Gói thầu: Gói thầu 03MS: Mua sắm trang thiết bị, dụng cụ phục vụ Đại hội TDTT tỉnh Phú Yên lần thứ VIII năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220531984-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu TDTT tỉnh Phú Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03MS: Mua sắm trang thiết bị, dụng cụ phục vụ Đại hội TDTT tỉnh Phú Yên lần thứ VIII năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220531903 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh bố trí dự toán năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-13 17:02:00 đến ngày 2022-05-20 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 275,623,350 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,100,000 VNĐ ((Bốn triệu một trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.13435E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.268E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 750.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian bảo hành: 12 tháng.+ Bảo hành theo tiêu chuẩn kỹ thuật của chính hãng sản xuất. + Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng: trong vòng 24 giờ kể từ lúc nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.+ Thời gian cung cấp phụ tùng thay thế: trong vòng 72 giờ kể từ lúc nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. * Nhà thầu phải có văn bản cam kết các yêu cầu kèm theo E-HSDT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu TDTT tỉnh Phú Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 03MS: Mua sắm trang thiết bị, dụng cụ phục vụ Đại hội TDTT tỉnh Phú Yên lần thứ VIII năm 2022 Mua sắm trang thiết bị, dụng cụ phục vụ Đại hội TDTT tỉnh Phú Yên lần thứ VIII năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh bố trí dự toán năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tất cả các hàng hoá dịch vụ được cung cấp theo hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải đảm bảo mới 100%; - Bản mô tả đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu; |
| E-CDNT 12.2 | - Giá chào thầu là giá giao hàng hóa chân công trình hoặc tại các kho của Bên mời thầu (tuỳ theo yêu cầu thực tế của bên mời thầu) tại các địa điểm như quy định ở Chương V Phạm vi cung cấp, địa điểm giao hàng trên các phương tiện của nhà thầu và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo Mẫu số 03 Chương IV. Biểu mẫu này được số hóa dưới dạng webform trên Hệ thống. |
| E-CDNT 15.2 | - Danh mục các hợp đồng tương tự Nhà thầu đã thực hiện hoàn thành trong thời gian 03 năm qua tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh (hợp đồng; hóa đơn bán hàng và dịch vụ; biên bản nghiệm thu, quyết toán), kê khai theo Mẫu số 10A và 10B của Chương IV. Biểu mẫu này được số hóa dưới dạng webform trên Hệ thống; - Kê khai thông tin về năng lực tài chính trong 03 năm 2019, 2020, 2021 theo Mẫu số 13 Chương IV. Biểu mẫu này được số hóa dưới dạng webform trên Hệ thống; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.100.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu Thể dục Thể thao tỉnh Phú Yên, Địa chỉ: 98 Duy Tân, phường 5, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Phú Yên + Địa chỉ Trần Phú, phường 7, thành phố Tuy Hòa, Phú Yên + Điện thoại: 0257.3550087 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Phú Yên. + Địa chỉ: Số 2A, Điện Biên Phủ, TP Tuy Hoà, Tỉnh Phú Yên + Điện thoại: 0257. 3552868; Fax: 0257. 3842191 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Theo địa chỉ nêu trên. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trụ cầu lông thi đấu | 4 | bộ | Chiều cao có thể điều chỉnh 1,4m-1,55m. Đối trọng của trụ 60kg. Phù hợp với tiêu chuẩn Chây Âu EN 1509. Thân trị bằng thép vuông 40x40mm. Sản phẩm được liên đoàn Cầu lông Pháp FFBaD chứng nhận đạt chuẩn thi đấu; Nơi sản xuất: Việt Nam (Mã sản phẩm tham khảo Model S27240 hoặc tương đương) | ||
| 2 | Gậy đẩy (Gậy tre 2m) | 4 | cây | Được sơn 2 màu đỏ và trắng (mỗi màu 1m); đầu và thân gậy được bào nhẵn và có đường kính gần bằng nhau; Nơi sản xuất: Việt Nam | ||
| 3 | Đai Xanh - Đỏ | 6 | dây | Dây đai kích thước (7x300)cm. Vải Lanh và Vải kaki; Nơi sản xuất: Việt Nam | ||
| 4 | Bóng thi đấu động lực (số 5 UHV 2.07) | 10 | quả | Chất liệu: Da PU, size số 5, chu vi 680-700 (mm). Trọng lượng 400-500 gram Loại bóng UHV 1.02D số 5; Nơi sản xuất: Việt Nam | ||
| 5 | Lưới cầu môn sân 11 người hình hộp | 1 | bộ | Kích thước lưới (7,56 x 2,52 x 2,04 x 2,02)m hình thang. Sợi BR4.0mm, màu trắng. Lưới được may băng gia cố các cạnh, có khuy treo lưới. Cạnh trên và cạnh đứng ở 2 bên lưới được may băng PVC gia cố. Góc sau của nóc lưới được bấm khuy để treo lưới lên trụ căng lưới. Sản phẩm được sử dụng trong các trận đấu quốc tế từng được sử dụng tại World Cup. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; Nơi sản xuất: Liên danh Vietj Pháp (Mã sản phẩm tham khảo S12924W hoặc tương đương) | ||
| 6 | Bộ 04 trụ cờ góc sân bóng đá | 1 | bộ | Bộ 4 trụ cờ góc sân bóng đá. Trụ nhựa cao 1.50m. Cờ vải 2 màu vàng - đỏ. Chân đế cao su có thể gập sát đất gắn với đế nhựa âm nền có nắp đậy. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015. Nơi sản xuất: Việt Nam (Mã sản phẩm tham khảo S12350 hoặc tương đương) | ||
| 7 | Quần áo Trọng tài 03 màu x 04 bộ/màu | 12 | bộ | Nơi sản xuất: Việt Nam, thương hiệu Eric hoặc tương đương | ||
| 8 | Cây san cát (Hố nhảy xa) | 1 | cái | Nơi sản xuất: Việt Nam (Mã sản phẩm tham khảo S32521 hoặc tương đương) | ||
| 9 | Tạ ném đẩy Nam 5kg | 3 | quả | Khối lượng 5kg; Nơi sản xuất: Việt Nam | ||
| 10 | Tạ ném đẩy Nữ 3kg | 3 | quả | Khối lượng 3kg; Nơi sản xuất: Việt Nam | ||
| 11 | Bảng mốc đánh dấu môn đẩy tạ | 10 | cái | Vật liệu: Nhôm. Đường kính: 89mm, dày 5mm. Màu sắc: Nhiều màu nổi bậc, dễ nhìn. Trọng lượng: 1kg/bộ (01 bộ gồm 06 cái); Nơi sản xuất: Việt Nam (Mã sản phẩm tham khảo S61925 hoặc tương đương) | ||
| 12 | Cờ hiệu trắng đỏ (5 trắng - 5 đỏ) | 5 | bộ | Nơi sản xuất: Việt Nam (Mã sản phẩm tham khảo S61951 hoặc tương đương) | ||
| 13 | Cột + bảng mục tiêu | 5 | bộ | Nơi sản xuất: Việt Nam (Mã sản phẩm tham khảo AB785678 hoặc tương đương) | ||
| 14 | Dây kéo co chuẩn thi đấu | 2 | dây | Chiều dài tối thiểu 33.5m, phù hợp cho cả kéo co trong nhà, ngoài trời; Nơi sản xuất: Việt Nam (Mã sản phẩm tham khảo S90030 hoặc tương đương) | ||
| 15 | Bàn + cờ Tướng | 10 | bộ | Nơi sản xuất: Trung Quốc hoặc các nước khác tương đương | ||
| 16 | Đồng hồ (cờ tướng lEAP PQ 9903) | 10 | cái | Màu sắc: Đen. Kích thước (200 x 51 x 108)mm. Trọng lượng 550g. Chất liệu Nhựa; Nơi sản xuất: Trung Quốc hoặc các nước khác tương đương | ||
| 17 | Áo giáp thi đấu Võ cổ truyền | 12 | cái | Bên ngoài áo giáp được bao bọc là vật liệu vải Kaki chất lượng cao, bên trong áo giáp được lót miếng mút EVA mềm dầy 15mm ép bên trong, trọng lượng nhẹ và hấp thụ ngoại lực tốt. Mặt sau có dây vải cột giúp buột chặc vào thân. 02 bộ/size x 03 size. 06 bộ = 12 chiếc (gồm size S (02 áo xanh, 02 áo đỏ), size M (02 áo xanh, 02 áo đỏ), size L (02 áo xanh, 02 áo đỏ); Nơi sản xuất: Việt Nam | ||
| 18 | Nón thi đấu Võ cổ truyền | 12 | cái | Chất liệu: PU + mút. Màu sắc: Xanh, Đỏ. Sản phẩm được đựng trong túi nhựa trong suốt (02 bộ/size x 03 size). 06 bộ = 12 chiếc (gồm size S (02 mũ xanh, 02 mũ đỏ), size M (02 mũ xanh, 02 mũ đỏ), size L (02 mũ xanh, 02 mũ đỏ) ; Nơi sản xuất: Việt Nam | ||
| 19 | Áo giáp thi đấu Vovinam | 12 | cái | Bên trong áo giáp được lót mút sốp đệm bên dưới và miếng mút EVA mềm dầy 25mm ép bên trong, trọng lượng nhẹ và hấp thụ ngoại lực tốt. Mặt sau có dây vải cột giúp buột chặc vào thân (02 bộ/size x 03 size). 06 bộ = 12 chiếc (gồm size S (02 áo xanh, 02 áo đỏ), size M (02 áo xanh, 02 áo đỏ), size L (02 áo xanh, 02 áo đỏ); Nơi sản xuất: Việt Nam | ||
| 20 | Nón thi đấu Vovinam | 12 | cái | Chất liệu: PU + mút. Màu sắc: Xanh, Đỏ. Sản phẩm được đựng trong túi nhựa trong suốt (02 bộ/size x 03 size). 06 bộ = 12 chiếc (gồm size S (02 mũ xanh, 02 mũ đỏ), size M (02 mũ xanh, 02 mũ đỏ), size L (02 mũ xanh, 02 mũ đỏ); Nơi sản xuất: Việt Nam | ||
| 21 | Áo giáp thi đấu Taekwondo | 12 | cái | Màu sắc: Giáp taekwondo WTF có 2 mặt Xanh-Đỏ, có thể sử dụng được 2 mặt (mặt xanh giống mặt đỏ). Sản phẩm được đựng trong túi nilong trong suốt (02 bộ/size x 03 size). 06 bộ = 12 chiếc (gồm size S (02 áo xanh, 02 áo đỏ), size M (02 áo xanh, 02 áo đỏ), size L (02 áo xanh, 02 áo đỏ); Nơi sản xuất: Việt Nam | ||
| 22 | Nón thi đấu Taekwondo | 12 | cái | Phần nón muốt sốp NBR. Màu sắc: Xanh, Đỏ (02 bộ/size x 03 size). 06 bộ = 12 chiếc (gồm size S (02 mũ xanh, 02 mũ đỏ), size M (02 mũ xanh, 02 mũ đỏ), size L (02 mũ xanh, 02 mũ đỏ); Nơi sản xuất: Việt Nam | ||
| 23 | Đồng hồ thể thao bấm giờ 100lap | 10 | cái | Nơi sản xuất: Nhật Bản (Thương hiệu tham khảo: Hãng Casino hoặc các hãng khác tương đương) | ||
| 24 | Thảm thi đấu dày 26mm (12mx12m) | 2 | bộ | Thảm thi đấu dày 26mm, kích thước (12x12)m. Chất liệu: Mút xốp Eva, hàng Việt Nam chất lượng cao. Kích thước: 1m x 1m. 01 bộ bao gồm 144 tấm; Nơi sản xuất: Việt Nam | ||
| 25 | Cân điện tử Tanita HD381 | 2 | cái | Cân điện tử; Nơi sản xuất: Nhật Bản (Thương hiệu tham khảo: Hãng Tanita HD381 hoặc thương hiệu khác tương đương) | ||
| 26 | 04 bộ (2 cờ/bộ) Trọng tài biên | 8 | cờ | Sản xuất tại Việt Nam (Mã sản phẩm tham khảo S12510 hoặc tương đương) | ||
| 27 | Ghế xếp | 20 | cái | Ghế xếp khung thép mạ sơn tĩnh điện hoặc inox cao cấp không rỉ sét, oxi hóa, siêu bền bỉ. Đệm và tựa rời nhau bọc PVC hoặc vải nỉ êm ái. Ghế có ốp tựa bằng tôn tỉ mỉ, công phu. Tựa lưng ghế thẳng giúp tránh các bênh về cột sống, đau nhức vai gáy. Ghế có thể gấp lại khi không sử dụng, giúp tiết kiệm diện tích. Chân ghế có gắn chốt cao su an toàn giúp ghế cố định không ngả về phía trước (Thương hiệu tham khảo: Mã số G01 do Hòa Phát sản xuất hoặc tương đương) | ||
| 28 | Bàn xếp bằng inox | 5 | cái | Bàn xếp bằng inox. Kích thước: Dài 80 x Rộng 50 x Cao 75cm. Mặt bàn được dập bằng máy ép thủy lực, tạo đường nét sắc sảo,cạnh bàn được bo tròn,có tăng cứng mặt bàn. Các mối hàn tỉ mỉ dầy dặn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG có khí Ar bảo vệ chống oxi hoá. Chân bàn làm bằng ống phi 25mm.Có thể gấp gọn gàng,dễ dàng vận chuyển. Chất liệu: inox 201. Cam kết 100% inox chính hãng (Hãng sản xuất: Sản phẩm Inox của Minh Tiến sản xuất hoặc tương đương) | ||
| 29 | Áo thun trọng tài | 100 | cái | Nơi sản xuất: Việt Nam |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.13435E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.268E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 750.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian bảo hành: 12 tháng.+ Bảo hành theo tiêu chuẩn kỹ thuật của chính hãng sản xuất. + Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng: trong vòng 24 giờ kể từ lúc nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.+ Thời gian cung cấp phụ tùng thay thế: trong vòng 72 giờ kể từ lúc nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. * Nhà thầu phải có văn bản cam kết các yêu cầu kèm theo E-HSDT. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi