Gói thầu: Xây lắp (Chi phí xây dựng + thiết bị + dự phòng phí)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220520537-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ AN SƠN
Tên gói thầu Xây lắp (Chi phí xây dựng + thiết bị + dự phòng phí)
Số hiệu KHLCNT 20220520464
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-13 14:36:00 đến ngày 2022-05-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,879,702,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.254E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.27E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã hoàn thành thi công ít nhất 02 công trình tương tự công trình đang xét:- Tương tự về bản chất, độ phức tạp: công trình dân dụng cấp III- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp tối thiểu 1,879 tỷ đồng.Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. Quyết định phê duyệt Dự án, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.2. Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc và phải có hoá đơn xuất ra cho từng giai đoạn nghiệm thu [Trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính….); giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thực hiện hợp đồng].Nếu hợp đồng với được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm:1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư và có hoá đơn kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.879.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.758.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng – công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng và công nghiệp hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động.+ Bằng tốt nghiệp.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng – công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự, có cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động+ Bằng tốt nghiệp.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu; bản sao chứng chỉ đào tạo nghề đã được công chứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô các loại ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Sẵn sàng phục vụ công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn BT ≥ 250 L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Sẵn sàng phục vụ công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Sẵn sàng phục vụ công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Sẵn sàng phục vụ công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bơm nước 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Sẵn sàng phục vụ công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Sẵn sàng phục vụ công trình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Sẵn sàng phục vụ công trình
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư An Sơn
E-CDNT 1.2 Xây lắp (Chi phí xây dựng + thiết bị + dự phòng phí)
Nhà bếp ăn Trường mầm non Phúc Trạch (Khu vực Thanh Sen - Chày Lập)
15 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư An Sơn , địa chỉ: Đức Ninh - Đồng Hới - Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Phúc Trạch – xã Phúc Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0843 001 292
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư An Sơn , địa chỉ: Đức Ninh - Đồng Hới - Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Phúc Trạch – xã Phúc Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0843 001 292


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy ủy quyền (nếu có). - Thỏa thuận liên danh (nếu có). - Bảo lãnh dự thầu; - Tài liệu chứng minh tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT. - Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu có liên quan tại chương V của E-HSMT. - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Nhà thầu được Chủ đầu tư chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng phải có hồ sơ dự thầu đáp ứng yêu cầu của HSMT và đảm bảo có các yêu cầu sau: - Có Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Tính đến 31/12/2021, nhà thầu không nợ thuế quá hạn theo quy định (Nhà thầu phải có cam kết kèm theo): Trường hợp Chủ đầu tư phát hiện nhà thầu gian lận thì nhà thầu sẽ bị xử lý theo quy định. - Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc hóa đơn giá trị gia tăng hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Tất cả các tài liệu trên nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng và nộp trước khi được công nhận trúng thầu (sau khi được công nhận trúng thầu phải cung cấp 01 bản gốc hoặc 01 bản sao công chứng và 02 bản photo).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Phúc Trạch – xã Phúc Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0843 001 292
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 02323 611187
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư An Sơn – 76 Trần Nhật Duật – Tp Đồng Hới – tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0911 651 999
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây lắp
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V125,515m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,838m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,038m3
4Lót cát móng đá bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,062m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,887m3
6Bê tông dầm móng, đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,009m3
7Bê tông trụ móng, đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,123m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V28,32m2
9Cốp pha dầm, giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V50,028m2
10Cốp pha trụ móngMô tả kỹ thuật theo Chương V35,734m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V186,83kg
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.811,16kg
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V150,93kg
14Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,231m3
15Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,042m3
16Xây chèn móng gạch 2 lổ không nung dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,758m3
17Trát chân móng có kẻ roăng giả đá dày 1,5cm VXM75Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,92m2
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V83,676m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,026m3
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,121m3
21Lót bạt nền dốcMô tả kỹ thuật theo Chương V10,579m2
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,269m3
23Lát gạch terazo KT300x300, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,579m2
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,845m3
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V72,34m2
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,277m3
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V129,787m2
28Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,103m3
29Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V321,1m2
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,953m3
31Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V66,127m2
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V152,17kg
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V661,42kg
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V201,24kg
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V474,53kg
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2.406,08kg
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1.916,08kg
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V955,66kg
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V128,07kg
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V214,32kg
41Xây tường ngoài gạch 2 lổ không nung câu ngang gạch đặc dày 220cm, cao >16m,VXM75 (3 lối câu ngang 1 lối)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,112m3
42Xây tường trong bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày 220cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,98m3
43Xây ốp cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,569m3
44Xây móng gạch 2 lổ không nung, VXM75Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,1m3
45Xây tường WC, lan can BC gạch 2 lổ không nung,VXM75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,603m3
46Xây tường trong gạch 6 lỗ không nung 10x15x22 dày >10cm caoMô tả kỹ thuật theo Chương V5,983m3
47Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1.613,021kg
48Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1.613,021kg
49Lợp mái tôn sóng vuông D0,42mm (ke chống bảo bọc nhựa 5 cái/m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V316,607m2
50Tôn úp nóc dày 0,47ly rộng 600Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,53m
51Máng tôn dày 0,47ly rộng 600Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,4m
52Lắp vòi tè thoát nước + ống thông dầm fi 40Mô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
53LĐ ống thoát nước nhựa fi 110Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,6m
54Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
55Rọ sắt chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
56Nẹp ống d110Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
57Gia công tay vịn lan can inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V38,201kg
58Lắp dựng cửa đi nhôm xìngfa 2 cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V22m2
59Lắp dựng cửa đi nhôm xìngfa 1 cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V15,4m2
60Lắp dựng cửa sổ nhôm xìngfa 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo Chương V3,36m2
61Lắp dựng cửa sổ nhôm xìngfa 2 cánh mở trượtMô tả kỹ thuật theo Chương V9,48m2
62Lắp dựng vách kính cố định nhôm xìngfaMô tả kỹ thuật theo Chương V10,25m2
63Lắp đặt hoa inox cữa 14x14x2(khoan gon)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,24m2
64Lát nền, sàn gạch granit KT600x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V195,681m2
65Lát nền, sàn gạch men Ceramic chống trượt KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,769m2
66Ốp tường trong phòng gạch men KT300x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V324,346m2
67Ốp chân tường gạch men KT120x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,896m2
68Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,162m2
69Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,006m2
70Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V116,739m2
71Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V192,085m2
72Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V129,787m2
73Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V302,796m2
74Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V129,58m2
75Quét nước xi măng 2 nước vào dầm, trụ trước khi trátMô tả kỹ thuật theo Chương V202,127m2
76Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V276,85m
77Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V72,864m2
78Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,026m2
79Ngâm nước xi măng chống thấm sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V52,026m2
80Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V689,458m2
81Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V209,214m2
82Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V234m2
83Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V207,06m2
84Đào móng bể tự hoại - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V12,9931m3
85BT nền đáy bể tự hoại, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,296m3
86Xây bể bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,706m3
87Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Lần 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,865m2
88Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (Lần 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,865m2
89Đánh màu nguyên chất vào thành và đáy bểMô tả kỹ thuật theo Chương V19,865m2
90Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,731m3
91Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V71 cấu kiện
92Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V4,348m2
93Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V43,39kg
94Đổ lớp vật liệu lọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,637m3
B Điện chiếu sáng
1Lắp đặt đèn led 20W, KT1227x45x55mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
2Lắp đặt quạt xoay 360 độMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
3Lắp đặt loại đèn led ốp trần 18W, KT209x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
4Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
5Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
6Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
7Lắp đặt các automat 3 pha 40AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Lắp đặt các automat 2 pha 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Lắp đặt các automat 2 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Lắp đặt tủ điện tôn, KT300x400x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Lắp đặt tủ điện phòng âm tường mặt nhựa trong gắn 4-6 modulMô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
12Lắp đặt puli sứ kẹp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC loại 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
14Lắp đặt dây dẫn bọc PVC lỏi đồng 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
15Lắp đặt dây dẫn bọc PVC lỏi đồng 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
16Lắp đặt dây dẫn bọc PVC lỏi đồng 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
17Lắp đặt dây dẫn bọc PVC lỏi đồng 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
18Lắp đặt dây dẫn bọc PVC lỏi đồng 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
19Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V180m
C Cấp thoát nước
1Lắp đặt lavabô + vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Lắp đặt chậu rửa inox KT700x500+ vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Lắp đặt xí bệt 2 khối nắp đóng thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
4Lắp đặt vòi rửa bằng đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
5Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
6Lắp đặt gương soi inaxMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Lắp đặt hộp đựng giấy inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Lắp đặt vòi xịt xí tiểu+ giá đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Van phao mở tự động d34Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Lắp đặt van PVC, D27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
11Lắp đặt van PVC, D21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
12LĐ rắc co PVC, đk 27Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
13LĐ rắc co PVC, đk 21Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
14Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bể
15LĐ cút PVC, đk 27Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
16LĐ cút PVC, đk 21Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
17LĐ tê PVC, đk 27x27Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
18LĐ tê PVC, đk 27x21Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
19LĐ tê PVC, đk 21x21Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
20LĐ ống nhựa PVC, đk 110x3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5m
21LĐ ống nhựa PVC, đk 90x2,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
22LĐ ống nhựa PVC, đk 60x2,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V25m
23LĐ ống nhựa PVC, đk 34x2,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4m
24LĐ ống nhựa PVC, đk 27x3,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
25LĐ ống nhựa PVC, đk 21x3,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V35m
26LĐ cút nhựa 90 độ, đk 110Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
27LĐ cút nhựa 90 độ, đk 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
28LĐ cút nhựa 90 độ, đk 60Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
29LĐ tê PVC, đk 110x110Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
30LĐ tê PVC, đk 90x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
31LĐ tê PVC, đk 60x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
32Lắp đặt Xiphông chữ U D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
33Lắp đặt Xiphông chữ U D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
34LĐ côn PVC, đk60x34Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
35LĐ đầu bịt PVC, đk 27Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
36LĐ máy bơm li tâm Q=30m3/h- 35m- 220VMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
37Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
38Lắp đặt cáp điện Cu/PVC (3x10+1x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
39Lắp đặt van 1 chiều D49mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
40Lắp đặt van 2 chiều, D49mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
41LĐ ống nhựa PVC, đk 49x3,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V110m
42LĐ rắc co PVC, đk 49Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
43LĐ cút PVC, đk 49Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
D Phá dỡ và các hạng mục phụ trợ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V38,4m2
2Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V36m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V251,2kg
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,98m2
5Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
6Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
7Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V4,486m3
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V22,886m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V3,084m3
12Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V10,794m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4971m3
14Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V44,748m3
15Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V223,738m3
16Xây tường ngoài gạch 2 lổ không nung câu ngang gạch đặc dày 220cm, cao >16m,VXM75 (3 lối câu ngang 1 lối)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,629m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,327m2
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,291m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,857m3
20Xây móng gạch 2 lổ không nung, VXM75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,064m3
21Lát nền, sàn gạch granit KT600x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,568m2
22Lát nền, sàn gạch granit KT300x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,591m2
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,632m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V15,959m2
25Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,1291m3
26Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kỹ thuật theo Chương V9,72m2
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,7m3
28Lót bạt nền sânMô tả kỹ thuật theo Chương V174m2
29Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,372m3
30Cắt khe co giãn a5mMô tả kỹ thuật theo Chương V24m
31Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V266,04kg
32Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo Chương V257,508kg
33Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V266,04kg
34Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V257,508kg
35Lợp mái tôn sóng vuông D0,42mm (ke chống bảo bọc nhựa 5 cái/m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V96,93m2
36Máng tôn dày 0,47ly rộng 600Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,1m
37LĐ ống nhựa PVC Đệ Nhất, đk 90x2,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14m
38LĐ cút nhựa 90 độ, đk 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
39Rọ sắt chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
40Nẹp ống d90Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
41Vít nở d15Mô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
E Thiết bị
1Bàn chia cơm INOX KT(1,8x1,185x0,85)mMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
2Bàn chế biến INOX KT(1,8x1,185x0,85)mMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
3Tủ đựng bát đĩa, xoong nồi INOX 201 KT (2,0x1,6x0,4)mMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
4Giá úp bát đĩa, xoong nồi inox 201 KT(2,0x1,4x0,4)mMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
5Xe đẩy thức ăn inox 201 KT(1,35x1,02x0,64)mMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
6Bếp ga công nghiệp Kanzo (Kz-CN10JP)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
7Bình ga 12kg (trọn bộ - Petrolimex)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
8Bình cứu hỏa MFZ4-ABCMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
9Bình cứu hỏa CO2-MT3Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
10Giá đựng bình cứu hỏa bằng inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Bảng nội quy tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.254E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.27E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã hoàn thành thi công ít nhất 02 công trình tương tự công trình đang xét:- Tương tự về bản chất, độ phức tạp: công trình dân dụng cấp III- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp tối thiểu 1,879 tỷ đồng.Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. Quyết định phê duyệt Dự án, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.2. Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc và phải có hoá đơn xuất ra cho từng giai đoạn nghiệm thu [Trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính….); giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thực hiện hợp đồng].Nếu hợp đồng với được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm:1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư và có hoá đơn kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.879.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.758.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng – công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng và công nghiệp hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động.+ Bằng tốt nghiệp.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng – công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự, có cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động+ Bằng tốt nghiệp.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự.53
3 Công nhân kỹ thuật 10 Có bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu; bản sao chứng chỉ đào tạo nghề đã được công chứng22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô các loại ≥5T Hoạt động tốt. Sẵn sàng phục vụ công trình1
2 Máy trộn BT ≥ 250 L Hoạt động tốt. Sẵn sàng phục vụ công trình1
3 Máy đầm dùi 1,5KW Hoạt động tốt. Sẵn sàng phục vụ công trình1
4 Máy hàn 23KW Hoạt động tốt. Sẵn sàng phục vụ công trình1
5 Máy bơm nước 1,5KW Hoạt động tốt. Sẵn sàng phục vụ công trình1
6 Máy cắt gạch đá 1,7kW Hoạt động tốt. Sẵn sàng phục vụ công trình1
7 Máy phát điện Hoạt động tốt. Sẵn sàng phục vụ công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->