Gói thầu: Gói thầu 01: “Mua sắm vật tư, linh kiện điện tử”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220533520-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân
Tên gói thầu Gói thầu 01: “Mua sắm vật tư, linh kiện điện tử”
Số hiệu KHLCNT 20220479615
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-14 10:52:00 đến ngày 2022-05-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,090,300,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.63545E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.1806E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.163.210.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.489.630.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Hàng hoá được bảo hành trong vòng 12 tháng kể từ khi hàng hóa bàn giao đạt yêu cầu. - Nhà thầu phải cam kết cung cấp phiếu bảo hành với đầy đủ nội dung, điều kiện bảo hành cho tất cả vật tư, hàng hóa theo hợp đồng. - Thời gian đáp ứng yêu cầu bảo hành: Trong vòng 01 ngày sau khi nhận được yêu cầu của khách hàng. - Toàn bộ các chi phí cho việc bảo hành gói thầu đều do nhà thầu chịu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Điều hành quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01: “Mua sắm vật tư, linh kiện điện tử”
Nhiệm vụ “Sản xuất thiết bị CPN-220V/2TM và thiết bị CPCN-220V/18M theo Lệnh sản xuất số: 02/LSX-CKT”-CLHMT22
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Kỹ thuật PK–KQ (Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội) Điện thoại: 069.562.464
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân , địa chỉ: Số 166, đường Hoàng Văn Thái, quận Thanh Xuân, Tp.Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Kỹ thuật PK–KQ (Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội) Điện thoại: 069.562.464


E-CDNT 10.1(g)
Nộp bảo lãnh dự thầu bản gốc bằng thư bảo lãnh của ngân hàng; Các cam kết về xuất xứ, chất lượng hàng hóa hoặc các giấy tờ liên quan (Nếu có)
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh xuất xứ (C/O), chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu.
E-CDNT 12.2
Nhà thầu chào giá của hàng hóa là giá vận chuyển, bàn giao tại kho của Bên mời thầu (166 Hoàng Văn Thái, Khương Mai, Thanh Xuân, Hà Nội) và là giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật của hàng hóa.
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - [Yêu cầu về phạm vi cung cấp].
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Kỹ thuật PK–KQ (Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội) Điện thoại: 069.562.464
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Ngọc Khoa, Viện Kỹ thuật Phòng không-Không quân, số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; ĐT: 069 562 460
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu Số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; SĐT: 069.563.129
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không thực hiện
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1IC96ChiếcLoại AEH20F24 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp nguồn cung cấp: (3÷36)V; Dòng cực máng: 0.4mA; Dòng đầu vào: 50nA; Dòng offset: 2nA; Điện áp lối ra mức logic MOS
2IC84ChiếcLoại L7107CPL (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Dòng IF: 100mA; Điện áp ngược VR: 8V; Công suất: 100mW; Điện áp cách ly Viso: 80,000 Vrms
3IC84ChiếcLoại LM89GDF (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp nguồn nuôi: (3÷5,25)V; Có 4 kênh điều khiển; Tần số trung bình: 18Mhz; Công suất nguồn chờ: 60mW; Dải nhiệt độ: -(55÷125)0C; Công suất kênh vào: 900mW; Công suất kênh ra: 600mW
4IC24ChiếcLoại REF02CVC (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp nguồn nuôi: (2÷6)V; Điện trở trong 70 omh; Có 2 kênh đầu vào, 8 kênh đầu ra; Số bit chọn kênh: 4
5IC60ChiếcLoại TL074AMXC (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Bộ vi điều khiển 8 bit; Dung lượng bộ nhớ: 32K Số cổng: 5; Số chân 16; Điện áp nguồn cung cấp: (3÷5,25)V
6IC48ChiếcLoại UC3842HK (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp vào: 10VDC (Max); Điện áp ra: 5VDC; Dòng cực đại: 5A; Bảo vệ quá tải, quá nhiệt: Có
7IC96ChiếcLoại TEP75-2411WI (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: ; Điện áp vào: (18÷30)VDC; Điện áp ra: 24VDC; Dòng cực đại: 10A; Công suất: 500W; Bảo vệ quá tải, quá nhiệt: Có
8IC84ChiếcLoại TEN15-2422 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: ; Điện áp vào: (9÷24)VDC; Điện áp ra: 15VDC; Dòng cực đại: 10A; Công suất: 500W; Bảo vệ quá tải, quá nhiệt: Có
9IC nguồn 3.3V 600MA24ChiếcĐáp ứng thông số sau: Điện áp chuẩn 3,3V; Dòng 600mA;
10IC60ChiếcLoại LT1019ALKQ (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp nguồn cấp: 40V; Điện áp đầu ra: 5V; Tần số làm việc: 50Hz
11IC96ChiếcLoại CS82C55A EFCC (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp nguồn nuôi: (8÷15)V; Có 2 kênh điều khiển; Tần số trung bình:10Mhz; Công suất nguồn chờ: 30mW; Dải nhiệt độ: -(55÷125)0C; Công suất kênh vào: 600mW; Công suất kênh ra: 300mW.
12IC cảm biến dòng46ChiếcLoại NA186A3QDCKRQ1CT (Hoặc tương đương) thỏa mãn các thông số sau: Tần số làm việc: 50Hz đến 200KHz; Đo dòng tối đa: 500 A; Chỉ số cách li: 7000V;
13IC72ChiếcLoại LF356BT2 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Bộ vi điều khiển 8 bit; Dung lượng bộ nhớ: 16K; Số cổng: 5; Số chân 16; Điện áp nguồn cung cấp: (3÷5,25)V
14IC60ChiếcLoại MC14011BLK (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp hoạt động: (2÷5)V; Dòng tiêu thụ: 10mA; Tốc độ lấy mẫu: 100-2000 SPS; Độ phân giải: 24 bit
15IC74ChiếcLoại DG444CJ (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp vào: 35VDC (Max); Điện áp ra: 15VDC; Dòng cực đại: 10A; Bảo vệ quá tải, quá nhiệt: Có
16IC96ChiếcLoại TL92P (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp vào: 18VDC (Max); Điện áp ra: 9VDC; Dòng cực đại: 7.5A; Bảo vệ quá tải, quá nhiệt: Có
17IC96ChiếcLoại NE555D (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Dòng IF: 200mA; Điện áp ngược VR: 15V; Công suất: 200mW; Điện áp cách ly Viso: 80,000 Vrms
18IC72ChiếcLoại XC4010E HQ208CKJ0516 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp nguồn nuôi: (8÷12,25)V; Có 2 kênh điều khiển; Tần số trung bình: 4Mhz; Công suất nguồn chờ: 30mW; Dải nhiệt độ: -(55÷125)0C; Công suất kênh vào: 500mW; Công suất kênh ra: 300mW
19IC60ChiếcLoại ADG201AK (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp hoạt động: (3÷5)V; Dòng tiêu thụ: 20mA; Tốc độ lấy mẫu: 500-1000 SPS; Độ phân giải: 16 bit
20IC60ChiếcLoại ADSP-2181 BSZ-133 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp vào (Max): 24V; Điện áp vào điều khiển: (-0.3÷+25)V; Điện áp ra ổn áp: 3.3V; Dòng giới hạn Icl: 1,5A; Tần số làm việc: 150 Khz
21IC72ChiếcLoại HC7046AM (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp vào: (18÷30)VDC; Điện áp ra: 24VDC; Dòng cực đại: 10A; Công suất: 500W; Bảo vệ quá tải, quá nhiệt: Có
22IC96ChiếcLoại DAC08C (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp vào: (18÷30)VDC; Điện áp ra: 24VDC; Dòng cực đại: 10A; Công suất: 500W; Bảo vệ quá tải, quá nhiệt: Có
23IC84ChiếcLoại LVTH16374 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp hoạt động: (3÷5)V; Dòng tiêu thụ: 20mA; Tốc độ lấy mẫu: 100-2000 SPS; Độ phân giải: 8 bit
24IC84ChiếcLoại PE3336-TQ (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp hoạt động: (3-20)VDC; Dòng ngõ ra: 10mA; Số cổng vào: 4; Số cổng ra: 8
25IC14ChiếcLoại AD9857ASTZ (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp vào: (9÷15)VDC; Điện áp ra: 5VDC; Dòng cực đại: 20A; Công suất: 400W; Bảo vệ quá tải, quá nhiệt: Có
26IC48ChiếcLoại 74HC574 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp hoạt động: (3-20)VDC; Dòng ngõ ra: 20mA; Số cổng vào: 4; Số cổng ra: 8
27IC62ChiếcLoại AT28C256 15JU (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp vào (Max): 24V; Điện áp vào điều khiển: (1÷16)V; Điện áp ra ổn áp: 12V; Dòng giới hạn Icl: 10A; Tần số làm việc: 100 Khz
28IC48ChiếcLoại MAX961 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp nguồn nuôi: (Vcc): 24V; Điện áp colector (Vc): 24V; Dòng ngõ ra (Io): 2A; Kiểu chân SOIC16
29IC48ChiếcLoại NE5534 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Bộ vi điều khiển 16 bit; Dung lượng bộ nhớ: 32K; Số cổng: 8; Số chân 24; Điện áp nguồn cung cấp: (3÷5,25)V
30IC72ChiếcLoại TD99 44TG (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp nguồn cung cấp: (3÷36)V; Dòng cực máng: 0.4mA; Dòng đầu vào: 25nA; Dòng offset: 5nA; Điện áp lối ra mức logic TTL
31IC84ChiếcLoại IRU120633 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp nguồn cung cấp: (3÷24)V; Dòng cực máng: 0.2mA; Dòng đầu vào: 10nA; Dòng offset: 5nA; Điện áp lối ra mức logic CMOS
32IC72ChiếcLoại MMH74HC08MKL (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Nguồn nuôi: +(3÷15)V;Số kênh làm việc: 4 cổng NAND; Số chân: 14; Số đầu vào: 8; Số đầu ra: 4; Công suất: 500mW.
33IC68ChiếcLoại MMH74HC174MEF (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Nguồn cấp: +(2÷6)V; tpd: 14nS; Dòng điện ra Iout: ±4mA; Tần số làm việc: 25Mhz; Số kênh: 6; Số chân 16.
34IC60ChiếcLoại C5526BSZXC (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Nguồn cung cấp +(3÷5)V; Tần số cung cấp: 100Khz; Đầu vào lập trình 6 ngưỡng: - 25 mV, 55 mV, 100 mV, 1 V, 2.5 V và 5 V; Điện áp vào mức cao Vih: 3.5V; Điện áp vào mức thấp Vil: 0V; Vref : 2.5V; Số chân: 20; Số bit đầu ra: 20 bit.
35IC72ChiếcLoại 74HC4051D_1R (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Nguồn cung cấp: +(4.5÷5.5)V; 8 kênh đầu vào Analog; Điện áp vào mức cao Vih: 2.4V; Điện áp vào mức thấp Vil: 2.1V; Số chân: 16.
36IC96ChiếcLoại 93C06XFDK (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Nguồn cung cấp: +5V; Bộ nhớ: 16K, Điện áp vào mức cao Vih: 2.0; Điện áp vào mức thấp Vil: 0.8; Ilo: 10μA; Số chân: 8.
37IC48ChiếcLoại MMH74HC4052MY (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Nguồn cung cấp: +(4.5÷5.5)V; 4 kênh đầu vào Analog; Điện áp vào mức cao: 2.4V; Điện áp vào mức thấp: 0.8V; Số chân: 16.
38IC56ChiếcLoại GLA20V8HGB (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Nguồn cung cấp: 5V; Điện áp vào mức cao Vih: 3V; Điện áp vào mức thấp Vil: 0.5V; fToggle: 15Mhz; Số chân: 28;
39IC54ChiếcLoại ATF16V9KFA (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Nguồn cung cấp: 5V; Dòng điện Icc: 50mA; Điện áp vào mức thấp Vil:0.8V; Điện áp vào mức cao Vih: 5.75V; Tần số làm việc Max: 74Mhz; Số chân 20.
40IC96ChiếcLoại SN74HCT14DG (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Nguồn cung cấp: +(2÷6)V; Điện áp vào: 0.8V ÷ 5.5V; Điện áp ra: 0.4 ÷ 3V; số chân 16; Số kênh ra: 3; Công suất: 600 W.
41IC72ChiếcLoại 82C54SDFH (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Nguồn cung cấp: 5V; 3 Bộ đếm độc lập 16 bit; Tần số làm việc: 8Mhz; Số chân: 28.
42IC72ChiếcLoại MC74ACT04DDB (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Nguồn cung cấp: 5V; Số cổng not: 6; Mức lo gic vào thấp: 3.2V; Tốc độ lan truyền: 8ns.
43IC96ChiếcLoại M74HC259M1R (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Nguồn cung cấp: +5V; Điện áp vào: 0.8V ÷ 4.5V; Điện áp ra: 0.4 ÷ 3.5V; số chân 16; Số kênh ra: 3; Công suất: 500 W.
44IC72ChiếcLoại MM74HC4051M (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Nguồn cung cấp: +(4.5÷5.5)V; 8 kênh đầu vào Analog; Điện áp vào Vih: 3.2V; Điện áp vào Vil: 1.35V; Số chân: 16.
45IC100ChiếcLoại SN74367AN (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Nguồn cung cấp: 5V; Điện áp vào mức cao Vih: 2V, Điện áp vào mức thấp Vil: 0.8; Số chân: 16; Đầu ra 3 trạng thái;
46IC96ChiếcLoại HEF40106QP (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp nguồn cấp: VDD: 0÷20V; Điện áp vào: 0÷20.5V; Dòng điện vào Idd: ±10mA; Số chân: 14; Số cổng NOT: 8 cổng.
47IC60ChiếcLoại LT1176FTS (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Dòng IF: 150mA; Điện áp ngược VR: 8V; Công suất: 500mW; Điện áp cách ly Viso: 80,000 Vrms
48IC72ChiếcLoại MIC5801ACHL (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Nguồn cung cấp: +15V; Điện áp vào mức cao: 8.5V; Điện áp vào mức thấp: 1V; Tần số làm việc: 4.4Mhz; Số kênh đầu ra: 8; Dòng điện đầu ra: Iout: 500mA; Số chân 24; Chốt trạng thái: 8 bit
49IC80ChiếcLoại UDN2540FHCRW (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Bộ vi điều khiển 8 bit; Dung lượng bộ nhớ: 16K Số cổng: 6; Số chân 24; Điện áp nguồn cung cấp: (3÷5,25)V
50IC truyền dữ liệu36ChiếcLoại TCAN337GDR (Hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Kiểu chân: 8SOIC; Dải điện áp hoạt động: +(4,5÷5,5)V; Tốc độ chuyển đổi: 120kbit/s; Chu kỳ quét xung: 500ns;
51IC nhớ24ChiếcLoại DSPIC33CK256MP502T (Hoặc tương đương) thỏa mãn các thông số sau: Số bít 16; Kích thước bộ nhớ FLASH: 256; RAM: 16Kx8; EEPROM: 32Kx8; Số cổng I/O: 40;
52Cầu đi ốt công suất48ChiếcLoại GBPC251RFE (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp ghim Vf: 0.15V; Công suất cực đại: 200W; Tần số chuyển mạch: 5Mhz
53Đi ốt96ChiếcLoại V3H TVS DO214AA (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp phân cực thuận: 1V; Điện áp phân cực ngược: 50V
54Đi ốt96ChiếcLoại 3GWPLDM (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp phân cực thuận: 0.6V; Điện áp phân cực ngược: 10V
55Đi ốt công suất tốc độ cao48ChiếcLoại BYVLKD (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp ghim Vf: 0.2V; Công suất cực đại: 200W; Tần số chuyển mạch: 2Mhz
56Đi ốt96ChiếcLoại EF5JLW (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp phân cực thuận: 0.8V; Điện áp phân cực ngược: 15V
57Đi ốt cao áp24ChiếcLoại BAS19LPM (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:Điện áp phân cực thuận: 1V; Điện áp phân cực ngược: 1000V
58Bóng bán dẫn96ChiếcLoại 1F (SMD BC847) (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Mosfet kênh N; Công suất lớn nhất: 100W
59Bóng bán dẫn96ChiếcLoại 3F (SMD BC857) (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Mosfet kênh P; Công suất lớn nhất: 100W
60Bóng trường công suất48ChiếcLoại IRFPS37N50A (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Mosfet kênh P; Công suất lớn nhất: 300W
61Bóng bán dẫn96ChiếcLoại FCX593 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Mosfet kênh P; Công suất lớn nhất: 100W
62Bóng trường48ChiếcLoại IRF640 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Kiểu NPN; tần số lớn nhất: 30Mhz; Điện áp C-E: 7V
63Đi ốt38ChiếcLoại TVS 5VWM (Hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp: 9,2V; Dòng 20A; Công suất: 100W
64Đi ốt48ChiếcLoại TVS 12VWM (Hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp: 19,9V; Dòng 40A; Công suất: 200W
65Cầu chì phục hồi 60V 100MA24ChiếcCầu chì phục hồi đáp ứng thông số chính sau: Điện áp: 60V; Dòng: 100mA
66Điện trở FERRITE 30 ohm60ChiếcĐiện trở đáp ứng thông số sau: Loại lõi phe rít; trở kháng: 30 ohm
67Trở nhiệt NTC 10KOHM24ChiếcĐiện trở đáp ứng thông số sau: Loại trở nhiệt 10K ohm
68Tụ điện 0.33UF 50V X5R240ChiếcĐáp ứng thông số sau: Giá trị điện dung: 0,33UF; Điện áp làm việc: 50V;
69Tụ điện 1UF 50V X5R120ChiếcĐáp ứng thông số sau: Giá trị điện dung: 1UF; Điện áp làm việc: 50V;
70Đi ốt120ChiếcLoại 1N4148WTCT (Hoặc tương đương) đáp ứng thông số sau: Điện áp làm việc: 1000V; Dòng: 200A; Công suất: 500W
71Cầu chì phục hồi38ChiếcLoại PICOASMDCH005F-2 (Hoặc tương đương) đáp ứng thông số sau: Dòng điện làm việc 0,05A; Điện áp: 16V;
72Dao động thạch anh 25Mhz38ChiếcĐáp ứng thông số sau: Tần số dao động 25MHz;
73Đi ốt72ChiếcLoại TVS 36VWM (Hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp: 58,1V; Dòng150A; Công suất: 800W
74Cuộn cảm 3.3UH 12.5A 10.45 MOHM24ChiếcĐáp ứng thông số sau: Giá trị điện cảm: 10uH; Dòng điện: 12,5A
75Cuộn cảm 8UH 11A 7.8 MOHM24ChiếcĐáp ứng thông số sau: Giá trị điện cảm: 8uH; Dòng điện: 11A
76Cuộn cảm 10UH 10A 9.85 MOHM24ChiếcĐáp ứng thông số sau: Giá trị điện cảm: 10uH; Dòng điện: 10A
77Cuộn cảm 100UH 800MA 500MOHM48ChiếcĐáp ứng thông số sau: Giá trị điện cảm: 100uH; Dòng điện: 800mA
78Cuộn cảm 5.6UH 6.3A 18.3MOHM24ChiếcĐáp ứng thông số sau: Giá trị điện cảm: 5,6uH; Dòng điện: 6,3A
79Cuộn cảm 10UH 7.6A 27.94MOHM36ChiếcĐáp ứng thông số sau: Giá trị điện cảm: 10uH; Dòng điện: 7,6A
80Tụ điện 22PF 50V120ChiếcĐáp ứng các thông số chính sau: Giá trị: 22PF; Điện áp: 50V
81Tụ điện 47PF 50V300ChiếcĐáp ứng các thông số chính sau: Giá trị:47PF; Điện áp: 50V
82Tụ điện 470PF 50V300ChiếcĐáp ứng các thông số chính sau: Giá trị: 470PF; Điện áp: 50V
83Tụ điện 1000PF 50V240ChiếcĐáp ứng các thông số chính sau: Giá trị: 1000PF; Điện áp: 50V
84Tụ điện 1800PF 50V360ChiếcĐáp ứng các thông số chính sau: Giá trị: 1800PF; Điện áp: 50V
85Tụ điện 2200PF 50V240ChiếcĐáp ứng các thông số chính sau: Giá trị: 2200PF; Điện áp: 50V
86Tụ điện 6800PF 100V600ChiếcĐáp ứng các thông số chính sau: Giá trị: 6800PF; Điện áp: 100V
87Tụ điện 0.022UF 50V240ChiếcĐáp ứng các thông số chính sau: Giá trị: 0,022UF; Điện áp: 50V
88Tụ điện 0.047UF 50V240ChiếcĐáp ứng các thông số chính sau: Giá trị: 0,047UF; Điện áp: 50V
89Tụ điện 0.1UF 50V480ChiếcĐáp ứng các thông số chính sau: Giá trị: 0,1UF; Điện áp: 50V
90Tụ điện 4.7UF 35V240ChiếcĐáp ứng các thông số chính sau: Giá trị: 4,7UF; Điện áp: 35V
91Tụ điện 10UF 50V120ChiếcĐáp ứng các thông số chính sau: Giá trị: 10UF; Điện áp: 50V
92Tụ điện 22UF 16V180ChiếcĐáp ứng các thông số chính sau: Giá trị: 22UF; Điện áp: 16V
93Tụ điện 220UF 10% 16V240ChiếcĐáp ứng các thông số chính sau: Giá trị: 220UF; Điện áp: 16V
94LED24ChiếcLoại CLEAR (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Màu Led: Xanh; Điện áp phân cực thuận: 0.7V;Điện áp phân cực ngược: 30V
95Bóng bán dẫn48ChiếcLoại IAUC120N04 (Hoặc tương đương) đáp ứng thông số sau: Kiểu NPN; tần số lớn nhất: 20Mhz; Điện áp C-E: 7,5V
96Bóng bán dẫn48ChiếcLoại IAUC80N04 (Hoặc tương đương) đáp ứng thông số sau: Kiểu NPN; tần số lớn nhất: 10Mhz; Điện áp C-E: 5V
97Điện trở 200 OHM 1% 12W140ChiếcĐiện trở đáp ứng thông số sau: Trở kháng: 200 ohm; Công suất: 12W; sai số 1%
98Điện trở 250 OHM 1% 4W280ChiếcĐiện trở đáp ứng thông số sau: Trở kháng: 250 ohm; Công suất: 4W; sai số 1%
99Điện trở 2.2 OHM 1% 1/10W500ChiếcĐiện trở đáp ứng thông số sau: Trở kháng: 2,2 ohm; Công suất: 0,1W; sai số 1%
100Điện trở 62 OHM 5% 1/10W380ChiếcĐiện trở đáp ứng thông số sau: Trở kháng: 62 ohm; Công suất: 0,1W; sai số 5%
101Điện trở 330 OHM 1% 1/10W700ChiếcĐiện trở đáp ứng thông số sau: Trở kháng: 330 ohm; Công suất: 0,1W; sai số 1%
102Điện trở 1K OHM 1% 1/10W260ChiếcĐiện trở đáp ứng thông số sau: Trở kháng: 1K ohm; Công suất: 0,1W; sai số 1%
103Điện trở 1.2K OHM 5% 1/10W500ChiếcĐiện trở đáp ứng thông số sau: Trở kháng: 1,2K ohm; Công suất: 0,1W; sai số 1%
104Điện trở 1.5K OHM 1% 1/10W640ChiếcĐiện trở đáp ứng thông số sau: Trở kháng: 1,5K ohm; Công suất: 0,1W; sai số 1%
105Điện trở 2.2K OHM 1% 1/10W320ChiếcĐiện trở đáp ứng thông số sau: Trở kháng: 2,2K ohm; Công suất: 0,1W; sai số 1%
106Điện trở 4.7K OHM 1% 1/10W860ChiếcĐiện trở đáp ứng thông số sau: Trở kháng: 4,7K ohm; Công suất: 0,1W; sai số 1%
107Điện trở 8.66K OHM 1% 1/10W360ChiếcĐiện trở đáp ứng thông số sau: Trở kháng: 8,66K ohm; Công suất: 0,1W; sai số 1%
108Điện trở 10K OHM 1% 1/10W440ChiếcĐiện trở đáp ứng thông số sau: Trở kháng: 10K ohm; Công suất: 0,1W; sai số 1%
109Điện trở 24K OHM 1% 1/10W340ChiếcĐiện trở đáp ứng thông số sau: Trở kháng: 24K ohm; Công suất: 0,1W; sai số 1%
110Điện trở 47K OHM 1% 1/10W480ChiếcĐiện trở đáp ứng thông số sau: Trở kháng: 47K ohm; Công suất: 0,1W; sai số 1%
111Điện trở 52.3K OHM 1% 1/10W480ChiếcĐiện trở đáp ứng thông số sau: Trở kháng: 52,3K ohm; Công suất: 0,1W; sai số 1%
112Điện trở 73.2K OHM 1% 1/10W600ChiếcĐiện trở đáp ứng thông số sau: Trở kháng: 73,2K ohm; Công suất: 0,1W; sai số 1%
113Điện trở 86.6K OHM 1% 1/10W700ChiếcĐiện trở đáp ứng thông số sau: Trở kháng: 86,6K ohm; Công suất: 0,1W; sai số 1%
114Điện trở 97.6K OHM 1% 1/10W940ChiếcĐiện trở đáp ứng thông số sau: Trở kháng: 97,6K ohm; Công suất: 0,1W; sai số 1%
115Điện trở 100K OHM 1% 1/10W720ChiếcĐiện trở đáp ứng thông số sau: Trở kháng: 100K ohm; Công suất: 0,1W; sai số 1%
116Điện trở 140 OHM 1% 1/10W840ChiếcĐiện trở đáp ứng thông số sau: Trở kháng: 140 ohm; Công suất: 0,1W; sai số 1%
117Điện trở 232K OHM 1% 1/10W440ChiếcĐiện trở đáp ứng thông số sau: Trở kháng: 232K ohm; Công suất: 0,1W; sai số 1%
118Điện trở 1M OHM 1% 1/10W480ChiếcĐiện trở đáp ứng thông số sau: Trở kháng: 1M ohm; Công suất: 0,1W; sai số 1%
119Điện trở 1,4K OHM 1% 1/10W480ChiếcĐiện trở đáp ứng thông số sau: Trở kháng: 1,4K ohm; Công suất: 0,1W; sai số 1%
120Điện trở 14K OHM 1% 1/10W500ChiếcĐiện trở đáp ứng thông số sau: Trở kháng: 14K ohm; Công suất: 0,1W; sai số 1%
121Điện trở 140K OHM 1% 1/10W720ChiếcĐiện trở đáp ứng thông số sau: Trở kháng: 140K ohm; Công suất: 0,1W; sai số 1%
122Thiếc12kgThiếc hàn đáp ứng thông số chính sau:Hàm lượng thiếc: 80%; Đường kính sợi thiếc: 1,5mm; Lõi có nhựa thông
123Nhựa thông10kgNhựa thông đáp ứng thông số sau: Hàm lượng: > 90%; màu trong, không khét
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.63545E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.1806E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.163.210.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.489.630.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Hàng hoá được bảo hành trong vòng 12 tháng kể từ khi hàng hóa bàn giao đạt yêu cầu. - Nhà thầu phải cam kết cung cấp phiếu bảo hành với đầy đủ nội dung, điều kiện bảo hành cho tất cả vật tư, hàng hóa theo hợp đồng. - Thời gian đáp ứng yêu cầu bảo hành: Trong vòng 01 ngày sau khi nhận được yêu cầu của khách hàng. - Toàn bộ các chi phí cho việc bảo hành gói thầu đều do nhà thầu chịu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Điều hành quản lý chung 1 Cao đẳng11
2 Nhân viên kỹ thuật 1 Trung cấp21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->