Gói thầu: Gói thầu số 13: Cung cấp vật tư

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220531876-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng 1
Tên gói thầu Gói thầu số 13: Cung cấp vật tư
Số hiệu KHLCNT 20220512555
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nghiệp vụ hành chính
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-13 16:07:00 đến ngày 2022-05-20 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,800,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.520.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian bảo hành, bảo trì thiết bị tối thiểu: 12 tháng, tại nơi sử dụng.- Nhà thầu có cam kết có mặt xử lý sự cố trong vòng 02 giờ khi được thông báo của Chủ đầu tư

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng 1
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 13: Cung cấp vật tư
Cung cấp vật tư
15 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nghiệp vụ hành chính
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng 1
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Trung tâm Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng 1 , địa chỉ: Số 888 Lê Hồng Phong, Thành Tô, Hải An
- Chủ đầu tư: Trung tâm Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng 1


E-CDNT 10.1(g)
1. Đảm bảo dự thầu hợp lệ 2. Tài liệu chứng minh tại E-CDNT mục E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 10.2(c)
Hàng hóa mới 100% Hàng hóa có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng có tài liệu chứng minh; Nhà thầu phải Cam kết cung cấp Giấy xác nhận nguồn gốc xuất xứ hàng hóa (C/O), xác nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) khi bàn giao hàng hóa Trong E-HSDT nhà thầu phải nêu rõ ký, mã hiệu, nhãn mác và xuất xứ của vật tư, linh kiện. Do hàng hoá chào thầu của bên mời thầu có tính chất đặc thù của đơn vị. Nhà thầu chuẩn bị 01 bộ hàng mẫu theo danh mục của phạm vi cung cấp bàn giao trước thời điểm đóng thầu có xác nhận của chủ đầu tư. Trong trường hợp nhà thầu trúng thầu thì hàng mẫu sẽ là một phần hàng hóa của hợp đồng
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
- Các tài liệu bản gốc mà nhà thầu đã nộp cùng E-HSDT là bản sao để phục vụ việc đối chiếu tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng 1
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng 1, Đường Lê Hồng Phong; phường Thành Tô, Thành phố Hải Phòng;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng 1, Đường Lê Hồng Phong; phường Thành Tô, Thành phố Hải Phòng;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng 1, Đường Lê Hồng Phong; phường Thành Tô, Thành phố Hải Phòng;
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bạc thép bán nguyệt Ф2848BộChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
2Bạc thép bán nguyệt Ф3458BộChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
3Bánh răng 2 tầng Ф80, Ф40, 3 mm13CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
4Bánh răng 3 tầng Ф80, Ф60, Ф40, 3 mm11CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
5Bánh răng đơn Ф120, 3 mm8CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
6Bạt cao su hình elip 620x1120mm8CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
7Biến áp đa cấp 220 V/ 25 V, 120 V, 250 V, 350 V2CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
8Biến áp đa cấp TP1 3A47103363CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
9Biến áp nguồn cao áp PИΠ-3 EЯ4.700.1253CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
10Biến áp quay И6.713.5577CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
11Biến áp V2521CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
12Biến áp ЛА4.712.03711CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
13Biến áp ЛА4.712.04513CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
14Biến áp ЛА4.712.04610CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
15Bộ tiếp điểm bảo hiểm điện K-4-T6CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
16Bóng đèn tín hiệu 27 V25CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
17Bóng đèn tín hiệu Ф124CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
18Bu lông thép Ф3424CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
19Cần hợp kim chữ L Ф20x100x200mm10CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
20Cần hợp kim chữ L Ф40x500x400mm3CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
21Cần hợp kim chữ T Ф20x120x200mm8CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
22Cáp 3 ngã thử tải1CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
23Cáp tín hiệu PΠ10-30ЛΠ3CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
24Cầu chì 1A23CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
25Cầu chì 5A25CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
26Cầu đấu dây 15A 10P5CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
27Cầu đấu dây 15A 12P15CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
28Chạc chữ Y 100 x 20 x 5 mm1CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
29Chiết áp CΠ-4 10kΩ22CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
30Chiết áp CΠ-4 2,2kΩ14CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
31Chiết áp CΠ-5 2,2kΩ10CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
32Chiêt áp ПП3-40-K15C1CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
33Chổi than 2x414CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
34Chốt giữ cò Ф4x100mm12CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
35Chuyển mạch 10 vị trí2CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
36Chuyển mạch 12 vị trí1CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
37Chuyển mạch 9 vị trí ΠCT2CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
38Cơ cấu chỉ thị V/Ω1CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
39Công tắc chuyên dụng Ф10 5A27CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
40Công tắc tơ KM-200Д-B1CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
41Công tắc xoay 4 vị trí3CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
42Cuộn hút ЭМ-З-T 220V4CuộnChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
43Đầu nối thép Ф28 M 3654CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
44Đầu nối thép Ф34 M 4265CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
45Dây điện bọc kim KHPЭT 10x2.5110MChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
46Dây điện bọc kim KHPЭT 16x2,5110MChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
47Dây điện bọc kim KHPЭT 2x1,5150MChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
48Dây điện bọc kim KHPЭT 2x2,5110MChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
49Đệm đồng 2 mặt gân 3mm Ф21xФ1080CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
50Đệm đồng 2 mặt gân 3mm Ф30xФ40128CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
51Đệm đồng 3mm Ф85xФ7224CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
52Đèn Klitron K154A1CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
53Đi ốt chỉnh lưu Д20944CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
54Đi ốt chỉnh lưu Д2298CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
55Đi ốt chỉnh lưu Д229A36CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
56Đi ốt tách sóng Д2Э30CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
57Đi ốt Д23710CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
58Đi ốt Д81613CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
59Đĩa khắc vạch V/Ω1CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
60Điện trở МЛТ 0.5-220 Ohm ±10%80CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
61Điện trở đo lường 42,2 Ω 3-0280УЛИ-0,52CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
62Điện trở OMЛT-0,125-1 kOm ± 10%25CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
63Điện trở OMЛT-0,125-1,5 kOm ± 10%48CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
64Điện trở OMЛT-0,125-1,6 kOm ± 10%60CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
65Điện trở OMЛT-0,125-1,6 kOm ± 5%30CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
66Điện trở OMЛT-0,125-10 kOm ± 10%30CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
67Điện trở OMЛT-0,125-100 Om ± 5%46CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
68Điện trở OMЛT-0,125-12 kOm ± 10%50CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
69Điện trở OMЛT-0,125-15 kOm ± 10%40CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
70Điện trở OMЛT-0,125-36 kOm ± 10%40CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
71Điện trở OMЛT-0,125-36 kOm ± 5%20CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
72Điện trở OMЛT-0,125-820 kOm ± 10%15CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
73Điện trở МЛТ 0.5-150 Ohm ±10%35CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
74Điện trở МЛТ 0.5-300 Ohm ±10%35CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
75Điện trở ПП3-40-10 KOhm ±10%8CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
76Điện trở СП-I-0.5-B-22 Kohm9CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
77Điện trở СП-I-0.5-B-22 Kohm -20%-OC7CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
78Diode 2C133B4CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
79Diode 2Д106A20CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
80Diode 2Д202B30CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
81Diode 2Д202K25CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
82Diode 40078CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
83Diode 5Д522Б4CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
84Diode MД218A20CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
85Diode Д2378CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
86Diode Д503Б28CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
87Diode Д814Б24CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
88Diode Д818A8CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
89Động cơ AДΠ-11232CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
90Đồng hồ 0 - 200 μA M9061CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
91Đồng hồ đo Vôn2CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
92Đồng hồ đo Vôn2CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
93Đồng hồ đo Vôn2CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
94Đồng hồ dòng 0 - 200 A M 260M1CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
95Đồng hồ mA 5-0-5 M10011CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
96Đồng hồ mA M42021CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
97Đồng hồ Micro Ampe 100-0-100 M42001CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
98Đồng hồ thời gian AЧС-12CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
99Đồng hồ V/Ω1CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
100Đồng hồ Vôn 0 - 50 V M 260M1CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
101Đồng hồ Vôn 15-0-15 M10011CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
102Đồng hồ Vôn/mA N212022CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
103Giắc cắm 14 chân5BộChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
104Giắc cắm 2 chân ШР2П8ЭШ31CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
105Giắc cắm 26 chân6BộChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
106Giắc cắm 26 chân ШР26П12ЭШ74CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
107Giắc cắm 28 chân ШР28П1ЭШ91CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
108Giắc cắm 32 chân ШР32П12ЭШ11CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
109Giắc cắm 40 chân ШР40П16ЭШ21CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
110Giắc cắm kiểu РШАВ-1438CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
111Gông thép Ф10014CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
112Gông thép Ф8016CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
113Hộp hợp kim 200x400x300mm x3mm16CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
114Hộp nguồn1CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
115IC 140YД14CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
116IC 74HC5741CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
117IC HD74LS00P1CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
118IC JM26AC 08322CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
119IC LF411CN2CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
120IC ổn áp 78051CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
121IC ổn áp 78081CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
122IC ổn áp 79081CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
123IC SN74LS74AN2CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
124IC133AЛ35CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
125IC133TB18CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
126IC133TM24CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
127IC140YД73CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
128IC521CA33CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
129IC544YДIA6CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
130Khối chỉ thị thời gian 0 - 1 s CEK 5501621CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
131Khuếch đại từ ЛА4.712.0329CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
132Khuếch đại từ ЛА4.712.03813CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
133Khuếch đại từ ЛА4.751.0076CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
134Khung hợp kim hình elip 602x1042mm4CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
135Lỗ đo kiểu Л6.739.03920CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
136Màn hình 150BTB3IA1CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
137Mặt hợp kim 200 x 300 x 5 mm1CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
138Mặt mi ca 130x150x5mm16CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
139Nắp lỗ hợp kim Ф125, d5 mm10CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
140Nắp lỗ hợp kim Ф90, d5 mm25CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
141Nút ấn chuyên dụng TB7CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
142Phát tốc AT 2614CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
143Pin đại Ansmann 50002CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
144Que đo máy hiện sóng2CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
145Rơ le KM 21412CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
146Rơ le phân cực PПC-56CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
147Rơ le PЭC-64Б8CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
148Rơ le thời gian РЗМ 213CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
149Rơ le thời gian ЭMРB-27B 0 - 300 s3CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
150Rơ le thời gian ЭMРB-27B 0 -70 s1CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
151Rơ le TKE 5228CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
152Rơ le TKE 549CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
153Rơ le TKE 563CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
154Sun dòng đo lường 200 A1CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
155Tai hồng M8x4077CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
156Tấm hợp kim nhôm 250 x 300 x 5 mm1CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
157Thysistor 2Y202Л3CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
158Tổ hợp Klitron K73Э1CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
159Transistor 2SA10104CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
160Transistor 2SAA102920CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
161Transistor 2T- 326A10CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
162Transistor 2T- 363Б12CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
163Transistor 2T- 608Б15CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
164Transistor 2T- 704Б14CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
165Transistor 2T201Б17CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
166Transistor 2T203Б16CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
167Transistor 2T208M6CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
168Transistor 2T312Б26CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
169Transistor 2T316Б5CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
170Transistor 2T368A8CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
171Transistor 2T-903Б6CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
172Transistor C5351CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
173Transistor D3131CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
174Transistor KT- 60215CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
175Transistor KT- 602A4CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
176Transistor KT-80320CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
177Transistor KT808A6CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
178Transistor KT-80920CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
179Tranzitor 2T306A14CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
180Tranzitor 2Π303Б6CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
181Tranzitor 2Π305A16CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
182Tranzitor 2Π30815CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
183Tranzitor MИ 1432CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
184Tranzitor Π-21735CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
185Tranzitor МП1425CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
186Tranzitor МП1522CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
187Trục hợp kim có rãnh18CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
188Tụ cao áp 1000µF/350V15CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
189Tụ cao áp 220µF/450 V10CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
190Tụ điện К4СП-26-400-0.01±10%35CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
191Tụ điện КБГ-И-200 B-0.03 МКФ±5%35CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
192Tụ điện МБГО-1-160 B-4 МКФ±10%37CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
193Tụ điện МБГО-1-500 B-1 МКФ±10%28CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
194Tụ điện МБГЧ-1-2A-250-0.5-10%35CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
195Tụ điện ЭТO-1-90-10 ±30%-Б28CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
196Vú mỡ Ф1064CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
197Xen xin БД- 1606CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
198Amiang 2mm13Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
199Amiang 3mm16Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
200Axetôn29LítChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
201Băng dính cách điện50CuộnChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
202Bình xịt gỉ59HộpChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
203Bu lông M5x15138CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
204Bulông + êcu 10x40130BộChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
205Bulông + êcu 10x80140BộChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
206Bulông+êcu M16x60106BộChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
207Bulông+êcu M6x30131BộChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
208Dây thép 1mm25KgChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
209Giẻ lau155KgChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
210Keo 50223HộpChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
211Keo cao su TP27HộpChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
212Keo Tipit28HộpChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
213Mê ca trong 3mm5Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
214Mỡ bảo quản23KgChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
215Nhựa thông2,4KgChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
216Sơn cách điện TA1032HộpChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
217Sơn đen Matex10LítChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
218Sơn đỏ TOA23LítChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
219Sơn màu bộ đội segal - 38010HộpChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
220Sơn màu Ghi sáng segal - 000b5HộpChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
221Sơn màu kem mờ segal - 50019HộpChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
222Thiếc hàn 0.1mm4KgChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
223Vải phin trắng159mChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.520.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian bảo hành, bảo trì thiết bị tối thiểu: 12 tháng, tại nơi sử dụng.- Nhà thầu có cam kết có mặt xử lý sự cố trong vòng 02 giờ khi được thông báo của Chủ đầu tư

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->