Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220529637-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Đắk Lắk |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220479628 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-13 14:42:00 đến ngày 2022-05-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,669,560,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình đường trong đô thị và xây dựng mới đầy đủ các hạng mục chính sau: Nền, mặt đường bê tông xi măng đá 1x2 và hệ thống thoát nước mưa. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 (hai) công trình giao thông cấp III trở lên, có các hạng mục xây mới tương tự là: nền mặt đường bê tông xi măng đá 1x2 và hệ thống thoát nươc mưa và có giá trị công việc cho hạng mục tương tự trên ≥ 3,9 tỷ đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công hạng mục: giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công phần giao thông, ít nhất 02 (hai) công trình giao thông cấp III trở lên, có các hạng mục xây mới tương tự là: nền mặt đường bê tông xi măng đá 1x2 và hệ thống thoát nươc mưa và có giá trị công việc cho hạng mục tương tự trên ≥ 3,9 tỷ đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công hạng mục: cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước, ít nhất 02 (hai) công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục xây mới là cấp nước sinh hoạt hoặc tưới cây, có giá trị cho hạng mục tương tự trên ≥ 0,7 tỷ đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 02 (hai) công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bánh hơi hoặc bánh xích có dung tích gàu: ≥ 0,8 m3(phải có giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bánh hơi hoặc bánh xích có dung tích gàu: ≥ 1,6 m3(phải có giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 110 CV(phải có giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 108 CV(phải có giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 60 m3/h(phải có giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 25 T(phải có giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥ 10 T(phải có giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít(phải có giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô chở bê tông xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 7m3(phải có giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Trạm trộn bê tông xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 30m3/h(phải có giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Đắk Lắk |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Nâng cấp đoạn đường kết nối đường Trần Quý Cáp (đoạn từ nút giao ngã 3 Trần Quý Cáp - Mai Thị Lựu đến đường Lê Duẩn) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực của tổ chức hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; hồ sơ, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm; các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: Số 10A Trần Hưng Đạo, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: Số 09 Lê Duẩn, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: Số 17 Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: 0262.3851462; Fax: 0262.3852187. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: Số 17 Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: 0262.3851462; Fax: 0262.3852187. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá bỏ thân, móng cống cũ xây đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,62 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu rãnh cũ dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,46 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cấu kiện |
| 4 | Vận chuyển ống cống cũ đổ đi bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 1km đầu (đường loại 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,479 | 10 tấn/1km |
| 5 | Vận chuyển ống cống cũ đổ đi bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 9km tiếp theo (đường loại 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,479 | 10 tấn/1km |
| 6 | Vận chuyển ống cống cũ đổ đi bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 8,5km tiếp theo (3,7km L2, 4,8km L4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,479 | 10 tấn/1km |
| 7 | Bốc xếp ống cống xuống bải thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cấu kiện |
| 8 | Đào bỏ nền đường cũ, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,695 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,758 | 10m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,758 | 10m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 8,5km (3,7km L2, 4,8km L4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,758 | 10m3/1km |
| 12 | Đào nền đường trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4068 | 100m3 |
| 13 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9132 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1km đầu (đường loại 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,132 | 10m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9km tiếp theo (đường loại 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,132 | 10m3/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 8,5km tiếp theo (3,7km L2, 4,8km L4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,132 | 10m3/1km |
| 17 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3507 | 100m3 |
| 18 | Lu xử lý nền đường đào, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,0596 | 100m2 |
| B | HM: MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,009 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,009 | 100m3 |
| 3 | Rải giấy dầu chống co ngót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,7127 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7741 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 839,4696 | m3 |
| 6 | Cốt thép gia cường tấm bê tông chuyển tiếp D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0773 | tấn |
| 7 | Cốt thép gia cường tấm bê tông chuyển tiếp D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5951 | tấn |
| 8 | Thi công khe co có thanh truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 652,5 | m |
| 9 | Thi công khe giãn có thanh truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,5 | m |
| 10 | Thi công khe dọc có thanh truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 435,84 | m |
| 11 | Trám khe không có thanh truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,68 | m |
| 12 | Bê tông lốc vỉa đá, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,16 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt ván khuôn lốc vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,098 | 100m2 |
| 14 | Làm móng cấp phối đá dăm lọai I đệm lốc vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3604 | 100m3 |
| 15 | Lắp đặt lốc vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 901 | cấu kiện |
| 16 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,4 | m2 |
| 17 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| C | HM: CỐNG DỌC | |||
| 1 | Đào đất phạm vi thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3894 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1km đầu (đường loại 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | 10m3/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9km tiếp theo (đường loại 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | 10m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 8,5km tiếp theo (3,7km L2, 4,8km L4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | 10m3/1km |
| 5 | Bốc xếp ống cống bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | cấu kiện |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm H30 D600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | mối nối |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm H30, D800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | mối nối |
| 10 | Làm móng cấp phối đá dăm lọai II (Dmax=37.5mm) đệm móng cống, thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4016 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình k=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4719 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình k=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4018 | 100m3 |
| D | HM: CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất phạm vi thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9295 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1km đầu (đường loại 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,287 | 10m3/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9km tiếp theo (đường loại 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,287 | 10m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 8,5km tiếp theo (3,7km L2, 4,8km L4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,287 | 10m3/1km |
| 5 | Đá dăm, cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,93 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng thu, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5838 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng thu, bậc thang, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9872 | tấn |
| 8 | Bê tông móng giếng thu, đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | m3 |
| 9 | Bê tông thân giếng thu, đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,01 | m3 |
| 10 | Bê tông móng cống đá 2x4 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,36 | m3 |
| 11 | Gia công lắp dựng cốt thép lưới chắn rác mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0227 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5136 | 100m2 |
| 13 | Bốc xếp ống cống bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cấu kiện |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm H30 D600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | đoạn ống |
| 15 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | mối nối |
| 16 | Làm móng cấp phối đá dăm lọai II (Dmax=37.5mm) đệm móng cống, thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7738 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3008 | 100m3 |
| E | HM: CẤP NƯỚC TƯỚI CHO HỆ THỐNG CÂY XANH TRÊN DẢI PHÂN CÁCH ĐƯỜNG TRẦN QUÝ CÁP( ĐOẠN TỪ LÝ TRÌNH KM0+00 đến KM3+942,33) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 906,53 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 906,53 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40, dày 3.0mm nối bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | 100m |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa HDPE40, (90 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 6 | Lắp đặt nút bịt HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Kích ống STK D50/60 qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính 50/60mm (dày 3,0mm) lồng qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | 100m |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | 100m |
| 10 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | 100m |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 13 | Lắp đai khởi thuỷ PVC D150x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D32/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút STK 2ĐRT D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt khâu nối STK 2ĐRN D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van 2 chiều đồng D42 RT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van đồng D42 RT một chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt đồng hồ D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt KNRN HDPE D40x1-1/4'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp hộp bảo vệ đồng hồ D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Lắp đặt tê HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 25 | Lắp đai khởi thuỷ PVC D100x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D32/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút STK 2ĐRT D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt khâu nối STK 2ĐRN D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van 2 chiều đồng D42 RT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt van đồng D42 RT một chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt đồng hồ D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt KNRN HDPE D40x1-1/4'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp hộp bảo vệ đồng hồ D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 34 | Lắp đặt tê HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 36 | Lắp đặt KNRN HDPE D40x1-1/4'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D32/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 38 | Lắp đặt cút STK 2ĐRT D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 39 | Lắp đặt khâu nối STK 2ĐRN D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 40 | Lắp đặt van đồng D42 RT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 41 | Lắp đặt đầu cùm D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40, dày 3.0mm nối bằng măng sông (để kéo tưới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 43 | Lắp hộp bảo vệ van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| F | HOÀN TRẢ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,8 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4 | m3 |
| 5 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo màu đỏ 400x400x30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình đường trong đô thị và xây dựng mới đầy đủ các hạng mục chính sau: Nền, mặt đường bê tông xi măng đá 1x2 và hệ thống thoát nước mưa. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 (hai) công trình giao thông cấp III trở lên, có các hạng mục xây mới tương tự là: nền mặt đường bê tông xi măng đá 1x2 và hệ thống thoát nươc mưa và có giá trị công việc cho hạng mục tương tự trên ≥ 3,9 tỷ đồng. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công hạng mục: giao thông | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công phần giao thông, ít nhất 02 (hai) công trình giao thông cấp III trở lên, có các hạng mục xây mới tương tự là: nền mặt đường bê tông xi măng đá 1x2 và hệ thống thoát nươc mưa và có giá trị công việc cho hạng mục tương tự trên ≥ 3,9 tỷ đồng. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công hạng mục: cấp thoát nước | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước, ít nhất 02 (hai) công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục xây mới là cấp nước sinh hoạt hoặc tưới cây, có giá trị cho hạng mục tương tự trên ≥ 0,7 tỷ đồng. | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 02 (hai) công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Bánh hơi hoặc bánh xích có dung tích gàu: ≥ 0,8 m3(phải có giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Máy đào | Bánh hơi hoặc bánh xích có dung tích gàu: ≥ 1,6 m3(phải có giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Máy ủi | công suất ≥ 110 CV(phải có giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Máy san | công suất ≥ 108 CV(phải có giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 5 | Máy rải cấp phối đá dăm | công suất ≥ 60 m3/h(phải có giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 6 | Máy lu rung | Trọng lượng ≥ 25 T(phải có giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ | trọng tải ≥ 10 T(phải có giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) | 3 |
| 8 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250 lít(phải có giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 9 | Ô tô chở bê tông xi măng | dung tích ≥ 7m3(phải có giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn | công suất ≥ 1,0 kW | 4 |
| 11 | Máy đầm dùi | công suất ≥ 1,5 kW | 4 |
| 12 | Trạm trộn bê tông xi măng | công suất ≥ 30m3/h(phải có giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi