Gói thầu: Gói thầu số 01.XL xây dựng Nhà học bộ môn 03 tầng 18 phòng và các hạng mục phụ trợ Trường tiểu học và THCS Sơn Lĩnh, huyện Hương Sơn theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220530610-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Hương Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 01.XL xây dựng Nhà học bộ môn 03 tầng 18 phòng và các hạng mục phụ trợ Trường tiểu học và THCS Sơn Lĩnh, huyện Hương Sơn theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20220530580
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-13 14:40:00 đến ngày 2022-05-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,697,568,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 107,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6046352E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.20927E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.348.784.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.697.568.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ chỉ huy trưởng (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III trở lên hoặc chứng chỉ an toàn lao động). Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kế toán phụ trách công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học ngành kế toán
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi và đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi và đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 4
5-Ô tô tự đổ 5-10T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 5-10T
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý các dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Hương Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01.XL xây dựng Nhà học bộ môn 03 tầng 18 phòng và các hạng mục phụ trợ Trường tiểu học và THCS Sơn Lĩnh, huyện Hương Sơn theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt
Nhà học bộ môn 03 tầng 18 phòng và các hạng mục phụ trợ Trường tiểu học và THCS Sơn Lĩnh, huyện Hương Sơn
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Hương Sơn , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Phố Châu, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Phố Châu + Tư vấn thẩm tra, thẩm định TK –DT : Phòng Kinh tế - Hạ tầng, UBND huyện Hương Sơn + Tư vấn lập, đánh giá HSDT: Tổ giúp việc đấu thầu của Chủ đầu tư. + Thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Hương Sơn , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Phố Châu, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
*Các tài liệu bắt buộc phải scan(dạng file PDF hoặc file office, DWG) gửi kèm theo E-HSDT : + Bảo lãnh dự thầu (scan bản gốc) + Thỏa thuận liên danh (nếu có) (scan bản gốc) + Giấy ủy quyền (nếu có) + Giấy ĐKKD, chứng chỉ năng lực + Thuyết minh biện pháp TCTC , + File Giá dự thầu + Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng ( yêu cầu tại mục 2.3:Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu thuộc bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm) + File biểu đồ tiến độ thi công
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 107.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Quang Thọ -Chủ tịch UBND huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh - SĐT: 0913294546
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng huyện Hương Sơn; tổ dân phố 3 thị trấn Phố Châu, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh- Điện thoại 0393875241; fax: 0393516722
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Hương Sơn, tổ dân phố 3 thị trấn Phố Châu, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh; số điện thoại : 0393875432; 0393875024
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC 3 TẦNG 18 PHÒNG - PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Tham khảo chương V6,5748100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITham khảo chương V58,5274m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tham khảo chương V14,5248m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tham khảo chương V5,2941m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham khảo chương V40,6452m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Tham khảo chương V47,5173m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo chương V71,2889m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Tham khảo chương V11,3302m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo chương V2,2395100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham khảo chương V0,1642tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham khảo chương V2,107tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTham khảo chương V2,1499tấn
13Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Tham khảo chương V94,9602m3
14Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Tham khảo chương V76,719m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Tham khảo chương V15,9649m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTham khảo chương V1,4525100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo chương V0,2916tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo chương V1,8714tấn
19Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tham khảo chương V25,8852m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham khảo chương V5,2177100m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham khảo chương V3,8068100m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham khảo chương V113,7191m2
23Ốp chân móng và bồn hoa, đá chẻ màu xanh đen 100x200Tham khảo chương V24,7736m2
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo chương V2,1406100m3
B NHÀ HỌC 3 TẦNG 18 PHÒNG - PHẦN THÂN
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTham khảo chương V5,0019100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham khảo chương V0,7618tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham khảo chương V6,0982tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Tham khảo chương V3,9774tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Tham khảo chương V34,0032m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTham khảo chương V9,4734100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo chương V1,6125tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo chương V7,9163tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Tham khảo chương V9,8486tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Tham khảo chương V78,1935m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTham khảo chương V16,4353100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Tham khảo chương V15,118tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Tham khảo chương V178,6245m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTham khảo chương V0,8084100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Tham khảo chương V0,6364tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Tham khảo chương V0,3275tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Tham khảo chương V9,1278m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTham khảo chương V2,0437100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Tham khảo chương V0,6405tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Tham khảo chương V0,5934tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Tham khảo chương V15,1242m3
22Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTham khảo chương V536,02m2
23Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tham khảo chương V178,3432m3
24Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tham khảo chương V140,8671m3
25Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tham khảo chương V11,829m3
26Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Tham khảo chương V30,2148m3
27Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Tham khảo chương V2,079m3
28Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Tham khảo chương V61,2024m2
29Gia công xà gồ thépTham khảo chương V3,107tấn
30Lắp dựng xà gồ thépTham khảo chương V3,107tấn
31Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTham khảo chương V6,3473100m2
32Ke chống bão (khoảng cách 50cm/1m dài xà gồ, tính 687/0.5=1.375 cái)Tham khảo chương V1.375cái
33Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Tham khảo chương V205,2438m2
34Chống thấm Sê nô mái, sàn vệ sinh bằng màng chống thấm khò nóng (đơn giá trọn gói bao gồm cả sơn lót và nhân công)Tham khảo chương V251,3038m2
35Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Tham khảo chương V1,1809m3
36Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75Tham khảo chương V8,1m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Tham khảo chương V0,438m3
38Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Tham khảo chương V4,38m2
39Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75Tham khảo chương V1.350,6656m2
40Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75Tham khảo chương V61,8432m2
41Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Tham khảo chương V54,9315m2
42Ốp tường trụ WC, phòng chức năng kích thước gạch 300x600mmTham khảo chương V874,4m2
43Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mmTham khảo chương V52,1505m2
44Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát ngoài)Tham khảo chương V844,9063m2
45Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát trong)Tham khảo chương V1.414,0905m2
46Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham khảo chương V219,406m2
47Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham khảo chương V676,1428m2
48Trát xà dầm, vữa XM mác 75Tham khảo chương V899,0518m2
49Trát trần, vữa XM mác 75Tham khảo chương V1.643,5m2
50Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Tham khảo chương V130,1m
51Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Tham khảo chương V130,1m
52Bả bằng bột bả vào tườngTham khảo chương V1.844,9808m2
53Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTham khảo chương V3.438,1008m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham khảo chương V921,6984m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham khảo chương V4.334,7654m2
56Lan can cầu thang, tay vịn bằng gỗ (Bao gồm sơn tĩnh điện và công lắp đặt)Tham khảo chương V17,7397m2
57Lan can hành lang (Bao gồm sơn tĩnh điện và công lắp đặt)Tham khảo chương V125,3m2
58Trụ thangTham khảo chương V1cái
59Sản xuất đà trần thép hộp 30x60x1.8mmTham khảo chương V0,4816tấn
60Lắp dựng đà trần thépTham khảo chương V0,482tấn
61Trần tôn phòng WCTham khảo chương V67,1232m2
62Vách ngăn composite tiểu nam nhà vệ sinhTham khảo chương V10,08m2
63Khung thép chân lavaboTham khảo chương V2ck
64Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Tham khảo chương V2,61m2
65Hoa sắt bảo vệ cửa vuông 14x14 (đã bao gồm sơn tĩnh điện)Tham khảo chương V225,72m2
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham khảo chương V206,31m2
67Lắp dựng hoa sắt cửaTham khảo chương V225,72m2
68Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm định hình, kính 6,38 ly, tay nắm, bản lề 3D có khóa và phụ kiện đầy đủTham khảo chương V126,36m2
69Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm định hình, kính mờ 6,38 ly, tay nắm, bản lề 3D có khóa và phụ kiện đầy đủTham khảo chương V42,54m2
70Cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài, cửa nhôm định hình, kính 6,38 ly, phụ kiện đầy đủTham khảo chương V225,72m2
71Cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài, cửa nhôm định hình, kính 6,38 ly, phụ kiện đầyđủTham khảo chương V2,16m2
72Vách kính cố định, khung nhôm định hình, kinh 6,38y, phụ kiện đầy đủTham khảo chương V15,84m2
73Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Tham khảo chương V15,8582100m2
74Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTham khảo chương V108bộ
75Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTham khảo chương V24bộ
76Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Lắp đèn chống ẩm phòng WCTham khảo chương V12bộ
77Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnTham khảo chương V72cái
78Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTham khảo chương V4cái
79Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTham khảo chương V16cái
80Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTham khảo chương V54cái
81Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTham khảo chương V6cái
82Hộp tủ điện ngầm các tầngTham khảo chương V3cái
83Hộp tủ điện ngầm trong phòngTham khảo chương V20cái
84Lắp đặt ổ cắm đôiTham khảo chương V53cái
85Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Tham khảo chương V20hộp
86Lắp đặt các automat 1 pha 16A, 20ATham khảo chương V20cái
87Lắp đặt các automat 1 pha 50ATham khảo chương V3cái
88Lắp đặt các automat 1 pha 150ATham khảo chương V1cái
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Tham khảo chương V2.420m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Tham khảo chương V495m
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Tham khảo chương V150m
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Tham khảo chương V100m
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2Tham khảo chương V50m
94Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Tham khảo chương V2.450m
C NHÀ HỌC 3 TẦNG 18 PHÒNG - Phần chống sét:
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo chương V38,395m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo chương V12,7983m3
3Gia công kim thu sét dài 1mTham khảo chương V7cái
4Lắp đặt kim thu sét dài 1mTham khảo chương V7cái
5Gia công và đóng cọc chống sétTham khảo chương V11cọc
6Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm (mạ kẽm)Tham khảo chương V60m
7Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTham khảo chương V110m
8Bật đỡ dây mái thép 15x3 dài 150Tham khảo chương V90cái
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo chương V0,52m3
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTham khảo chương V9,2316m2
11Hộp đựng bìnhTham khảo chương V6hộp
12Bảng tiêu lệnh PCCC VNTham khảo chương V6bảng
13Bình bọt PCCC TQTham khảo chương V12bình
14Lắp đặt chậu xí bệtTham khảo chương V15bộ
15Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTham khảo chương V15cái
16Lắp đặt chậu tiểu namTham khảo chương V9bộ
17Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTham khảo chương V13bộ
18Lắp đặt vòi Inox gắn chậu rửa loại gật gùTham khảo chương V13bộ
19Lắp đặt giá treoTham khảo chương V13cái
20Lắp đặt hộp đựngTham khảo chương V13cái
21Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTham khảo chương V15cái
22Bộ phao điện tự ngắt và dây dẫn 2x1.5mm(dài 50m)Tham khảo chương V1cái
23Máy bơm nước trục ngangTham khảo chương V1cái
24Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Tham khảo chương V1bể
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTham khảo chương V0,2100m
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTham khảo chương V1,35100m
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTham khảo chương V0,35100m
28Lắp đặt tê nhựa, ĐK 34mmTham khảo chương V8cái
29Lắp đặt tê nhựa, ĐK 27mmTham khảo chương V34cái
30Lắp đặt tê nhựa, ĐK 21mmTham khảo chương V40cái
31Lắp đặt cút nhựa, ĐK 34mmTham khảo chương V9cái
32Lắp đặt cút nhựa, ĐK 27mmTham khảo chương V22cái
33Lắp đặt cút nhựa, ĐK 21mmTham khảo chương V12cái
34Lắp đặt côn thu các loạiTham khảo chương V15cái
35Van khoá nhựaTham khảo chương V28cái
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTham khảo chương V0,5100m
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTham khảo chương V0,6100m
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTham khảo chương V1,15100m
39Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTham khảo chương V16cái
40Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmTham khảo chương V6cái
41Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmTham khảo chương V24cái
42Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTham khảo chương V12cái
43Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmTham khảo chương V18cái
44Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmTham khảo chương V20cái
45Rọ chắn rácTham khảo chương V12cái
46Keo dán ốngTham khảo chương V30cái
47Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mmTham khảo chương V1,92cái
48Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mmTham khảo chương V96cái
49Cầu chắn rác Inox 304 D114Tham khảo chương V16cái
50Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tham khảo chương V12,8602m3
51Đào kênh mương, chiều rộng Tham khảo chương V1,1574100m3
52Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo chương V42,8667m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham khảo chương V16,732m3
54Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Tham khảo chương V38,3768m3
55Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Tham khảo chương V160,2m2
56Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Tham khảo chương V53,4m2
57Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Tham khảo chương V5,9238m3
58Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTham khảo chương V0,3759100m2
59Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTham khảo chương V0,5873tấn
60Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Tham khảo chương V1781 cấu kiện
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham khảo chương V17,8m3
62Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Tham khảo chương V178m2
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Tham khảo chương V1,5366m3
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo chương V2,0758m3
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Tham khảo chương V0,363m3
66Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100Tham khảo chương V5,7354m3
67Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Tham khảo chương V1,089m3
68Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Tham khảo chương V81 cấu kiện
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham khảo chương V0,0783tấn
70Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTham khảo chương V0,0548tấn
71Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo chương V0,0298100m2
72Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTham khảo chương V0,033100m2
73Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTham khảo chương V0,0397100m2
74Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham khảo chương V54,45m2
75Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Tham khảo chương V9,4864m2
76Trát xà dầm, vữa XM mác 75Tham khảo chương V25,08m2
D CẢI TẠO DÃY NHÀ HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG - PHẦN PHÁ DỠ:
1Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTham khảo chương V1,6841m3
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Tham khảo chương V321,818m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Tham khảo chương V5,112m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Tham khảo chương V5,8964m3
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTham khảo chương V39,7195m2
6Phá 20% lớp vữa trát tường ngoài nhàTham khảo chương V112,291m2
7Phá 20% lớp vữa trát tường trong nhàTham khảo chương V98,048m2
8Phá 20% lớp vữa trát cột, trụTham khảo chương V3,696m2
9Phá 20% lớp vữa trát xà, dầmTham khảo chương V29,695m2
10Phá 20% lớp vữa trát trầnTham khảo chương V114,2622m2
11Cạo bỏ 80% lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhàTham khảo chương V449,164m2
12Cạo bỏ 80% lớp sơn trên bề mặt tường trong nhàTham khảo chương V392,192m2
13Cạo bỏ 80% lớp sơn trên bề mặt cột, trụTham khảo chương V14,784m2
14Cạo bỏ 80% lớp sơn trên bề mặt xà, dầmTham khảo chương V118,78m2
15Cạo bỏ 80% lớp sơn trên bề mặt trầnTham khảo chương V457,0488m2
16Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTham khảo chương V113,28m2
17Phá dỡ hoa sắt cửaTham khảo chương V90,24m2
18Tháo dỡ lan can, tay vịn cầu thangTham khảo chương V9,935m
19Tháo dỡ thiết bị điện và đường ống thoát nước máiTham khảo chương V6Công
20Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTham khảo chương V516,2789m2
21Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTham khảo chương V32,2967m3
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTham khảo chương V32,2967m3
E CẢI TẠO DÃY NHÀ HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG -PHẦN LÀM MỚI - PHẦN MÁI
1Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tham khảo chương V5,7772m3
2Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham khảo chương V52,52m2
3Gia công xà gồ thépTham khảo chương V1,4846tấn
4Lắp dựng xà gồ thépTham khảo chương V1,4846tấn
5Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTham khảo chương V3,7598100m2
6Tôn úp nóc khổ rộng 400mmTham khảo chương V53,4md
7Ke chống bão tạm tính 3 cái/md xà gồTham khảo chương V1.230cái
8Gia công và đóng cọc chống sétTham khảo chương V8cọc
9Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTham khảo chương V35m
10Gia công kim thu sét dài 1mTham khảo chương V5cái
11Lắp đặt kim thu sét dài 1mTham khảo chương V5cái
12Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTham khảo chương V70m
13Chân bật đỡ dâyTham khảo chương V12cái
14Kẹp kiểm traTham khảo chương V2bộ
15Bu lông đai ốcTham khảo chương V4bộ
16Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmTham khảo chương V2cái
17Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tham khảo chương V1,68m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Tham khảo chương V0,1512100m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo chương V16,8m3
F CẢI TẠO DÃY NHÀ HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG -PHẦN LÀM MỚI - PHẦN SƠN, CỬA VÀ LAN CAN:
1Công tác ốp gạch vào chân tường bằng đá chẻ màu xanh đen 100x200mmTham khảo chương V39,7195m2
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTham khảo chương V0,1259100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo chương V0,0573tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Tham khảo chương V0,7388m3
5Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tham khảo chương V3,6174m3
6Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Tham khảo chương V11,4126m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham khảo chương V154,8538m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham khảo chương V98,048m2
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham khảo chương V137,214m2
10Trát xà dầm, vữa XM mác 75Tham khảo chương V42,285m2
11Trát trần, vữa XM mác 75Tham khảo chương V114,2622m2
12Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Tham khảo chương V39,6m
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham khảo chương V490,24m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham khảo chương V1.488,3918m2
15Cửa đi 2 cánh mở quay , cửa khung nhôm Việt Pháp ( hoặc vật liệu tương đương ), kính dày 6,38mmTham khảo chương V23,04m2
16Cửa sổ 4 cánh mở quay , cửa khung nhôm Việt Pháp ( hoặc vật liệu tương đương ), kính dày 6,38mmTham khảo chương V69,12m2
17Vách kính ô thoáng cửa đi và cửa sổ, khung nhôm Việt Pháp (hoặc vật liệu tương đương ) kính dày 6,38mmTham khảo chương V29,718m2
18Sản xuất hoa sắt thép hộp 14x14x1.4mm (bao gồm cả sơn tĩnh điện)Tham khảo chương V90,24m2
19Lắp dựng hoa sắt cửaTham khảo chương V90,24m2
20Sản xuất lan can bằng thép hộp tráng kẽm 20x40x1.8mm khoảng cách a100, sơn tĩnh điệnTham khảo chương V7,7493m2
21Sản xuất và lắp dựng trụ cầu thang, trụ gỗ tròn tiện d=180mm, cao 1,2mTham khảo chương V1cái
22Tay vịn gỗ lim 80x120mm bo trònTham khảo chương V9,935md
23Lan can hành lang (Bao gồm sơn tĩnh điện và công lắp đặt)Tham khảo chương V43,99m2
24Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Tham khảo chương V3,236100m2
G CẢI TẠO DÃY NHÀ HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG -PHẦN LÀM MỚI -PHẦN ĐIỆN :
1Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Tham khảo chương V50m
2Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Tham khảo chương V90m
3Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Tham khảo chương V250m
4Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Tham khảo chương V350m
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Tham khảo chương V450m
6Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTham khảo chương V16cái
7Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTham khảo chương V32bộ
8Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTham khảo chương V11bộ
9Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTham khảo chương V2cái
10Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTham khảo chương V20cái
11Lắp đặt công tắc đảo chiềuTham khảo chương V1cái
12Lắp đặt ổ cắm đôiTham khảo chương V32cái
13Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Tham khảo chương V8hộp
14Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Tham khảo chương V1hộp
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tham khảo chương V1cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tham khảo chương V12cái
H CẢI TẠO DÃY NHÀ HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG -PHẦN LÀM MỚI - PHẦN NỀN NHÀ, BẬC TAM CẤP, CẦU THANG:
1Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Tham khảo chương V472,4684m2
2Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Tham khảo chương V23,838m2
3Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Tham khảo chương V19,9725m2
I SÂN VƯỜN
1Phá dỡ dãy nhà học 2 tầng hiện trạng và vận chuyển phế thải sau phá dỡ về bãi tập kếtTham khảo chương V14ca
2Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIITham khảo chương V42,363100m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Tham khảo chương V0,3164100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Tham khảo chương V426,79410m3/1km
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTham khảo chương V1,296100m3
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Tham khảo chương V1.110m2
7Lát gạch Terrazzo kích thước 400x400mm, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Tham khảo chương V2.190m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6046352E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.20927E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.348.784.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.697.568.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ chỉ huy trưởng (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III trở lên hoặc chứng chỉ an toàn lao động). Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ).54
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng54
3 Kế toán phụ trách công trình 1 Đại học ngành kế toán33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông3
2 Máy đào Máy đào2
3 Máy đầm cóc Máy đầm cóc2
4 Máy đầm dùi và đầm bàn Máy đầm dùi và đầm bàn4
5 Ô tô tự đổ 5-10T Ô tô tự đổ 5-10T3
6 Máy hàn Máy hàn2
7 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá2
8 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép2
9 Máy ủi Máy ủi1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->