Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Hạ tầng khu C1, C2 Thị trấn Tân Hưng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220519053-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG MINH NHÂN LÊ
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Hạ tầng khu C1, C2 Thị trấn Tân Hưng
Số hiệu KHLCNT 20220518803
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-13 15:26:00 đến ngày 2022-05-23 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,281,863,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4423E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ).- Có chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện an toàn lao động; huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ).- Có chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện an toàn lao động; huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Trắc địa công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc địa hoặc kỹ thuật xây dựng, hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hoặc trắc địa- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học cấp thoát nước hoặc kỹ thuật xây dựng nhưng phải được đào tạo chuyên môn cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước).- Có chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện an toàn lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộphụtráchan toànlaođộng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học ngành bảo hộ lao động- Có chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện an toàn lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Có chứng nhận huấn luyện sơ cấp cứu căn bản- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng-Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng 3 trở lên- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 0.8m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥0.5m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 16T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 16T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 9T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 25T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 110cv
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng 10T
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy Phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất 190cv
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Năng suất 50-60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị 500 lít
- Số lượng tối thiểu 1
13-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1.5KW
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250lit
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng đầm 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
18-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 10T
- Số lượng tối thiểu 1
19-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 6T
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp: Hạ tầng khu C1, C2 Thị trấn Tân Hưng
Hạ tầng khu C1, C2 thị trấn Tân Hưng
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê , địa chỉ: 217, đường Trần Văn Đấu, Khu phố Nhơn Hậu 1, Phường Tân Khánh, Thành phố Tân An, Tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Hưng (địa chỉ: Số 01 Tôn Đức Thắng, khu phố Rọc Chanh A, Thị trấn Tân Hưng, Huyện Tân Hưng, Tỉnh Long An, SĐT: 0272 3862272)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Nhơn Phú + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định Chất lượng Công trình Giao thông + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá HSDT : Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê , địa chỉ: 217, đường Trần Văn Đấu, Khu phố Nhơn Hậu 1, Phường Tân Khánh, Thành phố Tân An, Tỉnh Long An + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT : Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Khải Đăng


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê , địa chỉ: 217, đường Trần Văn Đấu, Khu phố Nhơn Hậu 1, Phường Tân Khánh, Thành phố Tân An, Tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Hưng (địa chỉ: Số 01 Tôn Đức Thắng, khu phố Rọc Chanh A, Thị trấn Tân Hưng, Huyện Tân Hưng, Tỉnh Long An, SĐT: 0272 3862272)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Bản scan màu các tài liệu sau: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật. - Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021; - Văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ của các Nhân sự chủ chốt... Các file liên quan đến giá dự thầu (tổng hợp giá dự thầu…); file về thuyết minh biện pháp thi công, tổ chức thi công, tiến độ thi công
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Hưng (địa chỉ: Số 01 Tôn Đức Thắng, khu phố Rọc Chanh A, Thị trấn Tân Hưng, Huyện Tân Hưng, Tỉnh Long An, SĐT: 0272 3862272)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban Nhân Dân huyện Tân Hưng; Địa chỉ: Thị trấn Tân Hưng, Huyện Tân Hưng, Tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Đầu tư và phát triển xây dựng Minh Nhân Lê Địa chỉ: 217, đường Trần Văn Đấu, KP Nhơn Hậu 1, P Tân Khánh, TP Tân An, Long An
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Hưng (địa chỉ: Số 01 Tôn Đức Thắng, khu phố Rọc Chanh A, Thị trấn Tân Hưng, Huyện Tân Hưng, Tỉnh Long An, SĐT: 0272 3862272)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền Đường
1Đào nền đường bằng đào 0,8m3, đất cấp 2Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật6,052100m3
2Đắp đất taluy đường bằng máy đầm 16T, K>=0,95Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật54,8415100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy đầm 16T, K>=0,95Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2,2706100m3
4Cung cấp đất cấp II để đắpChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật6.057,3779m3
5Trải vải địa kỹ thuật F>15KN/mChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật147,5814100m2
6Đắp đất sỏi đỏ, K>=0,98Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật33,5759100m3
7Cung cấp sỏi đỏChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3.894,809m3
B Mặt đường
1Làm móng đường cấp phối đá dăm lớp dưới dày 15cmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật15,9228100m3
2Làm móng đường cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật14,4789100m3
3Tưới nhựa pha dầu thấm bám tiêu chuẩn 1kg/m2Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật94,9729100m2
4Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn 4,5kg/m2Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật94,9729100m2
C Bó Vỉa
1Bê tông lót móng bó vỉa đá 1x2 M.150Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật129,203m3
2BT bó vỉa đá 1x2 M.250Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật294,182m3
3Bê tông gờ chặn vỉa hè đá 1x2 M.200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật41,86m3
4SXLD tháo dỡ ván khuôn bó vỉa, gờ chặnChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật27,785100m2
D Vỉa hè
1Lớp cấp phối đá dăm, dày 10cmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật5,609100m3
2Bê tông vỉa hè đá 1x2 M200 dày 6cmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật327,5514m3
3SXLD tháo dỡ ván khuôn vỉa hèChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,021100m2
4Cắt khe BTXM vỉa hèChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật170,189710m
E Tín hiệu giao thông
1Cung cấp biển báo chỉ dẫn hình chữ nhật (30x50)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật32cái
2Cung cấp biển báo chỉ dẫn hình tròn D70Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3cái
3Cung cấp biển báo nguy hiểm hình tam giác (biển báo nguy hiểm)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3cái
4Cung cấp trụ đỡ biển báo H=2,7 mChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật16cái
5Cung cấp trụ đỡ biển báo H=2,9 mChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật6cái
6Cung cấp bu lông M16, L=76cm mạ kẽmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật44cái
7C/cấp bu lông nối biển báo D10, L=100mm mạ kẽmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật56cái
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật48cái
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật9cái
10Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3cái
11S/x thép tấm mạ kẽm dày 10mm chân trụ đỡChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,155tấn
12Bêtông lót móng đá 1x2 M.150Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,078m3
13Bê tông móng biển báo đá 1x2 M.200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2,464m3
14SXLD tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông chân trụChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,194100m2
F Thoát nước mưa
1Đào hố móng cống, hố ga bằngmáy đào 0,8m3 RChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật50,249100m3
2Bêtông lót móng đá 1x2 M150 móng hố ga, cống, cửa xảChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật114,05m3
3BT móng cống H30 đá 1x2 M200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật28,941m3
4BT móng hố ga đá 1x2 M200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật47,506m3
5V/k thép móng hố ga, cống, cửa xảChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật5,91100m2
6SXLD Cốt thép đan giật cấp hố ga ÞChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,375tấn
7SXLD Cốt thép thang thăm hố ga ÞChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,682tấn
8Cốt thép cửa xả dChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,269tấn
9BT thân hố ga, cổ hố ga đá 1x2 M200 (đổ tại chỗ)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật143,137m3
10BT máng dẫn nước đá 1x2 M250 (đổ tại chỗ)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật14,321m3
11Bê tông cửa xả đá 1x2 M.200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,98m3
12V/k thép đổ BT hố ga (đổ tại chỗ)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật15,796100m2
13SXLD Cốt thép nắp đan hố ga, khuôn hầm ÞChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật4,507tấn
14SXLD Cốt thép nắp đan hố ga, khuôn hầm ÞChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,377tấn
15Thép tấm mạ kẽm tấm đanChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,713tấn
16Thép hình mạ kẽm náp đan, khuôn hầm lưới chắn rácChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật8,859tấn
17Chốt bản lề lưới chắn rácChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật108cái
18BTĐS đá 1x2 M250 nắp đan, khuôn hầm hố gaChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật34,855m3
19V/khuôn thép tấm đan hố ga, k.hầmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3,396100m2
20Cung cấp lắp đặt gối cống D600Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1.127cái
21Cung cấp lắp đặt gối cống D800Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật146cái
22Cung cấp lắp đặt gối cống D1000Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật107cái
23Nối cống D600 bằng gioăng cao suChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật403mối nối
24Nối cống D800 bằng gioăng cao suChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật46mối nối
25Nối cống D1000 bằng gioăng cao suChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật40mối nối
26Lắp đặt cống BTĐS Þ600 VH, ống dài 4m.Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật404đoạn ống
27Lắp đặt cống BTĐS Þ600 VH, ống dài 3,5m.Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật4đoạn ống
28Lắp đặt cống BTĐS Þ600 VH, ống dài 3m.Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật12đoạn ống
29Lắp đặt cống BTĐS Þ600 VH, ống dài 2,5m.Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3đoạn ống
30Lắp đặt cống BTĐS Þ600 VH, ống dài 2m.Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật13đoạn ống
31Lắp đặt cống BTĐS Þ600 VH, ống dài 1,5m.Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2đoạn ống
32Lắp đặt cống BTĐS Þ600 VH, ống dài 1m.Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật26đoạn ống
33Lắp đặt cống BTĐS Þ600 VH, ống dài 0,5m.Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2đoạn ống
34Lắp đặt cống BTĐS Þ600 H30, ống dài 4m.Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật19đoạn ống
35Lắp đặt cống BTĐS Þ600 H30, ống dài 3m.Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật4đoạn ống
36Lắp đặt cống BTĐS Þ600 H30, ống dài 2m.Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1đoạn ống
37Lắp đặt cống BTĐS Þ600 H30, ống dài 0,5m.Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1đoạn ống
38Lắp đặt cống BTĐS Þ800 VH, ống dài 4m.Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật44đoạn ống
39Lắp đặt cống BTĐS Þ800 VH, ống dài 3,5m.Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2đoạn ống
40Lắp đặt cống BTĐS Þ800 VH, ống dài 3mChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2đoạn ống
41Lắp đặt cống BTĐS Þ800 VH, ống dài 2,5m.Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2đoạn ống
42Lắp đặt cống BTĐS Þ800 VH, ống dài 2m.Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1đoạn ống
43Lắp đặt cống BTĐS Þ800 VH, ống dài 1,5m.Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1đoạn ống
44Lắp đặt cống BTĐS Þ800 VH, ống dài 1m.Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1đoạn ống
45Lắp đặt cống BTĐS Þ800 H30, ống dài 4m.Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật4đoạn ống
46Lắp đặt cống BTĐS Þ800 H30, ống dài 3mChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2đoạn ống
47Lắp đặt cống BTĐS Þ1000 VH, ống dài 4m.Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật40đoạn ống
48Lắp đặt cống BTĐS Þ1000 VH, ống dài 3,5m.Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1đoạn ống
49Lắp đặt cống BTĐS Þ1000 VH, ống dài 2m.Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3đoạn ống
50Lắp đặt cống BTĐS Þ1000 VH, ống dài 0,5m.Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1đoạn ống
51Lắp đặt cống BTĐS Þ1000 H30, ống dài 4m.Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1đoạn ống
52Lắp đặt cống BTĐS Þ1000 H30, ống dài 3m.Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1đoạn ống
53Lắp dựng nắp đan, khuôn hầm bằng máyChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật540cấu kiện
54Đắp đất lèn lưng cống, hố ga bằng máy đầm 16T K=0,95Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật34,1100m3
G Thoát nước thải
1Đào hố móng cống, hố ga bằng máy đào 0,8m3 RChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật8,8100m3
2Bêtông lót móng đá 1x2 M150 móng hố gaChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật32,103m3
3BT móng hố ga đá 1x2 M200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật8,298m3
4V/k thép móng, cống, hố gaChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2,171100m2
5SXLD Cốt thép thang thăm hố ga ÞChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,343tấn
6BT thành hố ga đá 1x2 M200 (đổ tại chỗ)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật39,829m3
7V/k thép đổ BT hố ga (đổ tại chỗ)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật6,638100m2
8SXLD Cốt thép nắp đan hố ga, khuôn hầm ÞChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,654tấn
9SXLD Cốt thép nắp đan hố ga, khuôn hầm ÞChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,041tấn
10Thép hình mạ kẽm náp đan, khuôn hầm lưới chắn rácChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3,872tấn
11BTĐS đá 1x2 M250 nắp đan, khuôn hầm hố gaChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật7,114m3
12V/khuôn thép BTĐS tấm đan hố ga, k.hầmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,037100m2
13Cung cấp lắp đặt 2 ống PVC D114, L=50cmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,98100m
14Cung cấp lắp đặt gối cống D300Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật543cái
15Nối cống D300 bằng gioăng cao suChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật216mối nối
16Lắp đặt cống BTĐS Þ300 VH, ống dài 4m.Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật216đoạn ống
17Lắp đặt cống BTĐS Þ300 VH, ống dài 3,5m.Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1đoạn ống
18Lắp đặt cống BTĐS Þ300 VH, ống dài 3m.Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3đoạn ống
19Lắp đặt cống BTĐS Þ300 VH, ống dài 2,5m.Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3đoạn ống
20Lắp đặt cống BTĐS Þ300 VH, ống dài 2m.Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật6đoạn ống
21Lắp đặt cống BTĐS Þ300 VH, ống dài 1,5m.Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật80đoạn ống
22Lắp đặt cống BTĐS Þ300 VH, ống dài 0,5m.Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật5đoạn ống
23Lắp dựng nắp đan, khuôn hầm bằng máyChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật196cấu kiện
24Đắp đất lèn lưng cống, hố ga bằng máy đầm 16T K=0,95Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật6,578100m3
H CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất cấp II (40% đào thủ công)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật208,752m3
2Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất cấp II (60% đào máy)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3,077100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3,044100m3
4Bê tông gối đỡ trụ cứu hỏa, chụp van đá 1x2 mac 200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,239m3
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng PP hàn, D160mm, dầy 7,7mm (Lồng ống qua đường)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,16100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng PP hàn, D110mm, dầy 5,3mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật14,78100m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng PP hàn, D90, dầy 4,3mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3,3100m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 63mm, dầy 3mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật7,55100m
9Lắp đặt ống PVC D168mm, dầy 4,5mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,025100m
10Lắp đặt bu HDPE D110Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật12cái
11Lắp đặt co HDPE D63 bằng phương pháp hàn gia nhiệtChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
12Lắp đặt co HDPE D110 bằng phương pháp hàn gia nhiệtChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
13Lắp đặt giảm HDPE D110/63 bằng phương pháp hàn gia nhiệtChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
14Lắp đặt mối nối mềm D100Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2cái
15Lắp đặt bít rỗng inox 304 D100Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật12Cái
16Lắp đặt nút bít HDPE D110Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3cái
17Lắp đặt nút bít HDPE D90Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2cái
18Lắp đặt nút bít HDPE D63Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật9cái
19Lắp đặt tê HDPE D110Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật6cái
20Lắp đặt tê HDPE D63Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật9cái
21Lắp đặt tê HDPE D110/63Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật11cái
22Lắp đặt tê HDPE D110/90Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2cái
23Lắp đặt tê HDPE D90/63Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2cái
24Lắp đặt van gang ty chìm D100Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật5cái
25Lắp đặt van HDPE D63Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật14cái
26Lắp đặt chụp van gang D150mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật5cái
27Thử áp lực đường ống HDPE D110mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật14,78100m
28Thử áp lực đường ống HDPE D90mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3,3100m
29Thử áp lực đường ống HDPE D63mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật7,55100m
30Khử trùng ống nước, đường kính ống 63, 90, 110mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật25,63100m
I CÂY XANH
1Trồng cây sao đen, kích thước bầu đất 0,6x0,6x0,6mChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật126cây
2Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, kích thước bầu đất 0,6x0,6x0,6mChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật126cây
3Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe nước xe bồnChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật126cây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4423E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ).- Có chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện an toàn lao động; huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ).- Có chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện an toàn lao động; huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.33
3 Cán bộ phụ trách Trắc địa công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc địa hoặc kỹ thuật xây dựng, hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hoặc trắc địa- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp, thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học cấp thoát nước hoặc kỹ thuật xây dựng nhưng phải được đào tạo chuyên môn cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước).- Có chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện an toàn lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.33
5 Cán bộphụtráchan toànlaođộng 1 - Tốt nghiệp đại học ngành bảo hộ lao động- Có chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện an toàn lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Có chứng nhận huấn luyện sơ cấp cứu căn bản- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.33
6 Cán bộ phụ trách công tác quyết toán 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng-Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng 3 trở lên- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu 0.8m32
2 Máy đào Dung tích gầu ≥0.5m32
3 Máy lu bánh thép Tải trọng 16T1
4 Máy lu bánh hơi Tải trọng 16T1
5 Máy lu bánh thép Tải trọng 9T1
6 Máy lu rung Tải trọng 25T1
7 Máy ủi Công suất 110cv2
8 Ô tô tưới nước Dung tích 5m31
9 Ô tô tự đổ Trọng lượng 10T2
10 Máy Phun nhựa đường Công suất 190cv1
11 Máy rải cấp phối đá dăm Năng suất 50-60m3/h1
12 Thiết bị nấu nhựa 500 lít1
13 Đầm bàn Công suất 1KW2
14 Đầm dùi Công suất 1.5KW2
15 Máy hàn Công suất 23KW2
16 Máy trộn bê tông Dung tích 250lit2
17 Máy đầm đất Tải trọng đầm 70kg1
18 Cần cẩu bánh xích Tải trọng 10T1
19 Cần cẩu bánh hơi Tải trọng 6T1
20 Máy thủy bình Không yêu cầu1
21 Máy toàn đạt Không yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->