Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220529066-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty CP tư vấn HANDIC – Đầu tư và phát triển nhà Nam Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220529034 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-13 15:05:00 đến ngày 2022-05-23 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,274,233,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.991135E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.98227E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.291.963.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.583.926.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III. Có chứng minh nhân dân, đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công trực tiếp công trình xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình, đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán, để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Áp lực đầm >=70kg, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=23kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 8-16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=150 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=7 Tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Xe tải gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng>=5 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=50m3/h, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 12CV (MCD), hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty CP tư vấn HANDIC – Đầu tư và phát triển nhà Nam Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Thi công xây dựng Xây dựng khu văn hóa thể thao Trung tâm xã Trác Văn 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | -Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu (nếu có). - Đăng ký doanh nghiệp của tổ chức có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng (theo quy định tại Điều 83 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Trác Văn; Địa chỉ: xã Trác Văn, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam;
+ Bên mời thầu: Công ty CP tư vấn Handic – Đầu tư và phát triển nhà Nam Hà Nội; Địa chỉ: phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Trác Văn; Địa chỉ: xã Trác Văn, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP tư vấn Handic – Đầu tư và phát triển nhà Nam Hà Nội; Địa chỉ: phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên. Địa chỉ: Phường Hòa Mạc, Thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN LẤP | |||
| 1 | Đào san và vận chuyển đến bãi đổ (có tận dụng trồng cây và trồng cỏ) - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,333 | 100m3 |
| 2 | San đất (trồng cây và trồng cỏ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,008 | 100m3 |
| 3 | San lấp, độ chặt Y/C K = 0,95 (bao gồm cả vật liệu đắp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,839 | 100m3 |
| B | KÈ ĐÁ, CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng tường rào - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 358,218 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195,456 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,273 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,15 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,299 | m3 |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,541 | m2 |
| 7 | Vải địa kỹ thuật làm tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,136 | 100m |
| 9 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | 100m3 |
| 10 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | 100m3 |
| 11 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 12 | Bê tông giằng, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,876 | m3 |
| 13 | Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,422 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,471 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,134 | tấn |
| 16 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,848 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đến bãi đổ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,494 | 100m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,273 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,378 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,505 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,276 | m3 |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,819 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,406 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 460,734 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,218 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,4 | m |
| 27 | Gia công rào thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,337 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 333,662 | 1m2 |
| 29 | Lắp dựng hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 235,188 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 573,952 | m2 |
| 31 | Đào móng cống- Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,773 | 1m3 |
| 32 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,806 | 100m |
| 33 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,729 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | 100m2 |
| 35 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,729 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,413 | tấn |
| 38 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,729 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,229 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,127 | tấn |
| 42 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,522 | m3 |
| 43 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,865 | m3 |
| 44 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,176 | 100m3 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,49 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,6 | m |
| 47 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,912 | m2 |
| 48 | Gia công cổng sắt bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,667 | tấn |
| 49 | Gia công cổng sắt bằng sắt vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,326 | tấn |
| 50 | Tôn dập huỳnh dày 0.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,568 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,211 | 1m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,136 | m2 |
| 53 | Mũi mác gang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | cái |
| 54 | Bánh xe cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 55 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 56 | Khóa việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 57 | Đào móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 370,671 | 1m3 |
| 58 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,194 | 100m |
| 59 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,191 | m3 |
| 60 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,275 | 100m2 |
| 61 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,191 | m3 |
| 62 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,345 | m3 |
| 63 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,307 | m3 |
| 64 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,454 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,507 | tấn |
| 66 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,063 | m3 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,161 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,812 | tấn |
| 69 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,091 | 100m2 |
| 70 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,673 | m3 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,176 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,711 | tấn |
| 73 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,358 | 100m2 |
| 74 | Bê tông giằng, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,914 | m3 |
| 75 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,644 | 100m3 |
| 76 | Xây tường bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,392 | m3 |
| 77 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,349 | m3 |
| 78 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 217,626 | m2 |
| 79 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,086 | m2 |
| 80 | Gia công rào thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,356 | tấn |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,633 | 1m2 |
| 82 | Lắp dựng hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,586 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 261,181 | m2 |
| 84 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,531 | m2 |
| 85 | Bộ chữ gắn biển cổng (chữ composite vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| C | ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH - NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường và vận chuyển đến bãi đổ - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.517,446 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường và vận chuyển đến bãi đổ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 751,005 | 1m3 |
| 3 | Đào nền đường và vận chuyển đến bãi đổ - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,335 | 1m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (bao gồm cả vật liệu đắp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,123 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 (bao gồm cả vật liệu đắp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,217 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,889 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,658 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,866 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,866 | 100m2 |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,37 | m2 |
| D | ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH - BÓ VỈA, ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Ván khuôn móng bó vỉa, đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,742 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng bó vỉa, đan rãnh, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,378 | m3 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,481 | m2 |
| 4 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 371,08 | m |
| 5 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,566 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,594 | 100m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,324 | m2 |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 742,16 | 1 cấu kiện |
| E | ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH - BÓ GÁY HÈ | |||
| 1 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,738 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,261 | 100m2 |
| 3 | Xây tường bó gáy bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,869 | m3 |
| F | ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH - HÈ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải Ni lông chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,274 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,735 | m3 |
| 3 | Lát gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.127,35 | m2 |
| G | ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH - HỐ TRỒNG CÂY HÈ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,137 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,368 | m3 |
| 3 | Bê tông cấu kiện hố trồng cấy, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,052 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cấu kiện hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,524 | 100m2 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,68 | m2 |
| 6 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152 | 1 cấu kiện |
| H | ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH - THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 506,217 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m2 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,143 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,303 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,977 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,138 | 100m2 |
| 8 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,339 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,021 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,606 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 100m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,837 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,362 | m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1cấu kiện |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn tấm đan cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1 cấu kiện |
| 16 | Đắp hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,341 | 100m3 |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | 1 đoạn ống |
| 18 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143 | 1 đoạn ống |
| 20 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 284 | cái |
| 21 | Gia công cửa thu sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,149 | tấn |
| 22 | Nắp hố ga gang C25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 23 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,106 | 1m3 |
| 24 | Đắp hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m3 |
| 25 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,69 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,599 | m3 |
| 27 | Đào móng và vận chuyển đến bãi đổ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,888 | 1m3 |
| 28 | Đắp hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 (bao gồm cả vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | 100m3 |
| 29 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,288 | 100m |
| 30 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,13 | m3 |
| 31 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | 100m2 |
| 33 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,79 | m3 |
| 34 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1500x1500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 đoạn cống |
| 35 | Bê tông vỉa đầu cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,704 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn vỉa đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 37 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,76 | m2 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn vỉa đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| I | NHÀ VỆ SINH - XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,443 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,438 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,688 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,119 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,824 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,249 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,46 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,271 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,495 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,196 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,123 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,983 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,733 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,364 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,089 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,368 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,184 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,102 | m3 |
| 20 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,459 | 100m3 |
| 21 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,616 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,106 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,968 | m3 |
| J | NHÀ VỆ SINH - BỂ PHỐT | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,754 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,972 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,134 | tấn |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,994 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,248 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,175 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,175 | m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,648 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn nắp bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1cấu kiện |
| K | NHÀ VỆ SINH - PHẦN THÂN | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,238 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,233 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,283 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,206 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,811 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,599 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,546 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,279 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,458 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,993 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,811 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,264 | m3 |
| L | NHÀ VỆ SINH - MÁI | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,78 | m2 |
| 2 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,378 | m2 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,402 | m2 |
| 4 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,178 | m2 |
| M | NHÀ VỆ SINH -TAM CẤP | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,641 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,641 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,187 | m3 |
| N | NHÀ VỆ SINH -HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Cửa đi nhựa lõi thép mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,68 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bô. |
| 3 | Cửa sổ nhựa lõi thép mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 4 | Phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Vách ngăn Composite tiểu nam, tiểu nữ, WC (Compact HPL dầy 18mm phụ kiện INOX 304) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,786 | m2 |
| 6 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,298 | 1m2 |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,505 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,796 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,272 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,536 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,862 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,08 | m |
| 15 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,738 | m2 |
| 16 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,29 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,682 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,433 | m2 |
| O | NHÀ VỆ SINH - ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp 18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1P-15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1P- 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67 | m |
| 10 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 11 | Hộp át nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| P | NHÀ VỆ SINH - CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt INAX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt phễu thu nước sàn Inox 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 8 | Lắp đặt van PPR - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt van PPR - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt van phao đồng D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Máy bơm nước Q=2m3/h, h=20m (GP 350JA NV5 , công suất 350W,chiều cao đẩy 36m, lưu lượng 2700lít/h) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 26 | Đá làm mặt bàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,932 | m2 |
| 27 | Giá đỡ mặt bàn đá Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| Q | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ- ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào đất KTH và vận chuyển đến bãi đổ - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 641,336 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (bao gồm cả vật liệu đắp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,212 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 (bao gồm cả vật liệu đắp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,029 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,414 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,514 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,251 | 100m2 |
| 7 | Rải Ni lông chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,968 | 100m2 |
| 8 | Bê tông, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 329,29 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,19 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,482 | m3 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,687 | m2 |
| 12 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 594,95 | m |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,924 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,952 | 100m2 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,485 | m2 |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.189,9 | 1 cấu kiện |
| 17 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,418 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,516 | 100m2 |
| 19 | Xây tường bó gáy bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,676 | m3 |
| R | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ - SÂN | |||
| 1 | Rải Ni lông chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,801 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,01 | m3 |
| 3 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.780,05 | m2 |
| 4 | Rải Ni lông chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,532 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,98 | m3 |
| 6 | Đánh màu mặt sân bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 953,23 | m2 |
| 7 | Sơn kẻ sân bóng chuyền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3 | m2 |
| S | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ - BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào móng và vận chuyển đến bãi đổ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,643 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,377 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,925 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,096 | m3 |
| 5 | Đắp đất hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,152 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,734 | m2 |
| 7 | Ốp bồn cây gạch thẻ 60x240mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,689 | m2 |
| 8 | Đắp đất bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,313 | 100m3 |
| T | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ - THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 561,997 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,184 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,531 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,692 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,304 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,709 | m3 |
| 8 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,678 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,287 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,06 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,367 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | 1cấu kiện |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn tấm đan cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | 1 cấu kiện |
| 14 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,374 | 100m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,046 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,133 | m2 |
| 17 | Gia công cửa thu sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | tấn |
| 18 | Nắp hố ga gang C25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 19 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,8 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,313 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh nước, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,118 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,472 | 100m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,29 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,416 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn nắp rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | 1cấu kiện |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn rãnh B400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | cái |
| 28 | Trét mối nối rãnh, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,2 | m2 |
| 29 | Lắp đặt ống bê tôngu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | 1 đoạn ống |
| 30 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | cái |
| 31 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | mối nối |
| 32 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 đoạn ống |
| 33 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 34 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | mối nối |
| U | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ - SÂN ĐẤT | |||
| 1 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,012 | 100m3 |
| 2 | Chồng cỏ mặt sân bằng cỏ lá tre | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.004 | m2 |
| V | PHỤ TRỢ - BỤC SÂN KHẤU | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,333 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,854 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,119 | 100m2 |
| 4 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,035 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,789 | m3 |
| 6 | Xây bậc tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,509 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,152 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,382 | tấn |
| 11 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,62 | 100m3 |
| 13 | Rải giấy nilon lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,033 | 100m2 |
| 14 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,491 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,8 | m2 |
| 16 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,4 | m2 |
| 17 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m2 |
| 18 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| W | PHỤ TRỢ - BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,115 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,404 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,775 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,404 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,212 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,094 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,297 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,255 | tấn |
| 11 | Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,948 | m3 |
| 12 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,457 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,142 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | tấn |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,403 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M100, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,403 | m2 |
| 17 | Bả xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,403 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,75 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,75 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,08 | m2 |
| 21 | Nắp bể Inoc KT 600x600 (có khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | t.bộ |
| 22 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,177 | 100m3 |
| X | ĐIỆN CHIẾU SÁNG - LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cột thép bát giác liền cần cao 8m, dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cột |
| 2 | Cột bê tông PC.I-12-190-5,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cột |
| 3 | Bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 4 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | đầu |
| 5 | Cáp Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205,8 | m |
| 6 | Cáp Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 242,4 | m |
| 7 | Cáp Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 209,5 | m |
| 8 | Cáp Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,7 | m |
| 9 | Dây lên đèn (dây mềm) 3x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 10 | Bộ đèn LED 80W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 11 | Bộ đèn pha LED 300W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 12 | Tủ attomat tổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 13 | Tủ attomat tại cột đèn pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | tủ |
| 14 | Tiếp địa L63x6-2500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 15 | Giá bắt đèn pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 16 | Móng cột chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | móng |
| 17 | Móng cột bê tông MT- PC12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | móng |
| 18 | Móng tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | móng |
| 19 | Rãnh cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 670 | m |
| 20 | Ống nhựa xoăn 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200,8 | m |
| 21 | Ống nhựa xoăn 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 532,6 | m |
| 22 | Cọc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67 | cái |
| 23 | Đầu cốt đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132 | cái |
| 24 | Băng dính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cuận |
| 25 | Ca xe vận chuyển vật tư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | ca |
| 26 | Công bậc 3/7 thu dọn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| Y | ĐIỆN CHIẾU SÁNG - PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | vÞ trÝ |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | sîi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.991135E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.98227E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.291.963.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.583.926.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III. Có chứng minh nhân dân, đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ thi công trực tiếp công trình xây dựng dân dụng | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình, đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép | Công suất >=5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán, để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 2 | Đầm cóc | Áp lực đầm >=70kg, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 3 | Đầm dùi | Công suất >=1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 4 | Máy đào | Dung tích gầu | 2 |
| 5 | Máy hàn điện | Công suất >=23kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 6 | Lu bánh thép | Công suất 8-16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 7 | Lu rung | Công suất >=16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 8 | Máy ủi | Công suất | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Công suất >=250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | Công suất >=150 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Tải trọng >=7 Tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 12 | Xe tải gắn cẩu | Tải trọng>=5 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 13 | Máy bơm bê tông | Công suất >=50m3/h, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 14 | Máy cắt bê tông | Công suất 12CV (MCD), hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi