Gói thầu: Gói thầu số 01.XL xây dựng Nhà học bộ môn 03 tầng 18 phòng và các hạng mục phụ trợ Trường tiểu học và THCS Sơn Lĩnh, huyện Hương Sơn theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220530610-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Hương Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01.XL xây dựng Nhà học bộ môn 03 tầng 18 phòng và các hạng mục phụ trợ Trường tiểu học và THCS Sơn Lĩnh, huyện Hương Sơn theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20220530580 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-13 14:40:00 đến ngày 2022-05-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,697,568,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 107,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6046352E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.20927E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.348.784.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.697.568.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ chỉ huy trưởng (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III trở lên hoặc chứng chỉ an toàn lao động). Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kế toán phụ trách công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học ngành kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi và đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi và đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Ô tô tự đổ 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 5-10T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý các dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Hương Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01.XL xây dựng Nhà học bộ môn 03 tầng 18 phòng và các hạng mục phụ trợ Trường tiểu học và THCS Sơn Lĩnh, huyện Hương Sơn theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt Nhà học bộ môn 03 tầng 18 phòng và các hạng mục phụ trợ Trường tiểu học và THCS Sơn Lĩnh, huyện Hương Sơn 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | *Các tài liệu bắt buộc phải scan(dạng file PDF hoặc file office, DWG) gửi kèm theo E-HSDT : + Bảo lãnh dự thầu (scan bản gốc) + Thỏa thuận liên danh (nếu có) (scan bản gốc) + Giấy ủy quyền (nếu có) + Giấy ĐKKD, chứng chỉ năng lực + Thuyết minh biện pháp TCTC , + File Giá dự thầu + Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng ( yêu cầu tại mục 2.3:Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu thuộc bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm) + File biểu đồ tiến độ thi công |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 107.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Quang Thọ -Chủ tịch UBND huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh - SĐT: 0913294546 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng huyện Hương Sơn; tổ dân phố 3 thị trấn Phố Châu, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh- Điện thoại 0393875241; fax: 0393516722 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Hương Sơn, tổ dân phố 3 thị trấn Phố Châu, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh; số điện thoại : 0393875432; 0393875024 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC 3 TẦNG 18 PHÒNG - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tham khảo chương V | 6,5748 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Tham khảo chương V | 58,5274 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Tham khảo chương V | 14,5248 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Tham khảo chương V | 5,2941 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham khảo chương V | 40,6452 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Tham khảo chương V | 47,5173 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo chương V | 71,2889 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Tham khảo chương V | 11,3302 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo chương V | 2,2395 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham khảo chương V | 0,1642 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham khảo chương V | 2,107 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Tham khảo chương V | 2,1499 | tấn |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Tham khảo chương V | 94,9602 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 76,719 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Tham khảo chương V | 15,9649 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham khảo chương V | 1,4525 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham khảo chương V | 0,2916 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham khảo chương V | 1,8714 | tấn |
| 19 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tham khảo chương V | 25,8852 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo chương V | 5,2177 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo chương V | 3,8068 | 100m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 113,7191 | m2 |
| 23 | Ốp chân móng và bồn hoa, đá chẻ màu xanh đen 100x200 | Tham khảo chương V | 24,7736 | m2 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tham khảo chương V | 2,1406 | 100m3 |
| B | NHÀ HỌC 3 TẦNG 18 PHÒNG - PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tham khảo chương V | 5,0019 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham khảo chương V | 0,7618 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham khảo chương V | 6,0982 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Tham khảo chương V | 3,9774 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Tham khảo chương V | 34,0032 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham khảo chương V | 9,4734 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham khảo chương V | 1,6125 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham khảo chương V | 7,9163 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Tham khảo chương V | 9,8486 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Tham khảo chương V | 78,1935 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Tham khảo chương V | 16,4353 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Tham khảo chương V | 15,118 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo chương V | 178,6245 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Tham khảo chương V | 0,8084 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Tham khảo chương V | 0,6364 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Tham khảo chương V | 0,3275 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo chương V | 9,1278 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tham khảo chương V | 2,0437 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Tham khảo chương V | 0,6405 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Tham khảo chương V | 0,5934 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo chương V | 15,1242 | m3 |
| 22 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Tham khảo chương V | 536,02 | m2 |
| 23 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tham khảo chương V | 178,3432 | m3 |
| 24 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tham khảo chương V | 140,8671 | m3 |
| 25 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tham khảo chương V | 11,829 | m3 |
| 26 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Tham khảo chương V | 30,2148 | m3 |
| 27 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Tham khảo chương V | 2,079 | m3 |
| 28 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 61,2024 | m2 |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Tham khảo chương V | 3,107 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham khảo chương V | 3,107 | tấn |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Tham khảo chương V | 6,3473 | 100m2 |
| 32 | Ke chống bão (khoảng cách 50cm/1m dài xà gồ, tính 687/0.5=1.375 cái) | Tham khảo chương V | 1.375 | cái |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 205,2438 | m2 |
| 34 | Chống thấm Sê nô mái, sàn vệ sinh bằng màng chống thấm khò nóng (đơn giá trọn gói bao gồm cả sơn lót và nhân công) | Tham khảo chương V | 251,3038 | m2 |
| 35 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Tham khảo chương V | 1,1809 | m3 |
| 36 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Tham khảo chương V | 8,1 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Tham khảo chương V | 0,438 | m3 |
| 38 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 4,38 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 1.350,6656 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Tham khảo chương V | 61,8432 | m2 |
| 41 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 54,9315 | m2 |
| 42 | Ốp tường trụ WC, phòng chức năng kích thước gạch 300x600mm | Tham khảo chương V | 874,4 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm | Tham khảo chương V | 52,1505 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát ngoài) | Tham khảo chương V | 844,9063 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát trong) | Tham khảo chương V | 1.414,0905 | m2 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 219,406 | m2 |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 676,1428 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 899,0518 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 1.643,5 | m2 |
| 50 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 130,1 | m |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 130,1 | m |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường | Tham khảo chương V | 1.844,9808 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tham khảo chương V | 3.438,1008 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo chương V | 921,6984 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo chương V | 4.334,7654 | m2 |
| 56 | Lan can cầu thang, tay vịn bằng gỗ (Bao gồm sơn tĩnh điện và công lắp đặt) | Tham khảo chương V | 17,7397 | m2 |
| 57 | Lan can hành lang (Bao gồm sơn tĩnh điện và công lắp đặt) | Tham khảo chương V | 125,3 | m2 |
| 58 | Trụ thang | Tham khảo chương V | 1 | cái |
| 59 | Sản xuất đà trần thép hộp 30x60x1.8mm | Tham khảo chương V | 0,4816 | tấn |
| 60 | Lắp dựng đà trần thép | Tham khảo chương V | 0,482 | tấn |
| 61 | Trần tôn phòng WC | Tham khảo chương V | 67,1232 | m2 |
| 62 | Vách ngăn composite tiểu nam nhà vệ sinh | Tham khảo chương V | 10,08 | m2 |
| 63 | Khung thép chân lavabo | Tham khảo chương V | 2 | ck |
| 64 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 2,61 | m2 |
| 65 | Hoa sắt bảo vệ cửa vuông 14x14 (đã bao gồm sơn tĩnh điện) | Tham khảo chương V | 225,72 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo chương V | 206,31 | m2 |
| 67 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Tham khảo chương V | 225,72 | m2 |
| 68 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm định hình, kính 6,38 ly, tay nắm, bản lề 3D có khóa và phụ kiện đầy đủ | Tham khảo chương V | 126,36 | m2 |
| 69 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm định hình, kính mờ 6,38 ly, tay nắm, bản lề 3D có khóa và phụ kiện đầy đủ | Tham khảo chương V | 42,54 | m2 |
| 70 | Cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài, cửa nhôm định hình, kính 6,38 ly, phụ kiện đầy đủ | Tham khảo chương V | 225,72 | m2 |
| 71 | Cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài, cửa nhôm định hình, kính 6,38 ly, phụ kiện đầyđủ | Tham khảo chương V | 2,16 | m2 |
| 72 | Vách kính cố định, khung nhôm định hình, kinh 6,38y, phụ kiện đầy đủ | Tham khảo chương V | 15,84 | m2 |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Tham khảo chương V | 15,8582 | 100m2 |
| 74 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Tham khảo chương V | 108 | bộ |
| 75 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Tham khảo chương V | 24 | bộ |
| 76 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Lắp đèn chống ẩm phòng WC | Tham khảo chương V | 12 | bộ |
| 77 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Tham khảo chương V | 72 | cái |
| 78 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Tham khảo chương V | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Tham khảo chương V | 16 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Tham khảo chương V | 54 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Tham khảo chương V | 6 | cái |
| 82 | Hộp tủ điện ngầm các tầng | Tham khảo chương V | 3 | cái |
| 83 | Hộp tủ điện ngầm trong phòng | Tham khảo chương V | 20 | cái |
| 84 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Tham khảo chương V | 53 | cái |
| 85 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Tham khảo chương V | 20 | hộp |
| 86 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A, 20A | Tham khảo chương V | 20 | cái |
| 87 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Tham khảo chương V | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt các automat 1 pha 150A | Tham khảo chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Tham khảo chương V | 2.420 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Tham khảo chương V | 495 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Tham khảo chương V | 150 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Tham khảo chương V | 100 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Tham khảo chương V | 50 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Tham khảo chương V | 2.450 | m |
| C | NHÀ HỌC 3 TẦNG 18 PHÒNG - Phần chống sét: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo chương V | 38,395 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo chương V | 12,7983 | m3 |
| 3 | Gia công kim thu sét dài 1m | Tham khảo chương V | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Tham khảo chương V | 7 | cái |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét | Tham khảo chương V | 11 | cọc |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm (mạ kẽm) | Tham khảo chương V | 60 | m |
| 7 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Tham khảo chương V | 110 | m |
| 8 | Bật đỡ dây mái thép 15x3 dài 150 | Tham khảo chương V | 90 | cái |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo chương V | 0,52 | m3 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Tham khảo chương V | 9,2316 | m2 |
| 11 | Hộp đựng bình | Tham khảo chương V | 6 | hộp |
| 12 | Bảng tiêu lệnh PCCC VN | Tham khảo chương V | 6 | bảng |
| 13 | Bình bọt PCCC TQ | Tham khảo chương V | 12 | bình |
| 14 | Lắp đặt chậu xí bệt | Tham khảo chương V | 15 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Tham khảo chương V | 15 | cái |
| 16 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Tham khảo chương V | 9 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Tham khảo chương V | 13 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi Inox gắn chậu rửa loại gật gù | Tham khảo chương V | 13 | bộ |
| 19 | Lắp đặt giá treo | Tham khảo chương V | 13 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp đựng | Tham khảo chương V | 13 | cái |
| 21 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Tham khảo chương V | 15 | cái |
| 22 | Bộ phao điện tự ngắt và dây dẫn 2x1.5mm(dài 50m) | Tham khảo chương V | 1 | cái |
| 23 | Máy bơm nước trục ngang | Tham khảo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Tham khảo chương V | 1 | bể |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Tham khảo chương V | 0,2 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Tham khảo chương V | 1,35 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Tham khảo chương V | 0,35 | 100m |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 34mm | Tham khảo chương V | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 27mm | Tham khảo chương V | 34 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 21mm | Tham khảo chương V | 40 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 34mm | Tham khảo chương V | 9 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 27mm | Tham khảo chương V | 22 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 21mm | Tham khảo chương V | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn thu các loại | Tham khảo chương V | 15 | cái |
| 35 | Van khoá nhựa | Tham khảo chương V | 28 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Tham khảo chương V | 0,5 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Tham khảo chương V | 0,6 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Tham khảo chương V | 1,15 | 100m |
| 39 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Tham khảo chương V | 16 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Tham khảo chương V | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Tham khảo chương V | 24 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Tham khảo chương V | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Tham khảo chương V | 18 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Tham khảo chương V | 20 | cái |
| 45 | Rọ chắn rác | Tham khảo chương V | 12 | cái |
| 46 | Keo dán ống | Tham khảo chương V | 30 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Tham khảo chương V | 1,92 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Tham khảo chương V | 96 | cái |
| 49 | Cầu chắn rác Inox 304 D114 | Tham khảo chương V | 16 | cái |
| 50 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Tham khảo chương V | 12,8602 | m3 |
| 51 | Đào kênh mương, chiều rộng | Tham khảo chương V | 1,1574 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo chương V | 42,8667 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham khảo chương V | 16,732 | m3 |
| 54 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Tham khảo chương V | 38,3768 | m3 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 160,2 | m2 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 53,4 | m2 |
| 57 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo chương V | 5,9238 | m3 |
| 58 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tham khảo chương V | 0,3759 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Tham khảo chương V | 0,5873 | tấn |
| 60 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Tham khảo chương V | 178 | 1 cấu kiện |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham khảo chương V | 17,8 | m3 |
| 62 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Tham khảo chương V | 178 | m2 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Tham khảo chương V | 1,5366 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo chương V | 2,0758 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Tham khảo chương V | 0,363 | m3 |
| 66 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | Tham khảo chương V | 5,7354 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo chương V | 1,089 | m3 |
| 68 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Tham khảo chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham khảo chương V | 0,0783 | tấn |
| 70 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Tham khảo chương V | 0,0548 | tấn |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo chương V | 0,0298 | 100m2 |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham khảo chương V | 0,033 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tham khảo chương V | 0,0397 | 100m2 |
| 74 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 54,45 | m2 |
| 75 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 9,4864 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 25,08 | m2 |
| D | CẢI TẠO DÃY NHÀ HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG - PHẦN PHÁ DỠ: | |||
| 1 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Tham khảo chương V | 1,6841 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Tham khảo chương V | 321,818 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Tham khảo chương V | 5,112 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Tham khảo chương V | 5,8964 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Tham khảo chương V | 39,7195 | m2 |
| 6 | Phá 20% lớp vữa trát tường ngoài nhà | Tham khảo chương V | 112,291 | m2 |
| 7 | Phá 20% lớp vữa trát tường trong nhà | Tham khảo chương V | 98,048 | m2 |
| 8 | Phá 20% lớp vữa trát cột, trụ | Tham khảo chương V | 3,696 | m2 |
| 9 | Phá 20% lớp vữa trát xà, dầm | Tham khảo chương V | 29,695 | m2 |
| 10 | Phá 20% lớp vữa trát trần | Tham khảo chương V | 114,2622 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ 80% lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | Tham khảo chương V | 449,164 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ 80% lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà | Tham khảo chương V | 392,192 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ 80% lớp sơn trên bề mặt cột, trụ | Tham khảo chương V | 14,784 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ 80% lớp sơn trên bề mặt xà, dầm | Tham khảo chương V | 118,78 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ 80% lớp sơn trên bề mặt trần | Tham khảo chương V | 457,0488 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tham khảo chương V | 113,28 | m2 |
| 17 | Phá dỡ hoa sắt cửa | Tham khảo chương V | 90,24 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ lan can, tay vịn cầu thang | Tham khảo chương V | 9,935 | m |
| 19 | Tháo dỡ thiết bị điện và đường ống thoát nước mái | Tham khảo chương V | 6 | Công |
| 20 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Tham khảo chương V | 516,2789 | m2 |
| 21 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Tham khảo chương V | 32,2967 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Tham khảo chương V | 32,2967 | m3 |
| E | CẢI TẠO DÃY NHÀ HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG -PHẦN LÀM MỚI - PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tham khảo chương V | 5,7772 | m3 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 52,52 | m2 |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Tham khảo chương V | 1,4846 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham khảo chương V | 1,4846 | tấn |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Tham khảo chương V | 3,7598 | 100m2 |
| 6 | Tôn úp nóc khổ rộng 400mm | Tham khảo chương V | 53,4 | md |
| 7 | Ke chống bão tạm tính 3 cái/md xà gồ | Tham khảo chương V | 1.230 | cái |
| 8 | Gia công và đóng cọc chống sét | Tham khảo chương V | 8 | cọc |
| 9 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Tham khảo chương V | 35 | m |
| 10 | Gia công kim thu sét dài 1m | Tham khảo chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Tham khảo chương V | 5 | cái |
| 12 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Tham khảo chương V | 70 | m |
| 13 | Chân bật đỡ dây | Tham khảo chương V | 12 | cái |
| 14 | Kẹp kiểm tra | Tham khảo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Bu lông đai ốc | Tham khảo chương V | 4 | bộ |
| 16 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Tham khảo chương V | 2 | cái |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Tham khảo chương V | 1,68 | m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tham khảo chương V | 0,1512 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo chương V | 16,8 | m3 |
| F | CẢI TẠO DÃY NHÀ HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG -PHẦN LÀM MỚI - PHẦN SƠN, CỬA VÀ LAN CAN: | |||
| 1 | Công tác ốp gạch vào chân tường bằng đá chẻ màu xanh đen 100x200mm | Tham khảo chương V | 39,7195 | m2 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham khảo chương V | 0,1259 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham khảo chương V | 0,0573 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Tham khảo chương V | 0,7388 | m3 |
| 5 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tham khảo chương V | 3,6174 | m3 |
| 6 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Tham khảo chương V | 11,4126 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 154,8538 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 98,048 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 137,214 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 42,285 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 114,2622 | m2 |
| 12 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 39,6 | m |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo chương V | 490,24 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo chương V | 1.488,3918 | m2 |
| 15 | Cửa đi 2 cánh mở quay , cửa khung nhôm Việt Pháp ( hoặc vật liệu tương đương ), kính dày 6,38mm | Tham khảo chương V | 23,04 | m2 |
| 16 | Cửa sổ 4 cánh mở quay , cửa khung nhôm Việt Pháp ( hoặc vật liệu tương đương ), kính dày 6,38mm | Tham khảo chương V | 69,12 | m2 |
| 17 | Vách kính ô thoáng cửa đi và cửa sổ, khung nhôm Việt Pháp (hoặc vật liệu tương đương ) kính dày 6,38mm | Tham khảo chương V | 29,718 | m2 |
| 18 | Sản xuất hoa sắt thép hộp 14x14x1.4mm (bao gồm cả sơn tĩnh điện) | Tham khảo chương V | 90,24 | m2 |
| 19 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Tham khảo chương V | 90,24 | m2 |
| 20 | Sản xuất lan can bằng thép hộp tráng kẽm 20x40x1.8mm khoảng cách a100, sơn tĩnh điện | Tham khảo chương V | 7,7493 | m2 |
| 21 | Sản xuất và lắp dựng trụ cầu thang, trụ gỗ tròn tiện d=180mm, cao 1,2m | Tham khảo chương V | 1 | cái |
| 22 | Tay vịn gỗ lim 80x120mm bo tròn | Tham khảo chương V | 9,935 | md |
| 23 | Lan can hành lang (Bao gồm sơn tĩnh điện và công lắp đặt) | Tham khảo chương V | 43,99 | m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Tham khảo chương V | 3,236 | 100m2 |
| G | CẢI TẠO DÃY NHÀ HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG -PHẦN LÀM MỚI -PHẦN ĐIỆN : | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Tham khảo chương V | 50 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Tham khảo chương V | 90 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Tham khảo chương V | 250 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Tham khảo chương V | 350 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Tham khảo chương V | 450 | m |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Tham khảo chương V | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Tham khảo chương V | 32 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Tham khảo chương V | 11 | bộ |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Tham khảo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Tham khảo chương V | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Tham khảo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Tham khảo chương V | 32 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Tham khảo chương V | 8 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Tham khảo chương V | 1 | hộp |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo chương V | 12 | cái |
| H | CẢI TẠO DÃY NHÀ HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG -PHẦN LÀM MỚI - PHẦN NỀN NHÀ, BẬC TAM CẤP, CẦU THANG: | |||
| 1 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 472,4684 | m2 |
| 2 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 23,838 | m2 |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 19,9725 | m2 |
| I | SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Phá dỡ dãy nhà học 2 tầng hiện trạng và vận chuyển phế thải sau phá dỡ về bãi tập kết | Tham khảo chương V | 14 | ca |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Tham khảo chương V | 42,363 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng | Tham khảo chương V | 0,3164 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Tham khảo chương V | 426,794 | 10m3/1km |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Tham khảo chương V | 1,296 | 100m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 1.110 | m2 |
| 7 | Lát gạch Terrazzo kích thước 400x400mm, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 2.190 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6046352E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.20927E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.348.784.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.697.568.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ chỉ huy trưởng (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III trở lên hoặc chứng chỉ an toàn lao động). Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ). | 5 | 4 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng | 5 | 4 |
| 3 | Kế toán phụ trách công trình | 1 | Đại học ngành kế toán | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 3 |
| 2 | Máy đào | Máy đào | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi và đầm bàn | Máy đầm dùi và đầm bàn | 4 |
| 5 | Ô tô tự đổ 5-10T | Ô tô tự đổ 5-10T | 3 |
| 6 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy cắt uốn cốt thép | 2 |
| 9 | Máy ủi | Máy ủi | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi