛЛ2-062-0181CáiCuộn dây ЛЛ2-062-018
104Cuộn dâyЛЛ6-729-1611CáiCuộn dây ЛЛ6-729-161
105Cuộn dâyЛЛ2-062-0181CáiCuộn dây ЛЛ2-062-018
106Cuộn dâyЛЛ6-729-1611CáiCuộn dây ЛЛ6-729-161
107Cuộn hội tụЛЛ4-791-0062CáiCuộn hội tụ ЛЛ4-791-006
108Đầu saEA3642-007-CП16CáiĐầu sa EA3642-007-CП
109Đầu saHEC3646009CП15CáiĐầu sa HEC3646009CП
110Đầu saШPП-14-1618CáiĐầu sa ШPП-14-16
111Đầu saЖГ3640-400-П116CáiĐầu sa ЖГ3640-400-П1
112Dây cao áp38mDây cao áp
113Dây điệnS=0,590mDây điện S=0,5
114Dây điệnS=0,75100mDây điện S=0,75
115Dây điệnS=1170mDây điện S=1
116Dây điệnS=0,3587mDây điện S=0,35
117Dây điện 1 lõi nhiều sợiS=1,550mDây điện 1 lõi nhiều sợi S=1,5
118Dây điện 1 lõi nhiều sợiS=250mDây điện 1 lõi nhiều sợi S=2
119Dây điện bọc vảiS=1,5145mDây điện bọc vải S=1,5
120Dây điện bọc vảiS=10140mDây điện bọc vải S=10
121Dây điện bọc vảiS=273mDây điện bọc vải S=2
122Dây điện bọc vảiS=2,585mDây điện bọc vải S=2,5
123Dây điện súp đôi2x2,5115mDây điện súp đôi 2x2,5
124Dây đồng cũ1kgDây đồng cũ
125Dây đồng trầnФ660mDây đồng trần Ф6
126Dây đồng véc niS=1,40,4kgDây đồng véc ni S=1,4
127Dây đồng véc niФ0,121,5kgDây đồng véc ni Ф0,12
128Dây đồng véc niФ0,181kgDây đồng véc ni Ф0,18
129Dây đồng véc niФ0,501,5kgDây đồng véc ni Ф0,50
130Dây đồng véc niФ1,21,5kgDây đồng véc ni Ф1,2
131Dây đồng véc niФ1,351,5kgDây đồng véc ni Ф1,35
132Dây đồng véc niФ1,51,5kgDây đồng véc ni Ф1,5
133Dây đồng véc niФ1,81,5kgDây đồng véc ni Ф1,8
134Dây đồng véc niФ2,11,5kgDây đồng véc ni Ф2,1
135Doăng đồng ống sóng đơn24CáiDoăng đồng ống sóng đơn
136Doăng đồng ống sóng kép24CáiDoăng đồng ống sóng kép
137Ê bô xi + hóa rắn50LọÊ bô xi + hóa rắn
138Đế đènBИ-70/328CáiĐế đèn BИ-70/32
139Đế đènГИ-304CáiĐế đèn ГИ-30
140Đế đèn sứ 8 chân30CáiĐế đèn sứ 8 chân
141Đèn chiếu sáng dàn an ten1BộĐèn chiếu sáng dàn an ten
142Đèn điện tử6H13C40CáiĐèn điện tử 6H13C
143Đèn điện tử6H15П80CáiĐèn điện tử 6H15П
144Đèn điện tử6X6C16CáiĐèn điện tử 6X6C
145Đèn điện tử6Ж5П84CáiĐèn điện tử 6Ж5П
146Đèn điện tửK7281CáiĐèn điện tử K728
147Đèn điện tửMИ-5052CáiĐèn điện tử MИ-505
148Đèn điện tửTГИ1-130/104CáiĐèn điện tử TГИ1-130/10
149Đèn điện tửГИ-304CáiĐèn điện tử ГИ-30
150Đèn điện tử6H14П52CáiĐèn điện tử 6H14П
151Đèn điện tử6H6П48CáiĐèn điện tử 6H6П
152Đèn điện tử6Ж43П52CáiĐèn điện tử 6Ж43П
153Đèn điện tửCГ2C52CáiĐèn điện tử CГ2C
154Đèn điện tửCГ2П58CáiĐèn điện tử CГ2П
155Đèn điện tửPP-3122CáiĐèn điện tử PP-312
156Đèn điện tửTГ1-0,1/1,332CáiĐèn điện tử TГ1-0,1/1,3
157Đèn hiện sóng13ЛM-31B2CáiĐèn hiện sóng 13ЛM-31B
158Đèn tín hiệuMH340CáiĐèn tín hiệu MH3
159Đèn tín hiệuTH-02106CáiĐèn tín hiệu TH-02
160Đèn tín hiệu12V-21W48CáiĐèn tín hiệu 12V-21W
161Đèn tín hiệu13,5V-0,3A10CáiĐèn tín hiệu 13,5V-0,3A
162Đèn tín hiệu26V-0,3A10CáiĐèn tín hiệu 26V-0,3A
163Đèn tín hiệu26V-21W10BộĐèn tín hiệu 26V-21W
164Đèn tín hiệu6,3V-0,3A48CáiĐèn tín hiệu 6,3V-0,3A
165Đèn tín hiệu đui cài28V 0,15A40CáiĐèn tín hiệu đui cài 28V 0,15A
166Đèn trần tròn6BộĐèn trần tròn
167Đi ốtД21494CáiĐi ốt Д214
168Đi ốtД21842CáiĐi ốt Д218
169Đi ốtД226140CáiĐi ốt Д226
170Đi ốtД7Ж30CáiĐi ốt Д7Ж
171Đi ốtTBC-7-1632CáiĐi ốt TBC-7-16
172Đi ốtД100556CáiĐi ốt Д1005
173Đi ốtД100646CáiĐi ốt Д1006
174Đi ốtД20270CáiĐi ốt Д202
175Đi ốtД20766CáiĐi ốt Д207
176Đi ốtД20866CáiĐi ốt Д208
177Đi ốtД20982CáiĐi ốt Д209
178Đi ốtД22066CáiĐi ốt Д220
179Đi ốtД223128CáiĐi ốt Д223
180Đi ốtД40584CáiĐi ốt Д405
181Đi ốtД814240CáiĐi ốt Д814
182Đi ốtД81882CáiĐi ốt Д818
183Đi ốtДKC-7M12CáiĐi ốt ДKC-7M
184Điện trởBC- 2W102CáiĐiện trở BC- 2W
185Điện trởПЭB - 1,5K-30W10CáiĐiện trở ПЭB - 1,5K-30W
186Điện trởПЭB - 10K-10W10CáiĐiện trở ПЭB - 10K-10W
187Điện trởПЭB - 1K-30W10CáiĐiện trở ПЭB - 1K-30W
188Điện trởПЭB - 27W-10W10CáiĐiện trở ПЭB - 27W-10W
189Điện trởПЭB - 3K-10W10CáiĐiện trở ПЭB - 3K-10W
190Điện trởПЭB - 8,2K-10W6CáiĐiện trở ПЭB - 8,2K-10W
191Điện trởПЭВ-1,5K-50W8CáiĐiện trở ПЭВ-1,5K-50W
192Điện trởПЭВ-10K-10W8CáiĐiện trở ПЭВ-10K-10W
193Điện trởПЭВ-20K-10W8CáiĐiện trở ПЭВ-20K-10W
194Điện trởПЭВ-5K-10W8CáiĐiện trở ПЭВ-5K-10W
195Điện trởПЭB-10W-10Ω284CáiĐiện trở ПЭB-10W-10Ω
196Điện trởПЭB-30W-8,2K232CáiĐiện trở ПЭB-30W-8,2K
197Điện trởПЭB-7,5-330Ω248CáiĐiện trở ПЭB-7,5-330Ω
198Điện trởПЭB-7,5W-2K218CáiĐiện trở ПЭB-7,5W-2K
199Động cơИ6 762.0502CáiĐộng cơ И6 762.050
200Động cơЭMY-12A2CáiĐộng cơ ЭMY-12A
201Động cơMИ-32ФT2CáiĐộng cơ MИ-32ФT
202Đồng hồ0-15mA2CáiĐồng hồ 0-15mA
203Đồng hồ0-250V2CáiĐồng hồ 0-250V
204Đồng hồ0-300μA2CáiĐồng hồ 0-300μA
205Đồng hồAB0-500vTQ1CáiĐồng hồ AB0-500vTQ
206Đồng hồ1CáiĐồng hồ MΩ
207Đồng hồ vạn năng2CáiĐồng hồ vạn năng
208Đui đèn220V39CáiĐui đèn 220V
209EncoderE6B2-CWZ6C2CáiEncoder E6B2-CWZ6C
210Lỗ Г tín hiệu230CáiLỗ Г tín hiệu
211Lỗ Г-220V50CáiLỗ Г-220V
212Ổ đèn TH220CáiỔ đèn TH
213Chụp đèn TH220CáiChụp đèn TH
214Ổ cắm220V-5A10CáiỔ cắm 220V-5A
215Ổ đèn cổ cò30CáiỔ đèn cổ cò
216Ổ đèn mắt cua32CáiỔ đèn mắt cua
217Quạt trắc thủ4CáiQuạt trắc thủ
218Rơ lePC4-500-0282CáiRơ le PC4-500-028
219Rơ lePC4-500-1294CáiRơ le PC4-500-129
220Rơ lePC4-523-0004CáiRơ le PC4-523-000
221Rơ lePC4-523-0704CáiRơ le PC4-523-070
222Rơ lePC4-523-6264CáiRơ le PC4-523-626
223Rơ lePCM- PФ4-500-0282CáiRơ le PCM- PФ4-500-028
224Rơ lePЭC-632CáiRơ le PЭC-6
225Rơ lePЭC-946CáiRơ le PЭC-9
226Rơ leTKE-5616CáiRơ le TKE-56
227Rơ leTKД-23316CáiRơ le TKД-233
228Rơ leTKД-50316CáiRơ le TKД-503
229Thạch anh74,917KHZ2CáiThạch anh 74,917KHZ
230Thạch anhΠЭ-1 (8E-15-1)4CáiThạch anh ΠЭ-1 (8E-15-1)
231Tiếp điểm khởi động tăng tần2BộTiếp điểm khởi động tăng tần
232Tiếp điểm khởi động từ60A4CáiTiếp điểm khởi động từ 60A
233Tụ điệnKCO-2000v/0,01μF55CáiTụ điện KCO-2000v/0,01μF
234Tụ điệnKCO-250v/100 pF30CáiTụ điện KCO-250v/100 pF
235Tụ điệnKCO-250v/820 pF45CáiTụ điện KCO-250v/820 pF
236Tụ điệnKT 200п32CáiTụ điện KT 200п
237Tụ điệnKT-120pF45CáiTụ điện KT-120pF
238Tụ điệnKT-150pF44CáiTụ điện KT-150pF
239Tụ điệnKT-16pF50CáiTụ điện KT-16pF
240Tụ điệnKT2M47-10pF35CáiTụ điện KT2M47-10pF
241Tụ điệnKT-510pF35CáiTụ điện KT-510pF
242Tụ điệnKT-82pF35CáiTụ điện KT-82pF
243Tụ điệnKБГ-0,01 600v (105)30CáiTụ điện KБГ-0,01 600v (105)
244Tụ điệnKБГ-0,015μF 600V30CáiTụ điện KБГ-0,015μF 600V
245Tụ điệnKБГ-0,03 300v18CáiTụ điện KБГ-0,03 300v
246Tụ điệnMБM-500v/0,01μF40CáiTụ điện MБM-500v/0,01μF
247Tụ điệnMБM-500v/0,022μF15CáiTụ điện MБM-500v/0,022μF
248Tụ điệnMБM-500v/0,025μF40CáiTụ điện MБM-500v/0,025μF
249Tụ điệnMБM-500v/0,1μF15CáiTụ điện MБM-500v/0,1μF
250Tụ điệnMБM-500v/0,25μF20CáiTụ điện MБM-500v/0,25μF
251Tụ điệnMБM-630v/10μF24CáiTụ điện MБM-630v/10μF
252Tụ điệnMБM-630v/1μF24CáiTụ điện MБM-630v/1μF
253Tụ điệnMБM-630v/2μF22CáiTụ điện MБM-630v/2μF
254Tụ điệnMБM-630v/4μF22CáiTụ điện MБM-630v/4μF
255Tụ điệnMБГ-10M-600V84CáiTụ điện MБГ-10M-600V
256Tu điệnMБГ-4M-630V10CáiTu điện MБГ-4M-630V
257Tụ điệnH70-2300П28CáiTụ điện H70-2300П
258Tụ điệnK50-250B-50μ52CáiTụ điện K50-250B-50μ
259Tụ điệnK50-25B-500μ56CáiTụ điện K50-25B-500μ
260Tụ điệnK50-3-250B-50μ56CáiTụ điện K50-3-250B-50μ
261Tụ điệnK50-3Б-12B-500μ48CáiTụ điện K50-3Б-12B-500μ
262Tụ điệnK50-3Б-250B-50μ44CáiTụ điện K50-3Б-250B-50μ
263Tụ điệnK50-3Б-50B-200μ54CáiTụ điện K50-3Б-50B-200μ
264Tụ điệnK50-50B-20μ52CáiTụ điện K50-50B-20μ
265Tụ điệnK50-50B-50μ56CáiTụ điện K50-50B-50μ
266Tụ điệnKCO-500V220CáiTụ điện KCO-500V
267Tụ điệnKT-1-150pF16CáiTụ điện KT-1-150pF
268Tụ điệnKT-2A-M47-51pF16CáiTụ điện KT-2A-M47-51pF
269Tụ điệnKT-M47-22pF18CáiTụ điện KT-M47-22pF
270Tụ điệnMБM-500-0,025μ42CáiTụ điện MБM-500-0,025μ
271Tụ điệnMБM-500B-0,05μ44CáiTụ điện MБM-500B-0,05μ
272Tụ điệnMБГ-160V-2uF86CáiTụ điện MБГ-160V-2uF
273Tụ điệnMБГ-300V-20uF42CáiTụ điện MБГ-300V-20uF
274Tụ điệnMБГ-400V-20uF44CáiTụ điện MБГ-400V-20uF
275Tụ điệnMБГ-600V-0,01uF36CáiTụ điện MБГ-600V-0,01uF
276Tụ điệnMБГ-630B-1μ48CáiTụ điện MБГ-630B-1μ
277Tụ điệnMГБ-300B-10μ42CáiTụ điện MГБ-300B-10μ
278Xen xinCKBT-5002CáiXen xin CKBT-500
279Xen xinБС-14041CáiXen xin БС-1404
280Xen xinБС-15012CáiXen xin БС-1501
281Xen xinЛIII3-0100412CáiXen xin ЛIII3-010041
282Xen xinCM-1A1CáiXen xin CM-1A
283Bán dẫn2T30150CáiBán dẫn 2T301
284Thirsitor2Y10110CáiThirsitor 2Y101
285Bán dẫn2T20110CáiBán dẫn 2T201
286Thạch anh1Б, 2Б2CáiThạch anh 1Б, 2Б
287Đi ốt2Д52210CáiĐi ốt 2Д522
288Đi ốt2Д10210CáiĐi ốt 2Д102
289Bán dẫn2П306B40CáiBán dẫn 2П306B
290Bộ tách định tuyến smdadc-10-4+3CáiBộ tách định tuyến smd adc-10-4+
291Mạch tích hợptc74a2-5.0vat6CáiMạch tích hợp tc74a2-5.0vat
292Ic !ecs! Smdatmega16-16au4CáiIc !ecs! Smd atmega16-16au
293Đế đènTГИ2-400/162CáiĐế đèn TГИ2-400/16
294Cuộn chặnДM-0,1-100100CáiCuộn chặn ДM-0,1-100
295ĐầuШP48 -2612CáiĐầu ШP48 -26
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5938E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.211.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.422.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:+ Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng+ Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu bằng cách thay thế các vật tư hư hỏng trong vòng 15 ngày kể từ khi nhận được văn bản yêu cầu của Chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->