Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + Thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220524815-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHẬT SƠN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220524659 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-13 14:36:00 đến ngày 2022-05-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,721,042,341 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.58E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Quyết định trúng thầu, bản vẽ hoàn công, hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, quyết toán. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình xây dựngCấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Chỉ huy trưởng: Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực. đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80- 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ > 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ > 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHẬT SƠN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + Thiết bị Sửa chữa Trụ sở làm việc Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Có các chứng chỉ chuyên ngành khác phù hợp theo quy định hiện hành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Văn phòng UBND tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: phường Nguyễn Trãi, Tp Hà Giang, tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: phường Nguyễn Trãi, Tp Hà Giang, tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang, địa chỉ: Tổ 4, phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: phường Nguyễn Trãi, Tp Hà Giang, tỉnh Hà Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 211,16 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6914 | tấn |
| 3 | Tận thu phế liệu thép xà gồ | Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 691,4 | kg |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường, mặt trước công trình | Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 276,119 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần thạch cao tầng 1 | Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 361,2284 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 140,062 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80,08 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 234,274 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,02 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,28 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,28 | m3 |
| B | CẢI TẠO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,584 | 1m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,784 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0968 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0134 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2661 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7924 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4235 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30 | Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,26 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng Gạch Block không nung 6x10x20cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,985 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,328 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0173 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1584 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,113 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8478 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2065 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0535 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4292 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,783 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4215 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7627 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,215 | m3 |
| 23 | Xây gạch Block tiêu chuẩn, xây cột, trụ, chiều cao | Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2801 | m3 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,855 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,9778 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,15 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,15 | m2 |
| 28 | Xây ốp cột, trụ gạch bê tông, vữa XM M75, XM PCB30 | Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7079 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,0786 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 276,119 | m2 |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80,08 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 77,216 | m |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 293,1976 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 356,504 | m2 |
| 35 | Sơn giả đá cột sảnh | Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,9778 | m2 |
| 36 | Cửa nhôm hệ Việt Pháp ( bao gồm cả phụ kiện ) | Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,84 | m2 |
| 37 | Vách nhôm kính Việt Pháp | Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 114,472 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,84 | m2 |
| 39 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 114,472 | m2 |
| 40 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,01 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5 | 1m2 |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6914 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6914 | tấn |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7184 | 100m2 |
| 45 | Quốc huy bằng nhựa Composite | Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ck |
| 46 | Biển tên cơ quan bằng điện tử | Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8 | m |
| 47 | Vách nhựa giả vân gỗ ( tính hoàn thiện cả khung) | Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85,868 | m2 |
| 48 | Chữ mica | Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 49 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 397,5498 | m2 |
| 50 | Lắp đặt đèn tường, Đèn LED âm trần hộp vuông KT 400x400 | Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 51 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8437 | 100m2 |
| 54 | Bạt che công trình | Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| 55 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5404 | m3 |
| 56 | Phá dỡ hàng rào hoa sắt (vận dụng) | Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,344 | m2 |
| 57 | Phá dỡ trụ thép: | Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Trụ |
| 58 | Tận thu phế liệu thép từ hàng rào phá dỡ | Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | kg |
| 59 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m2 |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | 1m2 |
| 63 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9195 | 1m3 |
| 64 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,42 | 1m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1234 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1234 | 100m3/1km |
| 67 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8255 | m3 |
| 68 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30 | Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,3668 | m3 |
| 69 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1132 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0467 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0347 | tấn |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4668 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng Gạch Block không nung 6x10x20cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2291 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 115,086 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 115,086 | m2 |
| 76 | Thanh bê tông ( mua sẵn tính cả sơn) | Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 155 | CK |
| 77 | Cổng xếp INOX mua thẳng | Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8 | m |
| 78 | Mô tơ điện | Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 79 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8 | m2 |
| C | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,108 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | tấn |
| 3 | Tận thu phế liệu xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | kg |
| 4 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường | Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4768 | m3 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75,898 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,48 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,48 | m3 |
| D | CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây tường thẳng Gạch Block không nung 6x10x20cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 2 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,2 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 95,098 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4 | m2 |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | tấn |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,147 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | 100m |
| 9 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,098 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1678 | tấn |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,56 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,04 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6 | m3 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 321,304 | m2 |
| 16 | Lát nền đá xanh KT 300x300x30, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 321,304 | m2 |
| E | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bộ bàn ghế ngồi làm việc phòng Phó Giám đốc | Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ bàn ghế ngồi làm việc phòng KSTTHC | Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 3 | Tủ đựng tài liệu phòng Giám đốc và Phó Giám đốc | Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 4 | Tủ đựng tài liệu phòng KSTTHC | Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 5 | Bộ bàn ghế ngồi tiếp khách | Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 6 | Điều hoà nhiệt độ treo tường 12000BTU | Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 7 | Biển tên cơ quan | Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.58E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Quyết định trúng thầu, bản vẽ hoàn công, hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, quyết toán. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình xây dựngCấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | 01 Chỉ huy trưởng: Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực. đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ thanh toán | 1 | Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn | 80- 250L | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ > 7T | Ô tô tự đổ > 7T | 1 |
| 3 | Máy hàn điện 23KW | Máy hàn điện 23KW | 1 |
| 4 | Máy tời | 1,5kw | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | 1,5kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi