Gói thầu: Trang bị đồng phục cho cán bộ Trung tâm phuc vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Phúc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220532664-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng UBND tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Trang bị đồng phục cho cán bộ Trung tâm phuc vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Phúc |
| Số hiệu KHLCNT | 20220474851 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quản lý hành chính năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-13 19:43:00 đến ngày 2022-05-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 272,046,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.14E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.16E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tài liệu chứng minh Hợp đồng tương tự: Bản sao chứng thực Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý, bàn giao đưa vào sử dụng; hoá đơn VAT cho các hợp đồng tương tự; Tài liệu chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hoá đã cung cấp của hợp đồng tương tự; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 193.200.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 579.600.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Yêu cầu nhà sản xuất hàng hóa chào thầu phải có đại lý (hoặc đại diện) tại Việt Nam có khả năng thực hiện bảo hành, bảo dưỡng sản phẩm trong thời gian bảo hành. Thực hiện bảo trì sản phẩm sau khi kết thúc thời gian bảo hành, thực hiện công việc duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (Bản sao công chứng Giấy phép thành lập/ Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh).+ Thư cam kết của nhà thầu sẽ thực hiện công việc bảo hành, bảo dưỡng trong thời gian bảo hành và thực hiện công việc bảo trì sau khi kết thúc thời gian bảo hành cho sản phẩm của gói thầu này.+ Nhà thầu cam kết có mặt khắc phục sự cố sản phẩm trong vòng 05 ngày kể từ thời điểm nhận được thông báo chính thức của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học chuyên ngành May mặc hoặc thiết kế thời trangĐã trực tiếp tham thực hiện ít nhất 3 (ba) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh gồm Bản sao các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về gói thầu đã thực hiện; Có hợp đồng lao động dài hạn hoặc có thời hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến gói thầu hoàn thành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Cao đẳng hoặc Đại học chuyên ngành May mặc hoặc thiết kế thời trang;Đã trực tiếp tham thực hiện ít nhất 3 (ba) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh gồm Bản sao các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về gói thầu đã thực hiện; Có hợp đồng lao động dài hạn hoặc có thời hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến gói thầu hoàn thành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng UBND tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Trang bị đồng phục cho cán bộ Trung tâm phuc vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Phúc Trang bị đồng phục cho cán bộ Trung tâm phuc vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Phúc năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quản lý hành chính năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập, có kèm giấy ngành nghề kinh doanh liên quan đến gói thầu; - Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 có xác nhận của cơ quan thuế hoặc đã được kiểm toán; - Hóa đơn VAT từ hoạt động may mặc chứng minh việc đáp ứng yêu cầu về doanh thu tại Ý 2.1. [Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ] khoản 2 của Bảng tiêu chuẩn đánh giá mục 2 chương 2 của E-HSYC này. - Bản xác nhận của cơ quan thuế xác nhận nhà thầu thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp Thuế với nhà nước đến hết quý 1/2022; - Nộp bản xác nhận của cơ quan Bảo hiểm Xã hội về việc nhà thầu đã nộp đầy đủ bảo hiểm cho người lao động đến hết Quý I/2022; - Tài liệu chứng minh Hợp đồng tương tự: Bản sao chứng thực Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý, bàn giao đưa vào sử dụng; hoá đơn VAT cho các hợp đồng tương tự; Tài liệu chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hoá đã cung cấp của hợp đồng tương tự; - Tài liệu chứng minh năng lực – kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt: Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của nhân sự nhà thầu đề xuất thực hiện gói thầu này; Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu này để phục vụ đối chiếu theo quy định hoặc yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình chấm xét thầu (nếu cần) và thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hoá và dịch vụ được cung cấp phải có xuất xứ rõ ràng bao gồm: Tên hãng sản xuất, tên nước sản xuất, tên và mã hiệu của thiết bị, năm sản xuất. Ưu tiên những thiết bị được lắp ráp từ ít nguồn chi tiết, thiết bị nhất. - Bảng tuyên bố cam kết đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V. - Bản cam kết quần áo may mặc theo Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6054:1995 về Quần áo may mặc thông dụng do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành; - Sản phẩm phải mới 100% chưa qua sử dụng, sản phẩm sử dụng chất liệu thông thường ; - Nhà thầu nộp kèm theo E-HSĐX bản scan từ bản gốc hoặc bản công chứng các Phiếu báo kết quả thử nghiệm mẫu vải cho từng mẫu vải theo yêu cầu E-HSYC. Phiếu báo kết quả thử nghiệm mẫu vải phải do cơ quan có chức năng thử nghiệm theo quy định của pháp luật Việt Nam thử nghiệm và xác nhận kết quả. Phiếu báo kết quả thử nghiệm mẫu vải thể hiện bằng ngôn ngữ Tiếng Việt; - Nhà thầu phải cam kết có đầy đủ giấy tờ khi nghiệm thu và bàn giao hàng hóa; - Nhà thầu phải đề xuất trung tâm bảo hành hoặc đại lý/ đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp dịch vụ sau bán hàng khác được quy định trong E-HSYC -Gửi các mẫu đồng phục kèm theo Hồ sơ đề xuất để Bên mời thầu xem xét, lựa chọn, trước thời điểm đóng thầu như sau: 1. 01 Áo vest nam 2. 01 Áo sơ mi nam có thêu logo 3. 01 Quần âu nam 4. 01 Áo vest nữ tuýt si co dãn 5. Quần /Juyp nữ tuýt si co dãn 6. Áo sơ mi nữ có thêu logo - Thời gian bảo hành: từ 06 tháng trở lên. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu ghi đơn giá dự thầu cho tất cả các công việc nêu trong các cột "Danh mục hàng hóa" theo Mẫu 18 và Mẫu 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu là 03 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Toàn bộ các tài liệu tại mục E-CDNT 10 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng UBND tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chánh văn phòng UBND tỉnh Vĩnh Phúc; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trang bị đồng phụcĐồng phục nam (04 người)Áo vest nam | 8 | Chiếc | - Chất liệu: vải nhập khẩu màu xanh/đen- Thành phần: Polyeste 70,0 ±1,0%, Len 31,0 ± 1,0% | ||
| 2 | Quần âu nam | 16 | Chiếc | - Chất liệu: vải nhập khẩu màu xanh/đen- Thành phần: Polyeste 70,0 ±1,0%, Len 31,0 ± 1,0% | ||
| 3 | Áo sơ mi | 16 | Chiếc | - Chất liệu: vải màu trắng- Thành phần: Polyeste 50,0 ±1,0%, Visco 46,0 ± 1,0% , Spandex 4,0 ± 1,0% | ||
| 4 | Đồng phục nữ (4 người)Áo vest nữ tuýt si co dãn | 8 | Chiếc | - Chất liệu: vải nhập khẩu màu xanh/đen- Thành phần:Polyeste 70,0 ±1,0%, Visco 26,0 ± 1,0% , Spandex 4,0 ± 1,0% | ||
| 5 | Quẩn/Juyp tuýt si co dãn | 16 | Chiếc | - Chất liệu: vải nhập khẩu màu xanh/đen- Thành phần:Polyeste 70,0 ±1,0%, Visco 26,0 ± 1,0% , Spandex 4,0 ± 1,0% | ||
| 6 | Áo sơ mi | 16 | Chiếc | - Chất liệu: vải màu trắng- Thành phần: Polyeste 50,0 ±1,0%, Visco 46,0 ± 1,0% , Spandex 4,0 ± | ||
| 7 | Trang bị đồng phục bổ sungĐồng phục nam (11 người) :Áo vest nam | 9 | Chiếc | - Chất liệu: vải nhập khẩu màu xanh/đen- Thành phần: Polyeste 70,0 ±1,0%, Len 31,0 ± 1,0% | ||
| 8 | Quần âu nam | 20 | Chiếc | - Chất liệu: vải nhập khẩu màu xanh/đen- Thành phần: Polyeste 70,0 ±1,0%, Len 31,0 ± 1,0% | ||
| 9 | Áo sơ mi | 22 | Chiếc | - Chất liệu: vải màu trắng- Thành phần: Polyeste 50,0 ±1,0%, Visco 46,0 ± 1,0% , Spandex 4,0 ± 1,0% | ||
| 10 | Đồng phục nữ (17 người) Áo vest nữ tuýt si co dãn | 10 | Chiếc | - Chất liệu: vải nhập khẩu màu xanh/đen- Thành phần:Polyeste 70,0 ±1,0%, Visco 26,0 ± 1,0% , Spandex 4,0 ± 1,0% | ||
| 11 | Quẩn/Juyp tuýt si co dãn | 27 | Chiếc | - Chất liệu: vải nhập khẩu màu xanh/đen- Thành phần:Polyeste 70,0 ±1,0%, Visco 26,0 ± 1,0% , Spandex 4,0 ± 1,0% | ||
| 12 | Áo sơ mi | 34 | Chiếc | - Chất liệu: vải màu trắng- Thành phần: Polyeste 50,0 ±1,0%, Visco 46,0 ± 1,0% , Spandex 4,0 ± 1,0% | ||
| 13 | Thêu logo | 88 | Chiếc | Theo yêu cầu của bên mời thầu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.14E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.16E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tài liệu chứng minh Hợp đồng tương tự: Bản sao chứng thực Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý, bàn giao đưa vào sử dụng; hoá đơn VAT cho các hợp đồng tương tự; Tài liệu chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hoá đã cung cấp của hợp đồng tương tự; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 193.200.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 579.600.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Yêu cầu nhà sản xuất hàng hóa chào thầu phải có đại lý (hoặc đại diện) tại Việt Nam có khả năng thực hiện bảo hành, bảo dưỡng sản phẩm trong thời gian bảo hành. Thực hiện bảo trì sản phẩm sau khi kết thúc thời gian bảo hành, thực hiện công việc duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (Bản sao công chứng Giấy phép thành lập/ Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh).+ Thư cam kết của nhà thầu sẽ thực hiện công việc bảo hành, bảo dưỡng trong thời gian bảo hành và thực hiện công việc bảo trì sau khi kết thúc thời gian bảo hành cho sản phẩm của gói thầu này.+ Nhà thầu cam kết có mặt khắc phục sự cố sản phẩm trong vòng 05 ngày kể từ thời điểm nhận được thông báo chính thức của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | Có trình độ từ Đại học chuyên ngành May mặc hoặc thiết kế thời trangĐã trực tiếp tham thực hiện ít nhất 3 (ba) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh gồm Bản sao các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về gói thầu đã thực hiện; Có hợp đồng lao động dài hạn hoặc có thời hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến gói thầu hoàn thành | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Có trình độ từ Cao đẳng hoặc Đại học chuyên ngành May mặc hoặc thiết kế thời trang;Đã trực tiếp tham thực hiện ít nhất 3 (ba) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh gồm Bản sao các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về gói thầu đã thực hiện; Có hợp đồng lao động dài hạn hoặc có thời hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến gói thầu hoàn thành | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi