Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Hạ tầng khu C1, C2 Thị trấn Tân Hưng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220519053-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG MINH NHÂN LÊ |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Hạ tầng khu C1, C2 Thị trấn Tân Hưng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220518803 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-13 15:26:00 đến ngày 2022-05-23 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,281,863,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4423E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ).- Có chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện an toàn lao động; huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ).- Có chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện an toàn lao động; huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Trắc địa công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc địa hoặc kỹ thuật xây dựng, hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hoặc trắc địa- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học cấp thoát nước hoặc kỹ thuật xây dựng nhưng phải được đào tạo chuyên môn cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước).- Có chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện an toàn lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộphụtráchan toànlaođộng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ngành bảo hộ lao động- Có chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện an toàn lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Có chứng nhận huấn luyện sơ cấp cứu căn bản- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng-Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng 3 trở lên- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu 0.8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥0.5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 110cv |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy Phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 190cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất 50-60m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 500 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 250lit |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng đầm 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp: Hạ tầng khu C1, C2 Thị trấn Tân Hưng Hạ tầng khu C1, C2 thị trấn Tân Hưng 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Bản scan màu các tài liệu sau: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật. - Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021; - Văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ của các Nhân sự chủ chốt... Các file liên quan đến giá dự thầu (tổng hợp giá dự thầu…); file về thuyết minh biện pháp thi công, tổ chức thi công, tiến độ thi công |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Hưng (địa chỉ: Số 01 Tôn Đức Thắng, khu phố Rọc Chanh A, Thị trấn Tân Hưng, Huyện Tân Hưng, Tỉnh Long An, SĐT: 0272 3862272) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban Nhân Dân huyện Tân Hưng; Địa chỉ: Thị trấn Tân Hưng, Huyện Tân Hưng, Tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Đầu tư và phát triển xây dựng Minh Nhân Lê Địa chỉ: 217, đường Trần Văn Đấu, KP Nhơn Hậu 1, P Tân Khánh, TP Tân An, Long An |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Hưng (địa chỉ: Số 01 Tôn Đức Thắng, khu phố Rọc Chanh A, Thị trấn Tân Hưng, Huyện Tân Hưng, Tỉnh Long An, SĐT: 0272 3862272) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền Đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng đào 0,8m3, đất cấp 2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6,052 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất taluy đường bằng máy đầm 16T, K>=0,95 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 54,8415 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy đầm 16T, K>=0,95 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,2706 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp đất cấp II để đắp | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6.057,3779 | m3 |
| 5 | Trải vải địa kỹ thuật F>15KN/m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 147,5814 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất sỏi đỏ, K>=0,98 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 33,5759 | 100m3 |
| 7 | Cung cấp sỏi đỏ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3.894,809 | m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Làm móng đường cấp phối đá dăm lớp dưới dày 15cm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 15,9228 | 100m3 |
| 2 | Làm móng đường cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 14,4789 | 100m3 |
| 3 | Tưới nhựa pha dầu thấm bám tiêu chuẩn 1kg/m2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 94,9729 | 100m2 |
| 4 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn 4,5kg/m2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 94,9729 | 100m2 |
| C | Bó Vỉa | |||
| 1 | Bê tông lót móng bó vỉa đá 1x2 M.150 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 129,203 | m3 |
| 2 | BT bó vỉa đá 1x2 M.250 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 294,182 | m3 |
| 3 | Bê tông gờ chặn vỉa hè đá 1x2 M.200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 41,86 | m3 |
| 4 | SXLD tháo dỡ ván khuôn bó vỉa, gờ chặn | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 27,785 | 100m2 |
| D | Vỉa hè | |||
| 1 | Lớp cấp phối đá dăm, dày 10cm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5,609 | 100m3 |
| 2 | Bê tông vỉa hè đá 1x2 M200 dày 6cm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 327,5514 | m3 |
| 3 | SXLD tháo dỡ ván khuôn vỉa hè | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,021 | 100m2 |
| 4 | Cắt khe BTXM vỉa hè | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 170,1897 | 10m |
| E | Tín hiệu giao thông | |||
| 1 | Cung cấp biển báo chỉ dẫn hình chữ nhật (30x50) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 2 | Cung cấp biển báo chỉ dẫn hình tròn D70 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | Cung cấp biển báo nguy hiểm hình tam giác (biển báo nguy hiểm) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Cung cấp trụ đỡ biển báo H=2,7 m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 5 | Cung cấp trụ đỡ biển báo H=2,9 m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 6 | Cung cấp bu lông M16, L=76cm mạ kẽm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 44 | cái |
| 7 | C/cấp bu lông nối biển báo D10, L=100mm mạ kẽm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 56 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | S/x thép tấm mạ kẽm dày 10mm chân trụ đỡ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,155 | tấn |
| 12 | Bêtông lót móng đá 1x2 M.150 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,078 | m3 |
| 13 | Bê tông móng biển báo đá 1x2 M.200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,464 | m3 |
| 14 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông chân trụ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,194 | 100m2 |
| F | Thoát nước mưa | |||
| 1 | Đào hố móng cống, hố ga bằngmáy đào 0,8m3 R | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 50,249 | 100m3 |
| 2 | Bêtông lót móng đá 1x2 M150 móng hố ga, cống, cửa xả | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 114,05 | m3 |
| 3 | BT móng cống H30 đá 1x2 M200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 28,941 | m3 |
| 4 | BT móng hố ga đá 1x2 M200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 47,506 | m3 |
| 5 | V/k thép móng hố ga, cống, cửa xả | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5,91 | 100m2 |
| 6 | SXLD Cốt thép đan giật cấp hố ga Þ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,375 | tấn |
| 7 | SXLD Cốt thép thang thăm hố ga Þ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,682 | tấn |
| 8 | Cốt thép cửa xả d | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,269 | tấn |
| 9 | BT thân hố ga, cổ hố ga đá 1x2 M200 (đổ tại chỗ) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 143,137 | m3 |
| 10 | BT máng dẫn nước đá 1x2 M250 (đổ tại chỗ) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 14,321 | m3 |
| 11 | Bê tông cửa xả đá 1x2 M.200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,98 | m3 |
| 12 | V/k thép đổ BT hố ga (đổ tại chỗ) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 15,796 | 100m2 |
| 13 | SXLD Cốt thép nắp đan hố ga, khuôn hầm Þ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4,507 | tấn |
| 14 | SXLD Cốt thép nắp đan hố ga, khuôn hầm Þ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,377 | tấn |
| 15 | Thép tấm mạ kẽm tấm đan | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,713 | tấn |
| 16 | Thép hình mạ kẽm náp đan, khuôn hầm lưới chắn rác | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 8,859 | tấn |
| 17 | Chốt bản lề lưới chắn rác | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 108 | cái |
| 18 | BTĐS đá 1x2 M250 nắp đan, khuôn hầm hố ga | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 34,855 | m3 |
| 19 | V/khuôn thép tấm đan hố ga, k.hầm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,396 | 100m2 |
| 20 | Cung cấp lắp đặt gối cống D600 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1.127 | cái |
| 21 | Cung cấp lắp đặt gối cống D800 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 146 | cái |
| 22 | Cung cấp lắp đặt gối cống D1000 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 107 | cái |
| 23 | Nối cống D600 bằng gioăng cao su | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 403 | mối nối |
| 24 | Nối cống D800 bằng gioăng cao su | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 46 | mối nối |
| 25 | Nối cống D1000 bằng gioăng cao su | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 40 | mối nối |
| 26 | Lắp đặt cống BTĐS Þ600 VH, ống dài 4m. | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 404 | đoạn ống |
| 27 | Lắp đặt cống BTĐS Þ600 VH, ống dài 3,5m. | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | đoạn ống |
| 28 | Lắp đặt cống BTĐS Þ600 VH, ống dài 3m. | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 12 | đoạn ống |
| 29 | Lắp đặt cống BTĐS Þ600 VH, ống dài 2,5m. | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | đoạn ống |
| 30 | Lắp đặt cống BTĐS Þ600 VH, ống dài 2m. | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 13 | đoạn ống |
| 31 | Lắp đặt cống BTĐS Þ600 VH, ống dài 1,5m. | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | đoạn ống |
| 32 | Lắp đặt cống BTĐS Þ600 VH, ống dài 1m. | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 26 | đoạn ống |
| 33 | Lắp đặt cống BTĐS Þ600 VH, ống dài 0,5m. | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | đoạn ống |
| 34 | Lắp đặt cống BTĐS Þ600 H30, ống dài 4m. | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 19 | đoạn ống |
| 35 | Lắp đặt cống BTĐS Þ600 H30, ống dài 3m. | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | đoạn ống |
| 36 | Lắp đặt cống BTĐS Þ600 H30, ống dài 2m. | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | đoạn ống |
| 37 | Lắp đặt cống BTĐS Þ600 H30, ống dài 0,5m. | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | đoạn ống |
| 38 | Lắp đặt cống BTĐS Þ800 VH, ống dài 4m. | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 44 | đoạn ống |
| 39 | Lắp đặt cống BTĐS Þ800 VH, ống dài 3,5m. | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | đoạn ống |
| 40 | Lắp đặt cống BTĐS Þ800 VH, ống dài 3m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | đoạn ống |
| 41 | Lắp đặt cống BTĐS Þ800 VH, ống dài 2,5m. | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | đoạn ống |
| 42 | Lắp đặt cống BTĐS Þ800 VH, ống dài 2m. | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | đoạn ống |
| 43 | Lắp đặt cống BTĐS Þ800 VH, ống dài 1,5m. | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | đoạn ống |
| 44 | Lắp đặt cống BTĐS Þ800 VH, ống dài 1m. | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | đoạn ống |
| 45 | Lắp đặt cống BTĐS Þ800 H30, ống dài 4m. | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | đoạn ống |
| 46 | Lắp đặt cống BTĐS Þ800 H30, ống dài 3m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | đoạn ống |
| 47 | Lắp đặt cống BTĐS Þ1000 VH, ống dài 4m. | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 40 | đoạn ống |
| 48 | Lắp đặt cống BTĐS Þ1000 VH, ống dài 3,5m. | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | đoạn ống |
| 49 | Lắp đặt cống BTĐS Þ1000 VH, ống dài 2m. | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | đoạn ống |
| 50 | Lắp đặt cống BTĐS Þ1000 VH, ống dài 0,5m. | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | đoạn ống |
| 51 | Lắp đặt cống BTĐS Þ1000 H30, ống dài 4m. | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | đoạn ống |
| 52 | Lắp đặt cống BTĐS Þ1000 H30, ống dài 3m. | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | đoạn ống |
| 53 | Lắp dựng nắp đan, khuôn hầm bằng máy | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 540 | cấu kiện |
| 54 | Đắp đất lèn lưng cống, hố ga bằng máy đầm 16T K=0,95 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 34,1 | 100m3 |
| G | Thoát nước thải | |||
| 1 | Đào hố móng cống, hố ga bằng máy đào 0,8m3 R | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 8,8 | 100m3 |
| 2 | Bêtông lót móng đá 1x2 M150 móng hố ga | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 32,103 | m3 |
| 3 | BT móng hố ga đá 1x2 M200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 8,298 | m3 |
| 4 | V/k thép móng, cống, hố ga | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,171 | 100m2 |
| 5 | SXLD Cốt thép thang thăm hố ga Þ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,343 | tấn |
| 6 | BT thành hố ga đá 1x2 M200 (đổ tại chỗ) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 39,829 | m3 |
| 7 | V/k thép đổ BT hố ga (đổ tại chỗ) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6,638 | 100m2 |
| 8 | SXLD Cốt thép nắp đan hố ga, khuôn hầm Þ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,654 | tấn |
| 9 | SXLD Cốt thép nắp đan hố ga, khuôn hầm Þ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,041 | tấn |
| 10 | Thép hình mạ kẽm náp đan, khuôn hầm lưới chắn rác | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,872 | tấn |
| 11 | BTĐS đá 1x2 M250 nắp đan, khuôn hầm hố ga | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 7,114 | m3 |
| 12 | V/khuôn thép BTĐS tấm đan hố ga, k.hầm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,037 | 100m2 |
| 13 | Cung cấp lắp đặt 2 ống PVC D114, L=50cm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,98 | 100m |
| 14 | Cung cấp lắp đặt gối cống D300 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 543 | cái |
| 15 | Nối cống D300 bằng gioăng cao su | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 216 | mối nối |
| 16 | Lắp đặt cống BTĐS Þ300 VH, ống dài 4m. | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 216 | đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt cống BTĐS Þ300 VH, ống dài 3,5m. | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | đoạn ống |
| 18 | Lắp đặt cống BTĐS Þ300 VH, ống dài 3m. | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | đoạn ống |
| 19 | Lắp đặt cống BTĐS Þ300 VH, ống dài 2,5m. | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | đoạn ống |
| 20 | Lắp đặt cống BTĐS Þ300 VH, ống dài 2m. | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6 | đoạn ống |
| 21 | Lắp đặt cống BTĐS Þ300 VH, ống dài 1,5m. | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 80 | đoạn ống |
| 22 | Lắp đặt cống BTĐS Þ300 VH, ống dài 0,5m. | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5 | đoạn ống |
| 23 | Lắp dựng nắp đan, khuôn hầm bằng máy | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 196 | cấu kiện |
| 24 | Đắp đất lèn lưng cống, hố ga bằng máy đầm 16T K=0,95 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6,578 | 100m3 |
| H | CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất cấp II (40% đào thủ công) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 208,752 | m3 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất cấp II (60% đào máy) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,077 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,044 | 100m3 |
| 4 | Bê tông gối đỡ trụ cứu hỏa, chụp van đá 1x2 mac 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,239 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng PP hàn, D160mm, dầy 7,7mm (Lồng ống qua đường) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,16 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng PP hàn, D110mm, dầy 5,3mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 14,78 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng PP hàn, D90, dầy 4,3mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,3 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 63mm, dầy 3mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 7,55 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống PVC D168mm, dầy 4,5mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | 100m |
| 10 | Lắp đặt bu HDPE D110 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt co HDPE D63 bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt co HDPE D110 bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt giảm HDPE D110/63 bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt mối nối mềm D100 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt bít rỗng inox 304 D100 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Cái |
| 16 | Lắp đặt nút bít HDPE D110 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt nút bít HDPE D90 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt nút bít HDPE D63 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê HDPE D110 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê HDPE D63 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê HDPE D110/63 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê HDPE D110/90 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê HDPE D90/63 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van gang ty chìm D100 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt van HDPE D63 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 26 | Lắp đặt chụp van gang D150mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 27 | Thử áp lực đường ống HDPE D110mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 14,78 | 100m |
| 28 | Thử áp lực đường ống HDPE D90mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,3 | 100m |
| 29 | Thử áp lực đường ống HDPE D63mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 7,55 | 100m |
| 30 | Khử trùng ống nước, đường kính ống 63, 90, 110mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 25,63 | 100m |
| I | CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây sao đen, kích thước bầu đất 0,6x0,6x0,6m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 126 | cây |
| 2 | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, kích thước bầu đất 0,6x0,6x0,6m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 126 | cây |
| 3 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe nước xe bồn | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 126 | cây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4423E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ).- Có chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện an toàn lao động; huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ).- Có chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện an toàn lao động; huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách Trắc địa công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc địa hoặc kỹ thuật xây dựng, hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hoặc trắc địa- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp, thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học cấp thoát nước hoặc kỹ thuật xây dựng nhưng phải được đào tạo chuyên môn cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước).- Có chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện an toàn lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộphụtráchan toànlaođộng | 1 | - Tốt nghiệp đại học ngành bảo hộ lao động- Có chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện an toàn lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Có chứng nhận huấn luyện sơ cấp cứu căn bản- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách công tác quyết toán | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng-Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng 3 trở lên- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu 0.8m3 | 2 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu ≥0.5m3 | 2 |
| 3 | Máy lu bánh thép | Tải trọng 16T | 1 |
| 4 | Máy lu bánh hơi | Tải trọng 16T | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép | Tải trọng 9T | 1 |
| 6 | Máy lu rung | Tải trọng 25T | 1 |
| 7 | Máy ủi | Công suất 110cv | 2 |
| 8 | Ô tô tưới nước | Dung tích 5m3 | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Trọng lượng 10T | 2 |
| 10 | Máy Phun nhựa đường | Công suất 190cv | 1 |
| 11 | Máy rải cấp phối đá dăm | Năng suất 50-60m3/h | 1 |
| 12 | Thiết bị nấu nhựa | 500 lít | 1 |
| 13 | Đầm bàn | Công suất 1KW | 2 |
| 14 | Đầm dùi | Công suất 1.5KW | 2 |
| 15 | Máy hàn | Công suất 23KW | 2 |
| 16 | Máy trộn bê tông | Dung tích 250lit | 2 |
| 17 | Máy đầm đất | Tải trọng đầm 70kg | 1 |
| 18 | Cần cẩu bánh xích | Tải trọng 10T | 1 |
| 19 | Cần cẩu bánh hơi | Tải trọng 6T | 1 |
| 20 | Máy thủy bình | Không yêu cầu | 1 |
| 21 | Máy toàn đạt | Không yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi