Gói thầu: Gói 01.XL: Xây dựng nền, mặt đường, và công trình trên tuyến theo hồ sơ thiết kế được duyệt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220525536-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kỳ Anh
Tên gói thầu Gói 01.XL: Xây dựng nền, mặt đường, và công trình trên tuyến theo hồ sơ thiết kế được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20220467262
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-13 15:04:00 đến ngày 2022-05-23 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,741,483,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0112E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.022E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.440.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạng III trở lên thuộc lĩnh vực giao thông còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình giao thông cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.(Kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư .(kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc ngành trắc địa công trình hoặc tương đương.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách công tác trắc địa ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư(kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng hoặc tương đương,- Có chứng chỉ đào tạo thí nghiệm hoặc tương đương(kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phục trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính hoặc kế toán…..(kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 5
6-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kỳ Anh
E-CDNT 1.2 Gói 01.XL: Xây dựng nền, mặt đường, và công trình trên tuyến theo hồ sơ thiết kế được duyệt
Đường nối đường Văn Tây với đường Thọ Trung, xã Kỳ Văn
9 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kỳ Anh , địa chỉ: Xã Kì Đồng, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: UBND huyện Kỳ Anh; địa chỉ: Xã Kỳ Đồng, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kỳ Anh; địa chỉ: Xã Kỳ Đồng, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng quản lý môi trường đô thị Kỳ Anh; Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán; đơn vị thẩm định dự toán điều chỉnh: Phòng KT&HT huyện Kỳ Anh; đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng tài chính - Kế hoạch huyện Kỳ Anh; đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kỳ Anh; Tư vấn lập hồ sơ mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hà Tĩnh;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kỳ Anh , địa chỉ: Xã Kì Đồng, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: UBND huyện Kỳ Anh; địa chỉ: Xã Kỳ Đồng, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kỳ Anh; địa chỉ: Xã Kỳ Đồng, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Kỳ Anh; địa chỉ: Xã Kỳ Đồng, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kỳ Anh; địa chỉ: Xã Kỳ Đồng, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Tiến Hùng - Chủ tịch UBND huyện Kỳ Anh; địa chỉ: Xã Kỳ Đồng, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Kỳ Anh; địa chỉ: Xã Kỳ Đồng, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Kỳ Anh; địa chỉ: Xã Kỳ Đồng, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN ĐƯỜNG
1Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 câyCó CDKT kèm theo5100m2
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch, đá xâyCó CDKT kèm theo330,34m3
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông đường cũCó CDKT kèm theo242,41m3
4Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoCó CDKT kèm theo5,7275100m3
5Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mCó CDKT kèm theo5,7275100m3
6Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất I (bóc phong hóa)Có CDKT kèm theo24,9042100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ICó CDKT kèm theo24,9042100m3
8Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IICó CDKT kèm theo0,7697100m3
9Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 3 - Cấp đất IICó CDKT kèm theo11,7287100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IICó CDKT kèm theo12,4975100m3
11Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Có CDKT kèm theo58,6108100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiCó CDKT kèm theo7,0441100m3
13Trải bạt xác rắnCó CDKT kèm theo7.102,3m2
14Bê tông lót dầm gia cố mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40Có CDKT kèm theo7,32m3
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Có CDKT kèm theo1.088,95m3
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái gia cố dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Có CDKT kèm theo92,68m3
17Bê tông dầm chân mái gia cố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Có CDKT kèm theo46,55m3
18Ván khuôn thép mặt đường bê tôngCó CDKT kèm theo6,8106100m2
19Ván khuôn mái gia cốCó CDKT kèm theo0,1387100m2
20Ván khuôn thép dầm chânCó CDKT kèm theo2,66100m2
21Lắp dựng cốt thép mái gia cố, ĐK ≤10mmCó CDKT kèm theo1,5297Tấn
22Lắp dựng cốt thép dầm gia cố mái, ĐK ≤10mmCó CDKT kèm theo0,7245Tấn
23Lắp dựng cốt thép dầm gia cố mái, ĐK ≤18mmCó CDKT kèm theo0,6717Tấn
24Thi công khe giãnCó CDKT kèm theo185,5m
25Thi công khe coCó CDKT kèm theo917m
26Quét nhựa Bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 2 lớp nhựaCó CDKT kèm theo13,87m2
B CỐNG QUA ĐƯỜNG-LOẠI CỐNG BẢN, CỐNG TRÒN (C1, C2, C3, C5, C6):
1Đào móng cống bằng máy đào - Cấp đất IICó CDKT kèm theo1,8815100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IICó CDKT kèm theo1,8815100m3
3Đắp đất mang cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Có CDKT kèm theo0,878100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới -khối giảm tảiCó CDKT kèm theo0,1352100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40Có CDKT kèm theo8,57m3
6Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Có CDKT kèm theo34,82m3
7Bê tông tường cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Có CDKT kèm theo21,83m3
8Bê tông tấm bản bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Có CDKT kèm theo10,37m3
9Ván khuôn móng cốngCó CDKT kèm theo0,6131100m2
10Ván khuôn thép tường cốngCó CDKT kèm theo1,5911100m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm bảnCó CDKT kèm theo0,2727100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmCó CDKT kèm theo0,1569Tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmCó CDKT kèm theo0,358Tấn
14Gia công, lắp đặt thép tấm bảnCó CDKT kèm theo0,4994Tấn
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm bản cống ≤1T bằng máyCó CDKT kèm theo28cái
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 300mmCó CDKT kèm theo31 đoạn ống
C CỐNG QUA ĐƯỜNG-LOẠI CỐNG 2 CỬA (C4):
1Đào móng cống, Cấp đất IICó CDKT kèm theo7,182100m3
2Đắp đất mang cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Có CDKT kèm theo1,408100m3
3Đắp đất đê quai, dung trọng ≤1,65T/m3 (tận dụng đất đào để đắp)Có CDKT kèm theo6,4147100m3
4Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IICó CDKT kèm theo0,7673100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới -khối giảm tảiCó CDKT kèm theo0,195100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40Có CDKT kèm theo18,73m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Có CDKT kèm theo8,97m3
8Bê tông móng sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Có CDKT kèm theo63,39m3
9Bê tông tường cánh cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Có CDKT kèm theo14,65m3
10Bê tông tấm bản giảm tải, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Có CDKT kèm theo7,2m3
11Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40Có CDKT kèm theo13,46m3
12Bê tông tường cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Có CDKT kèm theo13,46m3
13Bê tông sàn cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Có CDKT kèm theo14,81m3
14Ván khuôn móng cốngCó CDKT kèm theo1,0724100m2
15Ván khuôn thép tường cốngCó CDKT kèm theo1,8746100m2
16Ván khuôn thép sàn mái cốngCó CDKT kèm theo0,5107100m2
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm bản giảm tảiCó CDKT kèm theo0,12100m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmCó CDKT kèm theo4,0082tấn
19Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mCó CDKT kèm theo3,4236tấn
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmCó CDKT kèm theo0,0229tấn
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mmCó CDKT kèm theo2,1099tấn
22Gia công, lắp đặt thép bản giảm tảiCó CDKT kèm theo0,8279Tấn
23Gia công lan canCó CDKT kèm theo0,753Tấn
24Bu lông chữ U M22x650 mạ kẽmCó CDKT kèm theo16Bộ
25Lắp dựng lan can sắtCó CDKT kèm theo10,88m2
26Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaCó CDKT kèm theo14,4m2
D MƯƠNG QUA ĐƯỜNG
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất IICó CDKT kèm theo0,4686100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IICó CDKT kèm theo0,4686100m3
3Đắp đất mang mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Có CDKT kèm theo0,2205100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40Có CDKT kèm theo7,66m3
5Bê tông móng mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Có CDKT kèm theo13,14m3
6Bê tông tường mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Có CDKT kèm theo20,11m3
7Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Có CDKT kèm theo9,89m3
8Ván khuôn mươngCó CDKT kèm theo2,6736100m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm bảnCó CDKT kèm theo0,5245100m2
10Lắp dựng cốt thép mương, ĐK ≤10mmCó CDKT kèm theo3,0043Tấn
11Gia công, lắp đặt thép tấm bảnCó CDKT kèm theo1,1983Tấn
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan mương qua đườngCó CDKT kèm theo73cái
E MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Có CDKT kèm theo77,6m3
2Trải bạt xác rắnCó CDKT kèm theo603,54m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40Có CDKT kèm theo42,97m3
4Bê tông móng mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Có CDKT kèm theo142,09m3
5Bê tông tường mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Có CDKT kèm theo250,9m3
6Bê tông tấm đan, tấm phai bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Có CDKT kèm theo94,87m3
7Ván khuôn mươngCó CDKT kèm theo37,4575100m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanCó CDKT kèm theo4,5448100m2
9Lắp dựng cốt thép mương, ĐK ≤10mmCó CDKT kèm theo9,4033Tấn
10Gia công, lắp đặt thép tấm đan, tấm phaiCó CDKT kèm theo7,0256Tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan mươngCó CDKT kèm theo1.023Cấu kiện
12Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaCó CDKT kèm theo39,15m2
F CỌC TIÊU, CỘT THỦY CHÍ
1Đào móng cọc tiêu, cột thủy chí bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIICó CDKT kèm theo4,38m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngCó CDKT kèm theo0,73m3
3Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Có CDKT kèm theo1,13m3
4Bê tông móng cọc tiêu, cột thủy chí SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Có CDKT kèm theo3,15m3
5Bê tông cột thủy chí SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Có CDKT kèm theo0,1m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêuCó CDKT kèm theo0,1725100m2
7Ván khuôn móng cọc tiêu, cột thủy chí - Móng vuông, chữ nhậtCó CDKT kèm theo0,352100m2
8Ván khuôn cột thủy chíCó CDKT kèm theo0,023100m2
9Gia công thép cọc tiêuCó CDKT kèm theo0,1465Tấn
10Lắp dựng cốt thép cột thủy chí ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mCó CDKT kèm theo0,0152Tấn
11Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tôngCó CDKT kèm theo20,16m2
12Trồng cọc tiêu bằng thủ côngCó CDKT kèm theo50cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0112E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.022E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.440.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạng III trở lên thuộc lĩnh vực giao thông còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình giao thông cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.(Kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu).73
2 Kỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư .(kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu).52
3 Cán bộ phụ trách trắc địa 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc ngành trắc địa công trình hoặc tương đương.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách công tác trắc địa ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư(kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu).32
4 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng hoặc tương đương,- Có chứng chỉ đào tạo thí nghiệm hoặc tương đương(kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu).32
5 Cán bộ phục trách thanh toán 1 - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính hoặc kế toán…..(kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Lu bánh thép Còn hoạt động tốt1
2 Lu rung Còn hoạt động tốt1
3 Máy ủi Còn hoạt động tốt1
4 Máy đào Còn hoạt động tốt2
5 Ô tô tải Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm5
6 Cần cẩu Còn hoạt động tốt1
7 Máy bơm nước Còn hoạt động tốt2
8 Máy cắt uốn cốt thép Còn hoạt động tốt2
9 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt2
10 Máy đầm bàn Còn hoạt động tốt1
11 Máy đầm dùi Còn hoạt động tốt2
12 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt3
13 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->