Gói thầu: Gói thầu số 01.XL. Mở rộng khuôn viên và xây dựng nhà đa chức năng viên và xây dựng nhà đa chức năng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220526847-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh
Tên gói thầu Gói thầu số 01.XL. Mở rộng khuôn viên và xây dựng nhà đa chức năng viên và xây dựng nhà đa chức năng
Số hiệu KHLCNT 20220516402
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố (4.000 triệu đồng (tại các Quyết định số 3341/QĐ-UBND ngày 31/12/2021; số 3259/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND thành phố) và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-13 15:02:00 đến ngày 2022-05-24 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,944,928,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.417E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.483E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.461.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.922.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy Trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư Xây dựng dân dụng.Là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự, đã thực hiện chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 03 nămNhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm bản scan theo các tài liệu sau đây:- Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã đảm nhiệm vị trí tương tự của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật chuyên ngành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng.Các cán bộ đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của 02 công trình tương tự. Nhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã đảm nhiệm vị trí tương tự của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người, kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật.Nhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:- Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kế toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người có bằng Cao đẳng kinh tế trở lên.Nhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:- Bằng cao đẳng Kinh tế trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, dung tích tối thiểu 250L, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: Hóa đơn mua bán.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Động cơ diezel, dung tích tối thiểu 0,8m3, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: Hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Động cơ diesel/xăng, tải trọng tối thiểu 7T, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: Hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, công suất tối thiểu 23 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: Hóa đơn mua bán).
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01.XL. Mở rộng khuôn viên và xây dựng nhà đa chức năng viên và xây dựng nhà đa chức năng
Mở rộng khuôn viên và xây dựng nhà đa chức năng trường THCS Thạch Linh
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố (4.000 triệu đồng (tại các Quyết định số 3341/QĐ-UBND ngày 31/12/2021; số 3259/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND thành phố) và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh , địa chỉ: Số 87, đường Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 04, Đường Đặng Dung, thành phố Hà Tĩnh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Vĩnh Khê.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh , địa chỉ: Số 87, đường Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 04, Đường Đặng Dung, thành phố Hà Tĩnh.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng dân dụng. 2. Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Hạng III trở lên thuộc lĩnh vực thi công xây dựng dân dụng. 3. Bản scan xác nhận không nợ thuế đến hết năm 2021. 4. Đối với doanh thu từ hoạt động xây dựng nhà thầu phải nộp: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán thể hiện doanh thu từ hoạt động xây dựng theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tại liệu hợp pháp khác hoặc các hoá đơn VAT gốc liền một cho các khoản thanh toán trong trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thâu. Nếu không nộp tài liệu nay, nhà thầu sẽ không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng. 5. Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14,15 Chương IV E-HSMT (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu và không phải kê khai thông tin theo quy định Mẫu số 14 và Mẫu số 15). 6. Bản scan tài liệu chứng minh được công chứng hoặc chứng thực đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSMT; (Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh) 7. Bản scan bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT); Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT để Bên mời thầu lưu trữ.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 04, Đường Đặng Dung, thành phố Hà Tĩnh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 04, Đường Đặng Dung, thành phố Hà Tĩnh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 04, Đường Đặng Dung, thành phố Hà Tĩnh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND thành phố Hà Tĩnh Địa chỉ: số 72, Đường Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĐA CHỨC NĂNG: PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V58,317m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,583100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V25,257m3
4Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,435100m2
5Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cổ móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,705100m2
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,313tấn
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,574tấn
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,668tấn
9Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V36,289m3
10Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,214m3
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V57,374m3
12Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V56,919m3
13Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,986m3
14Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,071100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,768m3
16Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V18,326m3
17Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,238100m3
18Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,232100m3
19Chi phí mua đất về đắp nền ( đã bao gồm chi phí vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V56,04510m3
20Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V54,018m3
B NHÀ ĐA CHỨC NĂNG: PHẦN THÂN
1Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,662100m2
2Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,791tấn
3Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,063tấn
4Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,66tấn
5Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V21,437m3
6Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,202100m2
7Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,809tấn
8Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,292tấn
9Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,789tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V48,574m3
11Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,245100m2
12Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,862tấn
13Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V20,84m3
14Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V140,208m3
15Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V13,132m3
16Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V19,669m3
17Gia công xà gồ thép C150x50x20x2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2tấn
18Giằng xà gồ D12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,095tấn
19Ecu M12Mô tả kỹ thuật theo chương V170cái
20Gia công dầm mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,265tấn
21Gia công giằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,421tấn
22Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,295tấn
23Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,421tấn
24Lắp dựng dầm thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,265tấn
25Bu lông M22Mô tả kỹ thuật theo chương V96cái
26Bu lông M12Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
27Bu lông M18Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V458,816m2
29Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,832100m2
30Ke chống bão, a=500Mô tả kỹ thuật theo chương V1.962cái
31Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V150m2
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V723,056m2
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V624,167m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V478,778m2
35Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V224,5m2
36Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V258,377m2
37Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V155,543m2
38Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,4m
39Lát nền, sàn bằng gạch Granit, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V76,984m2
40Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V42,794m3
41Sơn sàn, nền, bề mặt Bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V427,944m2
42Mài nền Bê tông để sơn và làm khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V427,944m2
43Lát nền, sàn gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,454m2
44Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V108,972m2
45Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V74,116m2
46Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch 60x240Mô tả kỹ thuật theo chương V4,485m2
47Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x500Mô tả kỹ thuật theo chương V13,44m2
48Chống thấm bằng phương pháp khò nóng màng chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V174,626m2
49Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V169,161m2
50Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V427,944m2
51Thi công gạch thông gió trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V74,016m2
52Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V580,967m2
53Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V938,233m2
54Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V867,821m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.448,788m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V967,559m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V148,032m2
58Sản xuất, lắp đặt cửa thủy lực, kính dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V46,4m2
59Phụ kiện cửa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
60Sản xuất lắp dựng cửa đi mở quay bằng khung nhôm hệ Việt pháp, kính Việt Nhật dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,92m2
61Sản xuất lắp dựng vách kính cố định bằng khung nhôm hệ Việt pháp, kính Việt Nhật dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V32,76m2
62Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở quay bằng khung nhôm hệ Việt pháp, kính Việt Nhật dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,6m2
63Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất bằng khung nhôm hệ Việt pháp, kính Việt Nhật dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,823m2
64Sản xuất, lắp dựng thép hộp gia cường 30x60x2,0, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V8,478kg
65Sản xuất hoa sắt cửa bằng sắt hộp 16x16x1,4 sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V27,36m2
66Sản xuất hoa sắt cửa bằng sắt hộp 20x40x1,4 sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V46,8m2
67Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V74,16m2
68Sản xuất lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact chịu nước dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V25,48m2
69Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V5,444100m2
70Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm (tăng thêm 2 lần 1,2m)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,444100m2
71Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,488100m2
C NHÀ ĐA CHỨC NĂNG: BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng công trình , đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V21,445m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,95m3
3Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m2
4Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép Bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,151tấn
5Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,245m3
6Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn dầm, giằng bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,058100m2
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép Bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép Bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,066tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,511m3
10Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,908m3
11Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép Bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
13Sản xuất cấu kiện Bê tông đúc sẵn, Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,661m3
14Lắp dựng cấu kiện Bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện Bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,354m2
16Láng bể, dày 2,0 cm, vữa XM 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,073m2
17Quét nước ximăng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V28,503m2
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,055100m
19Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m3
D NHÀ ĐA CHỨC NĂNG: BỆ ĐẶT MÁY BƠM
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V0,351m3
2Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,144m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,063m3
4Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m2
5Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144m3
6Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,412m3
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m2
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép Bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
9Sản xuất cấu kiện Bê tông đúc sẵn, Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
10Lắp dựng cấu kiện Bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện Bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,84m2
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,03m2
E NHÀ ĐA CHỨC NĂNG: VẬT TƯ CHO HỐ MÁY BƠM
1Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
2Lắp đặt cút nhựa 90 độ, đường kính d=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt cút nhựa HDPE 90 độ, đường kính d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Van nhựa 1 chiều D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Khâu nối HDPE ren ngoài D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Van đáy D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Bu lông + Ecu M16Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
F NHÀ ĐA CHỨC NĂNG: VẬT TƯ CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6m3
2Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
3Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
4Khâu nối nhựa HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V9,552m3
G NHÀ ĐA CHỨC NĂNG: CHỐNG SÉT
1Đào đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V15,916m3
2Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V15,916m3
3Lắp đặt kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V34m
6Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V7cọc
7Chân bậtMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
8Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
H NHÀ ĐA CHỨC NĂNG: THIẾT BỊ ĐIỆN
1Lắp đặt đèn hộp vuông 20wMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
2Lắp đặt đèn lốp trần D350 bóng led 18wMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
3Lắp đặt bóng đèn led 600x600 54wMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
4Lắp đặt quạt hút gió âm trần 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
11Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe (6KA)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe (6KA)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe (10KA)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V530m
16Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V480m
17Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V220m
18Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
19Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V265m
20Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V350m
21Lắp đặt hộp nối phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
I NHÀ ĐA CHỨC NĂNG: CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
4Khóa nhựa D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Lắp đặt tê nhựa PPR D32/32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
8Lắp đặt cút nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
9Lắp đặt cút nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
10Lắp đặt cút nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
11Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
J NHÀ ĐA CHỨC NĂNG: THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
5Lắp đặt tê chếch D110/110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Lắp đặt tê chếch D110/75Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Lắp đặt tê chếch D75/60Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
8Lắp đặt tê chếch D60/42Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
9Lắp đặt tê chếch D110/42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt cút chếch D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Lắp đặt cút chếch D60Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
12Lắp đặt cút D42Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
13Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Siphong D110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
16Siphong D76Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
17Siphong D42Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
18Nắp lưới chống côn trùng D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
K NHÀ ĐA CHỨC NĂNG: PHẦN THIẾT BỊ
1Lắp đặt chậu rửa + vòiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
2Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
4Lắp đặt vòi xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
9Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
10Van phao cơMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Rọ bơm D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Bàn đá + ke inoxMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
L NHÀ ĐA CHỨC NĂNG: THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,34100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
3Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
4Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
5Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V234cái
6Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
M NHÀ ĐA CHỨC NĂNG: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Bảng tiêu lệnh, nội quy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Bình chữa cháy MT3 CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Bình chữa cháy MFZL4 ABCMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4Hộp đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
N NHÀ VÊ SINH THÁO DỚ
1Hút hầm vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Phá dỡ toàn bộ nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
3Vận chuyển phế thải đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V3chuyến
O HÀNG RÀO, CỔNG PHỤ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V16,573m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V2,643m3
3Phá dỡ xà dầm, giằng Bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,556m3
4Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V21,772m3
5Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V37,222m3
6Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,639m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V55,402m3
8Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,791100m2
9Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,128tấn
10Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,764tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,352m3
12Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,031100m2
13Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
14Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
15Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,873m3
16Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,177m3
17Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,151100m3
18Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
19Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
20Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,026tấn
21Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,266m3
22Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,772m3
23Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V13,543m3
24Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,756m3
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V414,503m2
26Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V93,604m2
27Khoét chỉ lõmMô tả kỹ thuật theo chương V12m
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V508,107m2
29Sản xuất, lắp dựng cánh cổng bằng sắt hộp sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V6,8m2
P MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V65,888m3
2Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m2
3Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V9m3
4Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,55m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,304100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép Bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,477tấn
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2m3
8Lắp các loại cấu kiện Bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V125cái
9Lắp đặt ống Bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V3đoạn ống
10Gối đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,244100m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V105m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,5m2
Q SÂN LÁT GẠCH
1Lu lèn lại mặt nền cũMô tả kỹ thuật theo chương V6,56100m2
2Rải bạt xác rắnMô tả kỹ thuật theo chương V6,56100m2
3Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V65,6m3
4Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Tezaro 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V656m2
R SAN NỀN
1Bơm nước và phát cây cỏ trong hồMô tả kỹ thuật theo chương V3ca
2Đào xúc đất , đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V8,97100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V8,97100m3
4Đắp cát hạt trung công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,719100m3
5Đắp cát hạt mịn công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,271100m3
6Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V7,771100m3
7Chi phí mua đất về đắp nền ( đã bao gồm chi phí vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V97,44810m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.417E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.483E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.461.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.922.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy Trưởng 1 - Là Kỹ sư Xây dựng dân dụng.Là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự, đã thực hiện chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 03 nămNhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm bản scan theo các tài liệu sau đây:- Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã đảm nhiệm vị trí tương tự của nhân sự.53
2 Kỹ thuật chuyên ngành 1 - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng.Các cán bộ đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của 02 công trình tương tự. Nhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã đảm nhiệm vị trí tương tự của nhân sự.53
3 Phụ trách an toàn lao động 1 01 người, kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật.Nhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:- Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;53
4 Phụ trách kế toán 1 01 người có bằng Cao đẳng kinh tế trở lên.Nhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:- Bằng cao đẳng Kinh tế trở lên;53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, dung tích tối thiểu 250L, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: Hóa đơn mua bán.2
2 Máy đào Đặc điểm thiết bị: Động cơ diezel, dung tích tối thiểu 0,8m3, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: Hóa đơn mua bán1
3 Ô tô tự đổ Đặc điểm thiết bị: Động cơ diesel/xăng, tải trọng tối thiểu 7T, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: Hóa đơn mua bán2
4 Máy hàn xoay chiều Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, công suất tối thiểu 23 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: Hóa đơn mua bán).2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->