Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220531207-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 15:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Kạn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220437803 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay Ngân hàng thế giới (WB) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-13 15:05:00 đến ngày 2022-05-23 15:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,202,837,794 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 841.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 841.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng. Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 841.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây lắp dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực); hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình (hợp đồng) tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ Đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là chỉ huy trưởng): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình; Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc đã được bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động trong xây dựng (còn hiệu lực).- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình (hợp đồng) tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là bộ kỹ thuật thi công): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình cao đẳng học trở lên, chuyên ngành về an toàn lao động hoặc các chuyên ngành về xây dựng công trình có chứng chỉ hoặc đã được bồi đưỡng nghiệp vụ an toàn lao động trong thi công công trình xây dựng.- Đã là cán bộ an toàn lao động thi công ít nhất 01 (một) công trình (hợp đồng) tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình cao đẳng trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ an toàn lao động): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ >= 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt, uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện >= 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao, đo góc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Kạn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây lắp Xây dựng cụm các nhà vệ sinh trường học thuộc Chương trình “Mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch nông thôn dựa trên kết quả” năm 2021-2022 huyện Ba Bể 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay Ngân hàng thế giới (WB) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; chứng chỉ năng lực. - Tất cả tài liệu về: tính hợp lệ; năng lực, kinh nghiệm; các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT; các tài liệu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT; các tài liệu đáp ứng BPTC của Nhà thầu đề xuất. - Tất cả các tài liệu trên phải được chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Kạn , địa chỉ: Tổ 4, P. Nguyễn Thị Minh Khai, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo Bắc Kạn; Địa chỉ: Tổ 4, P. Nguyễn Thị Minh Khai, TP. Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Tổ 1, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Số 9, đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không quy định |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐIỂM TRƯỜNG BẢN VÁNG - TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỊA LINH | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo HSTK | 8,807 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Theo HSTK | 1,707 | m3 |
| 3 | Xây móng - chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 2,377 | m3 |
| 4 | Xây móng - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 2,884 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo HSTK | 0,053 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,04 | tấn |
| 7 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,583 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 5,486 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, 10m khởi điểm | Theo HSTK | 3,321 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, 100m tiếp theo | Theo HSTK | 3,321 | m3 |
| 11 | Đào móng băng, đất cấp III | Theo HSTK | 16,061 | 1m3 |
| 12 | Đệm cát nền móng | Theo HSTK | 0,414 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng | Theo HSTK | 0,011 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,032 | tấn |
| 15 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,715 | m3 |
| 16 | Xây bể chứa bằng gạch, vữa XM M75 | Theo HSTK | 3,715 | m3 |
| 17 | Xây hố van, hố ga, vữa XM M75 | Theo HSTK | 0,645 | m3 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 17,903 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước vào tường bể | Theo HSTK | 13,224 | m2 |
| 20 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK | 4,948 | m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan | Theo HSTK | 0,028 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Theo HSTK | 0,035 | tấn |
| 23 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,672 | m3 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc | Theo HSTK | 6 | 1cấu kiện |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 2,412 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất, 10m khởi điểm | Theo HSTK | 13,649 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất, 100m tiếp theo | Theo HSTK | 13,649 | m3 |
| 28 | Xây tường, vữa XM M75 | Theo HSTK | 6,565 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo HSTK | 0,009 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô cửa ĐK | Theo HSTK | 0,004 | tấn |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,045 | m3 |
| 32 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Theo HSTK | 4 | 1 cấu kiện |
| 33 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô, tấm đan | Theo HSTK | 0,019 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,004 | tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,066 | m3 |
| 36 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK | 0,04 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,017 | tấn |
| 38 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,358 | m3 |
| 39 | Xây tường, vữa XM M75 | Theo HSTK | 0,875 | m3 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-D60mm | Theo HSTK | 0,003 | 100m |
| 41 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,028 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,014 | tấn |
| 43 | Bê tông xà dầm M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,154 | m3 |
| 44 | Gia công vì kèo thép hình | Theo HSTK | 0,027 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 1,465 | 1m2 |
| 46 | Bu lông M12x200 | Theo HSTK | 6 | bộ |
| 47 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,4mm | Theo HSTK | 0,076 | tấn |
| 48 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK | 0,027 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,076 | tấn |
| 50 | Lợp mái bằng tôn xốp khổ 1080 dày 0,4mm ( độ dày xốp 18mm), chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 0,292 | 100m2 |
| 51 | Tấm ốp sườn, ốp nóc khổ 400mm, dày 0,4mm | Theo HSTK | 21,81 | m |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 52,462 | m2 |
| 53 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 50,358 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK | 2,038 | m2 |
| 55 | Ốp tường bằng gạch men kính 25x40cm | Theo HSTK | 37,968 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo HSTK | 4,6 | m |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 52,462 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 52,396 | m2 |
| 59 | Bê tông nền, M100, đá 1x2 | Theo HSTK | 2,959 | m3 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 30x30cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 25,584 | m2 |
| 61 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 52,27 | m2 |
| 62 | SXLD cửa nhôm hệ VP4400 pa nô nhôm, kính mờ an toàn dày 6,38mm hoặc các loại cửa chất lượng tương đương ( bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ) | Theo HSTK | 2,8 | m2 |
| 63 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK | 0,049 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 3,2 | 1m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK | 3,2 | m2 |
| 66 | Khóa cửa Việt tiệp hoặc tương đương (bao gồm cả chùy + chốt ngang) | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 25mm | Theo HSTK | 0,3 | 100 m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-D42mm | Theo HSTK | 0,03 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Theo HSTK | 0,1 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Theo HSTK | 0,25 | 100m |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Theo HSTK | 12 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK | 7 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, ĐK 25mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt van PPR-ĐK32mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt van HDPE-ĐK25mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt bể nước Inox 1,2m3 (Téc đứng) | Theo HSTK | 1 | bể |
| 81 | Lắp đặt vòi đồng ĐK20mm | Theo HSTK | 5 | bộ |
| 82 | Lắp đặt phễu thu sàn INOX, ĐK100mm | Theo HSTK | 5 | cái |
| 83 | Lắp đặt xí xổm + két nước | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 84 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo HSTK | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-ĐK110mm | Theo HSTK | 0,15 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-ĐK90mm | Theo HSTK | 0,25 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-ĐK60mm | Theo HSTK | 0,06 | 100m |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa uPVC-ĐK110mm | Theo HSTK | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa uPVC-ĐK90mm | Theo HSTK | 15 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa uPVC-ĐK60mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn nhựa uPVC-ĐK110/60mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa uPVC-ĐK110mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê nhựa uPVC-ĐK90mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa uPVC-ĐK60mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt đèn led bulb tròn 15w -220v | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 96 | Lắp đặt công tắc 1 hạt âm tường + mặt + đế âm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 98 | Tủ điện vỏ kim loại, lắp âm tường 200x150x100mm | Theo HSTK | 1 | tủ |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,0mm2 | Theo HSTK | 40 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo HSTK | 10 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm | Theo HSTK | 40 | m |
| B | TRƯỜNG MẦM NON PHÚC LỘC - ĐIỂM TRƯỜNG PHIÊNG CHỈ | |||
| 1 | Đào móng băng đất cấp III | Theo HSTK | 7,49 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng, M100, đá 1x2 | Theo HSTK | 1,401 | m3 |
| 3 | Xây móng, vữa XM M75 | Theo HSTK | 1,701 | m3 |
| 4 | Xây móng, vữa XM M75 | Theo HSTK | 2,89 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo HSTK | 0,053 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,036 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,486 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng | Theo HSTK | 5,635 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, 10m khởi điểm | Theo HSTK | 1,855 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, 100m tiếp theo | Theo HSTK | 1,855 | m3 |
| 11 | Đào móng đất cấp III | Theo HSTK | 16,061 | 1m3 |
| 12 | Đệm cát nền móng | Theo HSTK | 0,414 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng | Theo HSTK | 0,011 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,032 | tấn |
| 15 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,715 | m3 |
| 16 | Xây bể chứa, vữa XM M75 | Theo HSTK | 3,715 | m3 |
| 17 | Xây hố van, hố ga, vữa XM M75 | Theo HSTK | 0,645 | m3 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 17,903 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước vào tường bể | Theo HSTK | 13,224 | m2 |
| 20 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK | 4,948 | m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo HSTK | 0,028 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Theo HSTK | 0,035 | tấn |
| 23 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,672 | m3 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | Theo HSTK | 6 | 1cấu kiện |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 2,412 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất, 10m khởi điểm | Theo HSTK | 13,649 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất, 100m tiếp theo | Theo HSTK | 13,649 | m3 |
| 28 | Xây tường, vữa XM M75 | Theo HSTK | 9,808 | m3 |
| 29 | Xây tường, vữa XM M75 | Theo HSTK | 1,173 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo HSTK | 0,006 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK | Theo HSTK | 0,004 | tấn |
| 32 | Bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,053 | m3 |
| 33 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Theo HSTK | 2 | 1 cấu kiện |
| 34 | Ván khuôn | Theo HSTK | 0,077 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,034 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,112 | tấn |
| 37 | Bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,914 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK | 0,283 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,129 | tấn |
| 40 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 3,28 | m3 |
| 41 | Xây tường vữa XM M75 | Theo HSTK | 0,732 | m3 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-D90mm | Theo HSTK | 0,07 | 100m |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa uPVC-D90mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 44 | Láng nền, sàn dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 34,81 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 74,871 | m2 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 37,44 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 1,724 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 15,457 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 23,68 | m |
| 50 | Ốp tường bằng gạch men kính 25x40cm | Theo HSTK | 39,151 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 74,871 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 54,621 | m2 |
| 53 | Bê tông móng, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 2,047 | m3 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 30x30cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 22,745 | m2 |
| 55 | SXLD cửa nhôm hệ VP4400 pa nô nhôm, kính mờ an toàn dày 6,38mm hoặc các loại cửa chất lượng tương đương ( bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ) | Theo HSTK | 1,44 | m2 |
| 56 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK | 0,054 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 3,96 | 1m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK | 3,96 | m2 |
| 59 | Khóa cửa Việt tiệp hoặc tương đương (bao gồm cả chùy + chốt ngang) | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 25mm | Theo HSTK | 0,5 | 100 m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK | 0,06 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK | 0,14 | 100m |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK | 15 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK | 14 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK | 12 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, ĐK 25mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt van HDPE ĐK25mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt van PPR ĐK32mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt bể nước Inox 1,2m3 | Theo HSTK | 1 | bể |
| 73 | Lắp đặt vòi đồng ĐK20mm | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo HSTK | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt chậu rửa mặt Lavabô 1 vòi + chân đỡ | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt gương soi M17 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt vòi lavabo (1 vòi lạnh AG-181 gật gù) | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt phễu thu sàn INOX, ĐK 100mm | Theo HSTK | 5 | cái |
| 79 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 80 | Lắp đặt xí bệt người lớn | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-ĐK110mm | Theo HSTK | 0,15 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-ĐK90mm | Theo HSTK | 0,25 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-ĐK60mm | Theo HSTK | 0,06 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-ĐK42mm | Theo HSTK | 0,03 | 100m |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa uPVC-ĐK110mm | Theo HSTK | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa uPVC-ĐK90mm | Theo HSTK | 20 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa uPVC-ĐK60mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa uPVC-ĐK42mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa uPVC-ĐK110mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê nhựa uPVC-ĐK90mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa uPVC-ĐK60mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn nhựa uPVC-ĐK90/42mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn nhựa uPVC-ĐK110/60mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt đèn led bulb tròn 15w -220v | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 95 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 24w-220v | Theo HSTK | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc 2 hạt âm tường + mặt + đế âm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 98 | Tủ điện vỏ kim loại, lắp âm tường 200x150x100mm | Theo HSTK | 1 | tủ |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,0mm2 | Theo HSTK | 20 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo HSTK | 30 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm | Theo HSTK | 20 | m |
| C | ĐIỂM TRƯỜNG PHJA PHẠ - TRƯỜNG PTDTBT TIỂU HỌC PHÚC LỘC | |||
| 1 | Đào móng băng đất cấp III | Theo HSTK | 7,272 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng, M100, đá 1x2 | Theo HSTK | 1,271 | m3 |
| 3 | Xây móng, vữa XM M75 | Theo HSTK | 1,942 | m3 |
| 4 | Xây móng, vữa XM M75 | Theo HSTK | 3,833 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo HSTK | 0,048 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,037 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,502 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng | Theo HSTK | 5,164 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, 10m khởi điểm | Theo HSTK | 2,108 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, 100m tiếp theo | Theo HSTK | 2,108 | m3 |
| 11 | Đào móng đất cấp III | Theo HSTK | 16,061 | 1m3 |
| 12 | Đệm cát nền móng | Theo HSTK | 0,414 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng | Theo HSTK | 0,011 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,032 | tấn |
| 15 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,715 | m3 |
| 16 | Xây bể chứa, vữa XM M75 | Theo HSTK | 3,715 | m3 |
| 17 | Xây hố van, hố ga, vữa XM M75 | Theo HSTK | 0,645 | m3 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 17,903 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước vào tường bể | Theo HSTK | 13,224 | m2 |
| 20 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK | 4,948 | m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo HSTK | 0,028 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Theo HSTK | 0,035 | tấn |
| 23 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,672 | m3 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | Theo HSTK | 6 | 1cấu kiện |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 2,412 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất, 10m khởi điểm | Theo HSTK | 13,649 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất, 100m tiếp theo | Theo HSTK | 13,649 | m3 |
| 28 | Xây tường, vữa XM M75 | Theo HSTK | 7,504 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo HSTK | 0,01 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK | Theo HSTK | 0,004 | tấn |
| 31 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,049 | m3 |
| 32 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Theo HSTK | 4 | 1 cấu kiện |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK | 0,028 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,017 | tấn |
| 35 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,293 | m3 |
| 36 | Ván khuôn lanh tô | Theo HSTK | 0,015 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,003 | tấn |
| 38 | Bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,059 | m3 |
| 39 | Xây tường thu hồi vữa XM M75 | Theo HSTK | 0,695 | m3 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-D42mm | Theo HSTK | 0,005 | 100m |
| 41 | Ván khuôn | Theo HSTK | 0,025 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,014 | tấn |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,136 | m3 |
| 44 | Gia công vì kèo thép | Theo HSTK | 0,018 | tấn |
| 45 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,4mm | Theo HSTK | 0,087 | tấn |
| 46 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK | 0,018 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,087 | tấn |
| 48 | Lợp mái bằng tôn xốp, dày tôn 0,4mm, màu đỏ, chiều dài cọc bất kỳ | Theo HSTK | 0,299 | 100m2 |
| 49 | Tấm ốp sườn, ốp nóc khổ 400mm, tôn dày 0,4mm | Theo HSTK | 21,22 | m |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 65,173 | m2 |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 58,01 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 2,08 | m2 |
| 53 | Láng sàn mái téc nước không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 2,223 | m2 |
| 54 | Ốp tường bằng gạch men kính 25x40cm | Theo HSTK | 42,348 | m2 |
| 55 | Bê tông móng, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 2,856 | m3 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 30x30cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 24,006 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 65,173 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 60,09 | m2 |
| 59 | SXLD cửa nhôm hệ VP4400 pa nô nhôm, kính mờ an toàn dày 6,38mm hoặc các loại cửa chất lượng tương đương ( bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ) | Theo HSTK | 3,08 | m2 |
| 60 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK | 0,058 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 4,4 | 1m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK | 4,4 | m2 |
| 63 | Khóa cửa Việt tiệp hoặc tương đương (bao gồm cả chùy + chốt ngang) | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 25mm | Theo HSTK | 0,6 | 100 m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK | 0,12 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK | 0,1 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-D34mm | Theo HSTK | 0,03 | 100m |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 34mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK | 13 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt van HDPE-ĐK25mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt van PPR ĐK32mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt bể nước Inox 1,2m3 | Theo HSTK | 1 | bể |
| 80 | Lắp đặt vòi đồng ĐK 20mm | Theo HSTK | 9 | bộ |
| 81 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo HSTK | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt xí xổm + két nước bằng sứ | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 83 | Lắp đặt phễu thu sàn INOX, ĐK 100mm | Theo HSTK | 5 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-ĐK110mm | Theo HSTK | 0,2 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-ĐK90mm | Theo HSTK | 0,3 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-ĐK60mm | Theo HSTK | 0,14 | 100m |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa uPVC-ĐK110mm | Theo HSTK | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa uPVC-ĐK90mm | Theo HSTK | 9 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa uPVC-ĐK60mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn nhựa uPVC-ĐK110/90mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa uPVC-ĐK110mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa uPVC-ĐK90mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê nhựa uPVC-ĐK60mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt đèn led bulb tròn 15w -220v | Theo HSTK | 5 | bộ |
| 95 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 24w-220v | Theo HSTK | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc 1 hạt âm tường + mặt + đế âm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc 2 hạt âm tường + mặt + đế âm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 99 | Tủ điện vỏ kim loại, lắp âm tường 200x150x100mm | Theo HSTK | 1 | tủ |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,0mm2 | Theo HSTK | 45 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo HSTK | 50 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm | Theo HSTK | 45 | m |
| D | ĐIỂM TRƯỜNG ĐÔNG ĐĂM - TRƯỜNG TIỂU HỌC HÀ HIỆU | |||
| 1 | Đào móng băng đất cấp III | Theo HSTK | 8,807 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng, M100, đá 1x2 | Theo HSTK | 1,707 | m3 |
| 3 | Xây móng, vữa XM M75 | Theo HSTK | 2,377 | m3 |
| 4 | Xây móng, vữa XM M75 | Theo HSTK | 2,884 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo HSTK | 0,053 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,04 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,583 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng | Theo HSTK | 5,486 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, 10m khởi điểm | Theo HSTK | 3,321 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, 100m tiếp theo | Theo HSTK | 3,321 | m3 |
| 11 | Đào móng đất cấp III | Theo HSTK | 16,061 | 1m3 |
| 12 | Đệm cát nền móng | Theo HSTK | 0,414 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng | Theo HSTK | 0,011 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,032 | tấn |
| 15 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,715 | m3 |
| 16 | Xây bể chứa, vữa XM M75 | Theo HSTK | 3,715 | m3 |
| 17 | Xây hố van, hố ga, vữa XM M75 | Theo HSTK | 0,645 | m3 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 17,903 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước vào tường bể | Theo HSTK | 13,224 | m2 |
| 20 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK | 4,948 | m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo HSTK | 0,028 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Theo HSTK | 0,035 | tấn |
| 23 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,672 | m3 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | Theo HSTK | 6 | 1cấu kiện |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 2,412 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất, 10m khởi điểm | Theo HSTK | 13,649 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất, 100m tiếp theo | Theo HSTK | 13,649 | m3 |
| 28 | Xây tường, vữa XM M75 | Theo HSTK | 6,565 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo HSTK | 0,009 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô cửa ĐK | Theo HSTK | 0,004 | tấn |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,045 | m3 |
| 32 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Theo HSTK | 4 | 1 cấu kiện |
| 33 | Ván khuôn | Theo HSTK | 0,019 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,004 | tấn |
| 35 | Bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,066 | m3 |
| 36 | Ván khuôn | Theo HSTK | 0,04 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,017 | tấn |
| 38 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,358 | m3 |
| 39 | Xây tường, vữa XM M75 | Theo HSTK | 0,875 | m3 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-D60mm | Theo HSTK | 0,003 | 100m |
| 41 | Ván khuôn | Theo HSTK | 0,028 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,014 | tấn |
| 43 | Bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,154 | m3 |
| 44 | Gia công vì kèo thép hình | Theo HSTK | 0,027 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 1,465 | 1m2 |
| 46 | Bu lông M12x200 | Theo HSTK | 6 | bộ |
| 47 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,4mm | Theo HSTK | 0,076 | tấn |
| 48 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK | 0,027 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,076 | tấn |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp khổ 1080 dày 0,4mm ( độ dày xốp 18mm), chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 0,292 | 100m2 |
| 51 | Tấm ốp sườn, ốp nóc khổ 400mm, dày 0,4mm | Theo HSTK | 21,81 | m |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 52,462 | m2 |
| 53 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 50,358 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK | 2,038 | m2 |
| 55 | Ốp tường bằng gạch men kính 25x40cm | Theo HSTK | 37,968 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo HSTK | 4,6 | m |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 52,462 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 52,396 | m2 |
| 59 | Bê tông nền, M100, đá 1x2 | Theo HSTK | 2,959 | m3 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 30x30cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 25,584 | m2 |
| 61 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 25,38 | m2 |
| 62 | SXLD cửa nhôm hệ VP4400 pa nô nhôm, kính mờ an toàn dày 6,38mm hoặc các loại cửa chất lượng tương đương ( bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ) | Theo HSTK | 2,8 | m2 |
| 63 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK | 0,049 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 3,2 | 1m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK | 3,2 | m2 |
| 66 | Khóa cửa Việt tiệp hoặc tương đương (bao gồm cả chùy + chốt ngang) | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 25mm | Theo HSTK | 0,3 | 100 m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-D42mm | Theo HSTK | 0,03 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK | 0,1 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK | 0,25 | 100m |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK | 12 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK | 7 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, ĐK25mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt van PPR-ĐK32mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt van HDPE-ĐK25mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt bể nước Inox 1,2m3 (Téc đứng) | Theo HSTK | 1 | bể |
| 81 | Lắp đặt vòi đồng ĐK20mm | Theo HSTK | 5 | bộ |
| 82 | Lắp đặt phễu thu sàn INOX, ĐK 100mm | Theo HSTK | 5 | cái |
| 83 | Lắp đặt xí xổm + két nước | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 84 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo HSTK | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-D110mm | Theo HSTK | 0,15 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-D90mm | Theo HSTK | 0,25 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-D60mm | Theo HSTK | 0,06 | 100m |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa uPVC-D110mm | Theo HSTK | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa uPVC-D90mm | Theo HSTK | 15 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa uPVC-D60mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn nhựa uPVC-D110/60mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa uPVC-D110mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê nhựa uPVC-D90mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa uPVC-D60mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt đèn led bulb tròn 15w -220v | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 96 | Lắp đặt công tắc 1 hạt âm tường + mặt + đế âm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 98 | Tủ điện vỏ kim loại, lắp âm tường 200x150x100mm | Theo HSTK | 1 | tủ |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,0mm2 | Theo HSTK | 40 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo HSTK | 10 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm | Theo HSTK | 40 | m |
| E | ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH - TRƯỜNG THCS HÀ HIỆU | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo HSTK | 11,42 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 1x2 | Theo HSTK | 1,98 | m3 |
| 3 | Xây móng vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 3,114 | m3 |
| 4 | Xây móng vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 9,481 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,059 | tấn |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,076 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,808 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng | Theo HSTK | 25,419 | m3 |
| 9 | Đào móng đất cấp III | Theo HSTK | 16,061 | 1m3 |
| 10 | Đệm cát nền móng | Theo HSTK | 0,414 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng | Theo HSTK | 0,011 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,032 | tấn |
| 13 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,715 | m3 |
| 14 | Xây bể chứa vữa XM M75 | Theo HSTK | 3,715 | m3 |
| 15 | Xây hố van, hố ga vữa XM M75 | Theo HSTK | 0,645 | m3 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 17,903 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước vào tường bể | Theo HSTK | 13,224 | m2 |
| 18 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK | 4,948 | m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo HSTK | 0,028 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Theo HSTK | 0,035 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,672 | m3 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK | 6 | 1cấu kiện |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 2,412 | m3 |
| 24 | Xây tường vữa XM M50 | Theo HSTK | 9,788 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Theo HSTK | 0,006 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo HSTK | 0,014 | 100m2 |
| 27 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,07 | m3 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK | 5 | 1cấu kiện |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,049 | tấn |
| 30 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK | 0,098 | 100m2 |
| 31 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,9 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,013 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,025 | 100m2 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,139 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,008 | tấn |
| 36 | Ván khuôn | Theo HSTK | 0,021 | 100m2 |
| 37 | Bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,141 | m3 |
| 38 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 43,644 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 84,471 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 7,474 | m2 |
| 41 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 8,478 | m2 |
| 42 | Bê tông móng M100, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 4,254 | m3 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 38,187 | m2 |
| 44 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 62,529 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 14,09 | m |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 51,118 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 84,471 | m2 |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 0,128 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,128 | tấn |
| 50 | Gia công vì kèo thép, khẩu độ ≤9m | Theo HSTK | 0,029 | tấn |
| 51 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK | 0,029 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 16,397 | 1m2 |
| 53 | Bu lông M12x200 | Theo HSTK | 6 | bộ |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp khổ 1080 dày 0,4mm (độ dày xốp 18mm), chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 0,447 | 100m2 |
| 55 | Tôn úp nóc, ốp sườn 400mm dày 0,4mm | Theo HSTK | 28,9 | m |
| 56 | SXLD cửa nhôm hệ VP4400 pa nô nhôm, kính mờ an toàn dày 6,38mm hoặc các loại cửa chất lượng tương đương ( bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ) | Theo HSTK | 5,04 | m2 |
| 57 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK | 0,049 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 3,2 | 1m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK | 3,2 | m2 |
| 60 | Khóa cửa Việt tiệp hoặc tương đương (bao gồm cả chùy + chốt ngang) | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt đèn led bulb tròn 15w -220v | Theo HSTK | 9 | bộ |
| 62 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 24w-220v | Theo HSTK | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc 1 hạt âm tường + mặt + đế âm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc 2 hạt âm tường + mặt + đế âm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc 3 hạt âm tường + mặt + đế âm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 67 | Tủ điện vỏ kim loại, lắp âm tường 200x150x100mm | Theo HSTK | 1 | tủ |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,0mm2 | Theo HSTK | 80 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo HSTK | 50 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm | Theo HSTK | 80 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 25mm | Theo HSTK | 0,6 | 100 m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK | 0,1 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-D34mm, dài 6m | Theo HSTK | 0,06 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK | 0,3 | 100m |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 34mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK | 25 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK | 16 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, ĐK 25mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK | 10 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt nói thẳng nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt van HDPE-ĐK25mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt van PPR-ĐK32mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt bể nước Inox 1,2m3 | Theo HSTK | 1 | bể |
| 87 | Lắp đặt vòi đồng ĐK20mm | Theo HSTK | 8 | bộ |
| 88 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo HSTK | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt xí xổm + két nước bằng sứ | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 90 | Lắp đặt phễu thu sàn INOX, ĐK 100mm | Theo HSTK | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-D110mm | Theo HSTK | 0,25 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-D90mm | Theo HSTK | 0,6 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-D60mm | Theo HSTK | 0,12 | 100m |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa uPVC-D110mm | Theo HSTK | 8 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa uPVC-D90mm | Theo HSTK | 18 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa uPVC-D60mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê nhựa uPVC-D110mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê nhựa uPVC-D90mm | Theo HSTK | 5 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê nhựa uPVC-D60mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê nhựa uPVC-D110/60mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 101 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo HSTK | 1,35 | m3 |
| F | ĐIỂM TRƯỜNG MỸ VY - TRƯỜNG MẦM NON MỸ PHƯƠNG | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo HSTK | 6,896 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng, M100, đá 1x2 | Theo HSTK | 1,401 | m3 |
| 3 | Xây móng, vữa XM M75 | Theo HSTK | 1,701 | m3 |
| 4 | Xây móng, vữa XM M75 | Theo HSTK | 3,877 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,053 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,036 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,486 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng | Theo HSTK | 7,451 | m3 |
| 9 | Đào móng đất cấp III | Theo HSTK | 16,061 | 1m3 |
| 10 | Đệm cát nền móng | Theo HSTK | 0,414 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,011 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,032 | tấn |
| 13 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,715 | m3 |
| 14 | Xây bể chứa, vữa XM M75 | Theo HSTK | 3,715 | m3 |
| 15 | Xây hố van, hố ga, vữa XM M75 | Theo HSTK | 0,645 | m3 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 17,903 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước vào tường bể | Theo HSTK | 13,224 | m2 |
| 18 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK | 4,948 | m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo HSTK | 0,028 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Theo HSTK | 0,035 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,672 | m3 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK | 6 | 1cấu kiện |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 2,412 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng, vữa XM M75 | Theo HSTK | 9,808 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng, vữa XM M75 | Theo HSTK | 1,205 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo HSTK | 0,006 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô cửa ĐK | Theo HSTK | 0,004 | tấn |
| 28 | Bê M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,053 | m3 |
| 29 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Theo HSTK | 2 | 1 cấu kiện |
| 30 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,077 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,034 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,112 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,914 | m3 |
| 34 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK | 0,283 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,129 | tấn |
| 36 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 3,28 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng, vữa XM M75 | Theo HSTK | 0,732 | m3 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-D90mm | Theo HSTK | 0,07 | 100m |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa uPVC-D90mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 40 | Ván khuôn | Theo HSTK | 0,015 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,003 | tấn |
| 42 | Bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,059 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 78,281 | m2 |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 37,44 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 1,724 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 15,457 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 29,62 | m |
| 48 | Ốp tường bằng gạch men kính 25x40cm | Theo HSTK | 44,777 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 78,281 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 54,621 | m2 |
| 51 | Bê tông móng, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 2,092 | m3 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 30x30cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 22,745 | m2 |
| 53 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 45,11 | m2 |
| 54 | SXLD cửa nhôm hệ VP4400 pa nô nhôm, kính mờ an toàn dày 6,38mm hoặc các loại cửa chất lượng tương đương ( bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ) | Theo HSTK | 1,44 | m2 |
| 55 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK | 0,054 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 3,96 | 1m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK | 3,96 | m2 |
| 58 | Khóa cửa Việt tiệp hoặc tương đương (bao gồm cả chùy + chốt ngang) | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 25mm | Theo HSTK | 0,5 | 100 m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK | 0,15 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK | 0,1 | 100m |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK | 15 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK | 14 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK | 12 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, ĐK 25mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt van HDPE ĐK25mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt van PPR ĐK32mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt bể nước Inox 1,2m3 | Theo HSTK | 1 | bể |
| 73 | Lắp đặt vòi đồng ĐK20mm | Theo HSTK | 5 | bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo HSTK | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt chậu rửa mặt Lavabô 1 vòi + chân đỡ | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt gương soi M17 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt vòi lavabo (1 vòi lạnh AG-181 gật gù) | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt phễu thu sàn INOX, ĐK 100mm | Theo HSTK | 5 | cái |
| 79 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 80 | Lắp đặt xí bệt người lớn | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-D110mm | Theo HSTK | 0,15 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-D90mm | Theo HSTK | 0,25 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-D60mm | Theo HSTK | 0,06 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-D42mm | Theo HSTK | 0,03 | 100m |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa uPVC-D110mm | Theo HSTK | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa uPVC-D90mm | Theo HSTK | 20 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa uPVC-D60mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa uPVC-D42mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa uPVC-D110mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê nhựa uPVC-D90mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa uPVC-D60mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn nhựa uPVC-D90/42mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn nhựa uPVC-D110/60mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt đèn led bulb tròn 15w -220v | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 95 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 24w-220v | Theo HSTK | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc 2 hạt âm tường + mặt + đế âm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 98 | Tủ điện vỏ kim loại, lắp âm tường 200x150x100mm | Theo HSTK | 1 | tủ |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,0mm2 | Theo HSTK | 20 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo HSTK | 30 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm | Theo HSTK | 20 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 841.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 841.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng. Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 841.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây lắp dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực); hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình (hợp đồng) tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ Đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là chỉ huy trưởng): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình; Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc đã được bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động trong xây dựng (còn hiệu lực).- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình (hợp đồng) tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là bộ kỹ thuật thi công): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có trình cao đẳng học trở lên, chuyên ngành về an toàn lao động hoặc các chuyên ngành về xây dựng công trình có chứng chỉ hoặc đã được bồi đưỡng nghiệp vụ an toàn lao động trong thi công công trình xây dựng.- Đã là cán bộ an toàn lao động thi công ít nhất 01 (một) công trình (hợp đồng) tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình cao đẳng trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ an toàn lao động): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ >= 3 tấn | Vận chuyển vật liệu | 1 |
| 2 | Máy hàn | Hàn sắt thép | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Cắt, uốn thép | 1 |
| 4 | Đầm cóc | Đầm đất | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Cắt gạch đá | 1 |
| 9 | Máy phát điện >= 5Kw | Phát điện | 1 |
| 10 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | Đo cao, đo góc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi