Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220530446-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn thông Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220471816 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao tài sản cố định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-13 14:44:00 đến ngày 2022-05-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 281,310,700 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.22E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.4E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 197.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥591.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phụ trách kỹ thuật hiện trường;- Phụ trách An toàn lao động;- Tốt nghiệp đại học chuyên nghành Xây dựng dân dụng & công nghiệp;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động – nhóm II;- Có giấy chứng nhận bảo hiểm tai nạn con người.- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phụ trách thanh quyết toán tốt nghiệp trung cấp kinh tế trở lên;- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động giao khoán (nếu có) hoặc hợp đồng biên chế (nếu có) với nhà thầu;- Đã trực tiếp tham gia thanh quyết toán ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bảng kê khai danh sách, kinh nghiệm công nhân của nhà thầu, trong đó:- Công nhân làm việc trên cao tối thiểu 02 người, có thẻ an toàn lao động nhóm 3 và giấy chứng nhận bảo hiểm tai nạn con người;- Hợp đồng lao động giao khoán hoặc hợp đồng biên chế (nếu có) với nhà thầu;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan đứng - công suất : 4,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đo lực căng dây co | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đo điện trở tiếp đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đo cáp quang OTDR | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viễn thông Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Xây dựng cơ sở hạ tầng trạm Macro QH-TNN-2022-107, xã Lâu Thượng, huyện Võ Nhai năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao tài sản cố định |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (tất cả các tài liệu phải được chứng thực): - Giấy bảo đảm dự thầu của nhà thầu; - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. b. Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Về năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp các hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao, đưa vào sử dụng. Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có số lượng các hợp đồng tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tài liệu phải là bản công chứng Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành); + Bản gốc hoặc bản công chứng tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, thiết bị đã kê khai. Đối với thiết bị Nhà thầu kê khai là đi thuê, Nhà thầu phải cung cấp tài liệu hóa đơn mua sắm thiết bị hoặc giấy đăng ký chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. - Về năng lực tài chính: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2019; 2020; 2021 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viễn thông Thái Nguyên - Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam.
Địa chỉ: Số 10 đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường Phan Đình Phùng, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.
Điện thoại: 02083.855.128
Fax: 02083.651.232 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Lục Vũ Khanh, chức vụ: Phó Giám đốc phụ trách. Đại chỉ: Số 10 đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường Phan Đình Phùng, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam. Điện thoại: 02083.855.128 Fax: 02083.651.232 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật - Đầu tư, Viễn thông Thái Nguyên. Địa chỉ: Số 10 đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường Phan Đình Phùng, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam. Điện thoại: 02083.855.128 Fax: 02083.651.232 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kỹ thuật - Đầu tư, Viễn thông Thái Nguyên. Địa chỉ: Số 10 đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường Phan Đình Phùng, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam. Điện thoại: 02083.855.128 Fax: 02083.651.232 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Thi công móng và lắp dựng cột anten: | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công (NC 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,216 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, R > 250cm, vữa M100, đá 4x6 mác 100 max=70mm độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,563 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | Tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,688 | Tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | Tấn |
| 8 | Bê tông móng, R > 250cm vữa M250 Đá 1x2 max=20mm độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,16 | m3 |
| 9 | Bulong neo móng M20x1100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,14 | kg |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | Tấn |
| 11 | Mạ kẽm nhúng nóng bulong neo và móc neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,03 | kg |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,256 | m2 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,195 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 15 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,615 | m |
| 16 | Công tác sơn báo hiệu theo chiều cao cột. Cột có chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,151 | m2 |
| 17 | Công tác sơn báo hiệu theo chiều cao cột. Cột có chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,151 | m2 |
| 18 | Bôi mỡ tăng đơ, bu lông cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 19 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,813 | m3 |
| 20 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,22 | m3 |
| 21 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,003 | m3 |
| 22 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,505 | m3 |
| 23 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,475 | Tấn |
| 24 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,713 | Tấn |
| 25 | Bốc dỡ thủ công ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,894 | m3 |
| 26 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,341 | m3 |
| 27 | Bốc dỡ thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Tấn |
| 28 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Tấn |
| 29 | Bốc dỡ thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,618 | Tấn |
| 30 | Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,927 | Tấn |
| 31 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tấn |
| 32 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | Tấn |
| 33 | Bốc dỡ thủ công nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,388 | m3 |
| 34 | Vận chuyển thủ công nước có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,582 | m3 |
| B | Nhà trạm cabinet: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,361 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | m3 |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,577 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,089 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,945 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,741 | m2 |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | Tấn |
| 13 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | Tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | Tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | Tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | Tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m2 |
| 18 | Ke chống bão, 4 cái/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6 | cái |
| 19 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,437 | m3 |
| 20 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,156 | m3 |
| 21 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,981 | m3 |
| 22 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,472 | m3 |
| 23 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,376 | Tấn |
| 24 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,564 | Tấn |
| 25 | Bốc dỡ thủ công ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | m3 |
| 26 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | m3 |
| 27 | Bốc dỡ thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tấn |
| 28 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | Tấn |
| 29 | Bốc dỡ thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | Tấn |
| 30 | Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | Tấn |
| 31 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tấn |
| 32 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | Tấn |
| 33 | Bốc dỡ thủ công nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,305 | m3 |
| 34 | Vận chuyển thủ công nước có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,458 | m3 |
| 35 | Bốc dỡ thủ công gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,391 | 1000 viên |
| 36 | Vận chuyển thủ công gạch chỉ có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,587 | 1000 viên |
| 37 | Vận chuyển, bốc dỡ 2 đầu: cáp quang, vật tư A cấp... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| C | Nhà máy nổ: | |||
| 1 | Dọn dẹp vệ sinh, vận chuyển vật tư vật liệu (NC 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,471 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,643 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | m3 |
| 8 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,615 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,463 | m2 |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | Tấn |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | Tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | Tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | Tấn |
| 15 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | Tấn |
| 16 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7 | m2 |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | Tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | Tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,14 | m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,284 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất mái tôn chắn sườn, chắn hiên rộng 300mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2 | md |
| 22 | Sản xuất bu lông chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 23 | Khóa cửa số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Vật liệu phụ cửa (bản lề, chốt, tai khóa...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,806 | m3 |
| 26 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,709 | m3 |
| 27 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,612 | m3 |
| 28 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,918 | m3 |
| 29 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,367 | Tấn |
| 30 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,551 | Tấn |
| 31 | Bốc dỡ thủ công ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | m3 |
| 32 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | m3 |
| 33 | Bốc dỡ thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tấn |
| 34 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | Tấn |
| 35 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tấn |
| 36 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | Tấn |
| 37 | Bốc dỡ thủ công nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | m3 |
| 38 | Vận chuyển thủ công nước có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,458 | m3 |
| 39 | Bốc dỡ thủ công gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,412 | 1000 viên |
| 40 | Vận chuyển thủ công gạch chỉ có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,587 | 1000 viên |
| D | Hệ thống phụ trợ: | |||
| 1 | Lắp đặt hộp các loại kích thước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 2 | Tủ đổi nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt thiết bị cắt và lọc sét một pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 4 | Thiết bị cắt lọc sét 63A - 1 pha (Tương đương loại cắt lọc sét 63A - 1 pha Postef) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt tấm thép tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấm |
| 6 | Lắp đặt tấm thép tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấm |
| 7 | Lắp đặt aptomat 1P-100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat 1P-100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat 1P= | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt giá đỡ thiết bị điện (Bao gồm mỗi bộ 2 con sứ cách điện 7.6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 18 | Bình chữa cháy CO2-MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 19 | Giá để bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 20 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy bằng meka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| E | Hệ thống chống sét: | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét trên các cột thu sét độc lập có chiều cao H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 3 | Đào móng băng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,25 | m3 |
| 4 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | điện cực |
| 5 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | m |
| 6 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | điện cực |
| 7 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,25 | m3 |
| 8 | Dây tiếp đất cho bảng đồng máy nổ M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 9 | Kéo, rải cáp dẫn đất dọc theo tường hoặc trên sàn nhà, tiết diện của cáp dẫn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1m |
| 10 | Ống nhựa Fi34 luồn dây đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 11 | Kéo, rải cáp dẫn đất dọc theo tường hoặc sàn có ống nhựa bảo vệ đi nổi, tiết diện của cáp dẫn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 1m |
| 12 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 cái |
| 13 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| F | Đường điện AC: | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột Bưu điện và cột Điện lực có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cột |
| 2 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5 | 10 m |
| 3 | Khóa hãm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| G | Tuyến cáp quang: | |||
| 1 | Cáp quang treo phi kim loại 12 (Vật tư A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.910 | m |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,91 | km cáp |
| 3 | ODF indoor 12 (Vật tư A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ ODF |
| 5 | Dây nhảy quang 3m đầu SC/APC-SC/APC (Vật tư A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Sợi |
| 6 | Ống co nhiệt (Vật tư A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 7 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột bưu điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | 1 cột |
| 8 | Bộ gông cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 9 | Gông treo cáp dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1cột |
| 12 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 ụ quầy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.22E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.4E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 197.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥591.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường và an toàn lao động | 1 | - Phụ trách kỹ thuật hiện trường;- Phụ trách An toàn lao động;- Tốt nghiệp đại học chuyên nghành Xây dựng dân dụng & công nghiệp;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động – nhóm II;- Có giấy chứng nhận bảo hiểm tai nạn con người.- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | - Phụ trách thanh quyết toán tốt nghiệp trung cấp kinh tế trở lên;- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động giao khoán (nếu có) hoặc hợp đồng biên chế (nếu có) với nhà thầu;- Đã trực tiếp tham gia thanh quyết toán ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 4 | Có bảng kê khai danh sách, kinh nghiệm công nhân của nhà thầu, trong đó:- Công nhân làm việc trên cao tối thiểu 02 người, có thẻ an toàn lao động nhóm 3 và giấy chứng nhận bảo hiểm tai nạn con người;- Hợp đồng lao động giao khoán hoặc hợp đồng biên chế (nếu có) với nhà thầu;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy khoan đứng - công suất : 4,5 kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đo lực căng dây co | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đo điện trở tiếp đất | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn cáp quang | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy đo cáp quang OTDR | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi