Gói thầu: Gói thầu số 13: Cung cấp vật tư
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220531876-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 13: Cung cấp vật tư |
| Số hiệu KHLCNT | 20220512555 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nghiệp vụ hành chính |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-13 16:07:00 đến ngày 2022-05-20 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,800,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.520.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành, bảo trì thiết bị tối thiểu: 12 tháng, tại nơi sử dụng.- Nhà thầu có cam kết có mặt xử lý sự cố trong vòng 02 giờ khi được thông báo của Chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng 1 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 13: Cung cấp vật tư Cung cấp vật tư 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nghiệp vụ hành chính |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đảm bảo dự thầu hợp lệ 2. Tài liệu chứng minh tại E-CDNT mục E-CDNT 10.2(c) |
| E-CDNT 10.2(c) | Hàng hóa mới 100% Hàng hóa có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng có tài liệu chứng minh; Nhà thầu phải Cam kết cung cấp Giấy xác nhận nguồn gốc xuất xứ hàng hóa (C/O), xác nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) khi bàn giao hàng hóa Trong E-HSDT nhà thầu phải nêu rõ ký, mã hiệu, nhãn mác và xuất xứ của vật tư, linh kiện. Do hàng hoá chào thầu của bên mời thầu có tính chất đặc thù của đơn vị. Nhà thầu chuẩn bị 01 bộ hàng mẫu theo danh mục của phạm vi cung cấp bàn giao trước thời điểm đóng thầu có xác nhận của chủ đầu tư. Trong trường hợp nhà thầu trúng thầu thì hàng mẫu sẽ là một phần hàng hóa của hợp đồng |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu bản gốc mà nhà thầu đã nộp cùng E-HSDT là bản sao để phục vụ việc đối chiếu tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng 1 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng 1, Đường Lê Hồng Phong; phường Thành Tô, Thành phố Hải Phòng; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng 1, Đường Lê Hồng Phong; phường Thành Tô, Thành phố Hải Phòng; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng 1, Đường Lê Hồng Phong; phường Thành Tô, Thành phố Hải Phòng; |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bạc thép bán nguyệt Ф28 | 48 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 2 | Bạc thép bán nguyệt Ф34 | 58 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 3 | Bánh răng 2 tầng Ф80, Ф40, 3 mm | 13 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 4 | Bánh răng 3 tầng Ф80, Ф60, Ф40, 3 mm | 11 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 5 | Bánh răng đơn Ф120, 3 mm | 8 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 6 | Bạt cao su hình elip 620x1120mm | 8 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 7 | Biến áp đa cấp 220 V/ 25 V, 120 V, 250 V, 350 V | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 8 | Biến áp đa cấp TP1 3A4710336 | 3 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 9 | Biến áp nguồn cao áp PИΠ-3 EЯ4.700.125 | 3 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 10 | Biến áp quay И6.713.557 | 7 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 11 | Biến áp V252 | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 12 | Biến áp ЛА4.712.037 | 11 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 13 | Biến áp ЛА4.712.045 | 13 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 14 | Biến áp ЛА4.712.046 | 10 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 15 | Bộ tiếp điểm bảo hiểm điện K-4-T | 6 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 16 | Bóng đèn tín hiệu 27 V | 25 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 17 | Bóng đèn tín hiệu Ф12 | 4 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 18 | Bu lông thép Ф34 | 24 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 19 | Cần hợp kim chữ L Ф20x100x200mm | 10 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 20 | Cần hợp kim chữ L Ф40x500x400mm | 3 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 21 | Cần hợp kim chữ T Ф20x120x200mm | 8 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 22 | Cáp 3 ngã thử tải | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 23 | Cáp tín hiệu PΠ10-30ЛΠ | 3 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 24 | Cầu chì 1A | 23 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 25 | Cầu chì 5A | 25 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 26 | Cầu đấu dây 15A 10P | 5 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 27 | Cầu đấu dây 15A 12P | 15 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 28 | Chạc chữ Y 100 x 20 x 5 mm | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 29 | Chiết áp CΠ-4 10kΩ | 22 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 30 | Chiết áp CΠ-4 2,2kΩ | 14 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 31 | Chiết áp CΠ-5 2,2kΩ | 10 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 32 | Chiêt áp ПП3-40-K15C | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 33 | Chổi than 2x4 | 14 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 34 | Chốt giữ cò Ф4x100mm | 12 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 35 | Chuyển mạch 10 vị trí | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 36 | Chuyển mạch 12 vị trí | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 37 | Chuyển mạch 9 vị trí ΠCT | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 38 | Cơ cấu chỉ thị V/Ω | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 39 | Công tắc chuyên dụng Ф10 5A | 27 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 40 | Công tắc tơ KM-200Д-B | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 41 | Công tắc xoay 4 vị trí | 3 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 42 | Cuộn hút ЭМ-З-T 220V | 4 | Cuộn | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 43 | Đầu nối thép Ф28 M 36 | 54 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 44 | Đầu nối thép Ф34 M 42 | 65 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 45 | Dây điện bọc kim KHPЭT 10x2.5 | 110 | M | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 46 | Dây điện bọc kim KHPЭT 16x2,5 | 110 | M | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 47 | Dây điện bọc kim KHPЭT 2x1,5 | 150 | M | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 48 | Dây điện bọc kim KHPЭT 2x2,5 | 110 | M | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 49 | Đệm đồng 2 mặt gân 3mm Ф21xФ10 | 80 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 50 | Đệm đồng 2 mặt gân 3mm Ф30xФ40 | 128 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 51 | Đệm đồng 3mm Ф85xФ72 | 24 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 52 | Đèn Klitron K154A | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 53 | Đi ốt chỉnh lưu Д209 | 44 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 54 | Đi ốt chỉnh lưu Д229 | 8 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 55 | Đi ốt chỉnh lưu Д229A | 36 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 56 | Đi ốt tách sóng Д2Э | 30 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 57 | Đi ốt Д237 | 10 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 58 | Đi ốt Д816 | 13 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 59 | Đĩa khắc vạch V/Ω | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 60 | Điện trở МЛТ 0.5-220 Ohm ±10% | 80 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 61 | Điện trở đo lường 42,2 Ω 3-0280УЛИ-0,5 | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 62 | Điện trở OMЛT-0,125-1 kOm ± 10% | 25 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 63 | Điện trở OMЛT-0,125-1,5 kOm ± 10% | 48 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 64 | Điện trở OMЛT-0,125-1,6 kOm ± 10% | 60 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 65 | Điện trở OMЛT-0,125-1,6 kOm ± 5% | 30 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 66 | Điện trở OMЛT-0,125-10 kOm ± 10% | 30 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 67 | Điện trở OMЛT-0,125-100 Om ± 5% | 46 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 68 | Điện trở OMЛT-0,125-12 kOm ± 10% | 50 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 69 | Điện trở OMЛT-0,125-15 kOm ± 10% | 40 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 70 | Điện trở OMЛT-0,125-36 kOm ± 10% | 40 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 71 | Điện trở OMЛT-0,125-36 kOm ± 5% | 20 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 72 | Điện trở OMЛT-0,125-820 kOm ± 10% | 15 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 73 | Điện trở МЛТ 0.5-150 Ohm ±10% | 35 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 74 | Điện trở МЛТ 0.5-300 Ohm ±10% | 35 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 75 | Điện trở ПП3-40-10 KOhm ±10% | 8 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 76 | Điện trở СП-I-0.5-B-22 Kohm | 9 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 77 | Điện trở СП-I-0.5-B-22 Kohm -20%-OC | 7 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 78 | Diode 2C133B | 4 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 79 | Diode 2Д106A | 20 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 80 | Diode 2Д202B | 30 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 81 | Diode 2Д202K | 25 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 82 | Diode 4007 | 8 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 83 | Diode 5Д522Б | 4 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 84 | Diode MД218A | 20 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 85 | Diode Д237 | 8 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 86 | Diode Д503Б | 28 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 87 | Diode Д814Б | 24 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 88 | Diode Д818A | 8 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 89 | Động cơ AДΠ-1123 | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 90 | Đồng hồ 0 - 200 μA M906 | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 91 | Đồng hồ đo Vôn | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 92 | Đồng hồ đo Vôn | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 93 | Đồng hồ đo Vôn | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 94 | Đồng hồ dòng 0 - 200 A M 260M | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 95 | Đồng hồ mA 5-0-5 M1001 | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 96 | Đồng hồ mA M4202 | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 97 | Đồng hồ Micro Ampe 100-0-100 M4200 | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 98 | Đồng hồ thời gian AЧС-1 | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 99 | Đồng hồ V/Ω | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 100 | Đồng hồ Vôn 0 - 50 V M 260M | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 101 | Đồng hồ Vôn 15-0-15 M1001 | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 102 | Đồng hồ Vôn/mA N21202 | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 103 | Giắc cắm 14 chân | 5 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 104 | Giắc cắm 2 chân ШР2П8ЭШ3 | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 105 | Giắc cắm 26 chân | 6 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 106 | Giắc cắm 26 chân ШР26П12ЭШ7 | 4 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 107 | Giắc cắm 28 chân ШР28П1ЭШ9 | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 108 | Giắc cắm 32 chân ШР32П12ЭШ1 | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 109 | Giắc cắm 40 chân ШР40П16ЭШ2 | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 110 | Giắc cắm kiểu РШАВ-14 | 38 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 111 | Gông thép Ф100 | 14 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 112 | Gông thép Ф80 | 16 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 113 | Hộp hợp kim 200x400x300mm x3mm | 16 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 114 | Hộp nguồn | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 115 | IC 140YД1 | 4 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 116 | IC 74HC574 | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 117 | IC HD74LS00P | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 118 | IC JM26AC 0832 | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 119 | IC LF411CN | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 120 | IC ổn áp 7805 | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 121 | IC ổn áp 7808 | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 122 | IC ổn áp 7908 | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 123 | IC SN74LS74AN | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 124 | IC133AЛ3 | 5 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 125 | IC133TB1 | 8 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 126 | IC133TM2 | 4 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 127 | IC140YД7 | 3 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 128 | IC521CA3 | 3 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 129 | IC544YДIA | 6 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 130 | Khối chỉ thị thời gian 0 - 1 s CEK 550162 | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 131 | Khuếch đại từ ЛА4.712.032 | 9 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 132 | Khuếch đại từ ЛА4.712.038 | 13 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 133 | Khuếch đại từ ЛА4.751.007 | 6 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 134 | Khung hợp kim hình elip 602x1042mm | 4 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 135 | Lỗ đo kiểu Л6.739.039 | 20 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 136 | Màn hình 150BTB3IA | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 137 | Mặt hợp kim 200 x 300 x 5 mm | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 138 | Mặt mi ca 130x150x5mm | 16 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 139 | Nắp lỗ hợp kim Ф125, d5 mm | 10 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 140 | Nắp lỗ hợp kim Ф90, d5 mm | 25 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 141 | Nút ấn chuyên dụng TB | 7 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 142 | Phát tốc AT 261 | 4 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 143 | Pin đại Ansmann 5000 | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 144 | Que đo máy hiện sóng | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 145 | Rơ le KM 2141 | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 146 | Rơ le phân cực PПC-5 | 6 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 147 | Rơ le PЭC-64Б | 8 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 148 | Rơ le thời gian РЗМ 21 | 3 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 149 | Rơ le thời gian ЭMРB-27B 0 - 300 s | 3 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 150 | Rơ le thời gian ЭMРB-27B 0 -70 s | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 151 | Rơ le TKE 52 | 28 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 152 | Rơ le TKE 54 | 9 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 153 | Rơ le TKE 56 | 3 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 154 | Sun dòng đo lường 200 A | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 155 | Tai hồng M8x40 | 77 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 156 | Tấm hợp kim nhôm 250 x 300 x 5 mm | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 157 | Thysistor 2Y202Л | 3 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 158 | Tổ hợp Klitron K73Э | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 159 | Transistor 2SA1010 | 4 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 160 | Transistor 2SAA1029 | 20 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 161 | Transistor 2T- 326A | 10 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 162 | Transistor 2T- 363Б | 12 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 163 | Transistor 2T- 608Б | 15 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 164 | Transistor 2T- 704Б | 14 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 165 | Transistor 2T201Б | 17 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 166 | Transistor 2T203Б | 16 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 167 | Transistor 2T208M | 6 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 168 | Transistor 2T312Б | 26 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 169 | Transistor 2T316Б | 5 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 170 | Transistor 2T368A | 8 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 171 | Transistor 2T-903Б | 6 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 172 | Transistor C535 | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 173 | Transistor D313 | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 174 | Transistor KT- 602 | 15 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 175 | Transistor KT- 602A | 4 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 176 | Transistor KT-803 | 20 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 177 | Transistor KT808A | 6 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 178 | Transistor KT-809 | 20 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 179 | Tranzitor 2T306A | 14 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 180 | Tranzitor 2Π303Б | 6 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 181 | Tranzitor 2Π305A | 16 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 182 | Tranzitor 2Π308 | 15 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 183 | Tranzitor MИ 14 | 32 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 184 | Tranzitor Π-217 | 35 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 185 | Tranzitor МП14 | 25 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 186 | Tranzitor МП15 | 22 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 187 | Trục hợp kim có rãnh | 18 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 188 | Tụ cao áp 1000µF/350V | 15 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 189 | Tụ cao áp 220µF/450 V | 10 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 190 | Tụ điện К4СП-26-400-0.01±10% | 35 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 191 | Tụ điện КБГ-И-200 B-0.03 МКФ±5% | 35 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 192 | Tụ điện МБГО-1-160 B-4 МКФ±10% | 37 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 193 | Tụ điện МБГО-1-500 B-1 МКФ±10% | 28 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 194 | Tụ điện МБГЧ-1-2A-250-0.5-10% | 35 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 195 | Tụ điện ЭТO-1-90-10 ±30%-Б | 28 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 196 | Vú mỡ Ф10 | 64 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 197 | Xen xin БД- 160 | 6 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 198 | Amiang 2mm | 13 | M² | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 199 | Amiang 3mm | 16 | M² | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 200 | Axetôn | 29 | Lít | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 201 | Băng dính cách điện | 50 | Cuộn | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 202 | Bình xịt gỉ | 59 | Hộp | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 203 | Bu lông M5x15 | 138 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 204 | Bulông + êcu 10x40 | 130 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 205 | Bulông + êcu 10x80 | 140 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 206 | Bulông+êcu M16x60 | 106 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 207 | Bulông+êcu M6x30 | 131 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 208 | Dây thép 1mm | 25 | Kg | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 209 | Giẻ lau | 155 | Kg | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 210 | Keo 502 | 23 | Hộp | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 211 | Keo cao su TP | 27 | Hộp | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 212 | Keo Tipit | 28 | Hộp | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 213 | Mê ca trong 3mm | 5 | M² | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 214 | Mỡ bảo quản | 23 | Kg | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 215 | Nhựa thông | 2,4 | Kg | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 216 | Sơn cách điện TA10 | 32 | Hộp | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 217 | Sơn đen Matex | 10 | Lít | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 218 | Sơn đỏ TOA | 23 | Lít | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 219 | Sơn màu bộ đội segal - 380 | 10 | Hộp | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 220 | Sơn màu Ghi sáng segal - 000b | 5 | Hộp | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 221 | Sơn màu kem mờ segal - 500 | 19 | Hộp | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 222 | Thiếc hàn 0.1mm | 4 | Kg | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 223 | Vải phin trắng | 159 | m | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.520.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành, bảo trì thiết bị tối thiểu: 12 tháng, tại nơi sử dụng.- Nhà thầu có cam kết có mặt xử lý sự cố trong vòng 02 giờ khi được thông báo của Chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi