Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220529066-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty CP tư vấn HANDIC – Đầu tư và phát triển nhà Nam Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220529034
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-13 15:05:00 đến ngày 2022-05-23 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,274,233,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.991135E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.98227E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.291.963.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.583.926.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III. Có chứng minh nhân dân, đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thi công trực tiếp công trình xây dựng dân dụng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình, đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán, để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Áp lực đầm >=70kg, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=23kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất 8-16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=150 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=7 Tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
12-Xe tải gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng>=5 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=50m3/h, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất 12CV (MCD), hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty CP tư vấn HANDIC – Đầu tư và phát triển nhà Nam Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Thi công xây dựng
Xây dựng khu văn hóa thể thao Trung tâm xã Trác Văn
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty CP tư vấn HANDIC – Đầu tư và phát triển nhà Nam Hà Nội , địa chỉ: Đường Lê Chân, tổ 22, phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Trác Văn; Địa chỉ: xã Trác Văn, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; + Bên mời thầu: Công ty CP tư vấn Handic – Đầu tư và phát triển nhà Nam Hà Nội; Địa chỉ: phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Công ty CP tư vấn Handic – Đầu tư và phát triển nhà Nam Hà Nội; Địa chỉ:phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; + Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiều Anh Địa chỉ: phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.


- Bên mời thầu: Công ty CP tư vấn HANDIC – Đầu tư và phát triển nhà Nam Hà Nội , địa chỉ: Đường Lê Chân, tổ 22, phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Trác Văn; Địa chỉ: xã Trác Văn, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; + Bên mời thầu: Công ty CP tư vấn Handic – Đầu tư và phát triển nhà Nam Hà Nội; Địa chỉ: phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
-Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu (nếu có). - Đăng ký doanh nghiệp của tổ chức có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng (theo quy định tại Điều 83 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Trác Văn; Địa chỉ: xã Trác Văn, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; + Bên mời thầu: Công ty CP tư vấn Handic – Đầu tư và phát triển nhà Nam Hà Nội; Địa chỉ: phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Trác Văn; Địa chỉ: xã Trác Văn, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP tư vấn Handic – Đầu tư và phát triển nhà Nam Hà Nội; Địa chỉ: phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên. Địa chỉ: Phường Hòa Mạc, Thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN LẤP
1Đào san và vận chuyển đến bãi đổ (có tận dụng trồng cây và trồng cỏ) - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V26,333100m3
2San đất (trồng cây và trồng cỏ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,008100m3
3San lấp, độ chặt Y/C K = 0,95 (bao gồm cả vật liệu đắp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V93,839100m3
B KÈ ĐÁ, CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng tường rào - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V358,2181m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V195,456100m
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,273m3
4Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V142,15m3
5Xây tường thẳng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V155,299m3
6Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V21,541m2
7Vải địa kỹ thuật làm tầng lọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,44100m2
8Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,136100m
9Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,041100m3
10Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,027100m3
11Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m3
12Bê tông giằng, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,876m3
13Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,422100m2
14Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,471tấn
15Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,134tấn
16Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,848100m3
17Vận chuyển đất đến bãi đổ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,494100m3
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,273tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,378tấn
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,505100m2
21Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,276m3
22Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,819m3
23Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,406m3
24Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V460,734m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V113,218m2
26Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V92,4m
27Gia công rào thépMô tả kỹ thuật theo Chương V7,337tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V333,6621m2
29Lắp dựng hàng rào sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V235,188m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V573,952m2
31Đào móng cống- Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V26,7731m3
32Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V10,806100m
33Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,729m3
34Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,054100m2
35Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,729m3
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,045tấn
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,413tấn
38Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,729m3
39Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,229100m2
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,032tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,127tấn
42Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,522m3
43Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,865m3
44Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,176100m3
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,49m2
46Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,6m
47Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V30,912m2
48Gia công cổng sắt bằng thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,667tấn
49Gia công cổng sắt bằng sắt vuôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,326tấn
50Tôn dập huỳnh dày 0.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V17,568m2
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V76,2111m2
52Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V26,136m2
53Mũi mác gangMô tả kỹ thuật theo Chương V112cái
54Bánh xe cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
55Bản lềMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
56Khóa việt tiệpMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
57Đào móng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V370,6711m3
58Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V76,194100m
59Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V12,191m3
60Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,275100m2
61Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,191m3
62Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,345m3
63Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,307m3
64Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,454100m2
65Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,507tấn
66Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,063m3
67Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,161tấn
68Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,812tấn
69Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,091100m2
70Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,673m3
71Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,176tấn
72Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,711tấn
73Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,358100m2
74Bê tông giằng, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,914m3
75Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,644100m3
76Xây tường bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,392m3
77Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,349m3
78Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V217,626m2
79Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,086m2
80Gia công rào thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,356tấn
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V152,6331m2
82Lắp dựng hàng rào sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V107,586m2
83Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V261,181m2
84Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V4,531m2
85Bộ chữ gắn biển cổng (chữ composite vàng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
C ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH - NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường và vận chuyển đến bãi đổ - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1.517,4461m3
2Đào nền đường và vận chuyển đến bãi đổ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V751,0051m3
3Đào nền đường và vận chuyển đến bãi đổ - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V62,3351m3
4Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (bao gồm cả vật liệu đắp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,123100m3
5Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 (bao gồm cả vật liệu đắp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,217100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm loại IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,889100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,658100m3
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,866100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,866100m2
10Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V62,37m2
D ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH - BÓ VỈA, ĐAN RÃNH
1Ván khuôn móng bó vỉa, đan rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,742100m2
2Bê tông móng bó vỉa, đan rãnh, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,378m3
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V96,481m2
4Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V371,08m
5Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,566m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đan rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,594100m2
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V111,324m2
8Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V742,161 cấu kiện
E ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH - BÓ GÁY HÈ
1Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,738m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,261100m2
3Xây tường bó gáy bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,869m3
F ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH - HÈ ĐƯỜNG
1Rải Ni lông chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V11,274100m2
2Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V112,735m3
3Lát gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.127,35m2
G ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH - HỐ TRỒNG CÂY HÈ ĐƯỜNG
1Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,137100m2
2Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,368m3
3Bê tông cấu kiện hố trồng cấy, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,052m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cấu kiện hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,524100m2
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,68m2
6Lắp các loại CKBT đúc sẵn hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V1521 cấu kiện
H ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH - THOÁT NƯỚC
1Đào móng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V506,2171m3
2Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100m2
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,143m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,303m3
5Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,977m3
6Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,96m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,138100m2
8Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,339m3
9Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,021m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,606tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,21100m2
12Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V95,837m2
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,362m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V161cấu kiện
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn tấm đan cửa thuMô tả kỹ thuật theo Chương V161 cấu kiện
16Đắp hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,341100m3
17Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V641 đoạn ống
18Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V112cái
19Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1431 đoạn ống
20Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V284cái
21Gia công cửa thu sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,149tấn
22Nắp hố ga gang C25Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
23Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V12,1061m3
24Đắp hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m3
25Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,69m3
26Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,599m3
27Đào móng và vận chuyển đến bãi đổ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V99,8881m3
28Đắp hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 (bao gồm cả vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,49100m3
29Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V38,288100m
30Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,13m3
31Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1m3
32Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,044100m2
33Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,79m3
34Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1500x1500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V121 đoạn cống
35Bê tông vỉa đầu cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,704m3
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn vỉa đầu cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,048100m2
37Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,76m2
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn vỉa đầu cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V41cấu kiện
I NHÀ VỆ SINH - XÂY LẮP
1Đào móng - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V180,4431m3
2Đóng cọc tre - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V53,438100m
3Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,688100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,119100m2
5Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,824m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,249tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,46tấn
8Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,271100m2
9Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,495m3
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,019tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,196tấn
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,123100m2
13Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,983m3
14Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,733m3
15Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,364m3
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,089tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,368tấn
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,184100m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,102m3
20Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,459100m3
21Mua đất để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V128,616m3
22Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,106100m3
23Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,968m3
J NHÀ VỆ SINH - BỂ PHỐT
1Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,754m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011100m2
3Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,972m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,134tấn
6Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,994m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,023100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,022tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,248m3
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,175m2
12Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,48m2
13Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V17,175m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,052tấn
15Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,648m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,031100m2
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn nắp bể phốtMô tả kỹ thuật theo Chương V81cấu kiện
K NHÀ VỆ SINH - PHẦN THÂN
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,047tấn
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,238tấn
3Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,233100m2
4Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,283m3
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,206tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,811tấn
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,599100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,546m3
9Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,279100m2
10Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,458tấn
11Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,993m3
12Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,811m3
13Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,042100m2
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,006tấn
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,032tấn
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,264m3
L NHÀ VỆ SINH - MÁI
1Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V141,78m2
2Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,378m2
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V93,402m2
4Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,178m2
M NHÀ VỆ SINH -TAM CẤP
1Đào móng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6411m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,017100m2
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,641m3
4Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,187m3
N NHÀ VỆ SINH -HOÀN THIỆN
1Cửa đi nhựa lõi thép mở quayMô tả kỹ thuật theo Chương V9,68m2
2Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo Chương V4bô.
3Cửa sổ nhựa lõi thép mở quayMô tả kỹ thuật theo Chương V4,32m2
4Phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hấtMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
5Vách ngăn Composite tiểu nam, tiểu nữ, WC (Compact HPL dầy 18mm phụ kiện INOX 304)Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,786m2
6Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,036tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2981m2
8Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V4,32m2
9Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,505m2
10Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V88,796m2
11Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,272m2
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,536m2
13Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V100,862m2
14Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V91,08m
15Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,738m2
16Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V119,29m2
17Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V118,682m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V172,433m2
O NHÀ VỆ SINH - ĐIỆN
1Lắp đặt đèn sát trần có chụp 18wMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
2Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
3Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
4Lắp đặt các automat 1P-15AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Lắp đặt các automat 1P- 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V45m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V55m
9Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V67m
10Đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
11Hộp át nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
P NHÀ VỆ SINH - CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt xí bệt INAXMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
3Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
4Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
5Lắp đặt phễu thu nước sàn Inox 150x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
6Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m
7Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
8Lắp đặt van PPR - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
9Lắp đặt van PPR - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
10Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
11Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
12Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
13Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
14Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,17100m
16Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
17Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m
18Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
19Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
20Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
21Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
22Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
23Lắp đặt van phao đồng D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
24Máy bơm nước Q=2m3/h, h=20m (GP 350JA NV5 , công suất 350W,chiều cao đẩy 36m, lưu lượng 2700lít/h)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
25Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
26Đá làm mặt bànMô tả kỹ thuật theo Chương V1,932m2
27Giá đỡ mặt bàn đá InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
Q SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ- ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Đào đất KTH và vận chuyển đến bãi đổ - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V641,3361m3
2Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (bao gồm cả vật liệu đắp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,212100m3
3Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 (bao gồm cả vật liệu đắp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,029100m3
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo Chương V6,414100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm loại IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,514100m3
6Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,251100m2
7Rải Ni lông chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V14,968100m2
8Bê tông, bê tông M300, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V329,29m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,19100m2
10Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,482m3
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V154,687m2
12Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V594,95m
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,924m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,952100m2
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V178,485m2
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn đan rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1.189,91 cấu kiện
17Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,418m3
18Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,516100m2
19Xây tường bó gáy bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,676m3
R SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ - SÂN
1Rải Ni lông chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V17,801100m2
2Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V178,01m3
3Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.780,05m2
4Rải Ni lông chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V9,532100m2
5Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V142,98m3
6Đánh màu mặt sân bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V953,23m2
7Sơn kẻ sân bóng chuyềnMô tả kỹ thuật theo Chương V9,3m2
S SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ - BỒN CÂY
1Đào móng và vận chuyển đến bãi đổ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V16,6431m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,377100m2
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,925m3
4Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,096m3
5Đắp đất hoàn trảMô tả kỹ thuật theo Chương V4,152m3
6Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V154,734m2
7Ốp bồn cây gạch thẻ 60x240mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V88,689m2
8Đắp đất bồn câyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,313100m3
T SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ - THOÁT NƯỚC
1Đào móng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V561,9971m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,184100m2
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,531m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,692m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,304100m2
6Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,68m3
7Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,709m3
8Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,678m3
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,287m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,06tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,367100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V281cấu kiện
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn tấm đan cửa thuMô tả kỹ thuật theo Chương V281 cấu kiện
14Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,374100m3
15Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V170,046m2
16Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,133m2
17Gia công cửa thu sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,26tấn
18Nắp hố ga gang C25Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
19Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,8m3
20Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,313tấn
21Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh nước, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,118tấn
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V8,472100m2
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,8m3
24Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,29tấn
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,416100m2
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn nắp rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2401cấu kiện
27Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn rãnh B400Mô tả kỹ thuật theo Chương V240cái
28Trét mối nối rãnh, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,2m2
29Lắp đặt ống bê tôngu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V841 đoạn ống
30Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V140cái
31Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V70mối nối
32Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V121 đoạn ống
33Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
34Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10mối nối
U SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ - SÂN ĐẤT
1Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,012100m3
2Chồng cỏ mặt sân bằng cỏ lá treMô tả kỹ thuật theo Chương V4.004m2
V PHỤ TRỢ - BỤC SÂN KHẤU
1Đào móng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V19,3331m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,854m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,119100m2
4Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,035m3
5Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,789m3
6Xây bậc tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4m3
7Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,509m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,152100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,052tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,382tấn
11Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m3
12Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,62100m3
13Rải giấy nilon lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,033100m2
14Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,491m3
15Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,8m2
16Láng granitô nền sànMô tả kỹ thuật theo Chương V134,4m2
17Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V9m2
18Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
W PHỤ TRỢ - BỂ NƯỚC
1Đào móng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V36,1151m3
2Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,404m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V8,775100m
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,404m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016100m2
6Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,212m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,094100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,031tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,297tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,255tấn
11Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,948m3
12Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,457m3
13Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,142100m2
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,108tấn
15Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,403m2
16Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M100, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,403m2
17Bả xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo Chương V28,403m2
18Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,75m2
19Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V33,75m2
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,08m2
21Nắp bể Inoc KT 600x600 (có khóa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1t.bộ
22Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,177100m3
X ĐIỆN CHIẾU SÁNG - LẮP ĐẶT
1Cột thép bát giác liền cần cao 8m, dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cột
2Cột bê tông PC.I-12-190-5,4Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cột
3Bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
4Luồn cáp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V18đầu
5Cáp Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V205,8m
6Cáp Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V242,4m
7Cáp Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V209,5m
8Cáp Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V93,7m
9Dây lên đèn (dây mềm) 3x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
10Bộ đèn LED 80WMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
11Bộ đèn pha LED 300WMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
12Tủ attomat tổngMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
13Tủ attomat tại cột đèn phaMô tả kỹ thuật theo Chương V6tủ
14Tiếp địa L63x6-2500Mô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
15Giá bắt đèn phaMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
16Móng cột chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V9móng
17Móng cột bê tông MT- PC12Mô tả kỹ thuật theo Chương V6móng
18Móng tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1móng
19Rãnh cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V670m
20Ống nhựa xoăn 50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V200,8m
21Ống nhựa xoăn 32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V532,6m
22Cọc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V67cái
23Đầu cốt đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V132cái
24Băng dínhMô tả kỹ thuật theo Chương V16cuận
25Ca xe vận chuyển vật tưMô tả kỹ thuật theo Chương V3ca
26Công bậc 3/7 thu dọnMô tả kỹ thuật theo Chương V5công
Y ĐIỆN CHIẾU SÁNG - PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V16vÞ trÝ
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V4sîi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.991135E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.98227E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.291.963.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.583.926.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III. Có chứng minh nhân dân, đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia.52
2 Cán bộ thi công trực tiếp công trình xây dựng dân dụng 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình, đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Công suất >=5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán, để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
2 Đầm cóc Áp lực đầm >=70kg, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
3 Đầm dùi Công suất >=1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
4 Máy đào Dung tích gầu 2
5 Máy hàn điện Công suất >=23kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
6 Lu bánh thép Công suất 8-16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
7 Lu rung Công suất >=16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
8 Máy ủi Công suất 1
9 Máy trộn bê tông Công suất >=250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
10 Máy trộn vữa Công suất >=150 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
11 Ô tô tự đổ Tải trọng >=7 Tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
12 Xe tải gắn cẩu Tải trọng>=5 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
13 Máy bơm bê tông Công suất >=50m3/h, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
14 Máy cắt bê tông Công suất 12CV (MCD), hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->