Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220473590-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Vốn bảo trì đường bộ Tỉnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220473489 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giao thông vận tải |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-06 17:11:00 đến ngày 2022-05-18 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,241,508,334 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.362262501E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2724525E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình giao thông, có thi công các hạng mục: Thi công cấp phối đá dăm, rải thảm bê tông nhựa mặt đường, cống thoát nước ngang đường, rãnh dọc thoát nước BTXM, vạch sơn kẻ đường, gờ chắn bánh BTXM, gia cố lề (hoặc mặt đường) BTXM. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.969.055.834 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ); Đã trực tiếp chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên; công trình có thi công các hạng mục: Thi công cấp phối đá dăm, rải thảm bê tông nhựa mặt đường, cống thoát nước ngang đường, rãnh dọc thoát nước BTXM, vạch sơn kẻ đường, gờ chắn bánh BTXM, gia cố lề (hoặc mặt đường) BTXM. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ); Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ); Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Lu bánh sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 6 – 8T, Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Thiết bị sơn đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy rải thảm bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 10T, Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 12T, Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Lu bánh sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 10T, Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Thiết bị tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Là Trạm trộn bê tông nhựa đang hoạt động hợp pháp thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp nhà thầu không sở hữu Trạm bê tông nhựa đang hoạt động hợp pháp thì phải ký kết hợp đồng nguyên tắc với đơn vị sở hữu Trạm trộn bê tông nhựa đang hoạt động hợp pháp, để cung cấp vật liệu bê tông nhựa cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích > 250 lít, hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Vốn bảo trì đường bộ Tỉnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Xây lắp toàn bộ công trình Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường, lề đường đoạn Km15+455 - Km17+015; xử lý thoát nước chống ngập úng Km9+610 và sửa chữa hệ thống rãnh dọc, lề đường đoạn Km8+900 - Km10, tuyến ĐT.642 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp giao thông vận tải |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu, tuy nhiên khi được mời vào thương thảo hợp đồng, Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải Phú Yên, địa chỉ 72 Lê Duẩn, phường 7 thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257 3841264, Fax: 0257 3842373. Email: [email protected] - Bên mời thầu: Ban QLDA vốn bảo trì đường bộ tỉnh, địa chỉ 72 Lê Duẩn, phường 7 thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257 3841797, Fax: 0257 3841797. Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư Phú Yên, địa chỉ: 02A Điện Biên Phủ, Thành phố Tuy Hoà, tỉnh Phú Yên, Số điện thoại: 0257.355.2868; Số fax: 0257.384.2191 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Phú Yên, địa chỉ: 02A Điện Biên Phủ, Thành phố Tuy Hoà, tỉnh Phú Yên, Số điện thoại: 0257.355.2868; Số fax: 0257.384.2191 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 02437686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA HỆ THỐNG RÃNH DỌC, LỀ ĐƯỜNG ĐOẠN KM8+900- KM10+00 | |||
| 1 | Đào đất lề đường (kể cả vận chuyển đất đào đi đổ) | Mục 2 chương V của HSMT | 229,24 | m3 |
| 2 | Lớp đệm móng đá 4x6 lề gia cố | Mục 2 chương V của HSMT | 112,89 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M250 gia cố lề đường kể cả vuốt đỉnh rãnh | Mục 2 chương V của HSMT | 189,85 | m3 |
| 4 | Đắp đất lề đường độ chặt K ≥ 0,95 | Mục 2 chương V của HSMT | 1,96 | m3 |
| 5 | Đào đất rãnh dọc (kể cả vận chuyển đất đào đi đổ) | Mục 2 chương V của HSMT | 342,77 | m3 |
| 6 | Lớp đệm móng đá 4x6 rãnh dọc | Mục 2 chương V của HSMT | 31,28 | m3 |
| 7 | Bê tông đá 1x2 M250 rãnh hình chữa nhật | Mục 2 chương V của HSMT | 129 | m3 |
| 8 | Bê tông đá 1x2 M200 rãnh hình thang | Mục 2 chương V của HSMT | 21,56 | m3 |
| 9 | Ván khuôn rãnh | Mục 2 chương V của HSMT | 874,13 | m2 |
| 10 | Đắp đất hoàn trả K≥0,95 | Mục 2 chương V của HSMT | 87,14 | m3 |
| 11 | Đào đá cấp III (kể cả vận chuyển đi đổ) | Mục 2 chương V của HSMT | 3,24 | m3 |
| 12 | Phá bỏ bê tông cũ (kể cả vận chuyển đi đổ) | Mục 2 chương V của HSMT | 1,5 | m3 |
| 13 | Cốt thép rãnh D ≤ 10mm | Mục 2 chương V của HSMT | 528,1088 | kg |
| 14 | Khoan bê tông lỗ D12 | Mục 2 chương V của HSMT | 1.958 | lỗ |
| 15 | Quét SikaDur 731 | Mục 2 chương V của HSMT | 10,45 | kg |
| 16 | Bê tông đá 1x2 M250 tấm đan | Mục 2 chương V của HSMT | 1,15 | m3 |
| 17 | Cốt thép D ≤ 10 tấm đan | Mục 2 chương V của HSMT | 135,48 | kg |
| 18 | Cốt thép D ≤ 18 tấm đan | Mục 2 chương V của HSMT | 55,2 | kg |
| 19 | Ván khuôn tấm đan | Mục 2 chương V của HSMT | 5,18 | m2 |
| 20 | Lắp đặt tấm đan | Mục 2 chương V của HSMT | 12 | ck |
| 21 | Bê tông đá 1x2 M200 gờ chắn | Mục 2 chương V của HSMT | 8,76 | m3 |
| 22 | Cốt thép gờ chắn D ≤ 10mm | Mục 2 chương V của HSMT | 405,88 | kg |
| 23 | Ván khuôn gờ chắn | Mục 2 chương V của HSMT | 129,94 | m2 |
| 24 | Sơn vàng, đen gờ chắn | Mục 2 chương V của HSMT | 110,96 | m2 |
| B | CỐNG THOÁT NƯỚC TẠI KM9+601,65 | |||
| 1 | Đào bỏ mặt đường bê tông (kể cả vận chuyển đi đổ) | Mục 2 chương V của HSMT | 7,87 | m3 |
| 2 | Đào đất cấp 3 hố móng (kể cả vận chuyển đi đổ) | Mục 2 chương V của HSMT | 138,91 | m3 |
| 3 | Lớp đệm móng đá 4x6 | Mục 2 chương V của HSMT | 11,02 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M200 móng cống | Mục 2 chương V của HSMT | 21,38 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 1x2 M200 mái taluy | Mục 2 chương V của HSMT | 3,68 | m3 |
| 6 | Bê tông đá 1x2 M250 gia cố lề | Mục 2 chương V của HSMT | 7,14 | m3 |
| 7 | Bê tông đá 1x2 M300 hoàn trả mặt đường | Mục 2 chương V của HSMT | 7,87 | m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 hoàn trả mặt đường | Mục 2 chương V của HSMT | 2,55 | m3 |
| 9 | Lót giấy dầu chống thấm | Mục 2 chương V của HSMT | 34,2 | m2 |
| 10 | Lu tăng cường nền đường K>=98 | Mục 2 chương V của HSMT | 34,2 | m2 |
| 11 | Làm khe co không có thanh truyền lực | Mục 2 chương V của HSMT | 15,2 | md |
| 12 | Làm khe dọc có thanh truyền lực | Mục 2 chương V của HSMT | 4,5 | md |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt ống cống H30, D=1000mm (kể cả thi công mối nối cống) | Mục 2 chương V của HSMT | 10 | m |
| 14 | Đắp đá hạ lưu (tận dụng đá từ đào rãnh) | Mục 2 chương V của HSMT | 3,36 | m3 |
| 15 | Đắp đất móng K>=95 (tận dụng từ đất đào) | Mục 2 chương V của HSMT | 45,1 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng | Mục 2 chương V của HSMT | 99,94 | m2 |
| 17 | Tháo dở + Lắp đặt hoàn trả tường hộ lan mềm | Mục 2 chương V của HSMT | 8 | md |
| 18 | Thi công cọc tiêu (bao gồm bê tông đá 1x2 M200, cốt thép, ván khuôn, sơn cọc tiêu) | Mục 2 chương V của HSMT | 5 | cọc |
| C | SỬA CHỮA HƯ HỎNG NỀN, MẶT ĐƯỜNG, LỀ ĐƯỜNG ĐOẠN KM15+455 - KM17+015 | |||
| 1 | Đắp đất nền đường K≥95 (kể cả vận chuyển đất đào tận dụng để đắp) | Mục 2 chương V của HSMT | 201,09 | m3 |
| 2 | Rải thảm BTNC 12,5 dày 5cm | Mục 2 chương V của HSMT | 8.845,21 | m2 |
| 3 | Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5 đến công trường | Mục 2 chương V của HSMT | 1.170,48 | tấn |
| 4 | Tưới nhũ tương dính bám TC 0,5Kg/m2 | Mục 2 chương V của HSMT | 8.887,05 | m2 |
| 5 | Sửa chữa các vị trí ổ gà hư hỏng lớp mặt đường BTN (gồm các công tác: đào lớp kết cấu bị hư hỏng, lu lèn tăng cường đạt K≥98, tưới nhũ tương thấm bám 1,0kg/m2 và vá mặt đường BTNR 25 dày 7cm) | Mục 2 chương V của HSMT | 347,35 | m2 |
| 6 | Sửa chữa các vị trí ổ gà hư hỏng lớp móng trên và mặt đường BTN (gồm các công tác: đào lớp kết cấu bị hư hỏng, lu lèn tăng cường đạt K≥98, lớp cấp phối đá dăm loại I dày 15cm, tưới nhũ tương thấm bám 1,0kg/m2 và vá mặt đường BTNR 25 dày 7cm) | Mục 2 chương V của HSMT | 104,66 | m2 |
| 7 | Sửa chữa các vị trí ổ gà hư hỏng toàn bộ lớp móng và mặt đường (gồm các công tác: đào lớp kết cấu bị hư hỏng, lu lèn tăng cường đạt K≥98, lớp cấp phối đá dăm loại I dày 15cm, lớp cấp phối đá dăm loại II dày 15cm, tưới nhũ tương thấm bám 1,0kg/m2 và vá mặt đường BTNR 25 dày 7cm) | Mục 2 chương V của HSMT | 300,42 | m2 |
| 8 | Cung cấp và thi công sơn dẻo nhiệt dày 2mm | Mục 2 chương V của HSMT | 93,36 | m2 |
| 9 | Cung cấp và thi công sơn dẻo nhiệt dày 6mm | Mục 2 chương V của HSMT | 14,85 | m2 |
| 10 | Đào đất lề đường (kể cả vận chuyển đi đổ) | Mục 2 chương V của HSMT | 235,32 | m3 |
| 11 | Lớp đệm móng đá 4x6 dày 10cm gia cố lề | Mục 2 chương V của HSMT | 96,21 | m3 |
| 12 | Bê tông gia cố lề đá 1x2 M 250 dày 18cm ( kể cả đắp vuốt vào đỉnh rãnh hiện trạng) | Mục 2 chương V của HSMT | 172,67 | m3 |
| D | CÔNG TÁC ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công | Mục 2 chương V của HSMT | 1 | toàn bộ |
| E | CHI PHÍ DỰ PHÒNG GIÁ GÓI THẦU | |||
| 1 | Chi phí dự phòng gói thầu chỉ được sử dụng trong trường hợp phát sinh khối lượng ngoài hồ sơ thiết kế được duyệt và phải được cấp có thẩm quyền chấp thuận. Khi chào giá, nhà thầu phải giữ nguyên giá trị là 79.959.334 đồng theo Quyết định số 271/QĐ-SGTVT ngày 13/5/2022 của Sở GTVT Phú Yên (Khối lượng mời thầu là: 1, đơn vị: toàn bộ, nhà thầu phải chào với đơn giá là 79.959.334 đồng. Như vậy thành tiền sẽ bằng 1*79.959.334 đồng=79.959.334 đồng) | Mục 2 chương V của HSMT | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.362262501E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2724525E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình giao thông, có thi công các hạng mục: Thi công cấp phối đá dăm, rải thảm bê tông nhựa mặt đường, cống thoát nước ngang đường, rãnh dọc thoát nước BTXM, vạch sơn kẻ đường, gờ chắn bánh BTXM, gia cố lề (hoặc mặt đường) BTXM. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.969.055.834 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ); Đã trực tiếp chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên; công trình có thi công các hạng mục: Thi công cấp phối đá dăm, rải thảm bê tông nhựa mặt đường, cống thoát nước ngang đường, rãnh dọc thoát nước BTXM, vạch sơn kẻ đường, gờ chắn bánh BTXM, gia cố lề (hoặc mặt đường) BTXM. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ); Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên; | 3 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ); Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Lu bánh sắt | Trọng lượng 6 – 8T, Hoạt động bình thường | 1 |
| 2 | Thiết bị sơn đường | Hoạt động bình thường | 1 |
| 3 | Máy rải thảm bê tông nhựa | Hoạt động bình thường | 1 |
| 4 | Lu bánh lốp | Trọng lượng ≥ 10T, Hoạt động bình thường | 1 |
| 5 | Xe ô tô tải | Tải trọng ≥ 12T, Hoạt động bình thường | 5 |
| 6 | Lu bánh sắt | Trọng lượng ≥ 10T, Hoạt động bình thường | 1 |
| 7 | Thiết bị tưới nhựa đường | Hoạt động bình thường | 1 |
| 8 | Trạm trộn bê tông nhựa | Là Trạm trộn bê tông nhựa đang hoạt động hợp pháp thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp nhà thầu không sở hữu Trạm bê tông nhựa đang hoạt động hợp pháp thì phải ký kết hợp đồng nguyên tắc với đơn vị sở hữu Trạm trộn bê tông nhựa đang hoạt động hợp pháp, để cung cấp vật liệu bê tông nhựa cho gói thầu | 1 |
| 9 | Máy đào | Hoạt động bình thường | 3 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Dung tích > 250 lít, hoạt động bình thường | 5 |
| 11 | Đầm cóc | Hoạt động bình thường | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi