Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220515056-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2022 10:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220514869 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-13 15:17:00 đến ngày 2022-05-24 10:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,205,584,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2308E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.461E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.745.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.490.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành Kỹ thuật (giao thông hoặc xây dựng hoặc thủy lợi) phải thỏa mãn Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí chỉ huy trưởng thi công công trình tương tự hoặc Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng đã từng thi công trình tương tự (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành điện.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật đã từng tham gia thi công công trình tương tự (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành giao thông đường bộ.Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật đã từng tham gia thi công công trình tương tự (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đươngKinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật đã từng tham gia thi công công trình tương tự (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (cầu, đường bộ) hoặc xây dựng.Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí cán bộ phụ trách ATLĐ hoặc Quyết định phân công làm cán bộ phụ trách ATLĐ của công trình tương tự (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành kinh tế xây dựng.Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình hoặc Quyết định phân công làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình tương tự (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥5kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥1kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 70kg, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cưa gỗ cầm tay ≥1,3KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 1,3kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 1,5kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 0,8m3, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 23kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu bánh thép ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 16T, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí diezel 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phun nhựa đường 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 250 lít, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn vữa ≥ 150lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 150 lít, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 110CV, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 7T, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Xe nâng 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động 12m, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng Đầu tư hạ tầng kỹ thuật khu Tái định cư phục vụ GPMB dự án ĐTXD đường Lê Công Thanh (giai đoạn 3), địa bàn xã Tiên Tân, thành phố Phủ Lý 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Phố Trương Công Giai, phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý. Số điện thoại: 02263.829.826 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Phố Trương Công Giai, phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý. Số điện thoại: 02263.829.826 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Phố Trương Công Giai, phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý. Số điện thoại: 02263.829.826 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Tầng 2, trụ sở UBND thành phố Phủ Lý, số 39 đường Biên Hòa. Số điện thoại: 02263.851.586 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: San nền | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi ≤ - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 6,208 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như trên | 79,421 | 100m3 |
| 3 | Mua vật liệu đá lẫn đất | Như trên | 7.503,663 | m3 |
| B | Hạng mục: Giao thông | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi ≤100m - Cấp đất I | Như trên | 14,744 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 72,168 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 18,042 | 100m3 |
| 4 | Mua vật liệu đá lẫn đất | Như trên | 11.727,3 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98 | Như trên | 7,309 | 100m3 |
| 6 | Mua vât liệu đá lẫn đất | Như trên | 950,183 | m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Như trên | 6,091 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Như trên | 3,551 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2 | Như trên | 23,48 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp thấm bám mặt đường lượng nhựa 0,5kg/m2 | Như trên | 11,336 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất bê tông nhựa C12.5 | Như trên | 1,374 | 100tấn |
| 12 | Sản xuất bê tông nhựa C19 | Như trên | 3,902 | 100tấn |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Như trên | 23,48 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Như trên | 11,336 | 100m2 |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, | Như trên | 5,276 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 10km tiếp theo | Như trên | 5,276 | 100tấn |
| 17 | Bê tông sản xuất, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 42,05 | m3 |
| 18 | Bê tông lót bó vỉa, đan rãnh, M150, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 28,92 | m3 |
| 19 | Ván khuôn BT lót bó vỉa, đan rãnh | Như trên | 0,964 | 100m2 |
| 20 | Bê tông bó vỉa, đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 27,47 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa, đan rãnh | Như trên | 3,875 | 100m2 |
| 22 | Lớp vữa lót bó vỉa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 144,6 | m2 |
| 23 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 482 | m |
| 24 | Lắp đặt đan rãnh , vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 145 | m2 |
| 25 | Bê tông lót SX, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 6,89 | m3 |
| 26 | Xây tường bó gáy hè | Như trên | 10,1 | m3 |
| 27 | Bê tông lót SX, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 1,35 | m3 |
| 28 | Ván khuôn BT lót | Như trên | 0,135 | 100m2 |
| 29 | Bê tông viên vỉa bồn cây, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 2,03 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn viên vỉa bồn cây | Như trên | 0,45 | 100m2 |
| 31 | Lớp vữa lót, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 2,71 | m2 |
| 32 | Lắp đặt viên vỉa bồn cây, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 135,28 | m |
| 33 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Như trên | 105,1 | m2 |
| 34 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Như trên | 27,4 | m2 |
| 35 | Đào móng cột biển báo - Cấp đất III | Như trên | 0,48 | 1m3 |
| 36 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Như trên | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Như trên | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Như trên | 2 | cái |
| 39 | Mua biển báo phản quang - Biển tam giác cạnh 70cm | Như trên | 2 | cái |
| 40 | Mua biển báo phản quang - Biển vuông 60x60cm | Như trên | 2 | cái |
| 41 | Mua biển báo phản quang - Biển tròn D70 | Như trên | 2 | cái |
| 42 | Cột biển báo thép ống D89x2 | Như trên | 15,6 | m |
| 43 | Đào móng kè băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Như trên | 10,206 | 1m3 |
| 44 | Đào móng kè đá, Cấp đất I | Như trên | 0,919 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như trên | 0,397 | 100m3 |
| 46 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Như trên | 41,58 | 100m |
| 47 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Như trên | 10,395 | m3 |
| 48 | Xây móng - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 51,975 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 65,205 | m3 |
| C | Hạng mục: Thoát nước mưa | |||
| 1 | Đào rãnh, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Như trên | 3,89 | 1m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước - Cấp đất III | Như trên | 0,35 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như trên | 0,218 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Như trên | 4,18 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Như trên | 2,189 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,351 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Như trên | 0,793 | tấn |
| 8 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 10,45 | m3 |
| 9 | Trét mối nối rãnh, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 14,3 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy | Như trên | 55 | cái |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,214 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Như trên | 0,129 | tấn |
| 13 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Như trên | 0,238 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 4,07 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Như trên | 55 | 1cấu kiện |
| 16 | Đào hố ga, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Như trên | 16,238 | 1m3 |
| 17 | Đào hố ga - Cấp đất III | Như trên | 1,461 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 1,201 | 100m3 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Như trên | 3,97 | m3 |
| 20 | Bê tông đáy hố ga, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 5,7 | m3 |
| 21 | Ván khuôn BT đáy hố ga - VK gỗ | Như trên | 0,179 | 100m2 |
| 22 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 25,98 | m3 |
| 23 | Trát tường hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 91,68 | m2 |
| 24 | Ván khuôn mũ mố hố ga | Như trên | 0,295 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,165 | tấn |
| 26 | Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 2,52 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,114 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép tấm đan | Như trên | 0,304 | tấn |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 1,99 | m3 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Như trên | 34 | 1cấu kiện |
| 31 | Lưới chắn rác | Như trên | 95,03 | kg |
| 32 | Lắp đặt lưới chắn rác | Như trên | 3,06 | m2 |
| 33 | Đào hố ga, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Như trên | 7,581 | 1m3 |
| 34 | Đào hố ga - Cấp đất III | Như trên | 0,682 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,561 | 100m3 |
| 36 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Như trên | 7,2 | 100m |
| 37 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Như trên | 1,8 | m3 |
| 38 | Bê tông đáy ga, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 2,95 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép BT đáy móng | Như trên | 0,062 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép đáy hố ga, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,551 | tấn |
| 41 | Bê tông thành hố ga, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 15,55 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, thành hố ga | Như trên | 0,82 | 100m2 |
| 43 | Cốt thép thành ga, ĐK ≤10mm | Như trên | 1,927 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,023 | 100m2 |
| 45 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 0,36 | m3 |
| 46 | Cốt thép tấm đan | Như trên | 0,045 | tấn |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Như trên | 8 | 1cấu kiện |
| 48 | Đào cống thoát nước, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Như trên | 108,475 | 1m3 |
| 49 | Đào cống thoát nước - Cấp đất III | Như trên | 9,763 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 7,256 | 100m3 |
| 51 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Như trên | 38,91 | m3 |
| 52 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | Như trên | 264 | 1 đoạn ống |
| 53 | Mua ống cống D400, HL93 | Như trên | 89 | m |
| 54 | Mua ống cống D400, VH | Như trên | 175 | m |
| 55 | Nối ống bê tông - Đường kính 400mm | Như trên | 264 | mối nối |
| 56 | Lắp đặt đế cống D400 | Như trên | 264 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1250mm | Như trên | 116 | 1 đoạn ống |
| 58 | Mua ống cống D1250, HL93 | Như trên | 18 | m |
| 59 | Mua ống cống D1250, VH | Như trên | 98 | m |
| 60 | Nối ống bê tông - Đường kính 1250mm | Như trên | 116 | mối nối |
| 61 | Lắp đặt đế cống D1250 | Như trên | 232 | cái |
| D | Hạng mục: Thoát nươc thải | |||
| 1 | Đào hố ga, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Như trên | 2,63 | 1m3 |
| 2 | Đào hố ga - Cấp đất III | Như trên | 0,237 | 100m3 |
| 3 | Đắp hoàn trả hố ga, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,147 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Như trên | 2,9 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX , rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 4,35 | m3 |
| 6 | Ván khuôn BT đáy hố ga | Như trên | 0,121 | 100m2 |
| 7 | Vét tạo lòng máng hố ga, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 8,96 | m2 |
| 8 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 5,91 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 25,18 | m2 |
| 10 | Bê tông mũ mố hố ga, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 1,95 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ mũ mố hố ga | Như trên | 0,229 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép mũ mố hố ga | Như trên | 0,257 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 1,4 | m3 |
| 14 | VK tấm đan - VK thép | Như trên | 0,056 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép tấm đan | Như trên | 0,135 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Như trên | 14 | 1cấu kiện |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Như trên | 1,4 | 100m |
| 18 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Như trên | 34 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối - Đường kính 110mm | Như trên | 34 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối - Đường kính 110mm | Như trên | 34 | cái |
| 21 | Đào cống thoát nước, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (tính 10% KL đào) | Như trên | 9,073 | 1m3 |
| 22 | Đào cống thoát nước - Cấp đất III | Như trên | 0,817 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,954 | 100m3 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối bằng măng sông đoạn ống dài 5m - Đường kính 300mm | Như trên | 2,896 | 100 m |
| 25 | Măng sông nối ống | Như trên | 60 | cái |
| E | Hạng mục: Đường dây 0,4KV | |||
| 1 | Đầu cốt đồng | Như trên | 28 | cái |
| 2 | Cột bê tông PC.8.5-190-5,0 | Như trên | 12 | cột |
| 3 | Cáp nhôm vặn xoắn 4x95 | Như trên | 985,9 | m |
| 4 | Thay cáp mặt máy | Như trên | 5 | m |
| 5 | Cải tạo tủ điện 0,4kV- TBA Tiên Tân 6 | Như trên | 1 | tủ |
| 6 | Tiếp địa lặp lại RLL cáp treo | Như trên | 4 | bộ |
| 7 | Móng 1 cột tròn MT - PC8,5 | Như trên | 10 | móng |
| 8 | Móng 2 cột tròn MTĐ - PC8,5 | Như trên | 1 | móng |
| 9 | Rãnh cáp ngầm 0,4kV | Như trên | 110 | m |
| 10 | Cáp đồng ngầm 3x70+1x50mm2 | Như trên | 215 | m |
| 11 | Tủ bao gom 6 công tơ | Như trên | 3 | tủ |
| 12 | Tiếp địa tủ công tơ | Như trên | 3 | bộ |
| 13 | Tấm móc F20 | Như trên | 52 | cái |
| 14 | Kẹp néo | Như trên | 52 | cái |
| 15 | Đai thép + khóa | Như trên | 56 | cái |
| 16 | Ghíp nhôm 3 bu long | Như trên | 16 | cái |
| 17 | Băng dính | Như trên | 5 | cuận |
| 18 | Móng 1 cột tròn MT - PC8,5 | Như trên | 10 | móng |
| 19 | Móng 2 cột tròn MTĐ - PC8,5 | Như trên | 1 | móng |
| 20 | Rãnh cáp ngầm 0,4kV | Như trên | 110 | m |
| 21 | Rãnh cáp chờ vào nhà dân | Như trên | 72 | m |
| 22 | Móng tủ 6 công tơ | Như trên | 3 | móng |
| 23 | ống nhựa xoắn chịu lực 130/110 | Như trên | 212,1 | m |
| 24 | ống nhựa xoắn 40/30 | Như trên | 180 | m |
| 25 | Cọc mốc báo hiệu cáp ngầm | Như trên | 22 | cái |
| 26 | Tháo cột H7,5 | Như trên | 2 | cột |
| 27 | Ca xe vận chuyển vật tư | Như trên | 2 | ca |
| 28 | Công bậc 3/7 thu dọn | Như trên | 5 | cột |
| 29 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Như trên | 3 | sợi |
| 30 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Như trên | 1 | cái |
| F | Hạng mục: Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Cần đèn đơn | Như trên | 8 | cái |
| 2 | Bộ đèn LED 80W+ bóng | Như trên | 8 | bóng |
| 3 | Dây cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Như trên | 167,1 | m |
| 4 | Dây cáp lụa F6 | Như trên | 152 | m |
| 5 | Dây đồng 2x2.5mm2 lên đèn | Như trên | 40 | m |
| 6 | Dây đồng 1x2.5mm2 chống sét đèn | Như trên | 40 | m |
| 7 | Tấm móc F16 | Như trên | 15 | cái |
| 8 | Tăng đơ F20 | Như trên | 15 | cái |
| 9 | Đai thép + khóa | Như trên | 16 | cái |
| 10 | Dây đồng 1mm ghim cáp | Như trên | 5 | kg |
| 11 | Băng dính | Như trên | 10 | Cuộn |
| 12 | Tiếp địa đèn | Như trên | 8 | bộ |
| 13 | Tủ điện chiếu sáng 1 pha 30A | Như trên | 1 | tủ |
| 14 | Ca xe vận chuyển vật tư | Như trên | 1 | ca |
| 15 | Công bậc 3/7 thu dọn | Như trên | 3 | ca |
| 16 | Thí nghiệm tiếp địa | Như trên | 8 | Vị trí |
| 17 | Cáp lực điện áp 0,4KV | Như trên | 1 | Sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2308E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.461E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.745.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.490.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành Kỹ thuật (giao thông hoặc xây dựng hoặc thủy lợi) phải thỏa mãn Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí chỉ huy trưởng thi công công trình tương tự hoặc Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng đã từng thi công trình tương tự (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư điện | 1 | Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành điện.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật đã từng tham gia thi công công trình tương tự (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác). | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư giao thông | 1 | Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành giao thông đường bộ.Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật đã từng tham gia thi công công trình tương tự (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác). | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư cấp thoát nước | 1 | Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đươngKinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật đã từng tham gia thi công công trình tương tự (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác). | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (cầu, đường bộ) hoặc xây dựng.Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí cán bộ phụ trách ATLĐ hoặc Quyết định phân công làm cán bộ phụ trách ATLĐ của công trình tương tự (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành kinh tế xây dựng.Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình hoặc Quyết định phân công làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình tương tự (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | Công suất hoạt động ≥5kW, Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn ≥1kW | Công suất hoạt động ≥1kW, Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | Công suất hoạt động ≥ 70kg, Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy cưa gỗ cầm tay ≥1,3KW | Công suất hoạt động ≥ 1,3kW, Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Công suất hoạt động ≥ 1,5kW, Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đào ≥0,8m3 | Công suất hoạt động ≥ 0,8m3, Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy hàn điện ≥23kW | Công suất hoạt động ≥ 23kW, Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy lu bánh thép ≥16T | Công suất hoạt động ≥ 16T, Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy nén khí diezel 360m3/h | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy phun nhựa đường 190CV | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Công suất hoạt động ≥ 250 lít, Hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy trộn vữa ≥ 150lít | Công suất hoạt động ≥ 150 lít, Hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy ủi ≥ 110CV | Công suất hoạt động ≥ 110CV, Hoạt động tốt | 2 |
| 15 | Ô tô tự đổ ≥7T | Công suất hoạt động ≥ 7T, Hoạt động tốt | 2 |
| 16 | Xe nâng 12m | Công suất hoạt động 12m, Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi