Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + Thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220524815-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHẬT SƠN
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220524659
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-13 14:36:00 đến ngày 2022-05-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,721,042,341 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.58E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Quyết định trúng thầu, bản vẽ hoàn công, hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, quyết toán. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình xây dựngCấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Chỉ huy trưởng: Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực. đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị 80- 250L
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ > 7T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ > 7T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện 23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHẬT SƠN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + Thiết bị
Sửa chữa Trụ sở làm việc Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh
9 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHẬT SƠN , địa chỉ: Tổ 16, Đường Nguyễn Du, Phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Văn phòng UBND tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: phường Nguyễn Trãi, Tp Hà Giang, tỉnh Hà Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHẬT SƠN , địa chỉ: Tổ 16, Đường Nguyễn Du, Phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Văn phòng UBND tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: phường Nguyễn Trãi, Tp Hà Giang, tỉnh Hà Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Có các chứng chỉ chuyên ngành khác phù hợp theo quy định hiện hành.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Văn phòng UBND tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: phường Nguyễn Trãi, Tp Hà Giang, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: phường Nguyễn Trãi, Tp Hà Giang, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang, địa chỉ: Tổ 4, phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: phường Nguyễn Trãi, Tp Hà Giang, tỉnh Hà Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mHồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật211,16m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗHồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6914tấn
3Tận thu phế liệu thép xà gồHồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật691,4kg
4Tháo dỡ gạch ốp tường, mặt trước công trìnhHồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật276,119m2
5Tháo dỡ trần thạch cao tầng 1Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật361,2284m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngHồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật140,062m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụHồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80,08m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụHồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật234,274m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗHồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,02m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiHồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,5m2
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0THồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,28m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0THồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,28m3
B CẢI TẠO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIHồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,5841m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,784m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtHồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0968100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0134tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2661tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,7924m3
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhHồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4235m3
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,26m3
9Xây tường thẳng Gạch Block không nung 6x10x20cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,985m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngHồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,328m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0173tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1584tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácHồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,113100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8478m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngHồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2065100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0535tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4292tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,783m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiHồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4215100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7627tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,215m3
23Xây gạch Block tiêu chuẩn, xây cột, trụ, chiều cao Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,2801m3
24Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,855m2
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật56,9778m2
26Trát trần, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,15m2
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,15m2
28Xây ốp cột, trụ gạch bê tông, vữa XM M75, XM PCB30Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7079m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,0786m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật276,119m2
31Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80,08m2
32Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật77,216m
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật293,1976m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật356,504m2
35Sơn giả đá cột sảnhHồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật56,9778m2
36Cửa nhôm hệ Việt Pháp ( bao gồm cả phụ kiện )Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,84m2
37Vách nhôm kính Việt PhápHồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật114,472m2
38Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômHồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,84m2
39Vách kính khung nhôm mặt tiềnHồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật114,472m2
40Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,01m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,51m2
42Gia công xà gồ thépHồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6914tấn
43Lắp dựng xà gồ thépHồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6914tấn
44Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳHồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7184100m2
45Quốc huy bằng nhựa CompositeHồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1ck
46Biển tên cơ quan bằng điện tửHồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,8m
47Vách nhựa giả vân gỗ ( tính hoàn thiện cả khung)Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật85,868m2
48Chữ micaHồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
49Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoHồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật397,5498m2
50Lắp đặt đèn tường, Đèn LED âm trần hộp vuông KT 400x400Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32bộ
51Lắp đặt đèn trang trí âm trầnHồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật200m
53Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,8437100m2
54Bạt che công trìnhHồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1CT
55Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmHồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5404m3
56Phá dỡ hàng rào hoa sắt (vận dụng)Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,344m2
57Phá dỡ trụ thép:Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10Trụ
58Tận thu phế liệu thép từ hàng rào phá dỡHồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật300kg
59Phá lớp vữa trát tường, cột, trụHồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18m2
60Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18m2
61Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18m2
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,21m2
63Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,91951m3
64Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIHồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,421m3
65Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1234100m3
66Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1234100m3/1km
67Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhHồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8255m3
68Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,3668m3
69Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngHồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,1132m3
70Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngHồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0467100m2
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0347tấn
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4668m3
73Xây tường thẳng Gạch Block không nung 6x10x20cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,2291m3
74Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật115,086m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật115,086m2
76Thanh bê tông ( mua sẵn tính cả sơn)Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật155CK
77Cổng xếp INOX mua thẳngHồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,8m
78Mô tơ điệnHồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
79Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnHồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,8m2
C PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,108m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗHồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,042tấn
3Tận thu phế liệu xà gồ thépHồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật42kg
4Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4768m3
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtHồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật75,898m2
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0THồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,48m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0THồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,48m3
D CẢI TẠO
1Xây tường thẳng Gạch Block không nung 6x10x20cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8m3
2Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,2m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật95,098m2
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,4m2
5Gia công xà gồ thépHồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,042tấn
6Lắp dựng xà gồ thépHồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,042tấn
7Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳHồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,147100m2
8Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmHồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,068100m
9Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,098m2
10Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1678tấn
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phHồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,56m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,04m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0THồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,6m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0THồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,6m3
15Phá dỡ nền gạch lá nemHồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật321,304m2
16Lát nền đá xanh KT 300x300x30, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật321,304m2
E THIẾT BỊ
1Bộ bàn ghế ngồi làm việc phòng Phó Giám đốcHồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
2Bộ bàn ghế ngồi làm việc phòng KSTTHCHồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
3Tủ đựng tài liệu phòng Giám đốc và Phó Giám đốcHồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
4Tủ đựng tài liệu phòng KSTTHCHồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
5Bộ bàn ghế ngồi tiếp kháchHồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
6Điều hoà nhiệt độ treo tường 12000BTUHồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
7Biển tên cơ quanHồ sơ thiết kế, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.58E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Quyết định trúng thầu, bản vẽ hoàn công, hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, quyết toán. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình xây dựngCấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 01 Chỉ huy trưởng: Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực. đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình22
3 Cán bộ thanh toán 1 Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn 80- 250L1
2 Ô tô tự đổ > 7T Ô tô tự đổ > 7T1
3 Máy hàn điện 23KW Máy hàn điện 23KW1
4 Máy tời 1,5kw1
5 Máy đầm bàn 1,5kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->