Gói thầu: Gói thầu số 01.XL. Mở rộng khuôn viên và xây dựng nhà đa chức năng viên và xây dựng nhà đa chức năng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220526847-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01.XL. Mở rộng khuôn viên và xây dựng nhà đa chức năng viên và xây dựng nhà đa chức năng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220516402 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố (4.000 triệu đồng (tại các Quyết định số 3341/QĐ-UBND ngày 31/12/2021; số 3259/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND thành phố) và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-13 15:02:00 đến ngày 2022-05-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,944,928,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.417E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.483E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.461.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.922.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy Trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư Xây dựng dân dụng.Là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự, đã thực hiện chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 03 nămNhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm bản scan theo các tài liệu sau đây:- Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã đảm nhiệm vị trí tương tự của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật chuyên ngành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng.Các cán bộ đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của 02 công trình tương tự. Nhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã đảm nhiệm vị trí tương tự của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người, kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật.Nhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:- Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người có bằng Cao đẳng kinh tế trở lên.Nhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:- Bằng cao đẳng Kinh tế trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, dung tích tối thiểu 250L, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: Hóa đơn mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Động cơ diezel, dung tích tối thiểu 0,8m3, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: Hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Động cơ diesel/xăng, tải trọng tối thiểu 7T, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: Hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, công suất tối thiểu 23 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: Hóa đơn mua bán). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01.XL. Mở rộng khuôn viên và xây dựng nhà đa chức năng viên và xây dựng nhà đa chức năng Mở rộng khuôn viên và xây dựng nhà đa chức năng trường THCS Thạch Linh 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố (4.000 triệu đồng (tại các Quyết định số 3341/QĐ-UBND ngày 31/12/2021; số 3259/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND thành phố) và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng dân dụng. 2. Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Hạng III trở lên thuộc lĩnh vực thi công xây dựng dân dụng. 3. Bản scan xác nhận không nợ thuế đến hết năm 2021. 4. Đối với doanh thu từ hoạt động xây dựng nhà thầu phải nộp: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán thể hiện doanh thu từ hoạt động xây dựng theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tại liệu hợp pháp khác hoặc các hoá đơn VAT gốc liền một cho các khoản thanh toán trong trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thâu. Nếu không nộp tài liệu nay, nhà thầu sẽ không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng. 5. Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14,15 Chương IV E-HSMT (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu và không phải kê khai thông tin theo quy định Mẫu số 14 và Mẫu số 15). 6. Bản scan tài liệu chứng minh được công chứng hoặc chứng thực đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSMT; (Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh) 7. Bản scan bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT); Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT để Bên mời thầu lưu trữ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 04, Đường Đặng Dung, thành phố Hà Tĩnh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 04, Đường Đặng Dung, thành phố Hà Tĩnh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 04, Đường Đặng Dung, thành phố Hà Tĩnh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND thành phố Hà Tĩnh Địa chỉ: số 72, Đường Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĐA CHỨC NĂNG: PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,317 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,583 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,257 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,435 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,705 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,313 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,574 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,668 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,289 | m3 |
| 10 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,214 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,374 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,919 | m3 |
| 13 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,986 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,071 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,768 | m3 |
| 16 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,326 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,232 | 100m3 |
| 19 | Chi phí mua đất về đắp nền ( đã bao gồm chi phí vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,045 | 10m3 |
| 20 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,018 | m3 |
| B | NHÀ ĐA CHỨC NĂNG: PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,662 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,791 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,66 | tấn |
| 5 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,437 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,202 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,809 | tấn |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,292 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,789 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,574 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,245 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,862 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,84 | m3 |
| 14 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,208 | m3 |
| 15 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,132 | m3 |
| 16 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,669 | m3 |
| 17 | Gia công xà gồ thép C150x50x20x2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | tấn |
| 18 | Giằng xà gồ D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | tấn |
| 19 | Ecu M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | cái |
| 20 | Gia công dầm mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,265 | tấn |
| 21 | Gia công giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,421 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,295 | tấn |
| 23 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,421 | tấn |
| 24 | Lắp dựng dầm thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,265 | tấn |
| 25 | Bu lông M22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 26 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 27 | Bu lông M18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 458,816 | m2 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,832 | 100m2 |
| 30 | Ke chống bão, a=500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.962 | cái |
| 31 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m2 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 723,056 | m2 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 624,167 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 478,778 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,5 | m2 |
| 36 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,377 | m2 |
| 37 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,543 | m2 |
| 38 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4 | m |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,984 | m2 |
| 40 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,794 | m3 |
| 41 | Sơn sàn, nền, bề mặt Bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 427,944 | m2 |
| 42 | Mài nền Bê tông để sơn và làm khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 427,944 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,454 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,972 | m2 |
| 45 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,116 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch 60x240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,485 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m2 |
| 48 | Chống thấm bằng phương pháp khò nóng màng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,626 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,161 | m2 |
| 50 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 427,944 | m2 |
| 51 | Thi công gạch thông gió trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,016 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 580,967 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 938,233 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 867,821 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.448,788 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 967,559 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,032 | m2 |
| 58 | Sản xuất, lắp đặt cửa thủy lực, kính dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,4 | m2 |
| 59 | Phụ kiện cửa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 60 | Sản xuất lắp dựng cửa đi mở quay bằng khung nhôm hệ Việt pháp, kính Việt Nhật dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 61 | Sản xuất lắp dựng vách kính cố định bằng khung nhôm hệ Việt pháp, kính Việt Nhật dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,76 | m2 |
| 62 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở quay bằng khung nhôm hệ Việt pháp, kính Việt Nhật dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m2 |
| 63 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất bằng khung nhôm hệ Việt pháp, kính Việt Nhật dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,823 | m2 |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng thép hộp gia cường 30x60x2,0, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,478 | kg |
| 65 | Sản xuất hoa sắt cửa bằng sắt hộp 16x16x1,4 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,36 | m2 |
| 66 | Sản xuất hoa sắt cửa bằng sắt hộp 20x40x1,4 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,8 | m2 |
| 67 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,16 | m2 |
| 68 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact chịu nước dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,48 | m2 |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,444 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm (tăng thêm 2 lần 1,2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,444 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,488 | 100m2 |
| C | NHÀ ĐA CHỨC NĂNG: BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,445 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép Bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | tấn |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,245 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn dầm, giằng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép Bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép Bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,511 | m3 |
| 10 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,908 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép Bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 13 | Sản xuất cấu kiện Bê tông đúc sẵn, Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,661 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện Bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện Bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,354 | m2 |
| 16 | Láng bể, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,073 | m2 |
| 17 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,503 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m3 |
| D | NHÀ ĐA CHỨC NĂNG: BỆ ĐẶT MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,351 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 6 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,412 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép Bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện Bê tông đúc sẵn, Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện Bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện Bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,84 | m2 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,03 | m2 |
| E | NHÀ ĐA CHỨC NĂNG: VẬT TƯ CHO HỐ MÁY BƠM | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, đường kính d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa HDPE 90 độ, đường kính d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Van nhựa 1 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Khâu nối HDPE ren ngoài D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Van đáy D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Bu lông + Ecu M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| F | NHÀ ĐA CHỨC NĂNG: VẬT TƯ CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Khâu nối nhựa HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,552 | m3 |
| G | NHÀ ĐA CHỨC NĂNG: CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,916 | m3 |
| 2 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,916 | m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 7 | Chân bật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 8 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| H | NHÀ ĐA CHỨC NĂNG: THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn hộp vuông 20w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn lốp trần D350 bóng led 18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bóng đèn led 600x600 54w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt hút gió âm trần 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe (6KA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe (6KA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe (10KA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 530 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 21 | Lắp đặt hộp nối phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| I | NHÀ ĐA CHỨC NĂNG: CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 4 | Khóa nhựa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| J | NHÀ ĐA CHỨC NĂNG: THOÁT NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê chếch D110/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê chếch D110/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê chếch D75/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê chếch D60/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê chếch D110/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút chếch D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút chếch D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Siphong D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Siphong D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Siphong D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 18 | Nắp lưới chống côn trùng D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| K | NHÀ ĐA CHỨC NĂNG: PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa + vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 9 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Van phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Rọ bơm D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Bàn đá + ke inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| L | NHÀ ĐA CHỨC NĂNG: THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 4 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 5 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234 | cái |
| 6 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| M | NHÀ ĐA CHỨC NĂNG: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bảng tiêu lệnh, nội quy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy MT3 CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Bình chữa cháy MFZL4 ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| N | NHÀ VÊ SINH THÁO DỚ | |||
| 1 | Hút hầm vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Phá dỡ toàn bộ nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 3 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chuyến |
| O | HÀNG RÀO, CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,573 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,643 | m3 |
| 3 | Phá dỡ xà dầm, giằng Bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,556 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,772 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,222 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,639 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,402 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,791 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | tấn |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,764 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,352 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 14 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 15 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,873 | m3 |
| 16 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 20 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 21 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | m3 |
| 22 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,772 | m3 |
| 23 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,543 | m3 |
| 24 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,756 | m3 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 414,503 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,604 | m2 |
| 27 | Khoét chỉ lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 508,107 | m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cánh cổng bằng sắt hộp sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | m2 |
| P | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,888 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 4 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,55 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép Bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,477 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m3 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện Bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống Bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đoạn ống |
| 10 | Gối đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | 100m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5 | m2 |
| Q | SÂN LÁT GẠCH | |||
| 1 | Lu lèn lại mặt nền cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,56 | 100m2 |
| 2 | Rải bạt xác rắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,56 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,6 | m3 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Tezaro 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 656 | m2 |
| R | SAN NỀN | |||
| 1 | Bơm nước và phát cây cỏ trong hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| 2 | Đào xúc đất , đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,97 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,97 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát hạt trung công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,719 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát hạt mịn công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,271 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,771 | 100m3 |
| 7 | Chi phí mua đất về đắp nền ( đã bao gồm chi phí vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,448 | 10m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.417E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.483E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.461.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.922.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy Trưởng | 1 | - Là Kỹ sư Xây dựng dân dụng.Là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự, đã thực hiện chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 03 nămNhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm bản scan theo các tài liệu sau đây:- Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã đảm nhiệm vị trí tương tự của nhân sự. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật chuyên ngành | 1 | - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng.Các cán bộ đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của 02 công trình tương tự. Nhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã đảm nhiệm vị trí tương tự của nhân sự. | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | 01 người, kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật.Nhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:- Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách kế toán | 1 | 01 người có bằng Cao đẳng kinh tế trở lên.Nhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:- Bằng cao đẳng Kinh tế trở lên; | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, dung tích tối thiểu 250L, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: Hóa đơn mua bán. | 2 |
| 2 | Máy đào | Đặc điểm thiết bị: Động cơ diezel, dung tích tối thiểu 0,8m3, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: Hóa đơn mua bán | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Đặc điểm thiết bị: Động cơ diesel/xăng, tải trọng tối thiểu 7T, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: Hóa đơn mua bán | 2 |
| 4 | Máy hàn xoay chiều | Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, công suất tối thiểu 23 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: Hóa đơn mua bán). | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi