Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp (bao gồm chi phí dự phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220518277-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ AN SƠN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp (bao gồm chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220518158 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn đầu tư công trung hạn ngân sách huyện giai đoạn 2022-2025 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 480 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-13 15:03:00 đến ngày 2022-05-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,107,612,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.16E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.95E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã hoàn thành thi công ít nhất 02 công trình tương tự công trình đang xét:- Tương tự về bản chất, độ phức tạp: công trình giao thông có các hạng mục tương tự gói thầu đang xét.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp tối thiểu 2,107 tỷ đồng.Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. Quyết định phê duyệt Dự án, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.2. Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc và phải có hoá đơn xuất ra cho từng giai đoạn nghiệm thu. [Trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính….); giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thực hiện hợp đồng].Nếu hợp đồng với được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm:1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư và có hoá đơn kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.107.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.214.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên nghành Xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động.+ Bằng tốt nghiệp.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường; đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động+ Bằng tốt nghiệp.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường; Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ KCS ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động+ Bằng tốt nghiệp.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm thi công công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng từ Đại học trở lên.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động+ Bằng tốt nghiệp.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm thi công công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu; bản sao chứng chỉ đào tạo nghề đã được công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Sẵn sàng phục vụ cho công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Sẵn sàng phục vụ cho công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Sẵn sàng phục vụ cho công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đầm cóc 90kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Sẵn sàng phục vụ cho công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa (BT) >= 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Sẵn sàng phục vụ cho công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ >7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Sẵn sàng phục vụ cho công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Sẵn sàng phục vụ cho công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Sẵn sàng phục vụ cho công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Sẵn sàng phục vụ cho công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Sẵn sàng phục vụ cho công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Sẵn sàng phục vụ cho công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư An Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Xây lắp (bao gồm chi phí dự phòng) Tuyến đường nối từ đường liên xã đi Thái Xá, xã Mai Thủy 480 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn đầu tư công trung hạn ngân sách huyện giai đoạn 2022-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy ủy quyền (nếu có). - Thỏa thuận liên danh (nếu có). - Bảo lãnh dự thầu; - Tài liệu chứng minh tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT. - Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu có liên quan tại chương V của E-HSMT. - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Nhà thầu được Chủ đầu tư chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng phải có hồ sơ dự thầu đáp ứng yêu cầu của HSMT và đảm bảo có các yêu cầu sau: - Có Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. - Tính đến 31/12/2021, nhà thầu không nợ thuế quá hạn theo quy định (Nhà thầu phải có cam kết kèm theo): Trường hợp Chủ đầu tư phát hiện nhà thầu gian lận thì nhà thầu sẽ bị xử lý theo quy định. - Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc hóa đơn giá trị gia tăng hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Tất cả các tài liệu trên nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng và nộp trước khi được công nhận trúng thầu (sau khi được công nhận trúng thầu phải cung cấp 01 bản gốc hoặc 01 bản sao công chứng và 02 bản photo). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND xã Mai Thủy – xã Mai Thủy, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 02323 882770.
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư An Sơn – 76 Trần Nhật Duật, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0911 651 999. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư An Sơn – 76 Trần Nhật Duật – Tp Đồng Hới – tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0911 651 999. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường >25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 748,7538 | m3 |
| 2 | Lót bạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.159,7433 | m2 |
| 3 | Thi công khe co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 705 | m |
| 4 | Thi công khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141 | m |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 499,1692 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 506,6712 | m2 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,6486 | m3 |
| 8 | Lu tăng cường k98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.126,29 | m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.585,7068 | m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.365,9951 | m3 |
| 11 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 688,2 | m3 |
| 12 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.693,0487 | m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường >25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,7534 | m3 |
| 14 | Lót bạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,63 | m2 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,8356 | m3 |
| 16 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8767 | m3 |
| 17 | Lu tăng cường k98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,7123 | m3 |
| 18 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,2245 | m3 |
| 19 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,9038 | m3 |
| 20 | Vét hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,202 | 1m3 |
| 21 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,9524 | m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường >25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,499 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,25 | m3 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5625 | 1m3 |
| 26 | Đắp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3125 | m3 |
| 27 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | cái |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,968 | m3 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,51 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 217,136 | kg |
| 31 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,15 | m2 |
| 32 | Sơn trắng 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,29 | m2 |
| 33 | Ván khuôn đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,006 | m2 |
| 34 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,167 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7212 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi nội bộ công trình - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,4405 | 100m3 |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.612,68 | kg |
| 2 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,738 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1951 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,278 | m3 |
| 5 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | mối nối |
| 6 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | mối nối |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | mối nối |
| 8 | Vữa XM M100 trát khe nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0795 | m3 |
| 9 | Quét nhựa bitum nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,46 | m2 |
| 10 | Ván khuôn thép ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 332,16 | m2 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,78 | m2 |
| 12 | Xếp đá hộc 2 bên mang cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,858 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cống hộp đơn Quy cách ống: 0.5X0.5M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | 1 đoạn cống |
| 14 | Lắp đặt cống hộp đơn Quy cách ống: 0.75X0.75M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 đoạn cống |
| 15 | Lắp đặt cống hộp đơn Quy cách ống: 1.5X1.5M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 đoạn cống |
| 16 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,3733 | m3 |
| 17 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, sân cống, chân khay M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,815 | m3 |
| 18 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,3721 | m2 |
| 19 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,767 | m2 |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4174 | m3 |
| 21 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175,008 | m3 |
| 22 | Đắp đất giáp thổ bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,5204 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1792 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.16E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.95E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã hoàn thành thi công ít nhất 02 công trình tương tự công trình đang xét:- Tương tự về bản chất, độ phức tạp: công trình giao thông có các hạng mục tương tự gói thầu đang xét.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp tối thiểu 2,107 tỷ đồng.Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. Quyết định phê duyệt Dự án, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.2. Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc và phải có hoá đơn xuất ra cho từng giai đoạn nghiệm thu. [Trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính….); giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thực hiện hợp đồng].Nếu hợp đồng với được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm:1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư và có hoá đơn kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.107.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.214.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên nghành Xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động.+ Bằng tốt nghiệp.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường; đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động+ Bằng tốt nghiệp.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ KCS | 1 | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường; Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ KCS ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động+ Bằng tốt nghiệp.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm thi công công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán | 1 | Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng từ Đại học trở lên.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động+ Bằng tốt nghiệp.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm thi công công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu; bản sao chứng chỉ đào tạo nghề đã được công chứng | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn 5Kw | Hoạt động tốt. Sẵn sàng phục vụ cho công trình. | 2 |
| 2 | Máy đào | Hoạt động tốt. Sẵn sàng phục vụ cho công trình. | 2 |
| 3 | Máy đầm bê tông các loại | Hoạt động tốt. Sẵn sàng phục vụ cho công trình. | 4 |
| 4 | Máy đầm cóc 90kg | Hoạt động tốt. Sẵn sàng phục vụ cho công trình. | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa (BT) >= 250L | Hoạt động tốt. Sẵn sàng phục vụ cho công trình. | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ >7T | Hoạt động tốt. Sẵn sàng phục vụ cho công trình. | 3 |
| 7 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt. Sẵn sàng phục vụ cho công trình. | 2 |
| 8 | Máy lu các loại | Hoạt động tốt. Sẵn sàng phục vụ cho công trình. | 3 |
| 9 | Máy hàn 23kW | Hoạt động tốt. Sẵn sàng phục vụ cho công trình. | 1 |
| 10 | Máy ủi 110CV | Hoạt động tốt. Sẵn sàng phục vụ cho công trình. | 1 |
| 11 | Máy phát điện | Hoạt động tốt. Sẵn sàng phục vụ cho công trình. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi