Gói thầu: Chi phí xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220530619-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Bến Tre
Tên gói thầu Chi phí xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220479621
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-13 14:36:00 đến ngày 2022-05-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 416,883,939 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.25E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đính kèm tài liệu chứng minh bản scan Quyết định phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi, Báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 295.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng lĩnh vực trở lên;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.-Có hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình-Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng lĩnh vực trở lên;-Có hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG BẾN TRE
E-CDNT 1.2 Chi phí xây lắp
Triển khai Trung tâm điều hành thông minh tỉnh Bến Tre
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG BẾN TRE , địa chỉ: 50, Nguyễn Trung Trực, Phường 1, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre,Việt Nam
- Chủ đầu tư: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre; địa chỉ: Số 07, Cách mạng tháng 8, Phường An Hội, Tỉnh Bến Tre
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Bến Tre; địa chỉ: Số 50, Nguyễn Trung Trực, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định Xây dựng Bến Tre; địa chỉ: Số 3, Cách Mạng Tháng Tám, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Bến Tre; địa chỉ: Số 50, Nguyễn Trung Trực, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Kiến trúc Nhà Việt; địa chỉ: Số 259F1, Nguyễn Văn Cánh, khu phố 4, phường Phú Tân, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG BẾN TRE , địa chỉ: 50, Nguyễn Trung Trực, Phường 1, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre,Việt Nam
- Chủ đầu tư: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre; địa chỉ: Số 07, Cách mạng tháng 8, Phường An Hội, Tỉnh Bến Tre


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu chứng minh năng lực: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; 2. Về năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng tương tự, bao gồm: - Hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành; - Thỏa thuận liên danh nếu là hợp đồng do liên danh thực hiện - Bản sao hóa đơn tài chính cho các hợp đồng tương tự đã cung cấp; - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. - Đối với liên danh dự thầu: Các thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực của tổ chức theo yêu cầu trên và phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh. Năng lực của liên danh được tính tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và đáp ứng điều kiện năng lực nêu trên. 3. Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây (2019- 2021) và một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có);
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre; địa chỉ: Số 07, Cách mạng tháng 8, Phường An Hội, Tỉnh Bến Tre
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Xây dựng tỉnh Bến Tre; địa chỉ: Số 03, Cách Mạng Tháng Tám, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 6, Cách Mạng Tháng Tám, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1Khoản
2Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầuTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1Khoản
3Bảo hiểm thiết bị của nhà thầuTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1Khoản
4Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ baTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1Khoản
5Chi phí bảo trì Công trìnhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành12Tháng
6Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1Khoản
7Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trườngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1Khoản
8Chi phí làm đường tránhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1Khoản
9Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1Khoản
10Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thànhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1Khoản
B Hạng mục 2: Phần xây dựng
1Đục nền thi công đà kiềngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,8056m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,0081100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,8056m3
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,0256100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,0809m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép phi 6, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,0172tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép phi 12, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,068tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép phi 6, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,0021tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép phi 10, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,0101tấn
10Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D14, chiều sâu khoan Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành361 lỗ khoan
11Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D12, chiều sâu khoan Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành81 lỗ khoan
12Bơm chất liên kết bê tôngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,0004m3
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4,0764m2
14Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,8153m2
15Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,7338m3
16Lắp dựng cửa hiện hữu vào vị trí mớiTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4,0764m2 cấu kiện
17Đục bỏ lớp gạch ceramic kích thước 400x400 hiện hữuTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành64,1146m2
18Đục bỏ lớp vữa lót nền hiện hữuTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành64,1146m2
19Lát nền, sàn, gạch granite 800x800, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành62,8778m2
20Lát ngạch cửa đi đá granite, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,2368m2
21Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4,033m3
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành87,75m2
23Cạo bỏ lớp sơn, vệ sinh bề mặt tường, cột cũTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành11,4276m2
24Bả bằng bột bả vào tườngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành50,0376m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành50,0376m2
26Cung cấp, lắp dựng cửa đi gỗ căm xe kính trong cường lực dày 8mm (Cả phụ kiện)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4,0764m2 cấu kiện
27Tháo dỡ gạch ốp tườngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành29,94m2
28Tháo dỡ trần thạch cao khung chìm hiện hữuTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành66,2536m2
29Thi công trần thạch cao khung chìm (Giá vật tư bao gồm công lắp đặt)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành75,454m2
30Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành75,454m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành75,454m2
32Gia công và lắp dựng khung xương gỗ 40x40Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,3035m3
33Thi công vách ốp tấm MDF 9mm lõi xanh chống ẩm phủ laminate vân gỗ màu vàng nhạt (Cả phụ kiện)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành44,173m2
34Thi công vách ốp tấm MDF 17mm lõi xanh chống ẩm phủ laminate vân gỗ màu vàng nhạt (Cả phụ kiện)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành7,952m2
35Thi công vách bằng ván MDF 17mm phủ laminate vân gỗ màu vàng nhạt , mặt hậu ván MDF 9mm phủ verneer vân gỗ màu đậm (Cả phụ kiện)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành8,96m2
36Thi công vách kính 5mm sơn màu trắng sữa (Cả phụ kiện)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành9,585m2
37Công tác ốp đá marble dày 20mm màu trắng vân mây vào tường có chốt bằng inoxTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành7,952m2
38Cung cấp, lắp dựng chữ inox màu vàng (Cả phụ kiện)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,0523m2
39Lắp đặt ống nhựa PVC 40x20Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành45m
40Lắp đặt ống PVC D20 (Ống trắng cứng)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành142m
41Lắp măng song D20Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành47cái
42Lắp đặt ống luồn đàn hồi D20Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành10m
43Lắp đặt hộp nối 2-4 đường D20Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành10hộp
44Lắp đặt hộp nối 150x150Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1hộp
45Lắp hộp âm: công tắc, ổ cắmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành38hộp
46Lắp dây cáp điện CV 1,5mm2Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành256m
47Lắp dây cáp điện CV 2,5mm2Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành286m
48Lắp dây cáp điện CV 2,5mm2 tiếp đấtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành112m
49Lắp dây cáp điện CV 6mm2 tiếp đấtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành20m
50Lắp dây cáp điện CV 16mm2 tiếp đấtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành166m
51Lắp dây cáp điện CXV 1C(2x6mm2)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành30m
52Lắp dây cáp điện CXV 1C(4x6mm2)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành20m
53Lắp cọc tiếp đất Ø16 L=2,4m + Ốc xiết cápTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cọc
54Lắp đặt tủ điện 24PLTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1hộp
55Lắp đặt MCB 3P-40A, 40A/10kATuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
56Lắp đặt MCB 2P-40A, 40A/10kATuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
57Lắp đặt MCB 2P-10A, 16A/10kATuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3cái
58Lắp đặt RCBO 2P - 20A/30mATuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành7cái
59Lắp đặt đèn led linear 20W/mTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành35m
60Lắp đặt đèn led dâyTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành40m
61Lắp đặt bộ đèn downligth led Ø90-9WTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3bộ
62Lắp đặt quạt hút gắn tường: 250m3/hTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
63Lắp mặt hai công tắc 1 chiềuTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
64Lắp mặt ba công tắc 1 chiềuTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
65Lắp ổ cắm 3 chấu đôi âm tường 16ATuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành36cái
C Hạng mục 3: Lắp đặt hệ thống mạng vi tính – hệ thống camera – hệ thống âm thanh (chỉ tính công lắp đặt, và vật tư phụ, không bao gồm thiết bị)
1Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le: Swicth 24 Port WS-C2960TT 10/100+2 1000BT Lan Base ImageTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
2Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1bộ
3Lắp đặt ổ cắm đơn: Ổ cắm mạng RJ45Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành11cái
4Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành11hộp
5Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành125m
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành77m
7Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm: Măng song d20Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành25cái
8Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera PTZ full HD zoom quang 12XTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành11 thiết bị
9Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Monitor: Màn hình tương tác thông minh 75 inchTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành11 thiết bị
10Lắp đặt bộ điều khiển, bộ chuyển mạch: Amply công suất 120W 2 vùng loaTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành11 bộ
11Micro chủ tọa, đại biểu & phụ kiệnTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành131 thiết bị
12Loa âm trần 16WTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,85 thiết bị
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành27m
14Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành27m
15Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm: Măng song d20Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành9cái
16Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3hộp
D Hạng mục 4: Hệ thống máy lạnh (chỉ tính công lắp đặt và vật tư phụ, không bao gồm thiết bị)
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần: Máy lạnh âm trần 6kWTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2máy
2Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 25,4mm: Ống đồng cách nhiệt d9.5-15.9 & cáp điện (ML cục bộ)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,22100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm: Ống xả cách nhiệt d34Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,28100m
4Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm: Co d34Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành10cái
5Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm: Van khóa d34Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.25E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đính kèm tài liệu chứng minh bản scan Quyết định phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi, Báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 295.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng lĩnh vực trở lên;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.-Có hợp đồng lao động.55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình-Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng lĩnh vực trở lên;-Có hợp đồng lao động.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn Máy hàn1
2 Máy cắt gạch Máy cắt gạch1
3 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250l Máy trộn bê tông ≥ 250l1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->