Gói thầu: Mua sắm bàn chải, bu lông, cao su, gioăng, hộp xịt, keo, kìm, phớt dầu, nhôm, thép, vòng bi, sơn…
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220532274-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2022 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHÀ MÁY Z119/QUÂN CHÙNG PKKQ |
| Tên gói thầu | Mua sắm bàn chải, bu lông, cao su, gioăng, hộp xịt, keo, kìm, phớt dầu, nhôm, thép, vòng bi, sơn… |
| Số hiệu KHLCNT | 20220521383 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-13 16:07:00 đến ngày 2022-05-18 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 199,902,700 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | NHÀ MÁY Z119/QUÂN CHÙNG PKKQ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm bàn chải, bu lông, cao su, gioăng, hộp xịt, keo, kìm, phớt dầu, nhôm, thép, vòng bi, sơn… Mua sắm bàn chải, bu lông, cao su, gioăng, hộp xịt, keo, kìm, phớt dầu, nhôm, thép, vòng bi, sơn…phục vụ cho sản xuất và sửa chữa của Nhà máy 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn chải đồng | 2 | Cái | Bàn chải đồng | ||
| 2 | Bàn chải sắt | 16 | Cái | Bàn chải sắt | ||
| 3 | Băng dính đen | 40 | Cuộn | Băng dính đen | ||
| 4 | Băng dính trắng | 10 | Cuộn | Băng dính trắng | ||
| 5 | Băng vải | 56 | Cuộn | Băng vải | ||
| 6 | Bìa amiăng | δ3 | 12 | Kg | Bìa amiăng δ3 | |
| 7 | Bìa cách điện | δ0,2-0,5 | 15 | m2 | Bìa cách điện δ0,2-0,5 | |
| 8 | Bìa cứng | δ3 | 2 | m2 | Bìa cứng δ3 | |
| 9 | Bột ô xít kẽm | ZnO | 12 | Kg | Bột ô xít kẽm ZnO | |
| 10 | Bu lông LL | M10 | 500 | Bộ | Bu lông LL M10 | |
| 11 | Bu lông LL | M10x30 | 570 | Bộ | Bu lông LL M10x30 | |
| 12 | Bu lông LL | M10x70 | 500 | Bộ | Bu lông LL M10x70 | |
| 13 | Bu lông LL | M12x45 | 500 | Bộ | Bu lông LL M12x45 | |
| 14 | Bu lông LL | M14x45 | 500 | Bộ | Bu lông LL M14x45 | |
| 15 | Bu lông LL | M8x10 | 500 | Bộ | Bu lông LL M8x10 | |
| 16 | Bu lông LL | M8x5 | 500 | Bộ | Bu lông LL M8x5 | |
| 17 | Bu lông LL | M8x60 | 500 | Bộ | Bu lông LL M8x60 | |
| 18 | Bu lông LL+êcu | M10x20 | 80 | Bộ | Bu lông LL+êcu M10x20 | |
| 19 | Bu lông LL+êcu | M8x20 | 110 | Bộ | Bu lông LL+êcu M8x20 | |
| 20 | Bu lông LL+êcu | M8x30 | 80 | Bộ | Bu lông LL+êcu M8x30 | |
| 21 | Bu lông LL+êcu | M8x40 | 30 | Bộ | Bu lông LL+êcu M8x40 | |
| 22 | Bu lông LL+êcu | M10 | 500 | Bộ | Bu lông LL+êcu M10 | |
| 23 | Bu lông LL+êcu | M14x120 | 500 | Bộ | Bu lông LL+êcu M14x120 | |
| 24 | Bu lông lục lăng | M10x20 | 64 | Bộ | Bu lông lục lăng M10x20 | |
| 25 | Bu lông lục lăng | M10x60 | 60 | Bộ | Bu lông lục lăng M10x60 | |
| 26 | Bu lông lục lăng | M12x50 | 66 | Bộ | Bu lông lục lăng M12x50 | |
| 27 | Bu lông lục lăng | M12x60 | 64 | Bộ | Bu lông lục lăng M12x60 | |
| 28 | Bu lông lục lăng | M8x20 | 139 | Bộ | Bu lông lục lăng M8x20 | |
| 29 | Bu lông lục lăng | M8x30 | 135 | Bộ | Bu lông lục lăng M8x30 | |
| 30 | Búa nguội | 500g | 2 | Cái | Búa nguội 500g | |
| 31 | Bút bi TL | 4 | Cái | Bút bi TL | ||
| 32 | Bút zebra | 16 | Cái | Bút zebra | ||
| 33 | Cao su ống | Ф16 | 25 | m | Cao su ống Ф16 | |
| 34 | Cao su ống | Ф18 | 25 | m | Cao su ống Ф18 | |
| 35 | Cao su tấm | δ3 | 15 | m | Cao su tấm δ3 | |
| 36 | Chất tẩy ATM | 1 | Hộp | Chất tẩy ATM | ||
| 37 | Chất tẩy dầu | P1060 | 2 | Kg | Chất tẩy dầu P1060 | |
| 38 | Chổi lông | 40 | Cái | Chổi lông | ||
| 39 | Cồn CN | 26 | Lít | Cồn CN | ||
| 40 | Cupper max 960A | 25 | Kg | Cupper max 960A | ||
| 41 | Cupper max 960B | 25 | Kg | Cupper max 960B | ||
| 42 | Cupper max 960C | 25 | Kg | Cupper max 960C | ||
| 43 | Đá cắt | Ф180 | 20 | Viên | Đá cắt Ф180 | |
| 44 | Đá mài | Ф100 | 20 | Viên | Đá mài Ф100 | |
| 45 | Đai kẹp ống | Ф40 | 50 | Cái | Đai kẹp ống Ф40 | |
| 46 | Dầu bóng | TOA | 4 | Hộp | Dầu bóng TOA | |
| 47 | Dầu giảm tốc | BP | 20 | Lít | Dầu giảm tốc BP | |
| 48 | Dây lò xo | Ф1 | 4 | m | Dây lò xo Ф1 | |
| 49 | Dây lò xo | Ф2 | 4 | m | Dây lò xo Ф2 | |
| 50 | Dây lò xo | Ф5 | 8 | m | Dây lò xo Ф5 | |
| 51 | Dây nhôm | 2 | Kg | Dây nhôm | ||
| 52 | Đế kích gỗ | 1 | Bộ | Đế kích gỗ | ||
| 53 | Đinh | 5 phân | 1,6 | Kg | Đinh 5 phân | |
| 54 | Đinh các loại | 6 | Kg | Đinh các loại | ||
| 55 | Đinh tán nhôm các loại | 6 | Kg | Đinh tán nhôm các loại | ||
| 56 | Đinh tán rút | Φ4 | 1 | Kg | Đinh tán rút Φ4 | |
| 57 | Doăng | δ20x5 | 82 | m | Doăng δ20x5 | |
| 58 | Doăng cao su đơn | 48 | Cái | Doăng cao su đơn | ||
| 59 | Doăng cao su kép | 48 | Cái | Doăng cao su kép | ||
| 60 | Doăng cao su tròn | Ф20 | 64 | m | Doăng cao su tròn Ф20 | |
| 61 | Doăng cao su xốp | 7x20 | 64 | m | Doăng cao su xốp 7x20 | |
| 62 | Găng tay cao su | 6 | Đôi | Găng tay cao su | ||
| 63 | Găng tay vải | 6 | Đôi | Găng tay vải | ||
| 64 | Giấy báo | 16 | Kg | Giấy báo | ||
| 65 | Giấy viết | 4 | Tập | Giấy viết | ||
| 66 | Gioăng cao su | δ3 | 0,8 | m2 | Gioăng cao su δ3 | |
| 67 | Hồ dán | 26 | Lọ | Hồ dán | ||
| 68 | Hộp Clê pha côm | 2 | Cái | Hộp Clê pha côm | ||
| 69 | Hộp sơn xịt trắng | 4 | Hộp | Hộp sơn xịt trắng | ||
| 70 | Hộp xịt | RP-7 | 10 | Hộp | Hộp xịt RP-7 | |
| 71 | Hộp xịt bóng | 4 | Hộp | Hộp xịt bóng | ||
| 72 | Hộp xịt sơn đen | 14 | Hộp | Hộp xịt sơn đen | ||
| 73 | Hộp xịt sơn ghi | 8 | Hộp | Hộp xịt sơn ghi | ||
| 74 | Hộp xịt sơn nhũ | 4 | Hộp | Hộp xịt sơn nhũ | ||
| 75 | Keo | 502.0 | 15 | Hộp | Keo 502 | |
| 76 | Keo | 704.0 | 10 | Hộp | Keo 704 | |
| 77 | Keo | X66 | 2 | Hộp | Keo X66 | |
| 78 | Keo si li côn | 112.0 | 2 | Hộp | Keo si li côn 112 | |
| 79 | Khẩu trang | 36 | Cái | Khẩu trang | ||
| 80 | Khoá Việt Tiệp loại to | 2 | Cái | Khoá Việt Tiệp loại to | ||
| 81 | Khuy đầu dây | 160 | Cái | Khuy đầu dây | ||
| 82 | Kìm cắt | 4 | Cái | Kìm cắt | ||
| 83 | Kìm nhọn | 4 | Cái | Kìm nhọn | ||
| 84 | Kìm vạn năng | 2 | Cái | Kìm vạn năng | ||
| 85 | Lạt nhựa | 6x200 | 400 | Cái | Lạt nhựa 6x200 | |
| 86 | Long đen bằng | 1.210 | Cái | Long đen bằng | ||
| 87 | Lụa cách điện | 4 | m | Lụa cách điện | ||
| 88 | Lưới sắt | Ф0,5x3x3 | 2 | m2 | Lưới sắt Ф0,5x3x3 | |
| 89 | Lưới thép | 4x4x1 | 10 | m2 | Lưới thép 4x4x1 | |
| 90 | Mê ca | δ3 | 3,5 | m2 | Mê ca δ3 | |
| 91 | Mỡ | YC2 | 15 | Kg | Mỡ YC2 | |
| 92 | Mỡ | 201.0 | 8 | Kg | Mỡ 201 | |
| 93 | Mỏ hàn | 220V-65W | 4 | Cái | Mỏ hàn 220V-65W | |
| 94 | Mỏ lết | TQ-32 | 2 | Cái | Mỏ lết TQ-32 | |
| 95 | Nhiệt kế | 0-1000C | 1 | Cái | Nhiệt kế 0-1000C | |
| 96 | Ni lon | 30 | m | Ni lon | ||
| 97 | Ống ghen nhựa | Ф3-10 | 46 | m | Ống ghen nhựa Ф3-10 | |
| 98 | Ống dẹt đi dây | 10x18 | 12 | m | Ống dẹt đi dây 10x18 | |
| 99 | Phớt dầu | Ф42x25x7 | 12 | Cái | Phớt dầu Ф42x25x7 | |
| 100 | Phớt dầu | Ф52x30x10 | 12 | Cái | Phớt dầu Ф52x30x10 | |
| 101 | Phớt dầu | Ф52x30x7 | 12 | Cái | Phớt dầu Ф52x30x7 | |
| 102 | Que hàn | Ф3 | 24 | Kg | Que hàn Ф3 | |
| 103 | Thảm nhựa chùi chân | 1 | Cái | Thảm nhựa chùi chân | ||
| 104 | Thảm trải sàn | 32 | m2 | Thảm trải sàn | ||
| 105 | Thiếc hàn dây | NTT | 1,3 | Kg | Thiếc hàn dây NTT | |
| 106 | Vải bạt giả da ngoại | 15 | m2 | Vải bạt giả da ngoại | ||
| 107 | Vải cỏ úa | 15 | m | Vải cỏ úa | ||
| 108 | Vải diềm bâu | 14 | m | Vải diềm bâu | ||
| 109 | Vải màn xô | 4 | m | Vải màn xô | ||
| 110 | Vải phin trắng | 36 | m | Vải phin trắng | ||
| 111 | Van khóa dầu | 2 | Cái | Van khóa dầu | ||
| 112 | Vít | M2,5 | 300 | Cái | Vít M2,5 | |
| 113 | Vít chỏm cầu | M2x10 | 80 | Bộ | Vít chỏm cầu M2x10 | |
| 114 | Vít chỏm cầu | M2x5 | 120 | Bộ | Vít chỏm cầu M2x5 | |
| 115 | Xà phòng | Ô mô | 16 | Kg | Xà phòng Ô mô | |
| 116 | Gỗ phíp | δ1 | 3 | Kg | Gỗ phíp δ1 | |
| 117 | Gỗ phíp | δ10 | 4 | Kg | Gỗ phíp δ10 | |
| 118 | Gỗ phíp | δ2 | 2 | Kg | Gỗ phíp δ2 | |
| 119 | Gỗ phíp | δ3 | 2 | Kg | Gỗ phíp δ3 | |
| 120 | Cáp lụa | Ф4 | 50 | m | Cáp lụa Ф4 | |
| 121 | Nhôm | L60x30 | 15 | Kg | Nhôm L60x30 | |
| 122 | Nhôm dẻo các loại | 10 | Kg | Nhôm dẻo các loại | ||
| 123 | Nhôm góc | L25x20 | 15 | m | Nhôm góc L25x20 | |
| 124 | Nhôm hợp kim | 1 | Kg | Nhôm hợp kim | ||
| 125 | Nhôm tấm | δ1,5 | 20 | Kg | Nhôm tấm δ1,5 | |
| 126 | Thép C45 | Ф26 | 30 | Kg | Thép C45 Ф26 | |
| 127 | Thép góc | L40x40x4 | 30 | Kg | Thép góc L40x40x4 | |
| 128 | Thép góc | L50x50x5 | 30 | Kg | Thép góc L50x50x5 | |
| 129 | Thép tấm | δ0,8-2 | 80 | Kg | Thép tấm δ0,8-2 | |
| 130 | Thép tấm | δ6 | 30 | Kg | Thép tấm δ6 | |
| 131 | Bi viên | Ф31,62 | 144 | Viên | Bi viên Ф31,62 | |
| 132 | Vòng bi | 6307.0 | 10 | Vòng | Vòng bi 6307 | |
| 133 | Vòng bi | 7205.0 | 8 | Vòng | Vòng bi 7205 | |
| 134 | Vòng bi | 7206.0 | 8 | Vòng | Vòng bi 7206 | |
| 135 | Vòng bi | 7208.0 | 6 | Vòng | Vòng bi 7208 | |
| 136 | Vòng bi | 8306.0 | 7 | Vòng | Vòng bi 8306 | |
| 137 | Vòng bi | 60018.0 | 3 | Vòng | Vòng bi 60018 | |
| 138 | Vòng bi | 1302.0 | 6 | Vòng | Vòng bi 1302 | |
| 139 | Vòng bi | 6202.0 | 6 | Vòng | Vòng bi 6202 | |
| 140 | Vòng bi | 6204.0 | 6 | Vòng | Vòng bi 6204 | |
| 141 | Vòng bi | 7514.0 | 8 | Vòng | Vòng bi 7514 | |
| 142 | Vòng bi | 30206.0 | 8 | Vòng | Vòng bi 30206 | |
| 143 | Vòng bi | 70207.0 | 8 | Vòng | Vòng bi 70207 | |
| 144 | Sơn cách điện | 10 | Lít | Sơn cách điện | ||
| 145 | Sơn chấm mối hàn | 14 | Lọ | Sơn chấm mối hàn | ||
| 146 | Sơn chống gỉ ATM | 42 | Kg | Sơn chống gỉ ATM | ||
| 147 | Sơn dầu Lobster | Đen-910 | 40 | Kg | Sơn dầu Lobster Đen-910 | |
| 148 | Sơn dầu Lobster | Đỏ-905 | 26 | Kg | Sơn dầu Lobster Đỏ-905 | |
| 149 | Sơn dầu Lobster | Ghi-927 | 46 | Kg | Sơn dầu Lobster Ghi-927 | |
| 150 | Sơn bả luy cô | 6 | Kg | Sơn bả luy cô | ||
| 151 | Sơn dầu Lobster | QS-9070 | 36 | Kg | Sơn dầu Lobster QS-9070 | |
| 152 | Sơn tẩm | 22 | Kg | Sơn tẩm | ||
| 153 | Sơn dầu Lobster | Tr-900 | 32 | Kg | Sơn dầu Lobster Tr-900 | |
| 154 | Sơn trong suốt điện từ | 20 | Kg | Sơn trong suốt điện từ | ||
| 155 | Sơn vân búa | A2-Ghi34 | 42 | Kg | Sơn vân búa A2-Ghi34 | |
| 156 | Sơn dầu Lobster | Vàng-909 | 16 | Kg | Sơn dầu Lobster Vàng-909 | |
| 157 | Sơn dầu Lobster | HB-932 | 26 | Kg | Sơn dầu Lobster HB-932 | |
| 158 | Sơn dầu Lobster | Lá Cây-915 | 34 | Kg | Sơn dầu Lobster Lá Cây-915 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi