Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220531207-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 15:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Kạn
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220437803
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay Ngân hàng thế giới (WB)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-13 15:05:00 đến ngày 2022-05-23 15:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,202,837,794 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 841.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 841.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng. Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 841.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây lắp dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực); hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình (hợp đồng) tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ Đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là chỉ huy trưởng): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình; Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc đã được bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động trong xây dựng (còn hiệu lực).- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình (hợp đồng) tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là bộ kỹ thuật thi công): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình cao đẳng học trở lên, chuyên ngành về an toàn lao động hoặc các chuyên ngành về xây dựng công trình có chứng chỉ hoặc đã được bồi đưỡng nghiệp vụ an toàn lao động trong thi công công trình xây dựng.- Đã là cán bộ an toàn lao động thi công ít nhất 01 (một) công trình (hợp đồng) tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình cao đẳng trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ an toàn lao động): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ >= 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt, uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện >= 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đo cao, đo góc
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Kạn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Xây dựng cụm các nhà vệ sinh trường học thuộc Chương trình “Mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch nông thôn dựa trên kết quả” năm 2021-2022 huyện Ba Bể
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay Ngân hàng thế giới (WB)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Kạn , địa chỉ: Tổ 4, P. Nguyễn Thị Minh Khai, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Kạn , địa chỉ: Tổ 4, P. Nguyễn Thị Minh Khai, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn - Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo Bắc Kạn; Địa chỉ: Tổ 4, P. Nguyễn Thị Minh Khai, TP. Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng 77. Địa chỉ: Tổ 15, phường Sông Cầu, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán:Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Trường Thành 66; Địa chỉ: Tổ 14, phường Sông Cầu, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán:Sở Xây dựng tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Số 7 - đường Trường Chinh, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn. +Tư vấn lậpE-HSMT, đánh giá E-HSDT:Công ty TNHH XD và TM Mai Anh Minh; Địa chỉ: Tổ 2, phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:Trung tâm quy hoạch và kiểm định xây dựng; Địa chỉ: Tổ 2, phường Đức Xuân, thành phố Thái Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn.


- Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Kạn , địa chỉ: Tổ 4, P. Nguyễn Thị Minh Khai, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Kạn , địa chỉ: Tổ 4, P. Nguyễn Thị Minh Khai, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn - Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo Bắc Kạn; Địa chỉ: Tổ 4, P. Nguyễn Thị Minh Khai, TP. Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; chứng chỉ năng lực. - Tất cả tài liệu về: tính hợp lệ; năng lực, kinh nghiệm; các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT; các tài liệu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT; các tài liệu đáp ứng BPTC của Nhà thầu đề xuất. - Tất cả các tài liệu trên phải được chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Kạn , địa chỉ: Tổ 4, P. Nguyễn Thị Minh Khai, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn - Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo Bắc Kạn; Địa chỉ: Tổ 4, P. Nguyễn Thị Minh Khai, TP. Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Tổ 1, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Số 9, đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không quy định
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐIỂM TRƯỜNG BẢN VÁNG - TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỊA LINH
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo HSTK8,8071m3
2Bê tông móng rộng ≤250cm, M100, đá 1x2Theo HSTK1,707m3
3Xây móng - chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo HSTK2,377m3
4Xây móng - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo HSTK2,884m3
5Ván khuôn móngTheo HSTK0,053100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,04tấn
7Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo HSTK0,583m3
8Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK5,486m3
9Vận chuyển đất, 10m khởi điểmTheo HSTK3,321m3
10Vận chuyển đất, 100m tiếp theoTheo HSTK3,321m3
11Đào móng băng, đất cấp IIITheo HSTK16,0611m3
12Đệm cát nền móngTheo HSTK0,414m3
13Ván khuôn móngTheo HSTK0,011100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,032tấn
15Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo HSTK0,715m3
16Xây bể chứa bằng gạch, vữa XM M75Theo HSTK3,715m3
17Xây hố van, hố ga, vữa XM M75Theo HSTK0,645m3
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK17,903m2
19Quét nước xi măng 2 nước vào tường bểTheo HSTK13,224m2
20Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo HSTK4,948m2
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đanTheo HSTK0,028100m2
22Sản xuất, lắp đặt tấm đanTheo HSTK0,035tấn
23Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Theo HSTK0,672m3
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúcTheo HSTK61cấu kiện
25Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK2,412m3
26Vận chuyển đất, 10m khởi điểmTheo HSTK13,649m3
27Vận chuyển đất, 100m tiếp theoTheo HSTK13,649m3
28Xây tường, vữa XM M75Theo HSTK6,565m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo HSTK0,009100m2
30Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô cửa ĐK Theo HSTK0,004tấn
31Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK0,045m3
32Lắp các loại CKBT đúc sẵnTheo HSTK41 cấu kiện
33Ván khuôn lanh tô, lanh tô, tấm đanTheo HSTK0,019100m2
34Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,004tấn
35Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK0,066m3
36Ván khuôn sàn máiTheo HSTK0,04100m2
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,017tấn
38Bê tông sàn mái M200, đá 1x2Theo HSTK0,358m3
39Xây tường, vữa XM M75Theo HSTK0,875m3
40Lắp đặt ống nhựa uPVC-D60mmTheo HSTK0,003100m
41Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK0,028100m2
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,014tấn
43Bê tông xà dầm M200, đá 1x2Theo HSTK0,154m3
44Gia công vì kèo thép hìnhTheo HSTK0,027tấn
45Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK1,4651m2
46Bu lông M12x200Theo HSTK6bộ
47Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,4mmTheo HSTK0,076tấn
48Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSTK0,027tấn
49Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK0,076tấn
50Lợp mái bằng tôn xốp khổ 1080 dày 0,4mm ( độ dày xốp 18mm), chiều dài bất kỳTheo HSTK0,292100m2
51Tấm ốp sườn, ốp nóc khổ 400mm, dày 0,4mmTheo HSTK21,81m
52Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK52,462m2
53Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK50,358m2
54Trát trần, vữa XM M75Theo HSTK2,038m2
55Ốp tường bằng gạch men kính 25x40cmTheo HSTK37,968m2
56Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo HSTK4,6m
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK52,462m2
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK52,396m2
59Bê tông nền, M100, đá 1x2Theo HSTK2,959m3
60Lát nền, sàn gạch chống trơn 30x30cm, vữa XM M75Theo HSTK25,584m2
61Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK52,27m2
62SXLD cửa nhôm hệ VP4400 pa nô nhôm, kính mờ an toàn dày 6,38mm hoặc các loại cửa chất lượng tương đương ( bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ)Theo HSTK2,8m2
63Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK0,049tấn
64Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK3,21m2
65Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK3,2m2
66Khóa cửa Việt tiệp hoặc tương đương (bao gồm cả chùy + chốt ngang)Theo HSTK2bộ
67Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 25mmTheo HSTK0,3100 m
68Lắp đặt ống nhựa uPVC-D42mmTheo HSTK0,03100m
69Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmTheo HSTK0,1100m
70Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmTheo HSTK0,25100m
71Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmTheo HSTK4cái
72Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mmTheo HSTK12cái
73Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo HSTK7cái
74Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo HSTK1cái
75Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo HSTK6cái
76Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mmTheo HSTK1cái
77Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, ĐK 25mmTheo HSTK3cái
78Lắp đặt van PPR-ĐK32mmTheo HSTK2cái
79Lắp đặt van HDPE-ĐK25mmTheo HSTK1cái
80Lắp đặt bể nước Inox 1,2m3 (Téc đứng)Theo HSTK1bể
81Lắp đặt vòi đồng ĐK20mmTheo HSTK5bộ
82Lắp đặt phễu thu sàn INOX, ĐK100mmTheo HSTK5cái
83Lắp đặt xí xổm + két nướcTheo HSTK2bộ
84Lắp đặt vòi xịt xíTheo HSTK6cái
85Lắp đặt ống nhựa uPVC-ĐK110mmTheo HSTK0,15100m
86Lắp đặt ống nhựa uPVC-ĐK90mmTheo HSTK0,25100m
87Lắp đặt ống nhựa uPVC-ĐK60mmTheo HSTK0,06100m
88Lắp đặt cút nhựa uPVC-ĐK110mmTheo HSTK8cái
89Lắp đặt cút nhựa uPVC-ĐK90mmTheo HSTK15cái
90Lắp đặt cút nhựa uPVC-ĐK60mmTheo HSTK4cái
91Lắp đặt côn nhựa uPVC-ĐK110/60mmTheo HSTK1cái
92Lắp đặt tê nhựa uPVC-ĐK110mmTheo HSTK2cái
93Lắp đặt tê nhựa uPVC-ĐK90mmTheo HSTK4cái
94Lắp đặt tê nhựa uPVC-ĐK60mmTheo HSTK1cái
95Lắp đặt đèn led bulb tròn 15w -220vTheo HSTK4bộ
96Lắp đặt công tắc 1 hạt âm tường + mặt + đế âmTheo HSTK4cái
97Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo HSTK1cái
98Tủ điện vỏ kim loại, lắp âm tường 200x150x100mmTheo HSTK1tủ
99Lắp đặt dây dẫn 2x1,0mm2Theo HSTK40m
100Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Theo HSTK10m
101Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mmTheo HSTK40m
B TRƯỜNG MẦM NON PHÚC LỘC - ĐIỂM TRƯỜNG PHIÊNG CHỈ
1Đào móng băng đất cấp IIITheo HSTK7,491m3
2Bê tông móng, M100, đá 1x2Theo HSTK1,401m3
3Xây móng, vữa XM M75Theo HSTK1,701m3
4Xây móng, vữa XM M75Theo HSTK2,89m3
5Ván khuôn móngTheo HSTK0,053100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,036tấn
7Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo HSTK0,486m3
8Đắp đất nền móngTheo HSTK5,635m3
9Vận chuyển đất, 10m khởi điểmTheo HSTK1,855m3
10Vận chuyển đất, 100m tiếp theoTheo HSTK1,855m3
11Đào móng đất cấp IIITheo HSTK16,0611m3
12Đệm cát nền móngTheo HSTK0,414m3
13Ván khuôn móngTheo HSTK0,011100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,032tấn
15Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo HSTK0,715m3
16Xây bể chứa, vữa XM M75Theo HSTK3,715m3
17Xây hố van, hố ga, vữa XM M75Theo HSTK0,645m3
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK17,903m2
19Quét nước xi măng 2 nước vào tường bểTheo HSTK13,224m2
20Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo HSTK4,948m2
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo HSTK0,028100m2
22Sản xuất, lắp đặt tấm đanTheo HSTK0,035tấn
23Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Theo HSTK0,672m3
24Lắp đặt cấu kiện bê tôngTheo HSTK61cấu kiện
25Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK2,412m3
26Vận chuyển đất, 10m khởi điểmTheo HSTK13,649m3
27Vận chuyển đất, 100m tiếp theoTheo HSTK13,649m3
28Xây tường, vữa XM M75Theo HSTK9,808m3
29Xây tường, vữa XM M75Theo HSTK1,173m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo HSTK0,006100m2
31Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK Theo HSTK0,004tấn
32Bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK0,053m3
33Lắp các loại CKBT đúc sẵnTheo HSTK21 cấu kiện
34Ván khuônTheo HSTK0,077100m2
35Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mmTheo HSTK0,034tấn
36Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mmTheo HSTK0,112tấn
37Bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK0,914m3
38Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK0,283100m2
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,129tấn
40Bê tông sàn mái M200, đá 1x2Theo HSTK3,28m3
41Xây tường vữa XM M75Theo HSTK0,732m3
42Lắp đặt ống nhựa uPVC-D90mmTheo HSTK0,07100m
43Lắp đặt cút nhựa uPVC-D90mmTheo HSTK6cái
44Láng nền, sàn dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK34,81m2
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK74,871m2
46Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK37,44m2
47Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK1,724m2
48Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK15,457m2
49Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK23,68m
50Ốp tường bằng gạch men kính 25x40cmTheo HSTK39,151m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK74,871m2
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK54,621m2
53Bê tông móng, M100, đá 1x2, PCB30Theo HSTK2,047m3
54Lát nền, sàn gạch chống trơn 30x30cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK22,745m2
55SXLD cửa nhôm hệ VP4400 pa nô nhôm, kính mờ an toàn dày 6,38mm hoặc các loại cửa chất lượng tương đương ( bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ)Theo HSTK1,44m2
56Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK0,054tấn
57Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK3,961m2
58Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK3,96m2
59Khóa cửa Việt tiệp hoặc tương đương (bao gồm cả chùy + chốt ngang)Theo HSTK2bộ
60Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 25mmTheo HSTK0,5100 m
61Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo HSTK0,06100m
62Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo HSTK0,14100m
63Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo HSTK4cái
64Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo HSTK15cái
65Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo HSTK14cái
66Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo HSTK1cái
67Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo HSTK12cái
68Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mmTheo HSTK1cái
69Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, ĐK 25mmTheo HSTK3cái
70Lắp đặt van HDPE ĐK25mmTheo HSTK1cái
71Lắp đặt van PPR ĐK32mmTheo HSTK2cái
72Lắp đặt bể nước Inox 1,2m3Theo HSTK1bể
73Lắp đặt vòi đồng ĐK20mmTheo HSTK2bộ
74Lắp đặt vòi xịt xíTheo HSTK6cái
75Lắp đặt chậu rửa mặt Lavabô 1 vòi + chân đỡTheo HSTK2bộ
76Lắp đặt gương soi M17Theo HSTK2cái
77Lắp đặt vòi lavabo (1 vòi lạnh AG-181 gật gù)Theo HSTK2bộ
78Lắp đặt phễu thu sàn INOX, ĐK 100mmTheo HSTK5cái
79Lắp đặt xí bệt trẻ emTheo HSTK4bộ
80Lắp đặt xí bệt người lớnTheo HSTK1bộ
81Lắp đặt ống nhựa uPVC-ĐK110mmTheo HSTK0,15100m
82Lắp đặt ống nhựa uPVC-ĐK90mmTheo HSTK0,25100m
83Lắp đặt ống nhựa uPVC-ĐK60mmTheo HSTK0,06100m
84Lắp đặt ống nhựa uPVC-ĐK42mmTheo HSTK0,03100m
85Lắp đặt cút nhựa uPVC-ĐK110mmTheo HSTK8cái
86Lắp đặt cút nhựa uPVC-ĐK90mmTheo HSTK20cái
87Lắp đặt cút nhựa uPVC-ĐK60mmTheo HSTK4cái
88Lắp đặt cút nhựa uPVC-ĐK42mmTheo HSTK4cái
89Lắp đặt tê nhựa uPVC-ĐK110mmTheo HSTK3cái
90Lắp đặt tê nhựa uPVC-ĐK90mmTheo HSTK4cái
91Lắp đặt tê nhựa uPVC-ĐK60mmTheo HSTK1cái
92Lắp đặt côn nhựa uPVC-ĐK90/42mmTheo HSTK1cái
93Lắp đặt côn nhựa uPVC-ĐK110/60mmTheo HSTK1cái
94Lắp đặt đèn led bulb tròn 15w -220vTheo HSTK2bộ
95Lắp đặt quạt thông gió trên tường 24w-220vTheo HSTK2cái
96Lắp đặt công tắc 2 hạt âm tường + mặt + đế âmTheo HSTK2cái
97Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo HSTK1cái
98Tủ điện vỏ kim loại, lắp âm tường 200x150x100mmTheo HSTK1tủ
99Lắp đặt dây dẫn 2x1,0mm2Theo HSTK20m
100Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Theo HSTK30m
101Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mmTheo HSTK20m
C ĐIỂM TRƯỜNG PHJA PHẠ - TRƯỜNG PTDTBT TIỂU HỌC PHÚC LỘC
1Đào móng băng đất cấp IIITheo HSTK7,2721m3
2Bê tông móng, M100, đá 1x2Theo HSTK1,271m3
3Xây móng, vữa XM M75Theo HSTK1,942m3
4Xây móng, vữa XM M75Theo HSTK3,833m3
5Ván khuôn móngTheo HSTK0,048100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,037tấn
7Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo HSTK0,502m3
8Đắp đất nền móngTheo HSTK5,164m3
9Vận chuyển đất, 10m khởi điểmTheo HSTK2,108m3
10Vận chuyển đất, 100m tiếp theoTheo HSTK2,108m3
11Đào móng đất cấp IIITheo HSTK16,0611m3
12Đệm cát nền móngTheo HSTK0,414m3
13Ván khuôn móngTheo HSTK0,011100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,032tấn
15Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo HSTK0,715m3
16Xây bể chứa, vữa XM M75Theo HSTK3,715m3
17Xây hố van, hố ga, vữa XM M75Theo HSTK0,645m3
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK17,903m2
19Quét nước xi măng 2 nước vào tường bểTheo HSTK13,224m2
20Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo HSTK4,948m2
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo HSTK0,028100m2
22Sản xuất, lắp đặt tấm đanTheo HSTK0,035tấn
23Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Theo HSTK0,672m3
24Lắp đặt cấu kiện bê tôngTheo HSTK61cấu kiện
25Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK2,412m3
26Vận chuyển đất, 10m khởi điểmTheo HSTK13,649m3
27Vận chuyển đất, 100m tiếp theoTheo HSTK13,649m3
28Xây tường, vữa XM M75Theo HSTK7,504m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo HSTK0,01100m2
30Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK Theo HSTK0,004tấn
31Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Theo HSTK0,049m3
32Lắp các loại CKBT đúc sẵnTheo HSTK41 cấu kiện
33Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK0,028100m2
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,017tấn
35Bê tông sàn mái M200, đá 1x2Theo HSTK0,293m3
36Ván khuôn lanh tôTheo HSTK0,015100m2
37Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,003tấn
38Bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK0,059m3
39Xây tường thu hồi vữa XM M75Theo HSTK0,695m3
40Lắp đặt ống nhựa uPVC-D42mmTheo HSTK0,005100m
41Ván khuônTheo HSTK0,025100m2
42Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mmTheo HSTK0,014tấn
43Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2Theo HSTK0,136m3
44Gia công vì kèo thépTheo HSTK0,018tấn
45Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,4mmTheo HSTK0,087tấn
46Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSTK0,018tấn
47Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK0,087tấn
48Lợp mái bằng tôn xốp, dày tôn 0,4mm, màu đỏ, chiều dài cọc bất kỳTheo HSTK0,299100m2
49Tấm ốp sườn, ốp nóc khổ 400mm, tôn dày 0,4mmTheo HSTK21,22m
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK65,173m2
51Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK58,01m2
52Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK2,08m2
53Láng sàn mái téc nước không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK2,223m2
54Ốp tường bằng gạch men kính 25x40cmTheo HSTK42,348m2
55Bê tông móng, M100, đá 1x2, PCB30Theo HSTK2,856m3
56Lát nền, sàn gạch chống trơn 30x30cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK24,006m2
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK65,173m2
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK60,09m2
59SXLD cửa nhôm hệ VP4400 pa nô nhôm, kính mờ an toàn dày 6,38mm hoặc các loại cửa chất lượng tương đương ( bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ)Theo HSTK3,08m2
60Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK0,058tấn
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK4,41m2
62Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK4,4m2
63Khóa cửa Việt tiệp hoặc tương đương (bao gồm cả chùy + chốt ngang)Theo HSTK2bộ
64Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 25mmTheo HSTK0,6100 m
65Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo HSTK0,12100m
66Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo HSTK0,1100m
67Lắp đặt ống nhựa uPVC-D34mmTheo HSTK0,03100m
68Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 34mmTheo HSTK2cái
69Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo HSTK2cái
70Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo HSTK2cái
71Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo HSTK13cái
72Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo HSTK5cái
73Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mmTheo HSTK2cái
74Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo HSTK2cái
75Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mmTheo HSTK3cái
76Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mmTheo HSTK3cái
77Lắp đặt van HDPE-ĐK25mmTheo HSTK1cái
78Lắp đặt van PPR ĐK32mmTheo HSTK2cái
79Lắp đặt bể nước Inox 1,2m3Theo HSTK1bể
80Lắp đặt vòi đồng ĐK 20mmTheo HSTK9bộ
81Lắp đặt vòi xịt xíTheo HSTK4cái
82Lắp đặt xí xổm + két nước bằng sứTheo HSTK2bộ
83Lắp đặt phễu thu sàn INOX, ĐK 100mmTheo HSTK5cái
84Lắp đặt ống nhựa uPVC-ĐK110mmTheo HSTK0,2100m
85Lắp đặt ống nhựa uPVC-ĐK90mmTheo HSTK0,3100m
86Lắp đặt ống nhựa uPVC-ĐK60mmTheo HSTK0,14100m
87Lắp đặt cút nhựa uPVC-ĐK110mmTheo HSTK8cái
88Lắp đặt cút nhựa uPVC-ĐK90mmTheo HSTK9cái
89Lắp đặt cút nhựa uPVC-ĐK60mmTheo HSTK2cái
90Lắp đặt côn nhựa uPVC-ĐK110/90mmTheo HSTK2cái
91Lắp đặt tê nhựa uPVC-ĐK110mmTheo HSTK4cái
92Lắp đặt tê nhựa uPVC-ĐK90mmTheo HSTK2cái
93Lắp đặt tê nhựa uPVC-ĐK60mmTheo HSTK1cái
94Lắp đặt đèn led bulb tròn 15w -220vTheo HSTK5bộ
95Lắp đặt quạt thông gió trên tường 24w-220vTheo HSTK2cái
96Lắp đặt công tắc 1 hạt âm tường + mặt + đế âmTheo HSTK3cái
97Lắp đặt công tắc 2 hạt âm tường + mặt + đế âmTheo HSTK2cái
98Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo HSTK1cái
99Tủ điện vỏ kim loại, lắp âm tường 200x150x100mmTheo HSTK1tủ
100Lắp đặt dây dẫn 2x1,0mm2Theo HSTK45m
101Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Theo HSTK50m
102Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mmTheo HSTK45m
D ĐIỂM TRƯỜNG ĐÔNG ĐĂM - TRƯỜNG TIỂU HỌC HÀ HIỆU
1Đào móng băng đất cấp IIITheo HSTK8,8071m3
2Bê tông móng, M100, đá 1x2Theo HSTK1,707m3
3Xây móng, vữa XM M75Theo HSTK2,377m3
4Xây móng, vữa XM M75Theo HSTK2,884m3
5Ván khuôn móngTheo HSTK0,053100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,04tấn
7Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo HSTK0,583m3
8Đắp đất nền móngTheo HSTK5,486m3
9Vận chuyển đất, 10m khởi điểmTheo HSTK3,321m3
10Vận chuyển đất, 100m tiếp theoTheo HSTK3,321m3
11Đào móng đất cấp IIITheo HSTK16,0611m3
12Đệm cát nền móngTheo HSTK0,414m3
13Ván khuôn móngTheo HSTK0,011100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,032tấn
15Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo HSTK0,715m3
16Xây bể chứa, vữa XM M75Theo HSTK3,715m3
17Xây hố van, hố ga, vữa XM M75Theo HSTK0,645m3
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK17,903m2
19Quét nước xi măng 2 nước vào tường bểTheo HSTK13,224m2
20Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo HSTK4,948m2
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo HSTK0,028100m2
22Sản xuất, lắp đặt tấm đanTheo HSTK0,035tấn
23Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Theo HSTK0,672m3
24Lắp đặt cấu kiện bê tôngTheo HSTK61cấu kiện
25Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK2,412m3
26Vận chuyển đất, 10m khởi điểmTheo HSTK13,649m3
27Vận chuyển đất, 100m tiếp theoTheo HSTK13,649m3
28Xây tường, vữa XM M75Theo HSTK6,565m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo HSTK0,009100m2
30Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô cửa ĐK Theo HSTK0,004tấn
31Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK0,045m3
32Lắp các loại CKBT đúc sẵnTheo HSTK41 cấu kiện
33Ván khuônTheo HSTK0,019100m2
34Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mmTheo HSTK0,004tấn
35Bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK0,066m3
36Ván khuônTheo HSTK0,04100m2
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,017tấn
38Bê tông sàn mái M200, đá 1x2Theo HSTK0,358m3
39Xây tường, vữa XM M75Theo HSTK0,875m3
40Lắp đặt ống nhựa uPVC-D60mmTheo HSTK0,003100m
41Ván khuônTheo HSTK0,028100m2
42Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mmTheo HSTK0,014tấn
43Bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK0,154m3
44Gia công vì kèo thép hìnhTheo HSTK0,027tấn
45Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK1,4651m2
46Bu lông M12x200Theo HSTK6bộ
47Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,4mmTheo HSTK0,076tấn
48Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSTK0,027tấn
49Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK0,076tấn
50Lợp mái che tường bằng tôn xốp khổ 1080 dày 0,4mm ( độ dày xốp 18mm), chiều dài bất kỳTheo HSTK0,292100m2
51Tấm ốp sườn, ốp nóc khổ 400mm, dày 0,4mmTheo HSTK21,81m
52Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK52,462m2
53Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK50,358m2
54Trát trần, vữa XM M75Theo HSTK2,038m2
55Ốp tường bằng gạch men kính 25x40cmTheo HSTK37,968m2
56Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo HSTK4,6m
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK52,462m2
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK52,396m2
59Bê tông nền, M100, đá 1x2Theo HSTK2,959m3
60Lát nền, sàn gạch chống trơn 30x30cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK25,584m2
61Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK25,38m2
62SXLD cửa nhôm hệ VP4400 pa nô nhôm, kính mờ an toàn dày 6,38mm hoặc các loại cửa chất lượng tương đương ( bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ)Theo HSTK2,8m2
63Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK0,049tấn
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK3,21m2
65Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK3,2m2
66Khóa cửa Việt tiệp hoặc tương đương (bao gồm cả chùy + chốt ngang)Theo HSTK2bộ
67Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 25mmTheo HSTK0,3100 m
68Lắp đặt ống nhựa uPVC-D42mmTheo HSTK0,03100m
69Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo HSTK0,1100m
70Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo HSTK0,25100m
71Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo HSTK4cái
72Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo HSTK12cái
73Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo HSTK7cái
74Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo HSTK1cái
75Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo HSTK6cái
76Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mmTheo HSTK1cái
77Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, ĐK25mmTheo HSTK3cái
78Lắp đặt van PPR-ĐK32mmTheo HSTK2cái
79Lắp đặt van HDPE-ĐK25mmTheo HSTK1cái
80Lắp đặt bể nước Inox 1,2m3 (Téc đứng)Theo HSTK1bể
81Lắp đặt vòi đồng ĐK20mmTheo HSTK5bộ
82Lắp đặt phễu thu sàn INOX, ĐK 100mmTheo HSTK5cái
83Lắp đặt xí xổm + két nướcTheo HSTK2bộ
84Lắp đặt vòi xịt xíTheo HSTK6cái
85Lắp đặt ống nhựa uPVC-D110mmTheo HSTK0,15100m
86Lắp đặt ống nhựa uPVC-D90mmTheo HSTK0,25100m
87Lắp đặt ống nhựa uPVC-D60mmTheo HSTK0,06100m
88Lắp đặt cút nhựa uPVC-D110mmTheo HSTK8cái
89Lắp đặt cút nhựa uPVC-D90mmTheo HSTK15cái
90Lắp đặt cút nhựa uPVC-D60mmTheo HSTK4cái
91Lắp đặt côn nhựa uPVC-D110/60mmTheo HSTK1cái
92Lắp đặt tê nhựa uPVC-D110mmTheo HSTK2cái
93Lắp đặt tê nhựa uPVC-D90mmTheo HSTK4cái
94Lắp đặt tê nhựa uPVC-D60mmTheo HSTK1cái
95Lắp đặt đèn led bulb tròn 15w -220vTheo HSTK4bộ
96Lắp đặt công tắc 1 hạt âm tường + mặt + đế âmTheo HSTK4cái
97Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo HSTK1cái
98Tủ điện vỏ kim loại, lắp âm tường 200x150x100mmTheo HSTK1tủ
99Lắp đặt dây dẫn 2x1,0mm2Theo HSTK40m
100Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Theo HSTK10m
101Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mmTheo HSTK40m
E ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH - TRƯỜNG THCS HÀ HIỆU
1Đào móng đất cấp IIITheo HSTK11,421m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 1x2Theo HSTK1,98m3
3Xây móng vữa XM M75, PCB30Theo HSTK3,114m3
4Xây móng vữa XM M75, PCB30Theo HSTK9,481m3
5Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mmTheo HSTK0,059tấn
6Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,076100m2
7Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2Theo HSTK0,808m3
8Đắp đất nền móngTheo HSTK25,419m3
9Đào móng đất cấp IIITheo HSTK16,0611m3
10Đệm cát nền móngTheo HSTK0,414m3
11Ván khuôn móngTheo HSTK0,011100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,032tấn
13Bê tông móng M200, đá 1x2Theo HSTK0,715m3
14Xây bể chứa vữa XM M75Theo HSTK3,715m3
15Xây hố van, hố ga vữa XM M75Theo HSTK0,645m3
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK17,903m2
17Quét nước xi măng 2 nước vào tường bểTheo HSTK13,224m2
18Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo HSTK4,948m2
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo HSTK0,028100m2
20Sản xuất, lắp đặt tấm đanTheo HSTK0,035tấn
21Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Theo HSTK0,672m3
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo HSTK61cấu kiện
23Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK2,412m3
24Xây tường vữa XM M50Theo HSTK9,788m3
25Sản xuất, lắp đặt tấm đanTheo HSTK0,006tấn
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo HSTK0,014100m2
27Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Theo HSTK0,07m3
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo HSTK51cấu kiện
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,049tấn
30Ván khuôn sàn máiTheo HSTK0,098100m2
31Bê tông sàn mái M200, đá 1x2Theo HSTK0,9m3
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,013tấn
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK0,025100m2
34Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2Theo HSTK0,139m3
35Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mmTheo HSTK0,008tấn
36Ván khuônTheo HSTK0,021100m2
37Bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK0,141m3
38Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK43,644m2
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK84,471m2
40Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK7,474m2
41Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK8,478m2
42Bê tông móng M100, đá 1x2, PCB30Theo HSTK4,254m3
43Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK38,187m2
44Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK62,529m2
45Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK14,09m
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK51,118m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK84,471m2
48Gia công xà gồ thépTheo HSTK0,128tấn
49Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK0,128tấn
50Gia công vì kèo thép, khẩu độ ≤9mTheo HSTK0,029tấn
51Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSTK0,029tấn
52Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK16,3971m2
53Bu lông M12x200Theo HSTK6bộ
54Lợp mái che tường bằng tôn xốp khổ 1080 dày 0,4mm (độ dày xốp 18mm), chiều dài bất kỳTheo HSTK0,447100m2
55Tôn úp nóc, ốp sườn 400mm dày 0,4mmTheo HSTK28,9m
56SXLD cửa nhôm hệ VP4400 pa nô nhôm, kính mờ an toàn dày 6,38mm hoặc các loại cửa chất lượng tương đương ( bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ)Theo HSTK5,04m2
57Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK0,049tấn
58Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK3,21m2
59Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK3,2m2
60Khóa cửa Việt tiệp hoặc tương đương (bao gồm cả chùy + chốt ngang)Theo HSTK2bộ
61Lắp đặt đèn led bulb tròn 15w -220vTheo HSTK9bộ
62Lắp đặt quạt thông gió trên tường 24w-220vTheo HSTK2cái
63Lắp đặt công tắc 1 hạt âm tường + mặt + đế âmTheo HSTK1cái
64Lắp đặt công tắc 2 hạt âm tường + mặt + đế âmTheo HSTK2cái
65Lắp đặt công tắc 3 hạt âm tường + mặt + đế âmTheo HSTK2cái
66Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo HSTK1cái
67Tủ điện vỏ kim loại, lắp âm tường 200x150x100mmTheo HSTK1tủ
68Lắp đặt dây dẫn 2x1,0mm2Theo HSTK80m
69Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Theo HSTK50m
70Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mmTheo HSTK80m
71Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 25mmTheo HSTK0,6100 m
72Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo HSTK0,1100m
73Lắp đặt ống nhựa uPVC-D34mm, dài 6mTheo HSTK0,06100m
74Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo HSTK0,3100m
75Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 34mmTheo HSTK4cái
76Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo HSTK4cái
77Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo HSTK25cái
78Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo HSTK16cái
79Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, ĐK 25mmTheo HSTK3cái
80Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo HSTK3cái
81Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo HSTK10cái
82Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mmTheo HSTK1cái
83Lắp đặt nói thẳng nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo HSTK2cái
84Lắp đặt van HDPE-ĐK25mmTheo HSTK1cái
85Lắp đặt van PPR-ĐK32mmTheo HSTK2cái
86Lắp đặt bể nước Inox 1,2m3Theo HSTK1bể
87Lắp đặt vòi đồng ĐK20mmTheo HSTK8bộ
88Lắp đặt vòi xịt xíTheo HSTK8cái
89Lắp đặt xí xổm + két nước bằng sứTheo HSTK4bộ
90Lắp đặt phễu thu sàn INOX, ĐK 100mmTheo HSTK8cái
91Lắp đặt ống nhựa uPVC-D110mmTheo HSTK0,25100m
92Lắp đặt ống nhựa uPVC-D90mmTheo HSTK0,6100m
93Lắp đặt ống nhựa uPVC-D60mmTheo HSTK0,12100m
94Lắp đặt cút nhựa uPVC-D110mmTheo HSTK8cái
95Lắp đặt cút nhựa uPVC-D90mmTheo HSTK18cái
96Lắp đặt cút nhựa uPVC-D60mmTheo HSTK2cái
97Lắp đặt tê nhựa uPVC-D110mmTheo HSTK3cái
98Lắp đặt tê nhựa uPVC-D90mmTheo HSTK5cái
99Lắp đặt tê nhựa uPVC-D60mmTheo HSTK1cái
100Lắp đặt tê nhựa uPVC-D110/60mmTheo HSTK1cái
101Bê tông nền, M150, đá 1x2Theo HSTK1,35m3
F ĐIỂM TRƯỜNG MỸ VY - TRƯỜNG MẦM NON MỸ PHƯƠNG
1Đào móng đất cấp IIITheo HSTK6,8961m3
2Bê tông móng, M100, đá 1x2Theo HSTK1,401m3
3Xây móng, vữa XM M75Theo HSTK1,701m3
4Xây móng, vữa XM M75Theo HSTK3,877m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK0,053100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,036tấn
7Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo HSTK0,486m3
8Đắp đất nền móngTheo HSTK7,451m3
9Đào móng đất cấp IIITheo HSTK16,0611m3
10Đệm cát nền móngTheo HSTK0,414m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK0,011100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,032tấn
13Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo HSTK0,715m3
14Xây bể chứa, vữa XM M75Theo HSTK3,715m3
15Xây hố van, hố ga, vữa XM M75Theo HSTK0,645m3
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK17,903m2
17Quét nước xi măng 2 nước vào tường bểTheo HSTK13,224m2
18Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo HSTK4,948m2
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo HSTK0,028100m2
20Sản xuất, lắp đặt tấm đanTheo HSTK0,035tấn
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK0,672m3
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo HSTK61cấu kiện
23Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK2,412m3
24Xây tường thẳng, vữa XM M75Theo HSTK9,808m3
25Xây tường thẳng, vữa XM M75Theo HSTK1,205m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo HSTK0,006100m2
27Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô cửa ĐK Theo HSTK0,004tấn
28Bê M200, đá 1x2Theo HSTK0,053m3
29Lắp các loại CKBT đúc sẵnTheo HSTK21 cấu kiện
30Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,077100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,034tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo HSTK0,112tấn
33Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Theo HSTK0,914m3
34Ván khuôn sàn máiTheo HSTK0,283100m2
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,129tấn
36Bê tông sàn mái M200, đá 1x2Theo HSTK3,28m3
37Xây tường thẳng, vữa XM M75Theo HSTK0,732m3
38Lắp đặt ống nhựa uPVC-D90mmTheo HSTK0,07100m
39Lắp đặt cút nhựa uPVC-D90mmTheo HSTK6cái
40Ván khuônTheo HSTK0,015100m2
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,003tấn
42Bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK0,059m3
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK78,281m2
44Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK37,44m2
45Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK1,724m2
46Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK15,457m2
47Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK29,62m
48Ốp tường bằng gạch men kính 25x40cmTheo HSTK44,777m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK78,281m2
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK54,621m2
51Bê tông móng, M100, đá 1x2, PCB30Theo HSTK2,092m3
52Lát nền, sàn gạch chống trơn 30x30cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK22,745m2
53Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK45,11m2
54SXLD cửa nhôm hệ VP4400 pa nô nhôm, kính mờ an toàn dày 6,38mm hoặc các loại cửa chất lượng tương đương ( bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ)Theo HSTK1,44m2
55Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK0,054tấn
56Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK3,961m2
57Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK3,96m2
58Khóa cửa Việt tiệp hoặc tương đương (bao gồm cả chùy + chốt ngang)Theo HSTK2bộ
59Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 25mmTheo HSTK0,5100 m
60Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo HSTK0,15100m
61Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo HSTK0,1100m
62Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo HSTK4cái
63Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo HSTK15cái
64Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo HSTK14cái
65Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo HSTK1cái
66Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo HSTK12cái
67Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mmTheo HSTK4cái
68Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mmTheo HSTK3cái
69Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, ĐK 25mmTheo HSTK3cái
70Lắp đặt van HDPE ĐK25mmTheo HSTK1cái
71Lắp đặt van PPR ĐK32mmTheo HSTK2cái
72Lắp đặt bể nước Inox 1,2m3Theo HSTK1bể
73Lắp đặt vòi đồng ĐK20mmTheo HSTK5bộ
74Lắp đặt vòi xịt xíTheo HSTK6cái
75Lắp đặt chậu rửa mặt Lavabô 1 vòi + chân đỡTheo HSTK2bộ
76Lắp đặt gương soi M17Theo HSTK2cái
77Lắp đặt vòi lavabo (1 vòi lạnh AG-181 gật gù)Theo HSTK2bộ
78Lắp đặt phễu thu sàn INOX, ĐK 100mmTheo HSTK5cái
79Lắp đặt xí bệt trẻ emTheo HSTK4bộ
80Lắp đặt xí bệt người lớnTheo HSTK1bộ
81Lắp đặt ống nhựa uPVC-D110mmTheo HSTK0,15100m
82Lắp đặt ống nhựa uPVC-D90mmTheo HSTK0,25100m
83Lắp đặt ống nhựa uPVC-D60mmTheo HSTK0,06100m
84Lắp đặt ống nhựa uPVC-D42mmTheo HSTK0,03100m
85Lắp đặt cút nhựa uPVC-D110mmTheo HSTK8cái
86Lắp đặt cút nhựa uPVC-D90mmTheo HSTK20cái
87Lắp đặt cút nhựa uPVC-D60mmTheo HSTK4cái
88Lắp đặt cút nhựa uPVC-D42mmTheo HSTK4cái
89Lắp đặt tê nhựa uPVC-D110mmTheo HSTK3cái
90Lắp đặt tê nhựa uPVC-D90mmTheo HSTK4cái
91Lắp đặt tê nhựa uPVC-D60mmTheo HSTK1cái
92Lắp đặt côn nhựa uPVC-D90/42mmTheo HSTK1cái
93Lắp đặt côn nhựa uPVC-D110/60mmTheo HSTK1cái
94Lắp đặt đèn led bulb tròn 15w -220vTheo HSTK2bộ
95Lắp đặt quạt thông gió trên tường 24w-220vTheo HSTK2cái
96Lắp đặt công tắc 2 hạt âm tường + mặt + đế âmTheo HSTK2cái
97Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo HSTK1cái
98Tủ điện vỏ kim loại, lắp âm tường 200x150x100mmTheo HSTK1tủ
99Lắp đặt dây dẫn 2x1,0mm2Theo HSTK20m
100Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Theo HSTK30m
101Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mmTheo HSTK20m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 841.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 841.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng. Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 841.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây lắp dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực); hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình (hợp đồng) tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ Đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là chỉ huy trưởng): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình; Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc đã được bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động trong xây dựng (còn hiệu lực).- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình (hợp đồng) tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là bộ kỹ thuật thi công): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.53
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có trình cao đẳng học trở lên, chuyên ngành về an toàn lao động hoặc các chuyên ngành về xây dựng công trình có chứng chỉ hoặc đã được bồi đưỡng nghiệp vụ an toàn lao động trong thi công công trình xây dựng.- Đã là cán bộ an toàn lao động thi công ít nhất 01 (một) công trình (hợp đồng) tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình cao đẳng trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ an toàn lao động): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >= 3 tấn Vận chuyển vật liệu1
2 Máy hàn Hàn sắt thép1
3 Máy cắt uốn thép Cắt, uốn thép1
4 Đầm cóc Đầm đất1
5 Máy trộn bê tông Trộn bê tông1
6 Máy đầm bàn Đầm bê tông1
7 Máy đầm dùi Đầm bê tông1
8 Máy cắt gạch đá Cắt gạch đá1
9 Máy phát điện >= 5Kw Phát điện1
10 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc Đo cao, đo góc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->