Gói thầu: Gói thầu số 7-Sửa chữa mở rộng trụ sở và các hạng mục phụ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220530900-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung
Tên gói thầu Gói thầu số 7-Sửa chữa mở rộng trụ sở và các hạng mục phụ
Số hiệu KHLCNT 20220372947
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tỉnh hỗ trợ và vốn huyện đối ứng năm 2022-2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-13 11:48:00 đến ngày 2022-05-23 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,165,014,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thi công trình Trụ sở làm việc hoặc trường học và các hạng mục phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu công trình có tham gia ký tên chức danh chỉ huy trưởng).- Có giấy chứng nhận đã qua lớp chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã từng là đội trưởng thi công xây dựng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng thi công, quyết định phân công cán bộ phụ trách đội trưởng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kiểm tra chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Đã từng tham gia kiểm tra chất lượng sản phẩm tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng thi công, quyết định phân công cán bộ phụ trách KCS công trình).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận kỹ thuật viên thí nghiệm vật liệu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách nghiệm thu quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng tham gia nghiệm thu quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng thi công, quyết định phân công cán bộ phụ trách nghiệm thu quyết toán công trình).- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ nề hoặc kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;Chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ mộc hoặc bê tông cốp pha
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;Chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ hàn hoặc cốt thép
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;Chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;Chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;Chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ sơn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;Chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Máy đào phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu), phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị ô tô tải phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu), phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị cần trục ô tô phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu), phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
16-Coppha nhựa hoặc thép:m2
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 100
17-Giàn giáo thép: (bộ: gồm 2 chân và 2 chéo)
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 50

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 7-Sửa chữa mở rộng trụ sở và các hạng mục phụ
Trụ sở UBND xã Vĩnh Thới
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tỉnh hỗ trợ và vốn huyện đối ứng năm 2022-2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung , địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung
- Chủ đầu tư: Ban QLDA và PTQĐ huyện Lai Vung; Khu dân cư khóm 1 thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số điện thoại: 02773 849 522 Số fax: 02773 848 081 Địa chỉ e-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung , địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung
- Chủ đầu tư: Ban QLDA và PTQĐ huyện Lai Vung; Khu dân cư khóm 1 thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số điện thoại: 02773 849 522 Số fax: 02773 848 081 Địa chỉ e-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ File dữ liệu thuyết minh tổ chức thi công trên phần mềm Microsoft Word; File tính toán giá dự thầu trên phần mềm Microsoft Excel. Các dữ liệu này Bên mời thầu dùng để tham khảo khi đánh giá HSDT + Bảng tiến độ thực hiện hợp đồng phù hợp với tiến độ ghi trong đơn dự thầu. + Biện pháp bảo đảm điều kiện vệ sinh môi trường và các điều kiện khác như phòng cháy, chữa cháy, an toàn lao động. + Các tài liệu có liên quan khác.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA và PTQĐ huyện Lai Vung; Khu dân cư khóm 1 thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số điện thoại: 02773 849 522 Số fax: 02773 848 081 Địa chỉ e-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lai Vung; Khóm 1, Thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773.848235
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Lai Vung; Khóm 1, Thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773.655088 Số fax: 02773.655088
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Lai Vung; Khóm 1, Thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773.655088 Số fax: 02773.655088
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO, SỬA CHỮA TRỤ SỞ LÀM VIỆC
1Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng7,32m2
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại8,67m2
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4015,72m2
4Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 (600x600)26,76m2
5Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB408,93m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm0,6848m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw1,8m3
8Tháo dỡ lan can5,88m2
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw4,013m3
10Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao14,19m2
11Tháo dỡ cửa bằng thủ công154,0648m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại95,679m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ95,6791m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ1,9426m2
15Sơn PU lan can cầu thang1,9426m2
16Đục nhám mặt tường46,83m2
17Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,048m2 (đá chẻ)48,83m2
18Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw2,913m3
19Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,208m3
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB4011,04m2
21Cung cấp chất chống thấm 5kg/m3 vữa1,104kg
22Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng108,56m2
23Đục nhám mặt tường7,54m2
24Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 (300x450)7,54m2
25Vệ sinh ô văng hiện trạng97,52m2
26Xử lý chống dột mái hiện trạng (bao gồm vật liệu, nhân công)293,247m2
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,1392m3
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0348100m2
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0079tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,0179tấn
31Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,2501m3
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4015,15m2
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4033,842m2
34Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB403,48m2
35Trát trần, vữa XM M75, PCB402,1m2
36Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB401,31m2
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB401,4m2
38Bả bằng bột bả vào tường ngoài15,15m2
39Bả bằng bột bả vào tường trong33,842m2
40Bả bằng bột bả trong nhà vào cột, dầm, trần6,89m2
41Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ40,732m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ15,15m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ239,859m2
44Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ986,654m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ47,3m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ344,998m2
47Bả bằng bột bả vào tường ngoài71,9577m2
48Bả bằng bột bả vào tường trong197,3308m2
49Bả bằng bột bả vào dầm, trần ngoài14,19m2
50Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột269,2885m2
51Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần14,19m2
52Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm + phụ kiện74,604m2
53Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm + phụ kiện87,3764m2
54Cung cấp, lắp đặt khung bảo vệ inox116,3216m2
55Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T10,0639m3
56Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (tháo dỡ)35bộ
57Lắp đặt đèn ốp trần (tháo dỡ)16bộ
58Lắp đặt quạt trần + bộ điều tốc (tháo dỡ)22cái
59Lắp đặt MCCB 2P-75A (tháo dỡ)1cái
60Lắp đặt MCCB 2P-50A (tháo dỡ)2cái
61Lắp đặt MCB 2P-16A (tháo dỡ)18cái
62Lắp đặt công tắc 1 hạt (tháo dỡ)20cái
63Lắp đặt ổ cắm đôi (tháo dỡ)37cái
64Lắp đặt cáp CV 1x1,5mm2(tháo dỡ)230m
65Lắp đặt cáp CV 1x2,5mm2 (tháo dỡ)140m
66Lắp đặt cáp CV 1x6mm2 (tháo dỡ)68m
67Lắp đặt máng nhựa luồn cáp 15x10mm (tháo dỡ)370m
68Lắp đặt máng nhựa luồn cáp 30x14mm (tháo dỡ)68m
69Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 300x400x200 (tháo dỡ)2hộp
B CẢI TẠO, SỬA CHỮA, MỞ RỘNG TRỤ SỞ LÀM VIỆC (KHỐI MỞ RỘNG)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,8618100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,5052100m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ công2,967m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB402,967m3
5Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I7,724100m
6Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm361 mối nối
7Cung cấp thép tấm dày 8mm (nối cọc)406,9kg
8Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)48,0759m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw1,125m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột3,862100m2
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,0962100m3
12Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót)4,999100m2
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4010,9364m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4014,7825m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,8192m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB401,428m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB409,8228m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB406,5518m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4038,4672m3
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4020,0222m3
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB403,0904m3
22Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB402,2582m3
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,819m3
24Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy13cái
25Gia công kết cấu thép tấm đầu cọc0,7245tấn
26Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm1,507tấn
27Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm5,192tấn
28Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm0,0533tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm0,4379tấn
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm0,0712tấn
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm0,6154tấn
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm0,2966tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,4086tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,2482tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,9222tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m1,412tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m1,0685tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m0,1706tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m0,2942tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m0,0449tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m1,0579tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m2,6238tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m2,2241tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m0,342tấn
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,3054tấn
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m1,4208tấn
47Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m0,9343tấn
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,0809tấn
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m0,0568tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m0,2747tấn
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m0,0603tấn
52Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đường kính 6mm0,0056tấn
53Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đường kính 8mm0,0231tấn
54Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đường kính 10mm0,0732tấn
55Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0074tấn
56Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,0685tấn
57Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,0857tấn
58Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,1241tấn
59Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,0644tấn
60Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,0644tấn
61Cung cấp thép STK đường kính 42mm24,53kg
62Cung cấp thép tấm dày 6mm33,9kg
63Cung cấp thép L40x40x4mm6kg
64Cung cấp bulong M12x200mm48Bộ
65Lắp dựng xà gồ thép0,9081tấn
66Cung cấp thép H25x50x1,8mm230kg
67Thép C45x100x2mm mạ kẽm225,28Mét
68Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0415100m2
69Ván khuôn móng cột0,6648100m2
70Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m1,7918100m2
71Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m5,3682100m2
72Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,221100m2
73Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m2,5858100m2
74Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,5512100m2
75Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4011,5517m3
76Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB403,5485m3
77Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 5x10x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB408,1m3
78Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,5172m3
79Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)27,9363m3
80Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)42,0594m3
81Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (sơn ngoài)154,595m2
82Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (sơn trong)53,7257m2
83Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (sơn ngoài)95,579m2
84Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (sơn trong)80,115m2
85Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (sơn trong)140,78m2
86Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (sơn ngoài)79,68m2
87Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (sơn ngoài)35,4354m2
88Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (sơn trong)29,985m2
89Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40255,43m2
90Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40767,7768m2
91Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB4053,944m2
92Cung cấp chất chống thấm sê nô (5kg/m3 vữa)1,6183m3
93Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng53,944m2
94Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40388,55m
95Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 (600x600)265,3735m2
96Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (300x300mm)65,742m2
97Lát đá bậc tam cấp, PCB402,67m2
98Lát đá bậc cầu thang, PCB4021,0703m2
99Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 (300x450)148,68m2
100Lắp đặt ống inox đường kính 32x1,0mm0,0495100m
101Cung cấp ống inox đường kính 32x1,0mm4,059kg
102Cung cấp lan can inox + phụ kiện8,6106m2
103Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm9,39m
104Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU3,1152m2
105Cung cấp, lắp đặt trụ lan can gỗ căm xe đường kính 100mm1Trụ
106Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem2,2822100m2
107Tole phẳng úp nóc dày 4,5 dem24,7902m2
108Lợp mái che tường bằng tấm nhựa0,4362100m2
109Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 (đá chẻ)40,7742m2
110Cung cấp, lắp đặt trần nhựa 600x600, khung mạ kẽm + phụ kiện152,2m2
111Kẽ ron hình bán nguyệt1,1925m2
112Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm + phụ kiện44,225m2
113Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm + phụ kiện48,7m2
114Cung cấp, lắp đặt khung bảo vệ inox52,3144m2
115Cung cấp, lắp đặt khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm + phụ kiện5,4m2
116Cung cấp, lắp đặt vách nhôm hệ 700, lamri nhôm + phụ kiện1,8m2
117Bả bằng bột bả vào tường ngoài255,43m2
118Bả bằng bột bả vào tường trong646,18m2
119Bả bằng bột bả ngoài nhà vào cột, dầm, trần365,2894m2
120Bả bằng bột bả trong nhà vào cột, dầm, trần304,6057m2
121Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ950,7857m2
122Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ620,7194m2
123Lắp đặt phễu thu 150x150mm11cái
124Lắp đặt lavabo sứ7bộ
125Lắp đặt xí bệt9bộ
126Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen9bộ
127Lắp đặt vòi rửa vệ sinh9cái
128Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh9cái
129Lắp đặt tê inox9cái
130Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm9cái
131Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm7cái
132Lắp đặt kệ đựng xà phòng7cái
133Lắp đặt gương soi7cái
134Lắp đặt chậu tiểu nam5bộ
135Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm5cái
136Lắp đặt bể nước Inox 1,5m31bể
137Lắp đặt van nhựa đường kính 42mm1cái
138Lắp đặt van nhựa đường kính 34mm1cái
139Lắp đặt van nhựa đường kính 27mm1cái
140Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đường kính 114x3,8mm0,265100m
141Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đường kính 34x2,0mm0,09100m
142Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đường kính 60x2,8mm0,4100m
143Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm11cái
144Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm6cái
145Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm4cái
146Lắp đặt tứ thông giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mm1cái
147Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm12cái
148Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm24cái
149Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/32mm6cái
150Lắp đặt co 90 giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/32mm6cái
151Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm15cái
152Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm7cái
153Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đường kính 90x2,9mm0,94100m
154Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đường kính 90mm12cái
155Lắp đặt tê STK đường kính 90mm12cái
156Thi công tầng lọc đá dăm 1x20,0029100m3
157Thi công tầng lọc lớp than củi0,0014100m3
158Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đường kính 34x2,0mm0,485100m
159Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đường kính 27x1,8mm0,2100m
160Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đường kính 21x1,6mm0,505100m
161Lắp đặt co 90nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm7cái
162Lắp đặt co 90nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm3cái
163Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm42cái
164Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm24cái
165Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm2cái
166Lắp đặt van nhựa đường kính 27mm1cái
167Lắp đặt đèn led tube T8 dài 1,2m (CS 2x18W)61bộ
168Lắp đặt đèn led tube T8, dài 1,2m (CS 1x18W)10bộ
169Lắp đặt đèn led ốp trần đường kính 320x80mm36bộ
170Lắp đặt đèn Led chỉ dẫn 2 mặt, công suất 2,2W2bộ
171Lắp đặt đèn Led chỉ dẫn 1 mặt, công suất 2,2W36bộ
172Lắp đặt đèn led khẩn cấp, công suất 2,0W28bộ
173Lắp đặt quạt trần + bộ điều tốc34cái
174Lắp đặt hộp + mặt24hộp
175Lắp đặt quạt thông gió trên tường7cái
176Lắp đặt MCCB 3P-125A (Icu=42kA)1cái
177Lắp đặt MCCB 3P-75A (Icu=42kA)3cái
178Lắp đặt MCCB 3P-75A (Icu=85kA)3cái
179Lắp đặt MCCB 3P-60A (Icu=85kA)2cái
180Lắp đặt MCCB 2P-50A (Icu=85kA)1cái
181Lắp đặt ELCB 4P-75A (Icu=37kA)2cái
182Lắp đặt MCB 2P-20A (Icu=10kA)7cái
183Lắp đặt hộp + mặt7hộp
184Lắp đặt MCB 2P-16A (Icu=10kA)27cái
185Lắp đặt hộp + mặt27hộp
186Lắp đặt MCB 2P-10A (Icu=10kA)6cái
187Lắp đặt hộp + mặt6hộp
188Lắp đặt công tắc 1 hạt15cái
189Lắp đặt hộp + mặt công tắc15hộp
190Lắp đặt công tắc 2 hạt13cái
191Lắp đặt hộp + mặt13hộp
192Lắp đặt công tắc 3 hạt11cái
193Lắp đặt hộp + mặt công tắc11hộp
194Lắp đặt ổ cắm đôi80cái
195Lắp đặt hộp + mặt80hộp
196Lắp đặt cáp CV 1x1,5mm22.447m
197Lắp đặt cáp CV 1x2,5mm21.789m
198Lắp đặt cáp CV 1x6mm2378m
199Lắp đặt cáp CV 1x16mm2200m
200Lắp đặt cáp CV 1x25mm2161m
201Lắp đặt cáp CV 1x35mm2152m
202Lắp đặt cáp CV 1x50mm2120m
203Lắp đặt máng nhựa luồn cáp 15x10mm500m
204Lắp đặt máng nhựa luồn cáp 30x14mm40m
205Lắp đặt máng nhựa luồn cáp 39x18mm200m
206Lắp đặt máng nhựa luồn cáp 60x22mm254m
207Lắp đặt máng nhựa luồn cáp 60x40mm38m
208Lắp đặt máng nhựa luồn cáp 80x60mm28m
209Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27x1,8mm0,63100m
210Lắp đặt hộp nối dây điện 80x80x50mm70hộp
211Lắp đặt hộp nối dây điện 110x110x80mm22hộp
212Cung cấp, lắp đặt coss đồng các loại64Cái
213Đóng cọc chống sét đã có sẵn đường kính 16mm, L = 2.4m5cọc
214Lắp đặt cáp đồng trần 25mm24m
215Lắp đặt cáp đồng trần 70mm213m
216Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I4,161m3
217Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0416100m3
218Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 700x600x2002hộp
219Cung cấp khung đỡ dàn nóng7Bộ
220Cung cấp ống ga đồng đường kính 6,35mm + bảo ôn ống44mét
221Cung cấp ống ga đồng đường kính 12,7mm + bảo ôn ống44mét
222Lắp đặt sứ các loại (sứ ống chỉ)8sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
223Cung cấp, lắp đặt Rack 42Bộ
224Cung cấp, lắp đặt Bulong 16x250 + lông đền vuông4Bộ
225Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy11 trung tâm
226Cung cấp, lắp đặt bộ nguồn dự phòng 12VDC/7,2Ah1Bộ
227Lắp đặt đầu báo cháy (khói)5,310 đầu
228Lắp đặt còi và đèn báo cháy kết hợp0,85 chuông
229Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp1,25 nút
230Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 (8kg)10Bộ
231Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT5 (5kg)10Bộ
232Lắp đặt cáp đồng bọc loại chống cháy CXV/FR 2x1mm2560m
233Lắp đặt cáp đồng bọc loại chống cháy CXV/FR 2x1,5mm2152m
234Lắp đặt cáp đồng bọc PVC 2,5mm210m
235Lắp đặt MCB 2P-6A1cái
236Cung cấp, lắp đặt giá đỡ bình chữa cháy10Bộ
237Lắp đặt tủ Rack 32U1hộp
238Lắp đặt Switch 24 Port2hộp
239Lắp đặt cáp mạng CAT61.114m
240Lắp đặt dây đơn CV 4mm210m
241Lắp đặt cắt lọc sét 1 pha 63A1cái
242Lắp đặt cáp đồng trần 11mm25m
243Cung cấp, lắp đặt bản đồng tiếp địa 130x40mm10Mét
244Lắp đặt thiết bị cắt sét PNETR633cái
245Lắp đặt outlet mạng RJ45, hộp + mặt33hộp
246Lắp đặt thiết bị phát Wifi4cái
247Cung cấp, lắp đặt dây nhảy cáp mạng CAT 633Sợi
248Lắp đặt cáp điện thoại 2x0,5mm2529m
249Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11, hộp + mặt14hộp
250Lắp đặt hộp nối cáp điện thoại 20x21hộp
251Lắp đặt CB 2P-16A1cái
252Lắp đặt hộp + mặt1hộp
C NHÀ XE
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,2097100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,1526100m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ công1,44m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0745100m3
5Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót)0,7859100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB401,35m3
7Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I (cọc đá 100x100x1200)1,08100m
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB402,8267m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,3m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB404,3754m3
11Xoa nền bằng máy62,906m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB401,68m3
13Ván khuôn móng cột0,128100m2
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,06100m2
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,168100m2
16Ván khuôn móng dài0,0261100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,164tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0295tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,0653tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0405tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,1842tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm0,1927tấn
23Cung cấp thép tấm dày 6mm53,3kg
24Cung cấp bu lông M14x45040Bộ
25Cung cấp thép ống STK Ø90x2mm106,43kg
26Gia công cột bằng thép hình0,1597tấn
27Lắp cột thép các loại0,1597tấn
28Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,5138m3
29Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB405,4084m2
30Cung cấp thép ống STK Ø34x2mm80,05kg
31Cung cấp thép ống STK Ø21x2mm39,18kg
32Cung cấp thép hình L50x50x5mm20,74kg
33Cung cấp thép tấm dày 6mm4,71kg
34Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,1447tấn
35Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,1447tấn
36Gia công giằng mái thép0,2972tấn
37Lắp dựng giằng thép bu lông0,2972tấn
38Cung cấp thép H20x40x2mm297,2kg
39Cung cấp thép hộp 30x60x2mm441,4kg
40Lắp dựng xà gồ thép0,4414tấn
41Cung cấp bulong M10x50110Bộ
42Lợp mái tôn sóng mạ màu xanh ngọc dày 4.5 dem1,0049100m2
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ11,96631m2
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I0,2518100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,124100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB402,9315m3
4Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)1,2474m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,07100m2
6Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót)0,501100m2
7Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy38cái
8Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đường kính 6mm0,0399tấn
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đường kính 8mm0,085tấn
10Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,6711m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4036,711m2
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4011,414m2
13Lắp đặt phễu thu 150x150mm2cái
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 250x11,9mm0,17100m
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,3345100m3
16Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót)1,0345100m2
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB402,676m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB404,2m3
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm0,1905tấn
20Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x40,910m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thi công trình Trụ sở làm việc hoặc trường học và các hạng mục phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu công trình có tham gia ký tên chức danh chỉ huy trưởng).- Có giấy chứng nhận đã qua lớp chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động.21
2 Đội trưởng thi công 1 - kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã từng là đội trưởng thi công xây dựng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng thi công, quyết định phân công cán bộ phụ trách đội trưởng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động.21
3 Kiểm tra chất lượng 1 - kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Đã từng tham gia kiểm tra chất lượng sản phẩm tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng thi công, quyết định phân công cán bộ phụ trách KCS công trình).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận kỹ thuật viên thí nghiệm vật liệu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động.21
4 Phụ trách nghiệm thu quyết toán 1 - kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng tham gia nghiệm thu quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng thi công, quyết định phân công cán bộ phụ trách nghiệm thu quyết toán công trình).- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên.21
5 Thợ nề hoặc kỹ thuật xây dựng 7 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;Chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC11
6 Thợ mộc hoặc bê tông cốp pha 3 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;Chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC11
7 Thợ hàn hoặc cốt thép 2 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;Chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC11
8 Thợ điện 1 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;Chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC11
9 Thợ nước 1 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;Chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC11
10 Thợ sơn 1 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;Chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cóc hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
2 Máy khoan cầm tay hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
3 Máy trộn bê tông hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký2
4 Máy đầm bàn hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
5 Máy đầm dùi hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký2
6 Máy hàn điện hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
7 Máy cắt uốn thép hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
8 Máy đào bánh xích Máy đào phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu), phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu)1
9 Ô tô tải ô tô tải phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu), phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu)1
10 Máy vận thăng hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
11 Máy ép cọc hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
12 Cần trục ô tô cần trục ô tô phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu), phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu)1
13 Máy cắt gạch đá hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
14 Máy bơm nước hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
15 Máy thủy bình hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
16 Coppha nhựa hoặc thép:m2 hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký100
17 Giàn giáo thép: (bộ: gồm 2 chân và 2 chéo) hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký50
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->