Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01: Thi công xây lắp công trình: Trường Tiểu học Mỹ An Hưng A; Hạng mục: Xây dựng mới 04 phòng học, 19 phòng chức năng và các hạng mục phụ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220517052-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 01: Thi công xây lắp công trình: Trường Tiểu học Mỹ An Hưng A; Hạng mục: Xây dựng mới 04 phòng học, 19 phòng chức năng và các hạng mục phụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220203691 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Tỉnh hỗ trợ và ngân sách Huyện đối ứng hạng mục phụ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-13 11:38:00 đến ngày 2022-05-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,446,638,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.47E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III (khung bê tông cốt thép, tối thiểu 01 trệt, 01 lầu) có giá trị ≥ 11.500.000.000 đồng có quy mô tương tự gói thầu - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiệnNhà thầu phải gửi kèm các tài liệu chứng minh như sau: + Hợp đồng kèm phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Hóa đơn VAT (xuất cho chủ đầu tư); + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật...)(Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực sao y bản chính của cơ quan chức năng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu có 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. (Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng; Xác nhận của chủ đầu tư đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự quy mô của gói thầu). Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. (Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân; Giấy chứng nhận về bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình; Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; Xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự quy mô của gói thầu).Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành điện (Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân; Giấy chứng nhận về bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình; Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; Xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật điện tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự quy mô của gói thầu).Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc xây dựng dân dụng (Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân; Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy; Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; Xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ phụ trách thi công PCCC tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự quy mô của gói thầu).Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động, an toàn lao động (Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân; Xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự quy mô của gói thầu).Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.; Giấy chứng nhận đã kiểm định đạt yêu cầu kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm đất (đầm bàn hoặc đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy duỗi thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Ván Khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính m2. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 250 |
| 8-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính bộ (Bộ: 2 chân, 2 chéo). Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 9-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp số 01: Thi công xây lắp công trình: Trường Tiểu học Mỹ An Hưng A; Hạng mục: Xây dựng mới 04 phòng học, 19 phòng chức năng và các hạng mục phụ Trường Tiểu học Mỹ An Hưng A; Hạng mục: Xây dựng 04 phòng học, 20 phòng chức năng và các hạng mục phụ 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Tỉnh hỗ trợ và ngân sách Huyện đối ứng hạng mục phụ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò.
Địa chỉ: Khu đô thị mới, khóm Bình Thạnh 2, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp
Số điện thoại: 02773.844.799
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Lấp Vò Địa chỉ: Quốc Lộ 80, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp Số điện thoại: 02773.845110 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lấp Vò Địa chỉ: Quốc Lộ 80, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Lấp Vò Địa chỉ: Quốc Lộ 80, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp Số điện thoại: 02773.845110 Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG 04 PHÒNG HỌC, 19 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4812 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm Fi ngọn >=4,2cm, dài 4,5m đóng 25 cây/m2 bằng máy đào 0,5m3, Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 776,538 | 100m |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công (đệm cát đầu cừ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,2376 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2277 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7971 | 100m3 |
| 6 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7971 | 100m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,9232 | m3 |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,3082 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 248,8044 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,0024 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0976 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,73 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,2432 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,4705 | m3 |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 226,6 | m3 |
| 16 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,8138 | m3 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,8901 | m3 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8464 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2326 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,9343 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,1806 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,7223 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4046 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4831 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0954 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4421 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3357 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6836 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3571 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,376 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0902 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1975 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4262 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7868 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3792 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5865 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9926 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7838 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7903 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1772 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2861 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8093 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9674 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6451 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9478 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5661 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1689 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6266 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0091 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,1625 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0068 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6609 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1699 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6678 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0649 | tấn |
| 56 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0381 | tấn |
| 57 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0153 | tấn |
| 58 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3491 | tấn |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | 1cấu kiện |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,9795 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,415 | m3 |
| 62 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,2125 | m3 |
| 63 | Xây cột, trụ bằng gạch KN 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,8335 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,9626 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212,3037 | m3 |
| 66 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 911,548 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 475,5817 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.745,2682 | m2 |
| 69 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.901,225 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 406,4661 | m2 |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 456,26 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (sơn P) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 466,4535 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (Không sơn P) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,32 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 956,78 | m2 |
| 75 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 735,045 | m2 |
| 76 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,514 | m2 |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 454,6 | m |
| 78 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 301,275 | m |
| 79 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,8 | m |
| 80 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,575 | m2 |
| 81 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,3 | m2 |
| 82 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,52 | m2 |
| 83 | Lát gạch đá mài 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,1146 | m2 |
| 84 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,3152 | m2 |
| 85 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,7955 | m2 |
| 86 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (600x600) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,91 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (600x600) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.722,97 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 (300x300) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,07 | m2 |
| 89 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (300x600) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 252,635 | m2 |
| 90 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, vữa XM M75, PCB40 (600x100) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,955 | m2 |
| 91 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (300x600) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 233,3175 | m2 |
| 92 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột KT gạch 120x300mm (50x230) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,885 | m2 |
| 93 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột KT gạch 120x300mm (đá chẻ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,1265 | m2 |
| 94 | Cung cấp lito thép hộp 20x40x1,2 (trọng lượng 1,077kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240,8172 | kg |
| 95 | Cung cấp lito thép hộp 20x20x1,2 (trọng lượng 0,7kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.488,948 | kg |
| 96 | Cung cấp lito thép hộp 30x60x1,8 (trọng lượng 2,422kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,0564 | kg |
| 97 | Cung cấp lito thép hộp 40x40x1,8 (trọng lượng 2,138kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 307,1702 | kg |
| 98 | Lắp dựng lito | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,075 | tấn |
| 99 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7978 | 100m2 |
| 100 | Ngói nóc (3,3 viện/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 481,304 | viên |
| 101 | Ngói cuối mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Viên |
| 102 | Ngói chạc ba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Viên |
| 103 | Lắp dựng trần nhựa 600x600, khung nổi (kể cả phụ kiện công LD và vận chuyển)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 751,76 | M2 |
| 104 | Cung cấp lắp dựng vách nhôm hệ 700, kính cường lực dày 5 ly (kể cả phụ kiện, công lắp dựng & vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,16 | M2 |
| 105 | Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực trắng dày 5 ly (kể cả phụ kiện, công vận chuyển và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,78 | M2 |
| 106 | Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 (kể cả phụ kiện, công vận chuyển và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | M2 |
| 107 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính cường lực trắng dày 5 ly (kể cả phụ kiện, công vận chuyển và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 286,56 | M2 |
| 108 | CC Lắp dựng hoa sắt cửa thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 332,0464 | m2 |
| 109 | CC Lắp dựng hoa sắt cửa thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,68 | m2 |
| 110 | Lắp đặt ổ khóa tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | Bộ |
| 111 | Lắp đặt ổ khóa tay nắm tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 112 | Cung cấp lắp dựng chặn cửa bằng nam châm ( Inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | Bộ |
| 113 | Cung cấp lắp dựng tay vịn bằng gỗ căm xe 85x90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | Mét |
| 114 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (PU) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,25 | m2 |
| 115 | Cung cấp lắp dựng khung ốp hộp gen bằng Inox hộp 30x30x1,2 mặt ốp tấm hộp kim nhôm màu xanh ày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,123 | m2 |
| 116 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 330,9088 | 1m2 |
| 117 | CC ống INOX, ĐK 60,5x2,5mm (2,432kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 488,3699 | kg |
| 118 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4884 | tấn |
| 119 | Lắp dựng lan can inox hành lang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,9613 | m2 |
| 120 | CCLD Nắp chụp ống INOX D=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 322 | Cái |
| 121 | Lắp đặt ống INOX 304, ĐK 21,7x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0772 | 100m |
| 122 | CCLD Nắp chụp ống INOX D=21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Cái |
| 123 | Lắp dựng Hoa INOX lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,56 | m2 |
| 124 | Cung cấp lắp dựng vách ngăn nhẹ tấm copact HPL dày 12mm (phụ kiện INOX 304) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,084 | M2 |
| 125 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.720,9392 | m2 |
| 126 | Bả bằng bột bả vào tường (trong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.879,505 | m2 |
| 127 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.009,0075 | m2 |
| 128 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.263,0391 | m2 |
| 129 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13.983,9783 | m2 |
| 130 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.888,5125 | m2 |
| 131 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,5131 | 100m2 |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 140x6,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,71 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 114x5,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 135 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt co giảm 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140/114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 137 | Lắp đặt co giảm 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 138 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 139 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 140 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140/114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 141 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 142 | Lắp đặt nối thông tắc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 143 | Lắp đặt nối thông tắc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 114x5,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 146 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 147 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 140x6,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 114x5,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,31 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90x3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,31 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | 100m |
| 153 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 156 | Lắp đặt co giảm 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt co giảm 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 159 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140/114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 163 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 164 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 165 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 167 | Lắp đặt nối thông tắc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 168 | Lắp đặt nối thông tắc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt nối thông tắc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt phễu thu 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 171 | Lắp đặt xi phông, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 172 | Lắp đặt xi phông, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 42x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,46 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,83 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m |
| 177 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 178 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 179 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 180 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 182 | Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 183 | Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 184 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 185 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 186 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 187 | Lắp đặt tê 4 chiều nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 188 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 190 | Lắp đặt tê răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 191 | Lắp đặt nối răng trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 192 | Lắp đặt van phao - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 193 | Lắp đặt Van khóa 1 chiều nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 194 | Lắp đặt van khóa nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 195 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 196 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 197 | Lắp đặt chậu Lavabo âm bàn + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 198 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 199 | Lắp đặt gương soi 500x700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 200 | Lắp đặt gương soi 1400x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 201 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 202 | CCLD Đồng hồ nước D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| B | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI 04 PHÒNG HỌC 19 PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led tuyp dài 1,2m, loại đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led tuyp dài 1,2m, loại đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led âm trần 7W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Led tuyp dài 0,6m, loại đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi + hộp + mặt viền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc + hộp + mặt viền cho 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc + hộp + mặt viền cho 2 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc + hộp + mặt viền cho 3 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc cầu thanh + hộp + mặt viền cho 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt trần + Dimmer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 2P-6A + hộp + mặt viền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt tủ điện nổi lắp đặt MCB 04 phiến thanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | hộp |
| 14 | Lắp đặt tủ điện nổi lắp đặt MCB 06 phiến thanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 15 | Lắp đặt MCB 2P-16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 2P-25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 2P-32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB 2P-40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCCB 2P-75A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt RCBO 2P-16A/30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 21 | Lắp đặt RCBO 2P-25A/30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt RCBO 2P-32A/30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | 5 đèn |
| 24 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | 5 đèn |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn diện loại dây CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.650 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn điện loại dây CV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 538 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn điện loại dây CV 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn điện loại dây CV 1x8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 430 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn điện loại dây CV 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 470 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn điện loại dây CV 1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 235 | m |
| 31 | Kéo rải dây cáp đồng trần chống sét dưới mương đất Fi 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 32 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn và kẹp cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 14x25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 430 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 16x30mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 22x40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280 | m |
| 36 | Lắp đặt tủ điện compositer 200x300x110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 37 | Lắp đặt tủ điện compositer 300x400x210mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 38 | Thép la treo đèn sơn phủ 02 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192 | thanh |
| 39 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ và khung rack | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 40 | Lắp dựng cột BTLT cao 8,5 mét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cột |
| 41 | Lắp đặt đà cản BTCT 1,2 mét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 42 | Cung cấp đà cản BTCT 1,2 mét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | Cung cấp lắp đặt bulong fi18x550mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 44 | Đào móng trồng trụ BTLT cao 8,5 mét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,91 | 1m3 |
| 45 | Đắp đất nền móng trụ BTLT cao 8,5 mét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,91 | m3 |
| 46 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 48 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7 | 10 đầu |
| 49 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 5 chuông |
| 50 | Lắp đặt còi báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 5 chuông |
| 51 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 5 nút |
| 52 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 53 | Tủ trung tâm báo cháy 8 Zone | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn loại dây CXV/FR 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 510 | m |
| 55 | Lắp đặt dây loại dây CXV/FR 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 14x25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 720 | m |
| 57 | Kéo rải dây cáp đồng trần Fi 16mm tiếp địa tủ trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 58 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 59 | Cung cấp bình chữa cháy 8kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bình |
| 60 | Cung cấp bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 61 | Lắp đặt MCB 2P-6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 62 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cọc |
| 63 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Fi 70mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m |
| 64 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Fi 70mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79 | m |
| 65 | Lắp đặt kim thu sét bán kính bản vệ là 114 mét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 67 | Bộ đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,79 | 100m |
| 69 | Kẹp tăng đơ dây cáp lụa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 70 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1m3 |
| 71 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m3 |
| 72 | Cáp thép chẳng kim thu sét 4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | mét |
| 73 | Lắp đặt ống thép STK nối bằng p/p hàn, Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống STK nối bằng p/p hàn, Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 75 | Lắp đặt nối giảm STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 60/42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 76 | Cung cấp, lắp đặt kẹp siết cáp tiếp địa 70mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Bộ |
| 77 | Cung cấp, lắp đặt bát neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 78 | Cung cấp, lắp đặt bảng đồng 150x25x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 79 | Lắp đặt hộp nhựa 300x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2696 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7256 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1797 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2359 | 100m3 |
| 5 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2359 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6384 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,288 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,672 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,7088 | m3 |
| 11 | Rải tấm nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,504 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2755 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1152 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2672 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (Đan nền d8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2038 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (d6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0144 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (d10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1229 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (d12) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0512 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0174 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d14) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1121 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0734 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d12) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2687 | tấn |
| 23 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8103 | tấn |
| 24 | Cung cấp thép ống STK D76x3.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 689,77 | kg |
| 25 | Cung cấp thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,57 | kg |
| 26 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8104 | tấn |
| 27 | Cung cấp xà gồ thép hộp 40x80x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8912 | Tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8912 | tấn |
| 29 | Lợp mái tole sóng vuông dày 4,2 dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9404 | 100m2 |
| 30 | Cung cấp bulon M14x450 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | Bộ |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,9296 | 1m2 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5776 | m3 |
| 33 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,64 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: CỔNG - HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5175 | m2 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào khung lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,84 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2472 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2059 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0184 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,72 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5085 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4695 | m3 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,541 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,104 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,5497 | m2 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0355 | 100m3 |
| 13 | Đóng cừ đá TD10x10, L=1m đóng 9cây/m2bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1512 | 100m |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0223 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0273 | 100m3 |
| 16 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0273 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,546 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,224 | m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1196 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1312 | m3 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | m3 |
| 23 | Rải tấm nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1109 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0268 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2233 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,186 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (d6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0016 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (d10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0155 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (d16) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0129 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0292 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0597 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d14) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0256 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d16) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0306 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép đan ốp cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0019 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0331 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0745 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0013 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0054 | tấn |
| 41 | Xây cột, trụ bằng gạch KN 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8332 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5164 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,95 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,31 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,382 | m2 |
| 46 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột KT gạch 50x230mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,18 | m2 |
| 47 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,6 | m |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,6 | m |
| 49 | Cung cấp cửa cổng nối thêm mổi bên 0,25m và chân cửa làm lại mới bằng tôn phẳng dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5075 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,25 | m2 |
| 51 | Lắp dựng khung thép hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,0159 | 1m2 |
| 53 | Cung cấp thép hộp 30x60x2 mạ kẽm (2,7kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,69 | kg |
| 54 | Cung cấp thép hộp 30x60x1,2 mạ kẽm (1,642kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,14 | kg |
| 55 | Cung cấp thép hộp 40x40x2 mạ kẽm (2,7kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,2 | kg |
| 56 | Cung cấp thép hộp 40x40x1,2 mạ kẽm (1,453kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,0174 | kg |
| 57 | Cung cấp thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | kg |
| 58 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0184 | tấn |
| 59 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1194 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | tấn |
| 61 | Lắp dựng thép bảng tên nối thêm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0049 | tấn |
| 62 | Lợp mái tole sóng vuông màu dày 4,5 dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,413 | 100m2 |
| 63 | Lợp mái tole phẳng màu dày 4,5 dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0782 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng bảng tên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 65 | Lắp dựng trần nhựa 600x600, khung nổi (kể cả phụ kiện công LD và vận chuyển)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,72 | M2 |
| 66 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (600x600) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,95 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169,337 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 233,287 | m2 |
| E | THÁO DỠ KHỐI 4 PHÒNG HỌC; KHỐI 4 PHÒNG HỌC, 9 PHÒNG CHỨC NĂNG; NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6426 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,841 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,88 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8508 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,2858 | m3 |
| 7 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8122 | 100m3 |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6082 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1295 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 301,08 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,3 | m |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,7448 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,684 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,8607 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,834 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (Nền, bê tông lót đá 4x6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,0217 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9472 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2309 | m3 |
| 20 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,36 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,051 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,792 | m3 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,58 | m2 |
| 25 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3276 | 100m3 |
| F | SÂN ĐAN; HÈ RÃNH THOÁT NƯỚC; CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0254 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0202 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3752 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,52 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,2 | m2 |
| 6 | Rải tấm nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,2229 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,2544 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,444 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (d6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5074 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3704 | 100m2 |
| 11 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177,2 | 10m |
| 12 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 654,24 | m2 |
| 13 | Rải tấm nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,79 | 100m2 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,32 | m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5498 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5166 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,3392 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5446 | 100m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,0964 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 592,5322 | m2 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,56 | m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6608 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1834 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,9637 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6628 | 100m2 |
| 26 | Rải tấm nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6268 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp đặt tấm đan (d6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5891 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp đặt tấm đan (d8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1074 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1779 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,467 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1539 | tấn |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 311 | 1cấu kiện |
| 33 | Lắp đặt Ống nhựa miệng bát D315x9,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2842 | 1m3 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1895 | m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0021 | 100m3 |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,534 | m3 |
| 38 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1486 | m3 |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 41 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5151 | m3 |
| 42 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,9009 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,96 | m |
| 44 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,408 | m2 |
| 45 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7663 | m2 |
| 46 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột KT gạch 50x230 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4496 | m2 |
| 47 | Gia công trụ đỡ cột cờ bằng thép C46x100x4,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | tấn |
| 48 | Lắp trụ đỡ cột cờ thép C46x100x4,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,792 | 1m2 |
| 50 | Lắp đặt ống INOX, ĐK 30mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0085 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống INOX, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống thép INOX, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống INOX, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m |
| 54 | Lắp đặt bulong M18x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 55 | Lắp đặt ròng rọc INOX kéo dây cờ fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 56 | Qủa cầu tròn fi 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| G | BỂ CHỮA CHÁY, ĐƯỜNG ỐNG CHỮA CHÁY, NHÀ CHỨA MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,361 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ đá TD10x10, L=1m đóng 9cây/m2 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3696 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,996 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,488 | m3 |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 (Thành bể) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,934 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,972 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,784 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,87 | m3 |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9875 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài (Đáy bể) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0752 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m (Thành bể) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7912 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0972 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,092 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1778 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2121 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0199 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d16) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1677 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d16) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,591 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0474 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1654 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6756 | tấn |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,77 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,68 | m2 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,968 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,68 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,018 | m2 |
| 30 | Gia công và lắp dựng nắp tole dày 2 ly đậy lổ thăm (kể cả vật tư công VC & lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | M2 |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,352 | m3 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,184 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0704 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0368 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0087 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d14) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0532 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0038 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d12) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0195 | tấn |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,322 | m3 |
| 40 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,0648 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5248 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,68 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,28 | m2 |
| 44 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,5496 | m2 |
| 45 | Lắp dựng Cửa đi khung sắt hộp ốp tôn dày 1.5ly 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3552 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7104 | 1m2 |
| 47 | Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8 trọng lượng 3,268kg/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,9024 | kg |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép 40x80x1,8, trọng lượng 3,268kg/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0549 | tấn |
| 49 | Lợp mái tole sóng vuông màu xanh ngọc dày 4,2 dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1176 | 100m2 |
| 50 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,032 | 1m3 |
| 51 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,8962 | m3 |
| 52 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,06 | 100m |
| 53 | Lắp đặt tủ chữa cháy 650x500x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 54 | Lắp đặt lăng phun D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 55 | Cung cấp ống vải chữa cháy D65 (20m/cuộn) + khớp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cuộn |
| 56 | Lắp đặt van cửa đồng, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt co 90 thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 58 | Lắp đặt co 90 thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 76/65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt Tê 90 thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt Tê 90 răng trong thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt van 1 chiều STK, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt Luppe lọc rác STK, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt khớp nối chống rung, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt lọc Y, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt họng tiếp nước cứu hoả ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 66 | Khóa bấm loại lớn 84x60 ống phi 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,0238 | 1m2 |
| 68 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm nước chữa cháy DIEZEN Q=75M3/h, H=60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 69 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| H | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7032 | 1m3 |
| 2 | Trải tấm ni lông chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2024 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6432 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8096 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2429 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,081 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (d6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0719 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (d10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0506 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (d14) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2016 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0507 | tấn |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6432 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,48 | m2 |
| 14 | Cung cấp cát đen san lấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.379 | M3 |
| 15 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,79 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.47E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III (khung bê tông cốt thép, tối thiểu 01 trệt, 01 lầu) có giá trị ≥ 11.500.000.000 đồng có quy mô tương tự gói thầu - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiệnNhà thầu phải gửi kèm các tài liệu chứng minh như sau: + Hợp đồng kèm phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Hóa đơn VAT (xuất cho chủ đầu tư); + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật...)(Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực sao y bản chính của cơ quan chức năng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tối thiểu có 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. (Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng; Xác nhận của chủ đầu tư đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự quy mô của gói thầu). Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. (Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân; Giấy chứng nhận về bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình; Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; Xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự quy mô của gói thầu).Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện | 1 | Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành điện (Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân; Giấy chứng nhận về bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình; Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; Xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật điện tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự quy mô của gói thầu).Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công PCCC | 1 | Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc xây dựng dân dụng (Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân; Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy; Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; Xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ phụ trách thi công PCCC tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự quy mô của gói thầu).Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động, an toàn lao động (Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân; Xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự quy mô của gói thầu).Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,4 m3 | đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.; Giấy chứng nhận đã kiểm định đạt yêu cầu kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 2 | Máy đầm đất (đầm bàn hoặc đầm cóc) | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 3 |
| 4 | Máy cắt thép | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 3 |
| 5 | Máy duỗi thép | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 3 |
| 6 | Máy cắt gạch | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 3 |
| 7 | Ván Khuôn | Đơn vị tính m2. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 250 |
| 8 | Giàn giáo | Đơn vị tính bộ (Bộ: 2 chân, 2 chéo). Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 100 |
| 9 | Tời kéo | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 10 | Máy phát điện | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi