Gói thầu: Cung cấp vật tư kim khí

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220526457-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN NHIỆT ĐIỆN QUẢNG NINH
Tên gói thầu Cung cấp vật tư kim khí
Số hiệu KHLCNT 20220326738
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SXKD (SCL năm 2022)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-13 13:43:00 đến ngày 2022-06-02 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,654,723,591 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 439,641,707 VNĐ ((Bốn trăm ba mươi chín triệu sáu trăm bốn mươi mốt nghìn bảy trăm lẻ bảy đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1982085E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.396417E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất hợp đồng tương tự là hợp đồng Cung cấp sắt thép các loại cho các nhà máy điện hoặc công trình công nghiệp đã thực hiện trong vòng 03 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 10.258.306.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật tư kim khí
Kế hoạch LCNT các gói thầu SCL các hạng mục thiết bị năm 2022 của Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh
180 Ngày
E-CDNT 3 SXKD (SCL năm 2022)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh – Địa chỉ Tổ 33, Khu 5, P. Hà Khánh, TP.Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Bên mời thầu (Chủ đầu tư): Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh – Địa chỉ Tổ 33, Khu 5, P. Hà Khánh, TP.Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: không áp dụng. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: không áp dụng. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: không áp dụng. Bên mời thầu (Chủ đầu tư): Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh - Địa chỉ Tổ 33 Khu 5 P. Hà Khánh, TP.Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1 Bên mời thầu (Chủ đầu tư): Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh - Địa chỉ Tổ 33 Khu 5 P. Hà Khánh, TP.Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh , địa chỉ: Tổ 33 khu 5 Phường Hà Khánh Thành phố Hạ Long Tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh – Địa chỉ Tổ 33, Khu 5, P. Hà Khánh, TP.Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540


E-CDNT 10.1(a)
Các tài liệu liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
Các tài liệu liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 12.2
- Nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam, giá hàng hóa là toàn bộ chi phí đã được vận chuyển đến kho của bên mua là Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh, địa chỉ tại Tổ 33 khu 5 phường Hà Khánh, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 không yêu cầu
E-CDNT 15.2
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 439.641.707   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh – Địa chỉ Tổ 33, Khu 5, P. Hà Khánh, TP.Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh – Địa chỉ Tổ 33, Khu 5, P. Hà Khánh, TP.Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh – Địa chỉ Tổ 33, Khu 5, P. Hà Khánh, TP.Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh – Địa chỉ Tổ 33, Khu 5, P. Hà Khánh, TP.Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Đường ống inox 304 phi 810mm, dày 10mmPhi 810 x10mm; Vật liệu SUS 30450MétPhi 810 x10mm; Vật liệu SUS 304
2Lưới thép 10mmx10mmx1mmKích thước mắt lưới 10mmx10mmx1mm, Vật liệu SUS 3042.233M2Kích thước mắt lưới 10mmx10mmx1mm, Vật liệu SUS 304
3Lưới thép hình thoi 3 ly 30x60mmDầy 3; Ô lưới: 30x60; Vật liệu: SUS30450M2Dầy 3; Ô lưới: 30x60; Vật liệu: SUS304
4Nhôm tấm (2000x1200x0,8)mmKích thước 2000x1200x0.8mm182,4M2Kích thước 2000x1200x0.8mm
5Nhôm tấm (1000x2000x0,5)Kích thước 1000x2000x0.5mm456,3M2Kích thước 1000x2000x0.5mm
6Nhôm tấm 0,8x1000x2000mmKích thước 2000x1000x0.8mm946,25M2Kích thước 2000x1000x0.8mm
7Nhôm tấm có sóng 1000x2000x0.8mm (loại 7 sóng)Kích thước 2000x1000x0.8mm, loại tấm 7 sóng1.618M2Kích thước 2000x1000x0.8mm, loại tấm 7 sóng
8Nhôm tấm có sóng dầy (0,8x1200x2000) mm loại 7 sóngKích thước 2000x1200x0.8mm, loại tấm 7 sóng300M2Kích thước 2000x1200x0.8mm, loại tấm 7 sóng
9Ống đồng phi 6x1mmPhi 6x1mm; Vật liệu: Đồng đỏ40MétPhi 6x1mm; Vật liệu: Đồng đỏ
10Ống đồng phi 8x1,5mmPhi 8x1,5mm; Vật liệu: Đồng đỏ30MétPhi 8x1,5mm; Vật liệu: Đồng đỏ
11Ống Inox 304 phi 33.4x2.77Phi 33.4x2.77; Vật liệu SUS 30440KgPhi 33.4x2.77; Vật liệu SUS 304
12Ống Inox 304 phi 21x1.5Phi 21x1.5, Vật liệu SUS 30415KgPhi 21x1.5, Vật liệu SUS 304
13Ống Inox 304 phi 27x2,5Phi 27x2,5, Vật liệu SUS 3048KgPhi 27x2,5, Vật liệu SUS 304
14Ông thép mạ kẽm phi 27Phi 27 x 2.2 mm200MétPhi 27 x 2.2 mm
15Ống thép mạ kẽm phi 34x2.1Phi 34x2.148MétPhi 34x2.1
16Ống Inox 304 phi 114x6Phi 114x6 ; Vật liệu SUS 3044MétPhi 114x6 ; Vật liệu SUS 304
17Ống Inox 304 phi 630x10Phi 630x10, Vật liệu SUS 30424MétPhi 630x10, Vật liệu SUS 304
18Ống thép CT3 phi 133x8mmPhi 133x8mm, Vật liệu CT3120MétPhi 133x8mm, Vật liệu CT3
19Ống thép CT3 phi 305x10Phi 305x10, Vật liệu CT3320MétPhi 305x10, Vật liệu CT3
20Ống thép CT3 phi 380x12Phi 380x12, Vật liệu CT324MétPhi 380x12, Vật liệu CT3
21Ống thép đúc 16Mn phi 219x12x6000Phi 219x12x6000, Vật liệu:16Mn120MétPhi 219x12x6000, Vật liệu:16Mn
22Ống thép đúc 16Mn phi 273x12Phi 273x12, Vật liệu:16Mn42MétPhi 273x12, Vật liệu:16Mn
23Ống thép đúc 16Mn phi 380x12mmPhi 380x12mm, Vật liệu:16Mn26MétPhi 380x12mm, Vật liệu:16Mn
24Ống thép đúc 16Mn phi 76x9x6000Phi 76x9x6000, Vật liệu:16Mn26MétPhi 76x9x6000, Vật liệu:16Mn
25Ống thép đúc 16Mn phi 89x8x6000Phi 89x8x6000, Vật liệu: 16Mn102MétPhi 89x8x6000, Vật liệu: 16Mn
26Ống thép mạ kẽm phi 60x2.6Phi 60x2.6 , Vật liệu: thép mạ kẽm10MétPhi 60x2.6 , Vật liệu: thép mạ kẽm
27Ống Inox 304 Ø50, dày 2mmØ50, dày 2mm, Vật liệu: SUS 3044MétØ50, dày 2mm, Vật liệu: SUS 304
28Ống thép đúc 16Mn 125x5Phi 125x5, Vật liệu: 16Mn150MétPhi 125x5, Vật liệu: 16Mn
29Ống thép phi 450x5Phi 450x5, Vật liệu: Q34532MétPhi 450x5, Vật liệu: Q345
30Ống thép phi 605x5Phi 605x5, Vật liệu: Q34516MétPhi 605x5, Vật liệu: Q345
31Ống thép Φ48Phi 48.3x4x4000, Vật liệu: Q235628,14KgPhi 48.3x4x4000, Vật liệu: Q235
32Thép chịu mài mòn 2 lớp HCCr 6+4Kích thước: 1500x3000x10mm; Vật liệu lớp phủ: Thành phần hóa học: C: 4.8%, Cr: 32% , Mn: 2.0%, Si: 0.8% , Các chất khác: 1%Độ cứng : 60- 62 HRc. Vật liệu cơ bản SS400900KgKích thước: 1500x3000x10mm; Vật liệu lớp phủ: Thành phần hóa học: C: 4.8%, Cr: 32% , Mn: 2.0%, Si: 0.8% , Các chất khác: 1%Độ cứng : 60- 62 HRc. Vật liệu cơ bản SS400
33Thép chịu mài mòn UP plale (6+6)Kích thước: 1500x3000x12mm, vật liệu lớp chịu mài mòn: UP plate 6+6: Trong đó lớp phủ chịu mài mòn có thành phần hóa hoc: C>3.5%; Cr>20%; Mn >0.5%; Si > 0.5%, độ cúng 58-62 HRC.Vật liệu cơ bản SS400192M2Kích thước: 1500x3000x12mm, vật liệu lớp chịu mài mòn: UP plate 6+6: Trong đó lớp phủ chịu mài mòn có thành phần hóa hoc: C>3.5%; Cr>20%; Mn >0.5%; Si > 0.5%, độ cúng 58-62 HRC.Vật liệu cơ bản SS400
34Thép góc 50x50x550x50x5, Vật liệu CT3680Mét50x50x5, Vật liệu CT3
35Thép góc đều cạnh 40x40x440x40x4, Vật liệu CT360Kg40x40x4, Vật liệu CT3
36Thép I 300x150mm300x150mm , Vật liệu CT31.000Kg300x150mm , Vật liệu CT3
37Thép L63x63x863x63x8, Vật liệu CT336Mét63x63x8, Vật liệu CT3
38Ống Inox 304 phi 219x8Phi 219x8x6000mm, Vật liệu: SUS 304104KgPhi 219x8x6000mm, Vật liệu: SUS 304
39Thép ống phi 150Phi 150 x5, Vật liệu:CT33MétPhi 150 x5, Vật liệu:CT3
40Thép ống phi 273x10Phi 273x10, vật liệu A10520MétPhi 273x10, vật liệu A105
41Thép ống phi 21x1,5Phi 21x1,5; Vật liệu CT3 mạ kẽm100KgPhi 21x1,5; Vật liệu CT3 mạ kẽm
42Thép tấm Inox SUS 316 (5x1500x2250mm)Kích thước 5x1500x2250mm, Vật liệu SUS 316384KgKích thước 5x1500x2250mm, Vật liệu SUS 316
43Thép tấm CT3 1500x6000x12mmKích thước: 1500x6000x12mm, Vật liệu CT31KgKích thước: 1500x6000x12mm, Vật liệu CT3
44Thép tấm CT3 dầy 10mmKích thước: 1500x1000x10mm, Vật liệu CT30,5M2Kích thước: 1500x1000x10mm, Vật liệu CT3
45Thép tấm Mn13 dầy 8mmKích thước: 1500x6000x8mm, Vật liệu Mn131TấmKích thước: 1500x6000x8mm, Vật liệu Mn13
46Thép tấm Q345 dầy 40 lyKích thước: 1000x1000x40, Vật liệu Q3451M2Kích thước: 1000x1000x40, Vật liệu Q345
47Thép tấm C45 dày 6mmKích thước: 1500x2667x6mm, Vật liệu C454M2Kích thước: 1500x2667x6mm, Vật liệu C45
48Thép tấm Q345B 6000x1500x10mmKích thước: 6000x1500x10mm, Vật liệu Q345B6TấmKích thước: 6000x1500x10mm, Vật liệu Q345B
49Thép tấm CT3 10 lyx1500x6000Kích thước: 1500x6000x10mm, Vật liệu CT31.180KgKích thước: 1500x6000x10mm, Vật liệu CT3
50Thép tấm CT3 3,0 lyx1250x2500Kích thước: 1250x2500x3mm, Vật liệu CT36.912KgKích thước: 1250x2500x3mm, Vật liệu CT3
51Thép tấm CT3 dày 10mmKích thước: 1500x1000x10mm, Vật liệu CT31,5M2Kích thước: 1500x1000x10mm, Vật liệu CT3
52Thép tấm CT3 dầy 5mmKích thước: 1500x6000x5mm, Vật liệu CT3378,82M2Kích thước: 1500x6000x5mm, Vật liệu CT3
53Thép tấm ZGCr25Ni20Si2Mn1.5; dày 10mmKích thước: 1500x3254x10mm, Vật liệu ZGCr25Ni20Si2Mn1.54,88M2Kích thước: 1500x3254x10mm, Vật liệu ZGCr25Ni20Si2Mn1.5
54Thép tấm hợp kim 2 lớp HCCr (Thép chịu mài mòn UP plale) 6+6 (1500x3000x12mm)Kích thước: 1500x3000x12mm, vật liệu lớp chịu mài mòn: UP plate 6+6: Trong đó lớp phủ chịu mài mòn có thành phần hóa hoc: C>3.5%; Cr>20%; Mn >0.5%; Si > 0.5%, độ cúng 58-62 HRC; Vật liệu cơ bản SS4004TấmKích thước: 1500x3000x12mm, vật liệu lớp chịu mài mòn: UP plate 6+6: Trong đó lớp phủ chịu mài mòn có thành phần hóa hoc: C>3.5%; Cr>20%; Mn >0.5%; Si > 0.5%, độ cúng 58-62 HRC; Vật liệu cơ bản SS400
55Thép tấm inox 304 10x1500x6000Kích thước: 1500x6000x10mm, Vật liệu SUS 304436,15KgKích thước: 1500x6000x10mm, Vật liệu SUS 304
56Thép tấm Inox 304 5x1500x6000mmKích thước: 1500x6000x5mm, Vật liệu SUS 30422,55M2Kích thước: 1500x6000x5mm, Vật liệu SUS 304
57Thép tấm inox 304 dầy 3mmKích thước: 1500x6000x3mm, Vật liệu SUS 304240KgKích thước: 1500x6000x3mm, Vật liệu SUS 304
58Thép tấm inox 310, dầy 10mmKích thước: 1500x6000x10mm, Vật liệu SUS 31086,4M2 Kích thước: 1500x6000x10mm, Vật liệu SUS 310
59Thép tấm inox 316 (1250x2500x10)Kích thước: 1250x2500x10mm, Vật liệu SUS 31690KgKích thước: 1250x2500x10mm, Vật liệu SUS 316
60Thép tấm inox 316 (1500x3000x5)Kích thước: 1500x3000x5mm, Vật liệu SUS 31620KgKích thước: 1500x3000x5mm, Vật liệu SUS 316
61Thép tấm inox 316 dày 5mmKích thước: 1500x6000x5mm, Vật liệu SUS 31645M2Kích thước: 1500x6000x5mm, Vật liệu SUS 316
62Thép tấm Inox SUS 316 dầy 10mmKích thước 1500x6000x10mm, Vật liệu SUS 3164.500KgKích thước 1500x6000x10mm, Vật liệu SUS 316
63Thép tấm Q345B, 1500x6000x10Kích thước: 1500x6000x10mm, Vật liệu Q345B6TấmKích thước: 1500x6000x10mm, Vật liệu Q345B
64Thép tấm SA285-C (1500x6000x6mm)Kích thước 1500x6000x6mm, Vật liệu SA285-C6M2Kích thước 1500x6000x6mm, Vật liệu SA285-C
65Thép tấm SA387-Cr2Cl1(1500x6000x6mm)Kích thước: 1500x6000x6mm, Vật liệu SA387-Cr2Cl14,2M2Kích thước: 1500x6000x6mm, Vật liệu SA387-Cr2Cl1
66Thép tấm vật liệu SUS 310 dày 10mmKích thước: 1500x6000x10mm, Vật liệu SUS 31012M2Kích thước: 1500x6000x10mm, Vật liệu SUS 310
67Thép tròn CT3 phi 6mmPhi 6, Vật liệu CT374KgPhi 6, Vật liệu CT3
68Thép tròn đặc phi 8mmPhi 8, Vật liệu CT3236KgPhi 8, Vật liệu CT3
69Thép tròn phi 4 (Sắt phi 4)Phi 4, Vật liệu CT325KgPhi 4, Vật liệu CT3
70Thép tròn trơn CT3 F30x5,5mPhi 30, Vật liệu CT3180KgPhi 30, Vật liệu CT3
71Thép U 100x46x4,5mmKích thước: 100x46x4,5mm, Vật liệu SS400874,62KgKích thước: 100x46x4,5mm, Vật liệu SS400
72Thép U 160x64x5mmKích thước: 160x64x5mm, Vật liệu SS4002.130KgKích thước: 160x64x5mm, Vật liệu SS400
73Thép U 80x40x4,5mmKích thước 80x40x4,5mm, Vật liệu SS400423,38KgKích thước 80x40x4,5mm, Vật liệu SS400
74Thép U300x85x7x7.5 mmKích thước 300x85x7x7.5 mm, Vật liệu SS4001.656KgKích thước 300x85x7x7.5 mm, Vật liệu SS400
75Thép V ; CT3 70x70x7mmKích thước 70x70x7mm, Vật liệu CT3600mKích thước 70x70x7mm, Vật liệu CT3
76Thép V CT3 30x30x3Kích thước 30x30x3, Vật liệu CT382KgKích thước 30x30x3, Vật liệu CT3
77Thép V CT3 40x40x4mmKích thước 40x40x4mm, Vật liệu CT31.110mKích thước 40x40x4mm, Vật liệu CT3
78Thép V CT3 50x50x5mmKích thước 50x50x5mm, Vật liệu CT3676mKích thước 50x50x5mm, Vật liệu CT3
79Thép; inox 316 V50x50x6mmKích thước 50x50x6mm, Vật liệu SUS31620mKích thước 50x50x6mm, Vật liệu SUS316
80Tôn (thép) chịu mài mòn Q345 dầy 10mmKích thước 1500x6000x10mm, Vật liệu Q345320KgKích thước 1500x6000x10mm, Vật liệu Q345
81Tôn sóng 7 sóng 1000x2000x0,45Kích thước 1000x2000x0,45; loại tấm 7 sóng16M2Kích thước 1000x2000x0,45; loại tấm 7 sóng
82Tôn CT3 d=5mmKích thước 1500x6000x5mm, Vật liệu CT3160KgKích thước 1500x6000x5mm, Vật liệu CT3
83Tôn Hardox 500 dày 10 (dày 10mm)Kích thước 1500x6000x10mm5M2Kích thước 1500x6000x10mm
84Tôn sóng mạ màu dầy 0,4mm (1200x4600)Kích thước 1200x4600x0.45mm, loại tấ m 11sóng, Mạ mầu88,32M2Kích thước 1200x4600x0.45mm, loại tấ m 11sóng, Mạ mầu
85Tôn tấm mạ kẽm có sóng (các màu) dầy 1,08mx4,6mx 0,4lyKích thước 1080x4600x0.4mm, loại tấm 11sóng, Mạ mầu168TấmKích thước 1080x4600x0.4mm, loại tấm 11sóng, Mạ mầu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1982085E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.396417E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất hợp đồng tương tự là hợp đồng Cung cấp sắt thép các loại cho các nhà máy điện hoặc công trình công nghiệp đã thực hiện trong vòng 03 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 10.258.306.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->