Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220529637-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Đắk Lắk
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220479628
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-13 14:42:00 đến ngày 2022-05-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,669,560,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình đường trong đô thị và xây dựng mới đầy đủ các hạng mục chính sau: Nền, mặt đường bê tông xi măng đá 1x2 và hệ thống thoát nước mưa.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 (hai) công trình giao thông cấp III trở lên, có các hạng mục xây mới tương tự là: nền mặt đường bê tông xi măng đá 1x2 và hệ thống thoát nươc mưa và có giá trị công việc cho hạng mục tương tự trên ≥ 3,9 tỷ đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hạng mục: giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công phần giao thông, ít nhất 02 (hai) công trình giao thông cấp III trở lên, có các hạng mục xây mới tương tự là: nền mặt đường bê tông xi măng đá 1x2 và hệ thống thoát nươc mưa và có giá trị công việc cho hạng mục tương tự trên ≥ 3,9 tỷ đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hạng mục: cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước, ít nhất 02 (hai) công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục xây mới là cấp nước sinh hoạt hoặc tưới cây, có giá trị cho hạng mục tương tự trên ≥ 0,7 tỷ đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 02 (hai) công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Bánh hơi hoặc bánh xích có dung tích gàu: ≥ 0,8 m3(phải có giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Bánh hơi hoặc bánh xích có dung tích gàu: ≥ 1,6 m3(phải có giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 110 CV(phải có giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy san
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 108 CV(phải có giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 60 m3/h(phải có giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 25 T(phải có giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 10 T(phải có giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít(phải có giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô chở bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 7m3(phải có giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 4
12-Trạm trộn bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 30m3/h(phải có giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Đắk Lắk
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Nâng cấp đoạn đường kết nối đường Trần Quý Cáp (đoạn từ nút giao ngã 3 Trần Quý Cáp - Mai Thị Lựu đến đường Lê Duẩn)
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Đắk Lắk , địa chỉ: Số 259 Phan Bội Châu, phường Tân Tiến, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: Số 10A Trần Hưng Đạo, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: Số 10A Trần Hưng Đạo, Tp. Buôn Ma Thuột. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập thiết kế xây dựng: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Thuận Bắc; Địa chỉ: Số 169 Trần Phú, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. + Đơn vị thẩm định thiết kế xây dựng: Sở Xây dựng Đắk Lắk; Địa chỉ: Số 05 Đồng Khởi, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Phòng Kế hoạch - Tổng hợp thuộc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Đắk Lắk. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Kỹ thuật - Thẩm định thuộc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Đắk Lắk. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: Số 10A Trần Hưng Đạo, Tp. Buôn Ma Thuột.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Đắk Lắk , địa chỉ: Số 259 Phan Bội Châu, phường Tân Tiến, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: Số 10A Trần Hưng Đạo, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực của tổ chức hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; hồ sơ, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm; các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: Số 10A Trần Hưng Đạo, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: Số 09 Lê Duẩn, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: Số 17 Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: 0262.3851462; Fax: 0262.3852187.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: Số 17 Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: 0262.3851462; Fax: 0262.3852187.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM: NỀN ĐƯỜNG
1Phá bỏ thân, móng cống cũ xây đá hộcMô tả kỹ thuật theo chương V20,62m3
2Phá dỡ kết cấu rãnh cũ dọc tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V87,46m3
3Tháo dỡ cống cũMô tả kỹ thuật theo chương V38cấu kiện
4Vận chuyển ống cống cũ đổ đi bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 1km đầu (đường loại 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,47910 tấn/1km
5Vận chuyển ống cống cũ đổ đi bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 9km tiếp theo (đường loại 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,47910 tấn/1km
6Vận chuyển ống cống cũ đổ đi bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 8,5km tiếp theo (3,7km L2, 4,8km L4)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,47910 tấn/1km
7Bốc xếp ống cống xuống bải thảiMô tả kỹ thuật theo chương V38cấu kiện
8Đào bỏ nền đường cũ, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V6,695100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V77,75810m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 9kmMô tả kỹ thuật theo chương V77,75810m3/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 8,5km (3,7km L2, 4,8km L4)Mô tả kỹ thuật theo chương V77,75810m3/1km
12Đào nền đường trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4068100m3
13Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,9132100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1km đầu (đường loại 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V119,13210m3/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9km tiếp theo (đường loại 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V119,13210m3/1km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 8,5km tiếp theo (3,7km L2, 4,8km L4)Mô tả kỹ thuật theo chương V119,13210m3/1km
17Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3507100m3
18Lu xử lý nền đường đào, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V40,0596100m2
B HM: MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,009100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V6,009100m3
3Rải giấy dầu chống co ngótMô tả kỹ thuật theo chương V35,7127100m2
4Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,7741100m2
5Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 350Mô tả kỹ thuật theo chương V839,4696m3
6Cốt thép gia cường tấm bê tông chuyển tiếp DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0773tấn
7Cốt thép gia cường tấm bê tông chuyển tiếp D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5951tấn
8Thi công khe co có thanh truyền lựcMô tả kỹ thuật theo chương V652,5m
9Thi công khe giãn có thanh truyền lựcMô tả kỹ thuật theo chương V67,5m
10Thi công khe dọc có thanh truyền lựcMô tả kỹ thuật theo chương V435,84m
11Trám khe không có thanh truyền lựcMô tả kỹ thuật theo chương V40,68m
12Bê tông lốc vỉa đá, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V93,16m3
13Sản xuất, lắp đặt ván khuôn lốc vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V6,098100m2
14Làm móng cấp phối đá dăm lọai I đệm lốc vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,3604100m3
15Lắp đặt lốc vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V901cấu kiện
16Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V59,4m2
17Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
C HM: CỐNG DỌC
1Đào đất phạm vi thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V10,3894100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1km đầu (đường loại 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,210m3/1km
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9km tiếp theo (đường loại 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,210m3/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 8,5km tiếp theo (3,7km L2, 4,8km L4)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,210m3/1km
5Bốc xếp ống cống bằng cần cẩu - bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V73cấu kiện
6Lắp đặt ống bê tông ly tâm H30 D600mmMô tả kỹ thuật theo chương V10đoạn ống
7Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V9mối nối
8Lắp đặt ống bê tông ly tâm H30, D800mmMô tả kỹ thuật theo chương V63đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V57mối nối
10Làm móng cấp phối đá dăm lọai II (Dmax=37.5mm) đệm móng cống, thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4016100m3
11Đắp đất công trình k=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4719100m3
12Đắp đất công trình k=0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4018100m3
D HM: CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1Đào đất phạm vi thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,9295100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1km đầu (đường loại 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,28710m3/1km
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9km tiếp theo (đường loại 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,28710m3/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 8,5km tiếp theo (3,7km L2, 4,8km L4)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,28710m3/1km
5Đá dăm, cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V6,93m3
6Gia công, lắp dựng cốt thép giếng thu, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5838tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép giếng thu, bậc thang, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9872tấn
8Bê tông móng giếng thu, đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8m3
9Bê tông thân giếng thu, đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V41,01m3
10Bê tông móng cống đá 2x4 mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V6,36m3
11Gia công lắp dựng cốt thép lưới chắn rác mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V3,0227tấn
12Ván khuôn thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,5136100m2
13Bốc xếp ống cống bằng cần cẩu - bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V14cấu kiện
14Lắp đặt ống bê tông ly tâm H30 D600mmMô tả kỹ thuật theo chương V14đoạn ống
15Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V7mối nối
16Làm móng cấp phối đá dăm lọai II (Dmax=37.5mm) đệm móng cống, thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7738100m3
17Đắp đất công trình hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2,3008100m3
E HM: CẤP NƯỚC TƯỚI CHO HỆ THỐNG CÂY XANH TRÊN DẢI PHÂN CÁCH ĐƯỜNG TRẦN QUÝ CÁP( ĐOẠN TỪ LÝ TRÌNH KM0+00 đến KM3+942,33)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V906,53m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V906,53m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE D40, dày 3.0mm nối bằng măng sôngMô tả kỹ thuật theo chương V41100m
4Lắp đặt măng sông nhựa HDPE D40Mô tả kỹ thuật theo chương V41cái
5Lắp đặt cút nhựa HDPE40, (90 độ)Mô tả kỹ thuật theo chương V90cái
6Lắp đặt nút bịt HDPE D40Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Kích ống STK D50/60 qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,04100m
8Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính 50/60mm (dày 3,0mm) lồng qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,04100m
9Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V41100m
10Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V41100m
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
13Lắp đai khởi thuỷ PVC D150x42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D32/42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m
15Lắp đặt cút STK 2ĐRT D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt khâu nối STK 2ĐRN D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt van 2 chiều đồng D42 RTMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt van đồng D42 RT một chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt đồng hồ D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt KNRN HDPE D40x1-1/4''Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp hộp bảo vệ đồng hồ D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
22Lắp đặt tê HDPE D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
24Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
25Lắp đai khởi thuỷ PVC D100x42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D32/42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m
27Lắp đặt cút STK 2ĐRT D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt khâu nối STK 2ĐRN D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Lắp đặt van 2 chiều đồng D42 RTMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Lắp đặt van đồng D42 RT một chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đặt đồng hồ D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Lắp đặt KNRN HDPE D40x1-1/4''Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Lắp hộp bảo vệ đồng hồ D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
34Lắp đặt tê HDPE D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Lắp đặt tê HDPE D40Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
36Lắp đặt KNRN HDPE D40x1-1/4''Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
37Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D32/42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
38Lắp đặt cút STK 2ĐRT D42Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
39Lắp đặt khâu nối STK 2ĐRN D42Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
40Lắp đặt van đồng D42 RTMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
41Lắp đặt đầu cùm D42Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
42Lắp đặt ống nhựa HDPE D40, dày 3.0mm nối bằng măng sông (để kéo tưới)Mô tả kỹ thuật theo chương V1100m
43Lắp hộp bảo vệ vanMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
F HOÀN TRẢ MẶT BẰNG
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V164m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V16,4m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V32,8m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V16,4m3
5Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo màu đỏ 400x400x30mmMô tả kỹ thuật theo chương V164m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình đường trong đô thị và xây dựng mới đầy đủ các hạng mục chính sau: Nền, mặt đường bê tông xi măng đá 1x2 và hệ thống thoát nước mưa.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 (hai) công trình giao thông cấp III trở lên, có các hạng mục xây mới tương tự là: nền mặt đường bê tông xi măng đá 1x2 và hệ thống thoát nươc mưa và có giá trị công việc cho hạng mục tương tự trên ≥ 3,9 tỷ đồng.75
2 Kỹ thuật thi công hạng mục: giao thông 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công phần giao thông, ít nhất 02 (hai) công trình giao thông cấp III trở lên, có các hạng mục xây mới tương tự là: nền mặt đường bê tông xi măng đá 1x2 và hệ thống thoát nươc mưa và có giá trị công việc cho hạng mục tương tự trên ≥ 3,9 tỷ đồng.53
3 Kỹ thuật thi công hạng mục: cấp thoát nước 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước, ít nhất 02 (hai) công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục xây mới là cấp nước sinh hoạt hoặc tưới cây, có giá trị cho hạng mục tương tự trên ≥ 0,7 tỷ đồng.53
4 Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 02 (hai) công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Bánh hơi hoặc bánh xích có dung tích gàu: ≥ 0,8 m3(phải có giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)1
2 Máy đào Bánh hơi hoặc bánh xích có dung tích gàu: ≥ 1,6 m3(phải có giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)1
3 Máy ủi công suất ≥ 110 CV(phải có giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)1
4 Máy san công suất ≥ 108 CV(phải có giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)1
5 Máy rải cấp phối đá dăm công suất ≥ 60 m3/h(phải có giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)1
6 Máy lu rung Trọng lượng ≥ 25 T(phải có giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)2
7 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 10 T(phải có giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)3
8 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít(phải có giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)1
9 Ô tô chở bê tông xi măng dung tích ≥ 7m3(phải có giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)2
10 Máy đầm bàn công suất ≥ 1,0 kW4
11 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5 kW4
12 Trạm trộn bê tông xi măng công suất ≥ 30m3/h(phải có giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->