Gói thầu: Xây lắp (Cải tạo, xây dựng phòng họp trụ sở Khối Vận huyện)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220514583-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/05/2022 06:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc
Tên gói thầu Xây lắp (Cải tạo, xây dựng phòng họp trụ sở Khối Vận huyện)
Số hiệu KHLCNT 20220514503
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-13 11:37:00 đến ngày 2022-05-21 06:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,516,843,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.275E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.45E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(HSDT đính kèm hợp đồng, hóa đơn VAT và biên bản nghiệmthu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc bảnthanh lý hợp đồng để chứng minh) (tất cả các văn bản là bản chụp cóchứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.013.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.039.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng côngtrình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dândụng hạng III trở lên.- Phải có giấy chứng nhận đã học qua lớp chỉ huy trưởng công trình.- Phải có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn lao động.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu hệ khung BTCTcó giátrị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 1,013 tỷ.(Đính kèm biên bản nghiệmthu bàn giao đưa vào sử dụng các công trình có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹthuật thi công chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dândụng hạng III trở lên.- Phải có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn lao động.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu hệ khung BTCT cógiá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 1,013 tỷ.(Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹthuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện.- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát điện.- Phải có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn lao động.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công điện ít nhất 02công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu hệ khungBTCTcó giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 1,013 tỷ.Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹthuật thi công cấpthoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật.- Phải có chứng chỉ hành nghề cấp thoát nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xâydựng dân dụng.- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dândụng hạng III trở lên.- Phải có giấy chứng nhận đã học qua lớp chỉ huy trưởng.- Phải có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào một gầu, bánh xích 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy vận thăng 0,8 t
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc
E-CDNT 1.2 Xây lắp (Cải tạo, xây dựng phòng họp trụ sở Khối Vận huyện)
Cải tạo, xây dựng phòng họp trụ sở Khối Vận huyện
12 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc , địa chỉ: Số 35, đường số 3, khu dân cư Kiến Phát, phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Thạnh Hóa, đường Lê Quốc Sản, khu phố 2, thị trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán là Công ty TNHH xây dựng An Lạc Mỹ; số 27B, Tỉnh Lộ 827, Ấp Hội Xuân, Thị Trấn Tầm Vu, Huyện Châu Thành, tỉnh Long An. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán là Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Dịch vụ Hài Hòa, số 76/46, tỉnh lộ 827A, Phường 7, Tp Tân An, tỉnh Long An. + Tư vấn lập HSMT là Công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc; số 35, đường số 3, KDC Kiến Phát, phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An. + Tư vấn đánh giá HSDT là Công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc; số 35, đường số 3, KDC Kiến Phát, phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc , địa chỉ: Số 35, đường số 3, khu dân cư Kiến Phát, phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Thạnh Hóa, đường Lê Quốc Sản, khu phố 2, thị trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩmquyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo qui định tại khoản 4 Điều 148, Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014. Lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. - Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật. - Báo cáo tài chính 03 năm 2019,2020,2021. - Văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ của các Nhân sự chủ chốt.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Thạnh Hóa, đường Lê Quốc Sản, khu phố 2, thị trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thạnh Hóa (thị trấn Thạnh Hóa, huyệnThạnh Hóa, tỉnh Long An)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi cần thiết
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Thạnh Hóa, đường Lê Quốc Sản, khu phố 2, thị trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI PHÒNG HỌP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,2044100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,9864100m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (gốc 8-10cm, ngọn 4,2 cm, dài 4,5m)37,24100m
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình4,2112m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng 4,211m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 11,4821m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,2137100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện 7,7895m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật1,3883100m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao 14,09m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng1,5968100m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2005,9278m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,2003100m2
14Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao 2,53m3
15Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 1,1248m3
16Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 13,3589m3
17Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao 12,224m3
18Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 3,4792m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75114,319m2
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7544,89m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7550,55m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7515,4536m2
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75261,16m2
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7558,45m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 757,36m2
26Trát xà dầm, vữa XM mác 7516,4m2
27Trát xà dầm, vữa XM mác 7576,148m2
28Trát trần, vữa XM mác 7512,8164m2
29Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 7546,254m2
30Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 7579,4974m2
31Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75114,28m
32Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà159,209m2
33Bả bằng bột bả vào tường trong nhà253,675m2
34Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà75,616m2
35Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà10,11m2
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà58,304m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ244,935m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ311,979m2
39Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 7528,8436m2
40Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 10022,9636m2
41Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …22,9636m2
42Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,6994100m3
43Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 20010,7943m3
44Nilong chống thấm145m2
45Lát nền, sàn, tiết diện gạch 122,072m2
46Lát nền, sàn, tiết diện gạch 14,0604m2
47Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 7,4854m2
48Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 41,76m2
49Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 13,602m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7519,8m2
51Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán bậc cấp19,736m2
52Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán kệ lavabo2,136m2
53Cửa đi kính khung nhôm (kính dày 5ly có khung sắt bảo vệ, hệ 100 tungkang)12,96m2
54Cửa sổ kính khung nhôm (kính trắng dày 5ly có khung sắt bảo vệ, hệ 70 tungkang)20,36m2
55Vách ngăn tấm compact HPL loại 1 dày 12mm7,145m2
56Cửa đi tấm compact HPL loại 1 dày 12mm2,94m2
57Bulon Þ16, L=350 (dàn sân khấu)8cái
58Gia công giằng mái thép0,2411tấn
59Thép L50x50x5 (thanh ngang):28m
60Thép L50x50x5 (khung thanh đứng):18,27m
61Thép L50x50x5 (thanh xiên):17,68m
62Lắp dựng xà gồ thép0,628tấn
63Thép C100x50x10 dày 2mm:166,24m
64Thép hộp 30x60x1,8mm (WC)30,66m
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ12,79m2
66Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông0,242tấn
67Lắp dựng xà gồ thép0,5272tấn
68Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,45 mm1,3024100m2
69Trần prima dày 4,5mm khung thép nổi (600x600), sơn nước trắng117,888m2
70Trần tole sóng nhuyễn mạ màu dày 0,45mm sườn khung STK 30x60 dày 1,4mm Đông Á21,3m2
71Lợp mái che tole sóng nhuyễn mạ màu dày 0,45mm0,213100m2
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,3189tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,331tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1435tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,6195tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,3175tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,622tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,319tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,1187tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,1277tấn
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,4234tấn
82Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1426100m3
83Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,0518100m3
84Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình0,624m3
85Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng 0,687m3
86Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 0,44m3
87Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0205100m2
88Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,3885m3
89Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao 0,1477m3
90Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,0178100m2
91Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0083100m2
92Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 2,2131m3
93Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 0,3277m3
94Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 1cái
95Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7517,404m2
96Trát xà dầm, vữa XM mác 751,127m2
97Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 753,675m2
98Sản xuất cốt thép bê tông trong hầm, đường kính cốt thép 0,0527tấn
99Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm0,34100m
100Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm0,17100m
101Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm0,08100m
102Lắp đặt co nhựa uPVC , đường kính D345cái
103Lắp đặt co nhựa uPVC , đường kính D2720cái
104Lắp đặt Tê nhựa uPVC , đường kính D2718cái
105Lắp đặt co giảm uPVC 27-2118cái
106Lắp đặt van ren, đường kính van 22cái
107Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm0,1100m
108Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm0,18100m
109Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm0,09100m
110Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm0,08100m
111Lắp đặt co nhựa uPVC , đường kính D342cái
112Lắp đặt Tê thông hơi, đường kính D341cái
113Lắp đặt co nhựa uPVC , đường kính D1143cái
114Lắp đặt co nhựa uPVC , đường kính D6015cái
115Lắp đặt Y nhựa uPVC , đường kính D603cái
116Lắp đặt co nhựa giảm uPVC , đường kính D49-3415cái
117Lắp đặt co nhựa uPVC , đường kính D4915cái
118Lắp đặt co nhựa giảm uPVC , đường kính D60-4915cái
119Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm0,305100m
120Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm0,005100m
121Lắp đặt co nhựa uPVC , đường kính D905cái
122Lắp đặt cầu chắn rác Inox D905cái
123Lắp đặt chậu xí bệt3bộ
124Lắp đặt vòi rửa vệ sinh3cái
125Lắp đặt lavabo kệ đá granit + phụ kiện3bộ
126Lắp đặt chậu tiểu nam2bộ
127Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen3bộ
128Lắp đặt phễu thu Inox đường kính 160mm3cái
129Lắp đặt kệ kính3cái
130Lắp đặt gương soi3cái
131Lắp đặt kệ đựng xà bông3cái
132Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh3cái
133Lắp đặt giá treo Inox3cái
134Thùng nhựa chứa giấy vệ sinh3cái
135Lắp đặt van thau đường kính van 32mm2cái
136Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng14bộ
137Lắp đặt các loại đèn ốp trần Led fi 175 bóng 12W, ánh sáng trắng5bộ
138Lắp đặt các loại đèn ốp trần Led fi 225 bóng 18W, ánh sáng trắng4bộ
139Lắp đặt quạt trần Mỹ Phong + dimmer7cái
140Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc1cái
141Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc3cái
142Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc1cái
143Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc1cái
144Lắp đặt 4 dimmer quạt trên mặt nạ 4 lỗ1cái
145Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A10cái
146Lắp đặt MCB 2P-63A, dòng cắt 6kA,1cái
147Lắp đặt RCBO 2P-40A, dòng rò 30mA,2cái
148Lắp đặt MCB 1P-20A, dòng cắt 6kA,7cái
149Lắp đặt MCB 1P-10A, dòng cắt 6kA,3cái
150Lắp đặt tủ điện 18 đường tủ kim loại lắp âm tường1hộp
151Lắp đặt dây điện đơn CV- 1x1,5mm2450m
152Lắp đặt dây điện đơn CV-1x2,5mm2460m
153Lắp đặt dây đơn CV - 1x 10mm2140m
154Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ø 20mm240m
155Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ø 32mm8m
156Lắp đặt hộp nối, âm 3 ngã, 4 ngã âm trần + nắp đậy34hộp
157Lắp đặt hộp nối dây 110x110x50 mm4hộp
158Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắm16hộp
159Lắp đặt nối trơn các loại,80cái
160Lắp đặt nối ren các loại,27cái
161Đóng cọc chống sét mạ đồng fi 16, L=2,4m3cọc
162Lắp đặt dây cáp đồng trần 25mm,12m
163Lắp đặt bình CO2 5kg MT5,3bộ
164Lắp đặt bình bột 8kg ABC MFZL8,3bộ
165Kệ đựng 2 bình chữa cháy,3bộ
166Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC,3bộ
167Máy điều hoà không khí 2HP Panasonic Inverter4bộ
168Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 + xoa phẳng mặt7,5533m3
169Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy0,1464100m2
170Trải Nilong chống thấm91m2
171Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,017100m3
172Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0071100m3
173Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao 2,56m3
174Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình0,169m3
175Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 1500,169m3
176Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,432m3
177Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện 0,576m3
178Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0144100m2
179Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,029100m2
180Vật liệu cột bằng Inox Ф89.1 dày 2,0ly2,3m
181Vật liệu cột bằng Inox Ф50.8 dày 2,0ly2,3m
182Vật liệu Thép chữ C 140x58x4.92,4m
183Lắp dựng cột thép các loại0,0387tấn
184Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (bề mặt bậc cấp Cột Cờ)2,595m2
185Bulong Ф14, L=2002cái
186Ròng rọc2cái
187Dây kéo cờ (cáp bọc nhựa)8md
188Cờ đỏ sao vàng1cái
189Bộ bàn ghế gỗ tràm bông vàng xấy 1 bàn dài kích thước (26x1,4x0,8) và 15 ghế đai1bộ
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI HỘI NÔNG DÂN + MẶT TRẬN ĐOÀN THỂ
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí2bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi sen2bộ
3Tháo dỡ cửa bằng thủ công5,32m2
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí2bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi sen2bộ
6Tháo dỡ cửa bằng thủ công5,32m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông ngoài nhà83m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ83m2
9Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Sogun69,8m2
10Thay mới kính3,9011m2
11Thay mới ổ khóa tay gạt6cái
12Cửa đi khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5mm5,32m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà67,2414m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ tường trong nhà38,8888m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà24,192m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ67,242m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ38,889m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ24,192m2
19Lắp đặt chậu xí bệt CD1320 + phụ kiện2bộ
20Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen2bộ
21Trần prima dày 4,5mm, khung nhôm nổi, sơn nước trắng15,58m2
22Cửa đi (WC)khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5mm5,32m2
23Cửa đi (WC) khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm4,32m2
24Thay mới kính (VL+NC)4,978m2
25Thay mới ổ khóa tay gạt6cái
26Vách kính khung nhôm hệ 700 dày 5ly20,84m2
27Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ56,0457m2
28Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tường trong)46,9786m2
29Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần54,63m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ110,675m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ46,978m2
32Lắp đặt chậu xí bệt CD1320 + phụ kiện2bộ
33Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen2bộ
34Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Paragon10bộ
35Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - ốp trần tròn 15W Paragon12bộ
36Lắp đặt dimmer quạt trần (chỉ lắp dimmer)12cái
37Băng keo loại tốt1cuộn
38Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông ngoài nhà53,925m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ53,925m2
40Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …59,322m2
41Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ tường ngoài75,3474m2
42Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ tường trong85,2576m2
43Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà10,8645m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ86,213m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ85,258m2
46Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà57,9951m2
47Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà87,4937m2
48Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà60,0202m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ118,016m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ87,492m2
51Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 20058,344m3
52Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy0,0168100m2
53Nilong chống thấm729,3m2
54Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ36,46510m
55Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 1,8m3
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 755,4m2
57Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,2551m3
58Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 0,24m3
59Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,024100m2
60Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình0,0607m3
61Gia công cột bằng thép hình (cột STK fi 90 dày 3mm)0,0399tấn
62Cột STK fi 90 dày 3mm18,84m
63Gia công cột bằng thép tấm0,0096tấn
64Gia công vì kèo thép hình + giằng thép0,1195tấn
65*Ống STK fi 76 dày 1,8mm:10,98m
66*Thép hộp STK 50x50x1,830,27m
67Lắp dựng vì kèo thép + giằng thép0,119tấn
68Lắp dựng cột thép các loại0,04tấn
69Xà gồ thép hộp STK 40x80x1,5:62,4m
70Lắp dựng xà gồ thép0,172tấn
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ0,306m2
72Lợp mái tole sóng vuông mạ màu 0,45mm0,26100m2
73Lợp mái tole sóng vuông mạ màu 0,45mm0,0624100m2
74Lắp đặt BULON chân cột fi16, L=60012cái
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm0,04100m
76Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm2cái
77Lắp đặt phễu thu cầu chắn rác Inox D60mm2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.275E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.45E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(HSDT đính kèm hợp đồng, hóa đơn VAT và biên bản nghiệmthu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc bảnthanh lý hợp đồng để chứng minh) (tất cả các văn bản là bản chụp cóchứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.013.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.039.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng côngtrình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dândụng hạng III trở lên.- Phải có giấy chứng nhận đã học qua lớp chỉ huy trưởng công trình.- Phải có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn lao động.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu hệ khung BTCTcó giátrị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 1,013 tỷ.(Đính kèm biên bản nghiệmthu bàn giao đưa vào sử dụng các công trình có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).53
2 Cán bộ phụ trách kỹthuật thi công chung 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dândụng hạng III trở lên.- Phải có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn lao động.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu hệ khung BTCT cógiá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 1,013 tỷ.(Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).53
3 Cán bộ phụ trách kỹthuật thi công điện 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện.- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát điện.- Phải có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn lao động.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công điện ít nhất 02công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu hệ khungBTCTcó giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 1,013 tỷ.Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).53
4 Cán bộ phụ trách kỹthuật thi công cấpthoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật.- Phải có chứng chỉ hành nghề cấp thoát nước.32
5 Đội trưởng thi công 1 -Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xâydựng dân dụng.- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dândụng hạng III trở lên.- Phải có giấy chứng nhận đã học qua lớp chỉ huy trưởng.- Phải có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn lao động.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá -Tài liệu chứng minh.2
2 Máy cắt uốn cốt thép -Tài liệu chứng minh.2
3 Máy cắt bê tông -Tài liệu chứng minh.2
4 Máy đầm bàn -Tài liệu chứng minh.2
5 Máy đầm dùi -Tài liệu chứng minh.2
6 Máy đầm đất cầm tay 70 kg -Tài liệu chứng minh.1
7 Máy đào một gầu, bánh xích 0,80 m3 -Tài liệu chứng minh.1
8 Máy hàn -Tài liệu chứng minh.2
9 Máy khoan bê tông -Tài liệu chứng minh.2
10 Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h -Tài liệu chứng minh.1
11 Máy trộn bê tông 250 lít -Tài liệu chứng minh.1
12 Máy vận thăng 0,8 t -Tài liệu chứng minh.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->