Gói thầu: Xây lắp (Cải tạo, xây dựng phòng họp trụ sở Khối Vận huyện)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220514583-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2022 06:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc |
| Tên gói thầu | Xây lắp (Cải tạo, xây dựng phòng họp trụ sở Khối Vận huyện) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220514503 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-13 11:37:00 đến ngày 2022-05-21 06:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,516,843,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.275E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.45E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (HSDT đính kèm hợp đồng, hóa đơn VAT và biên bản nghiệmthu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc bảnthanh lý hợp đồng để chứng minh) (tất cả các văn bản là bản chụp cóchứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.013.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.039.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng côngtrình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dândụng hạng III trở lên.- Phải có giấy chứng nhận đã học qua lớp chỉ huy trưởng công trình.- Phải có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn lao động.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu hệ khung BTCTcó giátrị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 1,013 tỷ.(Đính kèm biên bản nghiệmthu bàn giao đưa vào sử dụng các công trình có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹthuật thi công chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dândụng hạng III trở lên.- Phải có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn lao động.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu hệ khung BTCT cógiá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 1,013 tỷ.(Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹthuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện.- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát điện.- Phải có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn lao động.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công điện ít nhất 02công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu hệ khungBTCTcó giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 1,013 tỷ.Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹthuật thi công cấpthoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật.- Phải có chứng chỉ hành nghề cấp thoát nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xâydựng dân dụng.- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dândụng hạng III trở lên.- Phải có giấy chứng nhận đã học qua lớp chỉ huy trưởng.- Phải có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào một gầu, bánh xích 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy vận thăng 0,8 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp (Cải tạo, xây dựng phòng họp trụ sở Khối Vận huyện) Cải tạo, xây dựng phòng họp trụ sở Khối Vận huyện 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩmquyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo qui định tại khoản 4 Điều 148, Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014. Lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. - Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật. - Báo cáo tài chính 03 năm 2019,2020,2021. - Văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ của các Nhân sự chủ chốt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Thạnh Hóa, đường Lê Quốc Sản, khu phố 2, thị trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thạnh Hóa (thị trấn Thạnh Hóa, huyệnThạnh Hóa, tỉnh Long An) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi cần thiết |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Thạnh Hóa, đường Lê Quốc Sản, khu phố 2, thị trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI PHÒNG HỌP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,2044 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,9864 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (gốc 8-10cm, ngọn 4,2 cm, dài 4,5m) | 37,24 | 100m | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 4,2112 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | 4,211 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 11,4821 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,2137 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | 7,7895 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,3883 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | 14,09 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 1,5968 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 5,9278 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,2003 | 100m2 | |
| 14 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | 2,53 | m3 | |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 1,1248 | m3 | |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 13,3589 | m3 | |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | 12,224 | m3 | |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 3,4792 | m3 | |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 114,319 | m2 | |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 44,89 | m2 | |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 50,55 | m2 | |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 15,4536 | m2 | |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 261,16 | m2 | |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 58,45 | m2 | |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 7,36 | m2 | |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 16,4 | m2 | |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 76,148 | m2 | |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 12,8164 | m2 | |
| 29 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 46,254 | m2 | |
| 30 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 79,4974 | m2 | |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 114,28 | m | |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 159,209 | m2 | |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 253,675 | m2 | |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 75,616 | m2 | |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 10,11 | m2 | |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 58,304 | m2 | |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 244,935 | m2 | |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 311,979 | m2 | |
| 39 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | 28,8436 | m2 | |
| 40 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | 22,9636 | m2 | |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 22,9636 | m2 | |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,6994 | 100m3 | |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 10,7943 | m3 | |
| 44 | Nilong chống thấm | 145 | m2 | |
| 45 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | 122,072 | m2 | |
| 46 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | 14,0604 | m2 | |
| 47 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | 7,4854 | m2 | |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 41,76 | m2 | |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 13,602 | m2 | |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 19,8 | m2 | |
| 51 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán bậc cấp | 19,736 | m2 | |
| 52 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán kệ lavabo | 2,136 | m2 | |
| 53 | Cửa đi kính khung nhôm (kính dày 5ly có khung sắt bảo vệ, hệ 100 tungkang) | 12,96 | m2 | |
| 54 | Cửa sổ kính khung nhôm (kính trắng dày 5ly có khung sắt bảo vệ, hệ 70 tungkang) | 20,36 | m2 | |
| 55 | Vách ngăn tấm compact HPL loại 1 dày 12mm | 7,145 | m2 | |
| 56 | Cửa đi tấm compact HPL loại 1 dày 12mm | 2,94 | m2 | |
| 57 | Bulon Þ16, L=350 (dàn sân khấu) | 8 | cái | |
| 58 | Gia công giằng mái thép | 0,2411 | tấn | |
| 59 | Thép L50x50x5 (thanh ngang): | 28 | m | |
| 60 | Thép L50x50x5 (khung thanh đứng): | 18,27 | m | |
| 61 | Thép L50x50x5 (thanh xiên): | 17,68 | m | |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,628 | tấn | |
| 63 | Thép C100x50x10 dày 2mm: | 166,24 | m | |
| 64 | Thép hộp 30x60x1,8mm (WC) | 30,66 | m | |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 12,79 | m2 | |
| 66 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 0,242 | tấn | |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,5272 | tấn | |
| 68 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,45 mm | 1,3024 | 100m2 | |
| 69 | Trần prima dày 4,5mm khung thép nổi (600x600), sơn nước trắng | 117,888 | m2 | |
| 70 | Trần tole sóng nhuyễn mạ màu dày 0,45mm sườn khung STK 30x60 dày 1,4mm Đông Á | 21,3 | m2 | |
| 71 | Lợp mái che tole sóng nhuyễn mạ màu dày 0,45mm | 0,213 | 100m2 | |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,3189 | tấn | |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,331 | tấn | |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1435 | tấn | |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,6195 | tấn | |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,3175 | tấn | |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,622 | tấn | |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,319 | tấn | |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,1187 | tấn | |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,1277 | tấn | |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,4234 | tấn | |
| 82 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1426 | 100m3 | |
| 83 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,0518 | 100m3 | |
| 84 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,624 | m3 | |
| 85 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | 0,687 | m3 | |
| 86 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 0,44 | m3 | |
| 87 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0205 | 100m2 | |
| 88 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,3885 | m3 | |
| 89 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | 0,1477 | m3 | |
| 90 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0178 | 100m2 | |
| 91 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0083 | 100m2 | |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 2,2131 | m3 | |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 0,3277 | m3 | |
| 94 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 1 | cái | |
| 95 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 17,404 | m2 | |
| 96 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 1,127 | m2 | |
| 97 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | 3,675 | m2 | |
| 98 | Sản xuất cốt thép bê tông trong hầm, đường kính cốt thép | 0,0527 | tấn | |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | 0,34 | 100m | |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | 0,17 | 100m | |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | 0,08 | 100m | |
| 102 | Lắp đặt co nhựa uPVC , đường kính D34 | 5 | cái | |
| 103 | Lắp đặt co nhựa uPVC , đường kính D27 | 20 | cái | |
| 104 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC , đường kính D27 | 18 | cái | |
| 105 | Lắp đặt co giảm uPVC 27-21 | 18 | cái | |
| 106 | Lắp đặt van ren, đường kính van | 22 | cái | |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | 0,1 | 100m | |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,18 | 100m | |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm | 0,09 | 100m | |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | 0,08 | 100m | |
| 111 | Lắp đặt co nhựa uPVC , đường kính D34 | 2 | cái | |
| 112 | Lắp đặt Tê thông hơi, đường kính D34 | 1 | cái | |
| 113 | Lắp đặt co nhựa uPVC , đường kính D114 | 3 | cái | |
| 114 | Lắp đặt co nhựa uPVC , đường kính D60 | 15 | cái | |
| 115 | Lắp đặt Y nhựa uPVC , đường kính D60 | 3 | cái | |
| 116 | Lắp đặt co nhựa giảm uPVC , đường kính D49-34 | 15 | cái | |
| 117 | Lắp đặt co nhựa uPVC , đường kính D49 | 15 | cái | |
| 118 | Lắp đặt co nhựa giảm uPVC , đường kính D60-49 | 15 | cái | |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,305 | 100m | |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm | 0,005 | 100m | |
| 121 | Lắp đặt co nhựa uPVC , đường kính D90 | 5 | cái | |
| 122 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox D90 | 5 | cái | |
| 123 | Lắp đặt chậu xí bệt | 3 | bộ | |
| 124 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 3 | cái | |
| 125 | Lắp đặt lavabo kệ đá granit + phụ kiện | 3 | bộ | |
| 126 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 127 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 3 | bộ | |
| 128 | Lắp đặt phễu thu Inox đường kính 160mm | 3 | cái | |
| 129 | Lắp đặt kệ kính | 3 | cái | |
| 130 | Lắp đặt gương soi | 3 | cái | |
| 131 | Lắp đặt kệ đựng xà bông | 3 | cái | |
| 132 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 3 | cái | |
| 133 | Lắp đặt giá treo Inox | 3 | cái | |
| 134 | Thùng nhựa chứa giấy vệ sinh | 3 | cái | |
| 135 | Lắp đặt van thau đường kính van 32mm | 2 | cái | |
| 136 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 14 | bộ | |
| 137 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần Led fi 175 bóng 12W, ánh sáng trắng | 5 | bộ | |
| 138 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần Led fi 225 bóng 18W, ánh sáng trắng | 4 | bộ | |
| 139 | Lắp đặt quạt trần Mỹ Phong + dimmer | 7 | cái | |
| 140 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 141 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 142 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 143 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 144 | Lắp đặt 4 dimmer quạt trên mặt nạ 4 lỗ | 1 | cái | |
| 145 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | 10 | cái | |
| 146 | Lắp đặt MCB 2P-63A, dòng cắt 6kA, | 1 | cái | |
| 147 | Lắp đặt RCBO 2P-40A, dòng rò 30mA, | 2 | cái | |
| 148 | Lắp đặt MCB 1P-20A, dòng cắt 6kA, | 7 | cái | |
| 149 | Lắp đặt MCB 1P-10A, dòng cắt 6kA, | 3 | cái | |
| 150 | Lắp đặt tủ điện 18 đường tủ kim loại lắp âm tường | 1 | hộp | |
| 151 | Lắp đặt dây điện đơn CV- 1x1,5mm2 | 450 | m | |
| 152 | Lắp đặt dây điện đơn CV-1x2,5mm2 | 460 | m | |
| 153 | Lắp đặt dây đơn CV - 1x 10mm2 | 140 | m | |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ø 20mm | 240 | m | |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ø 32mm | 8 | m | |
| 156 | Lắp đặt hộp nối, âm 3 ngã, 4 ngã âm trần + nắp đậy | 34 | hộp | |
| 157 | Lắp đặt hộp nối dây 110x110x50 mm | 4 | hộp | |
| 158 | Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắm | 16 | hộp | |
| 159 | Lắp đặt nối trơn các loại, | 80 | cái | |
| 160 | Lắp đặt nối ren các loại, | 27 | cái | |
| 161 | Đóng cọc chống sét mạ đồng fi 16, L=2,4m | 3 | cọc | |
| 162 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 25mm, | 12 | m | |
| 163 | Lắp đặt bình CO2 5kg MT5, | 3 | bộ | |
| 164 | Lắp đặt bình bột 8kg ABC MFZL8, | 3 | bộ | |
| 165 | Kệ đựng 2 bình chữa cháy, | 3 | bộ | |
| 166 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC, | 3 | bộ | |
| 167 | Máy điều hoà không khí 2HP Panasonic Inverter | 4 | bộ | |
| 168 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 + xoa phẳng mặt | 7,5533 | m3 | |
| 169 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | 0,1464 | 100m2 | |
| 170 | Trải Nilong chống thấm | 91 | m2 | |
| 171 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,017 | 100m3 | |
| 172 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0071 | 100m3 | |
| 173 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | 2,56 | m3 | |
| 174 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,169 | m3 | |
| 175 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 0,169 | m3 | |
| 176 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,432 | m3 | |
| 177 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | 0,576 | m3 | |
| 178 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0144 | 100m2 | |
| 179 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,029 | 100m2 | |
| 180 | Vật liệu cột bằng Inox Ф89.1 dày 2,0ly | 2,3 | m | |
| 181 | Vật liệu cột bằng Inox Ф50.8 dày 2,0ly | 2,3 | m | |
| 182 | Vật liệu Thép chữ C 140x58x4.9 | 2,4 | m | |
| 183 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,0387 | tấn | |
| 184 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (bề mặt bậc cấp Cột Cờ) | 2,595 | m2 | |
| 185 | Bulong Ф14, L=200 | 2 | cái | |
| 186 | Ròng rọc | 2 | cái | |
| 187 | Dây kéo cờ (cáp bọc nhựa) | 8 | md | |
| 188 | Cờ đỏ sao vàng | 1 | cái | |
| 189 | Bộ bàn ghế gỗ tràm bông vàng xấy 1 bàn dài kích thước (26x1,4x0,8) và 15 ghế đai | 1 | bộ | |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI HỘI NÔNG DÂN + MẶT TRẬN ĐOÀN THỂ | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 2 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi sen | 2 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 5,32 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 2 | bộ | |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi sen | 2 | bộ | |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 5,32 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông ngoài nhà | 83 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 83 | m2 | |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Sogun | 69,8 | m2 | |
| 10 | Thay mới kính | 3,9011 | m2 | |
| 11 | Thay mới ổ khóa tay gạt | 6 | cái | |
| 12 | Cửa đi khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5mm | 5,32 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | 67,2414 | m2 | |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ tường trong nhà | 38,8888 | m2 | |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | 24,192 | m2 | |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 67,242 | m2 | |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 38,889 | m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 24,192 | m2 | |
| 19 | Lắp đặt chậu xí bệt CD1320 + phụ kiện | 2 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 2 | bộ | |
| 21 | Trần prima dày 4,5mm, khung nhôm nổi, sơn nước trắng | 15,58 | m2 | |
| 22 | Cửa đi (WC)khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5mm | 5,32 | m2 | |
| 23 | Cửa đi (WC) khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm | 4,32 | m2 | |
| 24 | Thay mới kính (VL+NC) | 4,978 | m2 | |
| 25 | Thay mới ổ khóa tay gạt | 6 | cái | |
| 26 | Vách kính khung nhôm hệ 700 dày 5ly | 20,84 | m2 | |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 56,0457 | m2 | |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tường trong) | 46,9786 | m2 | |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 54,63 | m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 110,675 | m2 | |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 46,978 | m2 | |
| 32 | Lắp đặt chậu xí bệt CD1320 + phụ kiện | 2 | bộ | |
| 33 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 2 | bộ | |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Paragon | 10 | bộ | |
| 35 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - ốp trần tròn 15W Paragon | 12 | bộ | |
| 36 | Lắp đặt dimmer quạt trần (chỉ lắp dimmer) | 12 | cái | |
| 37 | Băng keo loại tốt | 1 | cuộn | |
| 38 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông ngoài nhà | 53,925 | m2 | |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 53,925 | m2 | |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 59,322 | m2 | |
| 41 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ tường ngoài | 75,3474 | m2 | |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ tường trong | 85,2576 | m2 | |
| 43 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | 10,8645 | m2 | |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 86,213 | m2 | |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 85,258 | m2 | |
| 46 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | 57,9951 | m2 | |
| 47 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | 87,4937 | m2 | |
| 48 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | 60,0202 | m2 | |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 118,016 | m2 | |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 87,492 | m2 | |
| 51 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 58,344 | m3 | |
| 52 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | 0,0168 | 100m2 | |
| 53 | Nilong chống thấm | 729,3 | m2 | |
| 54 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | 36,465 | 10m | |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 1,8 | m3 | |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 5,4 | m2 | |
| 57 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,2551 | m3 | |
| 58 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 0,24 | m3 | |
| 59 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,024 | 100m2 | |
| 60 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,0607 | m3 | |
| 61 | Gia công cột bằng thép hình (cột STK fi 90 dày 3mm) | 0,0399 | tấn | |
| 62 | Cột STK fi 90 dày 3mm | 18,84 | m | |
| 63 | Gia công cột bằng thép tấm | 0,0096 | tấn | |
| 64 | Gia công vì kèo thép hình + giằng thép | 0,1195 | tấn | |
| 65 | *Ống STK fi 76 dày 1,8mm: | 10,98 | m | |
| 66 | *Thép hộp STK 50x50x1,8 | 30,27 | m | |
| 67 | Lắp dựng vì kèo thép + giằng thép | 0,119 | tấn | |
| 68 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,04 | tấn | |
| 69 | Xà gồ thép hộp STK 40x80x1,5: | 62,4 | m | |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,172 | tấn | |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 0,306 | m2 | |
| 72 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu 0,45mm | 0,26 | 100m2 | |
| 73 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu 0,45mm | 0,0624 | 100m2 | |
| 74 | Lắp đặt BULON chân cột fi16, L=600 | 12 | cái | |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,04 | 100m | |
| 76 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | 2 | cái | |
| 77 | Lắp đặt phễu thu cầu chắn rác Inox D60mm | 2 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.275E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.45E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (HSDT đính kèm hợp đồng, hóa đơn VAT và biên bản nghiệmthu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc bảnthanh lý hợp đồng để chứng minh) (tất cả các văn bản là bản chụp cóchứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.013.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.039.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng côngtrình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dândụng hạng III trở lên.- Phải có giấy chứng nhận đã học qua lớp chỉ huy trưởng công trình.- Phải có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn lao động.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu hệ khung BTCTcó giátrị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 1,013 tỷ.(Đính kèm biên bản nghiệmthu bàn giao đưa vào sử dụng các công trình có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹthuật thi công chung | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dândụng hạng III trở lên.- Phải có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn lao động.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu hệ khung BTCT cógiá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 1,013 tỷ.(Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹthuật thi công điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện.- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát điện.- Phải có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn lao động.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công điện ít nhất 02công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu hệ khungBTCTcó giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 1,013 tỷ.Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹthuật thi công cấpthoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật.- Phải có chứng chỉ hành nghề cấp thoát nước. | 3 | 2 |
| 5 | Đội trưởng thi công | 1 | -Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xâydựng dân dụng.- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dândụng hạng III trở lên.- Phải có giấy chứng nhận đã học qua lớp chỉ huy trưởng.- Phải có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn lao động. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | -Tài liệu chứng minh. | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | -Tài liệu chứng minh. | 2 |
| 3 | Máy cắt bê tông | -Tài liệu chứng minh. | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | -Tài liệu chứng minh. | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | -Tài liệu chứng minh. | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | -Tài liệu chứng minh. | 1 |
| 7 | Máy đào một gầu, bánh xích 0,80 m3 | -Tài liệu chứng minh. | 1 |
| 8 | Máy hàn | -Tài liệu chứng minh. | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông | -Tài liệu chứng minh. | 2 |
| 10 | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h | -Tài liệu chứng minh. | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông 250 lít | -Tài liệu chứng minh. | 1 |
| 12 | Máy vận thăng 0,8 t | -Tài liệu chứng minh. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi