Gói thầu: Cung cấp lồng nuôi HDPE kiểu Nauy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220530986-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Khuyến nông tỉnh Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Cung cấp lồng nuôi HDPE kiểu Nauy |
| Số hiệu KHLCNT | 20220530096 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-13 17:46:00 đến ngày 2022-05-20 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 540,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.08E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.620.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Tối thiểu 12 tháng kể từ khi hàng hóa được bàn giao, nghiệm thu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Lắp đặt, hướng dẫn chạy thử, vận hành |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | trung học cơ sở hoặc trung học phổ thông trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Khuyến nông tỉnh Khánh Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp lồng nuôi HDPE kiểu Nauy “Cung cấp giống, thức ăn, vật tư, thiết bị thiết yếu phục vụ cho mô hình nuôi biển cá Giò” thuộc Dự án Khuyến nông Trung Ương năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy phép đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; - Hợp đồng cung cấp lồng nuôi HDPE kiểu Nauy phục vụ nuôi cá biển 03 năm gần nhất có giá trị từ 540 triệu động trở lên; - Kết quả thử nghiệm về ống phao nổi, đai nhựa, dây lưới đan để phục vụ sản xuất lồng HDPE. - Catalog sản phẩm có cấu tạo chi tiết của lồng tròn HDPE kiểu Nauy kèm theo; - Báo cáo tài chính hoặc biên lai báo cáo thuế. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Các tài liệu theo quy định tại E-CDNT 10.2(g) - Hợp đồng cung cấp lồng nuôi HDPE kiểu Nauy phục vụ nuôi cá biển 03 năm gần nhất có giá trị từ 540 triệu động trở lên; - Kết quả thử nghiệm về ống phao nổi, đai nhựa, dây lưới đan để phục vụ sản xuất lồng HDPE. - Catalog sản phẩm có cấu tạo chi tiết của lồng tròn HDPE kiểu Nauy kèm theo; - Các tài liệu có liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | I. Hệ thống khung lồng nhựa (độ bền ≥ 20 năm) 1. Khung lồng chính (phao nổi) - Số lượng: 01 khung (02 vành) - Hình tròn: đường kính 10 m - Chất liệu: Nhựa HDPE chuyên dụng, Ø 225 mm. 2. Khung lồng phụ (lan can) - Số lượng: 01 khung (01 vành) - Hình tròn: đường kính 10 m - Chất liệu: nhựa HDPE, Ø 110 mm. 3. Giá đỡ khung lồng - Số lượng: 16 bộ. - Mỗi giá đỡ bao gồm: Đai nhựa HDPE rộng 20 cm, cút chữ "T" nhựa HDPE, Ống nhựa HDPE Ø 125 làm cọc, chốt nhựa HDPE chuyên dụng. 4. Hệ thống liên kết khung lồng bằng nhựa HDPE. 5. Sàn công tác: - Tấm sàn: Chất liệu nhựa HDPE. - Ống cố định sàn: Chất liệu nhựa HDPE. - Chốt cố định sàn: Chất liệu nhựa HDPE. II. Túi lưới (chất liệu Polyetylen, độ bền 5-7 năm) - Số lượng: 01 túi/lồng - Lưới miệng tròn đường kính 10 m, độ sâu 5 m, kích thước mắt lưới 2a = 5 - 7 cm. Lưới dệt không gút, chất liệu Polyetylen. - Dây giềng: chất liệu Polyetylen. - Chì lưới: chất liệu bê tông. III. Hệ thống neo - Neo sắt, dây neo, phao neo chịu lực bằng nhựa HDPE, chì neo. IV. Thiết bị giám sát lồng nuôi |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 12 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy phép đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của công ty, doanh nghiệp. - Báo cáo tài chính hoặc giấy nộp tiền vào NSNN trong vòng 03 năm gần nhất. - Nhà thầu đã thực hiện thành công 03 hợp đồng tương tự và Biên bản nghiệm thu, thanh lý đã thực hiện trong vòng 03 năm trở lại đây (Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp lồng nuôi HDPE kiểu Nauy phục vụ nuôi cá biển,…); - Bảng báo giá chi tiết lồng tròn HDPE; - Catalog sản phẩm có cấu tạo chi tiết của lồng nuôi HDPE kiểu Nauy uy kèm theo. - Kết quả thử nghiệm về ống phao nổi, đai nhựa, dây lưới đan để phục vụ sản xuất lồng HDPE. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm khuyến nông Khánh Hòa, địa chỉ: Khu liên cơ ngành Nông Nghiệp Km4, số 625, đường 23/10, Vĩnh Thạnh, Nha Trang, Khánh Hòa, điện thoại: 0258.3895955. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Huỳnh Kim Khánh, Giám đốc Trung tâm khuyến nông Khánh Hòa; Địa chỉ: Khu liên cơ ngành Nông Nghiệp Km4, số 625, đường 23/10, Vĩnh Thạch, Nha Trang, Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.3895955. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Xây dựng Đô thị Nha Trang, địa chỉ: 11 B tổ 20 Hòn Nghê, xã Vĩnh Ngọc, TP. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm khuyến nông Khánh Hòa; Địa chỉ: Khu liên cơ ngành Nông Nghiệp Km4, số 625, đường 23/10, Vĩnh Thạch, Nha Trang, Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.3895955. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống khung lồng nhựa HDPE (độ bền 20-30 năm) | 3 | Khung lồng | 1. Khung lồng chính (phao nổi)- Số lượng: 01 khung (02 vành);- Hình tròn đường kính: 10 m;- Chất liệu: Nhựa HDPE chuyên dụng, Ø 225.2. Khung lồng phụ (lan can)- Số lượng: 01 khung (01 vành);- Hình tròn đường kính: 10 m;- Chất liệu: Nhựa HDPE, Ø 110.3. Giá đỡ khung lồng- Số lượng: 16 bộ;- Mỗi giá đỡ bao gồm: Đai nhựa HDPE rộng 20 cm, cút chữ "T" nhựa HDPE, Ống nhựa HDPE Ø 125 làm cọc, chốt nhựa HDPE chuyên dụng.4. Hệ thống liên kết khung: (Hệ thống khung lồng nhựa HDPE bảo hành 01 năm)Hệ thống liên kết khung lồng bằng nhựa HDPE.5. Sàn công tác: - Tấm sàn: Chất liệu nhựa HDPE.- Ống cố định sàn: Chất liệu nhựa HDPE.- Chốt cố định sàn: Chất liệu nhựa HDPE. | lắp ráp hoàn chỉnh | |
| 2 | Túi lưới (chất liệu Polyetylen, độ bền 5-7 năm) | 3 | Túi | - Số lượng: 01 túi /lồng;- Lưới miệng tròn đường kính 10 m, độ sâu 4-5 m, kích thước mắt lưới 2a = 5-7 cm. Lưới dệt không gút, chất liệu Polyetylen;- Dây giềng, chỉ khâu chất liệu Polyetylen;- Chì lưới: Chất liệu bê tông | lắp ráp hoàn chỉnh | |
| 3 | Hệ thống neo | 3 | Bộ | Neo sắt, dây neo, phao neo chịu lực bằng nhựa HDPE, chì neo.Vận chuyển và lắp đặt: Tại điểm triển khai mô hình (Thêm catalog sản phẩm) | lắp ráp hoàn chỉnh | |
| 4 | Thiết bị giám sát lồng nuôi | 3 | Bộ | Định vị, giám sát phục vụ công tác theo dõi, quản lý lồng nuôi | lắp ráp hoàn chỉnh |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.08E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.620.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Tối thiểu 12 tháng kể từ khi hàng hóa được bàn giao, nghiệm thu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lắp đặt, hướng dẫn chạy thử, vận hành | 4 | trung học cơ sở hoặc trung học phổ thông trở lên | 4 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi