Gói thầu: Chỉnh trang trồng cây hoa kiểng tuyến đường từ phường Nhà Mát đến xã Vĩnh Trạch Đông, thành phố Bạc Liêu (đường Giồng Nhãn - Gò Cát)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220526702-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH VINACO BẠC LIÊU |
| Tên gói thầu | Chỉnh trang trồng cây hoa kiểng tuyến đường từ phường Nhà Mát đến xã Vĩnh Trạch Đông, thành phố Bạc Liêu (đường Giồng Nhãn - Gò Cát) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220526573 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn dự phòng cân đối ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-13 11:29:00 đến ngày 2022-05-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bạc Liêu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,984,663,646 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.977E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.95E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục cây xanh và hạng mục xây dựng).* Tài liệu chứng minh kèm theo:- Hợp đồng tương tự;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn);- Hóa đơn GTGT;- Các tài liệu liên quan kèm theo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độ phức tạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nội dung này) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật.- Chứng từ giải ngân Hợp đồng (Giấy chuyển ngân hàng hoặc chứng từ kho bạc nếu sử dụng ngân sách nhà nước).* Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc thực hiện có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Loại công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc bằng hoặc lớn hơn 1.390.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.780.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong cácchuyên ngành về kỹ thuật cây xanh (Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên).- Có chứng chỉ giám xây dựng công trình HTKT (Công viên, cây xanh) hạng III còn hiệulực.- Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu càu của gói thầu này) ít nhất 1 công trình tương tự gói thầu này ( tương tự về bản chất, dộ phức tạp và quy mô công việc).- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phụ trách thi công phần cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong cácchuyên ngành về kỹ thuật cây xanh (Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên).- Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu càu của gói thầu này) ít nhất 1 công trình tương tự gói thầu này ( tương tự về bản chất, dộ phức tạp và quy mô công việc).- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.- Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu càu của gói thầu này) ít nhất 1 công trình tương tự gói thầu này ( tương tự về bản chất, dộ phức tạp và quy mô công việc).- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động- Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu càu của gói thầu này) ít nhất 1 công trình tương tự gói thầu này ( tương tự về bản chất, dộ phức tạp và quy mô công việc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách nghiệp thu thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ định giấ xây dựng.- Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu càu của gói thầu này) ít nhất 1 công trình tương tự gói thầu này ( tương tự về bản chất, dộ phức tạp và quy mô công việc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phụ trách thi công cây xanh (01 người): Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên- Phụ trách thi công xây dựng (01 người): Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.- Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu càu của gói thầu này) ít nhất 1 công trình tương tự gói thầu này ( tương tự về bản chất, dộ phức tạp và quy mô công việc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân, thợ lành nghề |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cây xanh: 10 người- Công nhân xây dựng: 5 người.* Tài liệu chứng minh: Bản chụp chứng thực chứng chỉ bậc thợ hoặc chứng chỉ đào tạo nghề. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe bồn 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu ≥6,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo tài liệu để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH VINACO BẠC LIÊU |
| E-CDNT 1.2 |
Chỉnh trang trồng cây hoa kiểng tuyến đường từ phường Nhà Mát đến xã Vĩnh Trạch Đông, thành phố Bạc Liêu (đường Giồng Nhãn - Gò Cát) Chỉnh trang trồng cây hoa kiểng tuyến đường từ phường Nhà Mát đến xã Vĩnh Trạch Đông, thành phố Bạc Liêu (đường Giồng Nhãn - Gò Cát) 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn dự phòng cân đối ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Hiệp Thành. Địa chỉ: Ấp Giồng Nhãn, xã Hiệp Thành, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Bạc Liêu. Địa chỉ: 20 Trần Phú, phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bạc Liêu. Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐOẠN TỪ CỔNG CHÀO PHƯỜNG NHÀ MÁT ĐẾN XÃ HIỆP THÀNH - VĨNH TRẠCH ĐÔNG (XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng xung quanh khu vực thi công | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,547 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển xếp chậu cây vào nơi trang trí - cung cấp KT chậu 60x80x50cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 114 | chậu |
| 3 | Cung cấp lắp đặt Giàn hoa thép fi 16 mạ kẽm sơn chống rỉ 2 lớp màu xanh KT 75x30x130cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 114 | cái |
| 4 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 25,404 | 1000v |
| 5 | Dọn dẹp mặt bằng bồn hoa | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,18 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: ĐOẠN TỪ XÃ HIỆP THÀNH - VĨNH TRẠCH ĐÔNG ĐẾN CHÙA XIÊM CÁN ( XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng xung quanh khu vực thi công | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,485 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển xếp chậu cây vào nơi trang trí - cung cấp KT chậu 60x80x50cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 101 | chậu |
| 3 | Cung cấp lắp đặt Giàn hoa thép fi 16 mạ kẽm sơn chống rỉ 2 lớp màu xanh KT 75x30x130cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 101 | cái |
| 4 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 11,669 | 1000v |
| 5 | Dọn dẹp mặt bằng bồn hoa | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,036 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: ĐOẠN TỪ CỔNG CHÀO PHƯỜNG NHÀ MÁT ĐẾN XÃ HIỆP THÀNH - VĨNH TRẠCH ĐÔNG (CÂY XANH) | |||
| 1 | Trồng cây Ánh Hồng cao ≥ 100cm vào chậu - KT chậu 80x60x50cm (2 cây /chậu) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 38 | cây |
| 2 | Trồng cây Lan hoàng dương cao ≥ 100cm vào chậu - KT chậu 60x80x50cm (2 cây /chậu) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 38 | cây |
| 3 | Trồng cây Mai Thái xanh cao ≥ 100cm vào chậu - KT chậu 60x80x50cm (2 cây /chậu) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 38 | cây |
| 4 | Cung cấp hỗn hợp trồng cây (đất màu 55%, cát đen 15%, tro trấu 10%, sơ dừa 10%, phân bò 10%) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 15,96 | m3 |
| 5 | Tưới nước bảo dưỡng chậu cây kiểng bằng xe bồn 5m3 (Hao phí được tính cho 3 tháng) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,14 | 100 chậu/ tháng |
| 6 | Trồng thảm cây Bạch trạng cao ≥ 25cm (Mật độ 16 cây/m2) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,136 | 100m2 |
| 7 | Trồng thảm cây Chuối hoa cao ≥ 25cm (Mật độ 16 cây/m2) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,34 | 100m2 |
| 8 | Trồng thảm cây Lá gấm cao ≥ 25cm (Mật độ 16 cây/m2) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,466 | 100m2 |
| 9 | Trồng thảm cây Bông giấy cao ≥ 25cm (Mật độ 16 cây/m2) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,051 | 100m2 |
| 10 | Trồng thảm cây Huỳnh liên cao ≥ 25cm (Mật độ 16 cây/m2) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,187 | 100m2 |
| 11 | Tưới nước bảo dưỡng chậu cây kiểng bằng xe bồn 5m3 (Hao phí được tính cho 3 tháng) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,18 | 100 m2/ tháng |
| D | HẠNG MỤC: ĐOẠN TỪ XÃ HIỆP THÀNH - VĨNH TRẠCH ĐÔNG ĐẾN CHÙA XIÊM CÁN (CÂY XANH) | |||
| 1 | Trồng cây Ánh Hồng cao ≥ 100cm vào chậu - KT chậu 80x60x50cm (2 cây /chậu) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 34 | cây |
| 2 | Trồng cây Lan hoàng dương cao ≥ 100cm vào chậu - KT chậu 60x80x50cm (2 cây /chậu) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 34 | cây |
| 3 | Trồng cây Mai Thái xanh cao ≥ 100cm vào chậu - KT chậu 60x80x50cm (2 cây /chậu) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 33 | cây |
| 4 | Cung cấp hỗn hợp trồng cây (đất màu 55%, cát đen 15%, tro trấu 10%, sơ dừa 10%, phân bò 10%) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 14,14 | m3 |
| 5 | Tưới nước bảo dưỡng chậu cây kiểng bằng xe bồn 5m3 (Hao phí được tính cho 3 tháng) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,01 | 100 chậu/ tháng |
| 6 | Trồng cây lá màu, bồn kiểng, cải tạo bồn kiểng (Hiện trạng) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,852 | 100m2 |
| 7 | Trồng thảm cây Bạch trạng cao ≥ 25cm (Mật độ 16 cây/m2) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,386 | 100m2 |
| 8 | Trồng thảm cây Chuối hoa cao ≥ 25cm (Mật độ 16 cây/m2) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,976 | 100m2 |
| 9 | Trồng thảm cây Lá gấm cao ≥ 25cm (Mật độ 16 cây/m2) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,658 | 100m2 |
| 10 | Trồng thảm cây Bông giấy cao ≥ 25cm (Mật độ 16 cây/m2) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,59 | 100m2 |
| 11 | Trồng thảm cây Huỳnh liên cao ≥ 25cm (Mật độ 16 cây/m2) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,574 | 100m2 |
| 12 | Tưới nước bảo dưỡng chậu cây kiểng bằng xe bồn 5m3 (Hao phí được tính cho 3 tháng) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,036 | 100 m2/ tháng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.977E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.95E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục cây xanh và hạng mục xây dựng).* Tài liệu chứng minh kèm theo:- Hợp đồng tương tự;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn);- Hóa đơn GTGT;- Các tài liệu liên quan kèm theo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độ phức tạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nội dung này) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật.- Chứng từ giải ngân Hợp đồng (Giấy chuyển ngân hàng hoặc chứng từ kho bạc nếu sử dụng ngân sách nhà nước).* Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc thực hiện có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Loại công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc bằng hoặc lớn hơn 1.390.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.780.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong cácchuyên ngành về kỹ thuật cây xanh (Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên).- Có chứng chỉ giám xây dựng công trình HTKT (Công viên, cây xanh) hạng III còn hiệulực.- Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu càu của gói thầu này) ít nhất 1 công trình tương tự gói thầu này ( tương tự về bản chất, dộ phức tạp và quy mô công việc).- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phụ trách thi công phần cây xanh | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong cácchuyên ngành về kỹ thuật cây xanh (Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên).- Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu càu của gói thầu này) ít nhất 1 công trình tương tự gói thầu này ( tương tự về bản chất, dộ phức tạp và quy mô công việc).- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.- Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu càu của gói thầu này) ít nhất 1 công trình tương tự gói thầu này ( tương tự về bản chất, dộ phức tạp và quy mô công việc).- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động- Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu càu của gói thầu này) ít nhất 1 công trình tương tự gói thầu này ( tương tự về bản chất, dộ phức tạp và quy mô công việc). | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách nghiệp thu thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ định giấ xây dựng.- Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu càu của gói thầu này) ít nhất 1 công trình tương tự gói thầu này ( tương tự về bản chất, dộ phức tạp và quy mô công việc). | 5 | 3 |
| 6 | Đội trưởng thi công | 2 | - Phụ trách thi công cây xanh (01 người): Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên- Phụ trách thi công xây dựng (01 người): Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.- Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu càu của gói thầu này) ít nhất 1 công trình tương tự gói thầu này ( tương tự về bản chất, dộ phức tạp và quy mô công việc). | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân, thợ lành nghề | 15 | - Cây xanh: 10 người- Công nhân xây dựng: 5 người.* Tài liệu chứng minh: Bản chụp chứng thực chứng chỉ bậc thợ hoặc chứng chỉ đào tạo nghề. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe bồn 5m3 | (Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh) | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ 5 tấn | (Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh) | 1 |
| 3 | Máy đào ≥0,4m3 | (Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh) | 1 |
| 4 | Cần cẩu ≥6,5T | (Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh) | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250 lít | (Kèm theo tài liệu để chứng minh) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi