Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220530674-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 15:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220525659 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-13 14:35:00 đến ngày 2022-05-23 15:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,605,048,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.34E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình cấp nước sạch có các hạng mục: xây lắp nhà trạm bơm cấp nước và lắp đặt các tuyến ống cấp nước sạch bằng ống nhựa HDPE chiều dài ≥ 3,7km. Tài liệu chứng minh phải bao gồm: Hợp đồng kinh tế kèm theo Phụ lục chi tiết khối lượng; Tài liệu chứng minh giá trị thanh toán; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc bảng xác của chủ đầu tư …, để chứng minh hoàn thành hợp đồng đáp ứng yêu cầu trên.(đối với hợp đồng mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có tài liệu chứng minh được Chủ đầu tư chấp thuận đối với phần công việc mà nhà thầu đã thực hiện). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.924.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.848.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, trình độ chuyên môn phù hợp;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (hệ thống cấp nước) hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp mước từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp nước cấp IV.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu có quy mô tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục cấp nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 gói thầu có quy mô phần việc tương tự với quy mô phần việc trong gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách lắp đặt vận hành máy bơm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành kỹ thuật điện;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Đã tham gia 01 gói thầu có quy mô phần việc tương tự với quy mô phần việc trong gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật chuyên trách công tác an toàn, vệ sinh lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, trình độ chuyên môn phù hợp;- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện, nhóm 2 về an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Đã làm Kỹ thuật chuyên trách công tác an toàn, vệ sinh lao động 01 gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu – Sức nâng ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe nâng – Sức nâng ≥ 2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn ống HDPE | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy bơm nước ≥5 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn hơi ≥ 1000l/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn điện ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan đứng ≥ 2,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt bê tông 12CV (Tương đương MCD 218) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt - Công suất ≥5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Tuyến ống cấp nước sạch các khu dân cư phía Bắc đường Hùng Vương 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh năng lực về tài chính; Các tài liệu khác theo yêu cầu các tiêu chuẩn đánh giá; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự, máy móc; Chứng chỉ xếp hạng năng lực tổ chức thi công (được cấp có thẩm quyền cấp) công trình HTKT cấp nước từ hạng III trở lên; các file mềm tổng hợp giá dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng;
Đọa chỉ: Số 21 Bùi Dục Tài, thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị;
Số điện thoại: 0233.3.873248 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hải Lăng; Địa chỉ thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị; SĐT: 0233.3873248. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD&;PTQĐ huyện Hải Lăng; Số 21 đường Bùi Dục Tài, thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hải Lăng. Địa chỉ: Thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC, CÔNG NGHỆ TRẠM BƠM | |||
| B | TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D225 PE100 PN10, bằng phương pháp hàn gia nhiệt | TCVN 7305-2: 2008 (iso 4427-2:2007) | 29,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D160 PE100 PN10, bằng phương pháp hàn gia nhiệt | TCVN 7305-2: 2008 (iso 4427-2:2007) | 13,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D63 PE80 PN8 nối bằng măng sông | TCVN 7305-2: 2008 (iso 4427-2:2007) | 11,77 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D315 PE100 PN10 bằng phương pháp hàn gia nhiệt (ống lồng qua đường) | TCVN 7305-2: 2008 (iso 4427-2:2007) | 1,84 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D280 PE100 PN10 bằng phương pháp hàn gia nhiệt (ống lồng qua đường) | TCVN 7305-2: 2008 (iso 4427-2:2007) | 0,6 | 100m |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm | TCVN 7305-2: 2008 (iso 4427-2:2007) | 23,54 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông 1 lớp thép bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm (ống lồng qua khe nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | 1 đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng điện từ pin MAG 8000 DN150 tương đương hiệu SIEMENS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 200mm. Tương đương OKM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích - Đường kính 200mm. Tương đương OKM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mm. Tương đương OKM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm. Tương đương OKM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt mối nối mềm EE - D200mm (RĐ) (Phục vụ công tác thi công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt mối nối mềm BE- D200mm (RĐ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt mối nối mềm EE- D150mm (RĐ) (Phục vụ công tác thi công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt mối nối mềm BE- D150mm (RĐ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt mối nối mềm BE - D100mm (RĐ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 18 | Hàn nối BU nhựa HDPE D225mm PE100 PN12,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 19 | Hàn nối BU nhựa HDPE D160mm PE100 PN12,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 20 | Hàn nối BU nhựa HDPE D110mm PE100 PN12,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 21 | Lắp bích thép rỗng - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cặp bích |
| 22 | Lắp bích thép rỗng - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cặp bích |
| 23 | Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cặp bích |
| 24 | Lắp bích thép đặc- Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cặp bích |
| 25 | Lắp bích thép đặc - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cặp bích |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D225mm - 90o PE100 PN10, bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D225mm - 45o PE100 PN10, bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa HDPE D225x160mm PE100 PN12,5, bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D160mm - 45o PE100 PN10 bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D110mm - 45o PE100 PN10 bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D225x160mm PE100 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D225x110mm PE100 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D160x110mm PE100 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE D225x63mm PE100 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE D160x63mm PE100 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt van ren - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt măng sông nhựa RN HDPE - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 40 | Lắp đặt líp ren D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 41 | Lắp nút bịt nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 42 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE - Đường kính 225mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,4 | 100m |
| 43 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE - Đường kính 160mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,04 | 100m |
| 44 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,77 | 100m |
| 45 | Khử trùng ống nước HDPE - Đường kính 225mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,4 | 100m |
| 46 | Khử trùng ống nước HDPE - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,04 | 100m |
| 47 | Khử trùng ống nước HDPE - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,77 | 100m |
| 48 | Nước sạch thất thoát, thử áp lực và súc xã đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 678,5731 | m3 |
| 49 | Bu long M16-20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | cái |
| C | CÔNG NGHỆ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Máy bơm trục ngang EBARA 3M65-160/11 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Máy bơm rò rỉ thả chìm EBARA hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | |
| 3 | Lắp đặt máy bơm các loại - Máy có khối lượng ≤0,2T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | tấn |
| 4 | Tủ điện điều khiển bằng hệ thống biến tần (Lắp đặt sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt tủ điện 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 6 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 200mm. Tương đương OKM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mm. Tương đương OKM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm. Tương đương OKM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích - Đường kính 100mm. Tương đương OKM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren - D15mm. Tương đương ANA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt co - nút đồng D15x10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-6kg/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn - D200mm dày 5,16ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn - D150mm dày 5,16ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn - D100mm dày 3,6ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 19 | Lắp bích thép rỗng - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cặp bích |
| 20 | Lắp bích thép rỗng - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cặp bích |
| 21 | Lắp bích thép rỗng - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cặp bích |
| 22 | Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cặp bích |
| 23 | Lắp bích thép rỗng - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cặp bích |
| 24 | Lắp bích thép rỗng - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cặp bích |
| 25 | Lắp bích thép đặc - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cặp bích |
| 26 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - D300x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - D200x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - D200x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - D200x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn xiên bằng thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 150x80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn cân bằng thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 100x65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CVV 4x10mm2 (TBA - Tủ điều khiển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CVV 4x6mm2 (Tủ điều khiển - Máy bơm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 35 | Khóa néo, kẹp răng dây ngoài trời, đầu cốt đồng đấu nối tủ, máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | TB |
| 36 | Gia công hệ khung đở tủ điện, thép mạ kẽm V50x50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0444 | tấn |
| 37 | Thép V50x50x5mm mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,62 | kg |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25mm bảo vệ dây điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa PVC D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 40 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 41 | Bu lông M16-20 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168 | cái |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn epoxy 2 thành phần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 1m2 |
| D | XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông, đường nhựa chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,82 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,454 | m3 |
| 3 | Đào đất đường ống bằng cơ giới + VC đổ đi ô tô tự đổ - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,8711 | 100m3 |
| 4 | Đào đất đường ống bằng thủ công + VC đổ đi ô tô tự đổ - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 436,43 | 1m3 |
| 5 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công, cát nền các đoạn qua đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,56 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 412,3386 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,9228 | 100m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,99 | m3 |
| 9 | Sửa nền móng bằng đá xô bồ thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,646 | m3 |
| 10 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,08 | 10m2 |
| 11 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,08 | 10m2 |
| E | HỐ VAN, CHỤP VAN | |||
| 1 | Chụp van gang D150 bảo vệ van D50 tuyến ống dịch vụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 2 | Đào móng hố van bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,475 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,005 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,238 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8796 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1927 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7089 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2482 | tấn |
| 9 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,098 | tấn |
| 10 | Thép V70x70x5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.152,9 | kg |
| 11 | Ván khuôn hố van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1993 | 100m2 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | 1 cấu kiện |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,61 | m3 |
| F | TRẠM BƠM NƯỚC | |||
| G | XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5602 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0715 | tấn |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,444 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,176 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0311 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1784 | tấn |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3009 | tấn |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,752 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,468 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3052 | tấn |
| 14 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1809 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0444 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0386 | tấn |
| 18 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,413 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2304 | m3 |
| 20 | Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,896 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0306 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1951 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5092 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3236 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4243 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0171 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | m3 |
| 31 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1384 | tấn |
| 32 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1384 | tấn |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1458 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1458 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | 1m2 |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6671 | 100m2 |
| 37 | Cửa thép hộp mạ kẽm sơn 3 nước chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,48 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,48 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,36 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,08 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,48 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,72 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m2 |
| 46 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,806 | m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m2 |
| H | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện KT300x200x150 modul nắp mê ca trong suốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt automat chống giật 2P (15A-30A) (ROMAN hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (Máng tuýp đơn Model LTUZ06. Đèn Led Ivars 40W Model LTUB40 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn ruột đồng CVV 2 x 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn ruột đồng CVV 2 x 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn ruột đồng CVV 2 x 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Ống ruột gà chống cháy Fi20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 8 | Lắp đặt đế âm tường các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bảng |
| I | Dự phòng phát sinh khối lượng (cố định = 266.907.000 đồng) | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.34E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình cấp nước sạch có các hạng mục: xây lắp nhà trạm bơm cấp nước và lắp đặt các tuyến ống cấp nước sạch bằng ống nhựa HDPE chiều dài ≥ 3,7km. Tài liệu chứng minh phải bao gồm: Hợp đồng kinh tế kèm theo Phụ lục chi tiết khối lượng; Tài liệu chứng minh giá trị thanh toán; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc bảng xác của chủ đầu tư …, để chứng minh hoàn thành hợp đồng đáp ứng yêu cầu trên.(đối với hợp đồng mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có tài liệu chứng minh được Chủ đầu tư chấp thuận đối với phần công việc mà nhà thầu đã thực hiện). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.924.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.848.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, trình độ chuyên môn phù hợp;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (hệ thống cấp nước) hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp mước từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp nước cấp IV.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu có quy mô tương tự với gói thầu đang xét. | 7 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục cấp nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 gói thầu có quy mô phần việc tương tự với quy mô phần việc trong gói thầu đang xét. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách lắp đặt vận hành máy bơm | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành kỹ thuật điện;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Đã tham gia 01 gói thầu có quy mô phần việc tương tự với quy mô phần việc trong gói thầu đang xét | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật chuyên trách công tác an toàn, vệ sinh lao động. | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, trình độ chuyên môn phù hợp;- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện, nhóm 2 về an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Đã làm Kỹ thuật chuyên trách công tác an toàn, vệ sinh lao động 01 gói thầu. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu – Sức nâng ≥ 6T | Đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Xe nâng – Sức nâng ≥ 2T | Đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5 T | Đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 4 | Máy đào ≥ 0,4m3 | Đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn ống HDPE | Còn hoạt động tốt | 4 |
| 7 | Máy bơm nước ≥5 CV | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn ≥1kW | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy hàn hơi ≥ 1000l/h | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy hàn điện ≥23kW | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy khoan đứng ≥ 2,5 kW | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy cắt bê tông 12CV (Tương đương MCD 218) | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy cắt - Công suất ≥5KW | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi