Gói thầu: Gói thầu 03: “Mua sắm các loại vật tư điện, cáp điện và vật tư kim khí”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220532223-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân
Tên gói thầu Gói thầu 03: “Mua sắm các loại vật tư điện, cáp điện và vật tư kim khí”
Số hiệu KHLCNT 20220502143
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-13 16:47:00 đến ngày 2022-05-24 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,544,710,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,500,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.817065E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.08942E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.781.297.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.343.891.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Hàng hoá được bảo hành trong vòng 12 tháng kể từ khi hàng hóa bàn giao đạt yêu cầu. - Nhà thầu phải cam kết cung cấp phiếu bảo hành với đầy đủ nội dung, điều kiện bảo hành cho tất cả vật tư, hàng hóa theo hợp đồng. - Thời gian đáp ứng yêu cầu bảo hành: Trong vòng 01 ngày sau khi nhận được yêu cầu của khách hàng. - Toàn bộ các chi phí liên quan đến việc bảo hành gói thầu đều do nhà thầu chịu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Điều hành quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân
E-CDNT 1.2 Gói thầu 03: “Mua sắm các loại vật tư điện, cáp điện và vật tư kim khí”
Sản xuất Mảng, vật tư và thiết bị kỹ thuật theo (mục 1,2,3,7) Lệnh sản xuất số: 09/LSX-CKT-P.NC CLHMT22
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Kỹ thuật PK–KQ (Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội) Điện thoại: 069.562.464
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân , địa chỉ: Số 166, đường Hoàng Văn Thái, quận Thanh Xuân, Tp.Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Kỹ thuật PK–KQ (Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội) Điện thoại: 069.562.464


E-CDNT 10.1(g)
Nộp bảo lãnh dự thầu bản gốc bằng thư bảo lãnh của ngân hàng; các cam kết về xuất xứ, chất lượng hàng hóa hoặc các giấy tờ liên quan (nếu có)
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh xuất xứ (C/O), chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu.
E-CDNT 12.2
Nhà thầu chào giá của hàng hóa là giá vận chuyển, bàn giao tại kho của Bên mời thầu (166 Hoàng Văn Thái, Khương Mai, Thanh Xuân, Hà Nội) và là giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật của hàng hóa.
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - [Yêu cầu về phạm vi cung cấp].
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Kỹ thuật PK–KQ (Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội) Điện thoại: 069.562.464
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Ngọc Khoa, Viện Kỹ thuật Phòng không-Không quân, số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; ĐT: 069 562 460
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu Số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; SĐT: 069.563.129
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không thực hiện.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Công tắc tơ 65A14ChiếcĐáp ứng thông số sau: Điện áp cuộn hút: 220V, 380V; Dòng khởi động từ: 65A
2Rơ le bảo vệ dòng 65A14ChiếcĐáp ứng thông số sau: Số cực: 3; Dải điều chỉnh: 65A; Điện áp hoạt động: 690V; Điện áp Uim: 6kV
3Rơ le lập trình28ChiếcĐáp ứng các thông số sau: Nguồn cấp: (100÷240)VAC/50Hz; Dải đặt: 20÷200A; Thời gian trễ: 0,1÷30s; Cấp bảo vệ IP20.
4Bộ tạo tín hiệu bảo vệ theo dòng tải14BộĐáp ứng thông số chính sau: Nguồn nuôi: +12V; Số kênh đầu vào: 4; Số kênh đầu ra: 4; Loại đầu ra: Open - Colector; Relay; Số đầu vào đồng bộ: 1;
5Bộ tạo tín hiệu bảo vệ theo điện áp ra14BộĐáp ứng thông số chính sau: Nguồn nuôi: +12V; Số kênh đầu vào: 6; Số kênh đầu ra: 6; Loại đầu ra: Open - Colector; Relay; Số đầu vào đồng bộ: 2;
6Bộ tạo tín hiệu bảo vệ mất pha điện áp vào14BộĐáp ứng thông số chính sau: Nguồn nuôi: +12V; Số kênh đầu vào: 6; Số kênh đầu ra: 6; Loại đầu ra: Open - Colector; Relay; Số đầu vào đồng bộ: 3;
7Bộ cảm biến dòng 50/5A42BộĐáp ứng các thông số chính sau: Loại tròn: Ф150mm; Cấp chính xác: Class 3; Điện áp hoạt động: 220V/50Hz, dải đo 50/5A
8Đồng hồ đo dòng 50/514ChiếcĐáp ứng thông số chính sau: Giá trị đo (Max): 50A; Cấp chính xác: Class 3; Kích thước 96x96mm;
9Đồng hồ đo áp 500V14ChiếcĐáp ứng thông số chính sau: Giá trị đo (Max): 500V; Cấp chính xác: Class 3; Kích thước 96x96mm
10Chuyển mạch 7 vị trí đo áp14ChiếcĐáp ứng thông số chính sau: Loại 3 phase 3 Wire; Có 7 vị trí; Kích thước 48x60mm;
11Chuyển mạch 4 vị trí đo dòng14ChiếcĐáp ứng thông số chính sau: Loại 3 phase 3 Wire; Có 4 vị trí; Kích thước 48x60mm;
12Bộ đóng ngắt ABN-100a14BộĐáp ứng thông số sau: Số cực: 3; Dòng định mức: 100A; Dòng cắt ngắn mạch: 37kA; Điện áp Uimp: 8kV;
13Cầu dao hộp đảo chiều 250A28ChiếcĐáp ứng thông số sau: Số cực: 4; Điện áp định mức: 660V; Dòng điện định mức: 250A; cách điện pha với pha ≥20MΩ
14Đầu sa cái 35 chân98ChiếcĐáp ứng thông số chính sau: Số chân 35; kiểu chân: tròn; Chất liệu: Hợp kim đồng mạ vàng.
15Đầu sa đực 35 chân98ChiếcĐáp ứng thông số chính sau: Số chân 35; kiểu chân: lỗ tròn; Chất liệu: Hợp kim đồng mạ vàng.
16Đầu giắc chống nhiễu27ChiếcĐáp ứng thông số chính sau: Loại 14POS; kích thước 1mm; Chất liệu: Hợp kim đồng mạ vàng;
17Giắc nạp28ChiếcĐáp ứng thông số chính sau: Kiểu DBX9; số chân 9
18Giắc nạp28ChiếcĐáp ứng thông số chính sau: Kiểu DBX15; số chân 15
19Khung vỏ sát xi thiết bị14KhungĐáp ứng thông số chính sau: Khung bằng thép: SS400; Mặt, vách bằng nhôm: A5052; Kích thước: (500x800x400)mm
20Mặt, ma két392MặtĐáp ứng các thông số chính sau: Chất liệu Nhôm 7075 hoặc nhôm T651 của Nga; Công nghệ phun bi chống xước và anot cứng, nhuộm màu, CNC độ chính xác 0,1mm; kích thước (250x70x4)mm
21Đai ốc hãm280ĐaiĐáp ứng các thông số chính sau: Kích thước: M28; Cấp bền: 10; Đáp ứng tiêu chuẩn DIN934
22Mạch in196BộĐáp ứng các thông số chính sau: Chất liệu RF4; Mạch 4 lớp;
23Cáp lực 4 lõi tiết diện 150 mm2770MétĐáp ứng thông số sau: Loại cáp điện cách điện bằng XLPE; Điện áp làm việc: 0,6/1kV; Tiết diện ruột dẫn 150mm2;
24Giắc kết nối 2POS 2.54mm26ChiếcGiắc kết nối 2POS (Hoặc tương đương) đáp ứng thông số sau: Số chân 02; Khoảng cách chân: 2,54mm; Loại hợp kim đồng mạ vàng 2,5u.
25Giắc kết nối 12POS mạ vàng55ChiếcGiắc kết nối 12POS (Hoặc tương đương) đáp ứng thông số sau: Số chân 12; Khoảng cách chân: 2,54mm; Loại hợp kim đồng mạ vàng 2,5u.
26Giắc kết nối 14POS mạ vàng92ChiếcGiắc kết nối 14POS (Hoặc tương đương) đáp ứng thông số sau: Số chân14; Khoảng cách chân: 2,54mm; Loại hợp kim đồng mạ vàng 2,5u.
27Giắc kết nối 26POS mạ vàng80ChiếcGiắc kết nối 26POS (Hoặc tương đương) đáp ứng thông số sau: Số chân 26; Khoảng cách chân: 2,54mm; Loại hợp kim đồng mạ vàng 2,5u.
28Giắc kết nối 30POS mạ vàng68ChiếcGiắc kết nối 30POS (Hoặc tương đương) đáp ứng thông số sau: Số chân 30; Khoảng cách chân: 2,54mm; Loại hợp kim đồng mạ vàng 2,5u.
29Giắc kết nối 34POS mạ vàng100ChiếcGiắc kết nối 34POS (Hoặc tương đương) đáp ứng thông số sau: Số chân 34; Khoảng cách chân: 2,54mm; Loại hợp kim đồng mạ vàng 2,5u.
30Cáp tín hiệu lõi 15 sợi,Ф2,0136mĐáp ứng các thông số chính sau: Lõi 15 sợi, Ф2,0
31Dây bọc kim lõi Ф1,0118mĐáp ứng các thông số chính sau: Lõi Ф1,0; vỏ bọc kim chống nhiễu
32Dây dẫn vỏ lụa lõi Ф1,5167mĐáp ứng các thông số chính sau: Lõi Ф1,5; vỏ lụa chống cháy
33Cáp tín hiệu lõi 7 sợi, Ф1,0115mĐáp ứng các thông số chính sau: Lõi 7 sợi, Ф1,0
34Cáp tín hiệu lõi 9 sợi, Ф1,5100mĐáp ứng các thông số chính sau: Lõi 9 sợi, Ф1,5
35Cáp dạng Bus 9 chân115mĐáp ứng các thông số chính sau: Dạng bus 9 sợi
36Cáp dạng Bus 16 chân100mĐáp ứng các thông số chính sau: Dạng bus 16 sợi
37Cáp dạng Bus 25 chân174mĐáp ứng các thông số chính sau: Dạng Bus 25 sợi
38Cáp dạng Bus 32 chân150mĐáp ứng các thông số chính sau: Dạng bus 32 sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.817065E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.08942E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.781.297.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.343.891.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Hàng hoá được bảo hành trong vòng 12 tháng kể từ khi hàng hóa bàn giao đạt yêu cầu. - Nhà thầu phải cam kết cung cấp phiếu bảo hành với đầy đủ nội dung, điều kiện bảo hành cho tất cả vật tư, hàng hóa theo hợp đồng. - Thời gian đáp ứng yêu cầu bảo hành: Trong vòng 01 ngày sau khi nhận được yêu cầu của khách hàng. - Toàn bộ các chi phí liên quan đến việc bảo hành gói thầu đều do nhà thầu chịu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Điều hành quản lý chung 1 Cao đẳng11
2 Nhân viên kỹ thuật 1 Trung cấp21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->