Gói thầu: Phụ tùng động cơ CAT 3512 và 3508 của chính hãng năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220533536-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam Xí nghiệp Đầu máy Vinh |
| Tên gói thầu | Phụ tùng động cơ CAT 3512 và 3508 của chính hãng năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220512540 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD năm 2022 của Công ty mẹ - Tổng công ty ĐSVN. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-14 10:29:00 đến ngày 2022-06-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,824,543,420 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.63E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.600.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết sẵn sàng bảo hành hàng hóa với thời gian là 12 tháng kể từ ngày đưa vào sử dụng hoặc 18 tháng kể từ ngày bàn giao. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Tổng công ty Đường sắt Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Phụ tùng động cơ CAT 3512 và 3508 của chính hãng năm 2022 Sửa chữa, vận dụng đầu máy năm 2022 của các Chi nhánh XNĐM: Hà Nội, Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn. 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí SXKD năm 2022 của Công ty mẹ - Tổng công ty ĐSVN. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | (Gửi kèm khi được yêu cầu gửi hồ sơ đối chiếu tài liệu) - Nhà thầu phải có giấy phép hoặc giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác với nhà sản xuất (kèm theo bản dịch thuật tiếng Việt có công chứng tư pháp). - Kê khai danh sách và photo ít nhất là 01 hợp đồng tương tự từ năm 2019 đến năm 2021 (có sao y). - Báo cáo tài chính (BCTC) năm 2019 đến năm 2021 đã được kiểm toán hoặc BCTC từ năm 2019 đến năm 2021 và một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. |
| E-CDNT 10.2(c) | Hàng hóa có giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), giấy chứng nhận chất lượng C/Q). |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá bán hàng hóa là giao tại kho của các Chi nhánh Xí nghiệp Đầu máy: Hà Nội, Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có cam kết trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Đường sắt Việt Nam, địa chỉ: 118 Lê Duẩn, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 024 39425972/ 024 39424505, Fax: 024 39422866 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty ĐSVN, địa chỉ Số 118 Lê Duẩn – Quận Hoàn Kiếm – Hà Nội; Điện thoại: 024 39422462, Fax: 024 39422463. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng công ty ĐSVN, địa chỉ Số 118 Lê Duẩn – Quận Hoàn Kiếm – Hà Nội; Điện thoại: 024 39422462, Fax: 024 39422463. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kế hoạch kinh doanh – Tổng công ty ĐSVN. |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cảm báo vòng quay động cơ diesel 8L-4171 | 8L-4171 | 1 | Cái | Phần điện | |
| 2 | Cảm biến nhiệt độ khí xả (giắc tam giác) 415-2433 | 415-2433 | 2 | Cái | Phần điện | |
| 3 | Cảm biến nhiệt độ khí xả (lô GL) | 415-2432 | 1 | Cái | Phần điện | |
| 4 | Đầu nối cảm biến nhiệt độ khí xả 261-6847 | 261-6847 | 1 | Cái | Phần điện | |
| 5 | Bộ ECM điều khiển động cơ 3512 (348-2388) | 348-2388 | 1 | Bộ | Phần điện | |
| 6 | Bộ ECM điều khiển động cơ 3512 tái chế (10R-4087) | 10R-4087 | 1 | Bộ | Phần điện | |
| 7 | Cảm biến áp lực khí Cate 163-8492 | 163-8492 | 3 | Cái | Phần điện | |
| 8 | Cảm biến nhiệt độ nước làm mát 102-7532 | 102-7532 | 1 | Cái | Phần điện | |
| 9 | Cảm biến áp suất NL+ Bôi trơn 163-8523 | 163-8523 | 3 | Cái | Phần điện | |
| 10 | Cảm biến tốc độ thời điểm (lô TQ) | 9X-5392 | 1 | Cái | Phần điện | |
| 11 | Cảm biết áp suất khí nạp sau turbo (lô GL) | 276-6793 | 1 | Cái | Phần điện | |
| 12 | Cảm biến nhiệt độ khí nạp, áp suất các te (lô GL) | 161-9926 | 5 | Cái | Phần điện | |
| 13 | Cảm biến nh.độ nước l.mát+ sinh hàn (lô GL) | 102-2240 | 1 | Cái | Phần điện | |
| 14 | Cảm biến áp suất NL+ Bôi trơn 194-6725 | 194-6725 | 5 | Cái | Phần điện | |
| 15 | Dây điện nối kim phun 132-6469 | 132-6469 | 60 | Cái | Phần điện | |
| 16 | Đệm giữ dây điện nối kim phụ 7E-6508 | 7E-6508 | 36 | Cái | Phần điện | |
| 17 | Bộ hiển thị thông số động cơ | 198-9728 (386-6022) | 1 | Cái | Phần điện | |
| 18 | Phim màn hình hiển thị | 153-8531 | 1 | Cái | Phần điện | |
| 19 | Bộ giải mã tay ga CONV 140-2175 | 140-2175 | 2 | Bộ | Phần điện | |
| 20 | Đầu dây nối hộp Jbox | 155-2578 | 1 | Cái | Phần điện | |
| 21 | Nút nhấn JBOX đỏ | 109-6507 | 2 | Cái | Phần điện | |
| 22 | Nút nhấn JBOX đen | 138-6307 | 1 | Cái | Phần điện | |
| 23 | Quy lát tổng thành 335-6220 | 335-6220 | 2 | Cái | Phần động cơ | |
| 24 | Mặt quy lát REMAN 20R-3544 | 20R-3544 | 15 | Cái | Phần động cơ | |
| 25 | Bu lông quy lát 7N-1961 | 7N-1961 | 24 | Cái | Phần động cơ | |
| 26 | Gioăng mặt quy lát 110-6991 | 110-6991 | 24 | Cái | Phần động cơ | |
| 27 | Bộ gioăng quy lát (lô 1) | 462-1307 | 15 | Bộ | Phần động cơ | |
| 28 | Bộ gioăng quy lát (lô GL) | 462-1308 | 27 | Bộ | Phần động cơ | |
| 29 | Gioăng đệm mặt máy 144-5962 | 144-5692 | 24 | Cái | Phần động cơ | |
| 30 | Gioăng O đệm mặt máy 5P-0840 | 5P-0840 | 48 | Cái | Phần động cơ | |
| 31 | Gioăng nắp ca bô 272-0760 | 272-0760 | 24 | Cái | Phần động cơ | |
| 32 | Tấm đệm nhôm mặt máy 110-6994 | 110-6994 | 6 | Cái | Phần động cơ | |
| 33 | Tấm đệm nhôm mặt máy 519-7297 | 519-7297 | 4 | Cái | Phần động cơ | |
| 34 | Gioăng vít công nghệ mặt quy lát 3J-7354 | 3J-7354 | 104 | Cái | Phần động cơ | |
| 35 | Gioăng quây quy lát 117-9315 (901-930) | 117-9315 | 72 | Cái | Phần động cơ | |
| 36 | Khung quây quy lát 247-8341 (ĐM 921÷930) | 247-8341 | 2 | Cái | Phần động cơ | |
| 37 | Bộ kim phun tái chế 20R-1275 | 20R-1275 | 60 | Cái | Phần động cơ | |
| 38 | Con đội kim phun 282-7944 | 282-7944 | 4 | Cái | Phần động cơ | |
| 39 | Đũa đẩy cò kim phun | 100-3879 | 1 | Cái | Phần động cơ | |
| 40 | Đệm đỡ lò xo kim phun | 100-3877 | 12 | Cái | Phần động cơ | |
| 41 | Bulong càng vòi phun 7F-8698 | 7F-8698 | 31 | Cái | Phần động cơ | |
| 42 | Vít chỉnh kim phun | 230-2619 (380-4843) | 1 | Cái | Phần động cơ | |
| 43 | Bi nhào cò mổ | 154-6389 | 12 | Cái | Phần động cơ | |
| 44 | Chén đầu nhào cò mổ | 8N-7197 | 12 | Cái | Phần động cơ | |
| 45 | Vòng chặn đầu nhào cò mổ | 9F-7707 | 2 | Cái | Phần động cơ | |
| 46 | Bạc cò mổ 230-2620 | 230-2620 | 37 | Cái | Phần động cơ | |
| 47 | Gioăng O to kim phun 245-4908 | 245-4908 | 36 | Cái | Phần động cơ | |
| 48 | Gioăng O nhỏ kim phun 245-4907 | 245-4907 | 36 | Cái | Phần động cơ | |
| 49 | Bộ gioăng kim phun nhiên liệu | 106-3385 | 42 | Bộ | Phần động cơ | |
| 50 | Gioăng O con đội kim phun 5P-7530 | 5P-7530 | 36 | Cái | Phần động cơ | |
| 51 | Supap xả 468-8825 | 468-8825 | 102 | Cái | Phần động cơ | |
| 52 | Supap nạp 468-8824 | 468-8824 | 102 | Cái | Phần động cơ | |
| 53 | Ống dẫn hướng supap xả 197-6995 | 197-6995 | 118 | Cái | Phần động cơ | |
| 54 | Ống dẫn hướng supap nạp 133-9306 | 133-9306 | 116 | Cái | Phần động cơ | |
| 55 | Móng hãm supap xả 197-7055 | 197-7055 | 240 | Cái | Phần động cơ | |
| 56 | Móng hãm supap nạp 2A-4429 | 2A-4429 | 240 | Cái | Phần động cơ | |
| 57 | Chén xoay supap xả 316-5979 | 316-5979 | 120 | Cái | Phần động cơ | |
| 58 | Chén xoay supap nạp 316-5978 | 316-5978 | 120 | Cái | Phần động cơ | |
| 59 | Lò xo ngoài supap 316-5976 | 316-5976 | 240 | Cái | Phần động cơ | |
| 60 | Lò xo trong supap 316-5977 | 316-5977 | 240 | Cái | Phần động cơ | |
| 61 | Xie supap xả 130-2608 | 130-2608 | 116 | Cái | Phần động cơ | |
| 62 | Xie supap nạp 130-2607 | 130-2607 | 100 | Cái | Phần động cơ | |
| 63 | Đệm đế chén xoay supáp xả | 234-8776 | 68 | Cái | Phần động cơ | |
| 64 | Đũa đẩy supap nạp xả | 100-3880 | 1 | Cái | Phần động cơ | |
| 65 | Con đội suppap 416-8319 (263-6674) | 263-6674 (574-4543) | 5 | Cái | Phần động cơ | |
| 66 | Cầu nối suppap xả 265-7538 | 265-7538 | 11 | Cái | Phần động cơ | |
| 67 | Cầu nối suppap nạp 265-7537 | 265-7537 | 8 | Cái | Phần động cơ | |
| 68 | Đệm supap xả 316-5981 | 316-5981 | 120 | Cái | Phần động cơ | |
| 69 | Tán chỉnh supap nạp xả | 9L-7712 | 1 | Cái | Phần động cơ | |
| 70 | Ê cu vít điều chỉnh cò mổ Supap 3J-9196 | 3J-9196 | 74 | Cái | Phần động cơ | |
| 71 | Vít điều chỉnh cò mổ supap 200-2003 | 200-2003 (358-0768) | 56 | Cái | Phần động cơ | |
| 72 | Vít chỉnh supap | 2N-5842 | 1 | Cái | Phần động cơ | |
| 73 | Gioăng cao su tròn | 8L-2777 | 1 | Cái | Phần động cơ | |
| 74 | Phớt ghíp supap nạp 316-5980 | 316-5980 | 144 | Cái | Phần động cơ | |
| 75 | Piston 299-5204 | 299-5204 | 12 | Cái | Phần động cơ | |
| 76 | Xi lanh 211-7826 | 211-7826 | 15 | cái | Phần động cơ | |
| 77 | Tay biên thanh truyền Reman | 0R-9200 | 1 | Cái | Phần động cơ | |
| 78 | Bạc biên nhỏ thanh truyền | 118-1655 | 1 | Cái | Phần động cơ | |
| 79 | Bạc biên đầu to 107-7330 | 107-7330 | 36 | Cặp | Phần động cơ | |
| 80 | Bulong thanh truyền | 7N-2405 | 2 | Cái | Phần động cơ | |
| 81 | Bạc trục khuỷu 149-6031 | 149-6031 | 14 | Cặp | Phần động cơ | |
| 82 | Bạc chặn dọc trục cơ 7C-6209 | 7C-6209 | 6 | Cái | Phần động cơ | |
| 83 | Bulong đầu trục cơ 9F-8122 | 9F-8122 | 12 | Cái | Phần động cơ | |
| 84 | Phớt đầu trục cơ (Seal crankshaft) 113-8432 | 113-8432 | 2 | Cái | Phần động cơ | |
| 85 | Phớt đuôi trục cơ 113-8433 | 113-8433 | 2 | Cái | Phần động cơ | |
| 86 | Gioăng trên sơ mi 8N-4707 | 8N-4707 | 48 | Cái | Phần động cơ | |
| 87 | Gioăng O xi lanh 7N-2046 | 7N-2046 | 144 | Cái | Phần động cơ | |
| 88 | Séc măng lửa (trên) 509-6461 | 509-6461 | 46 | Cái | Phần động cơ | |
| 89 | Xéc măng lửa (3ZW1-465) | 144-5694 (229-1631) | 6 | Cái | Phần động cơ | |
| 90 | Xéc măng hơi (trung gian) 144-5695 | 144-5695 | 58 | Cái | Phần động cơ | |
| 91 | Xéc măng dầu 223-6361 | 223-6361 | 46 | Cái | Phần động cơ | |
| 92 | Xéc măng dầu (3ZW1-465) | 123-4268 | 6 | Cái | Phần động cơ | |
| 93 | Trục cam số 3 | 452-2503 | 1 | Cái | Phần động cơ | |
| 94 | Trục cam số 4 | 452-2504 | 1 | Cái | Phần động cơ | |
| 95 | Trục cam Reman (127-5410/ 452-2501) | 20R-4959 | 1 | Khúc | Phần động cơ | |
| 96 | Trục cam Reman (127-5411/ 452-2502) | 20R-4961 | 1 | Khúc | Phần động cơ | |
| 97 | Trục cam Reman (127-5412/452-2503) | 20R-4960 | 1 | Khúc | Phần động cơ | |
| 98 | Trục cam Reman (133-4080/ 452-2504) | 20R-4958 | 1 | Khúc | Phần động cơ | |
| 99 | Bạc trục cam | 101-1198 | 18 | Cái | Phần động cơ | |
| 100 | Bạc chặn đầu trục cam 7N-3218 | 7N-3218 | 6 | Cái | Phần động cơ | |
| 101 | Bulong bánh răng trục cam 1D-4609 | 1D-4609 | 2 | Cái | Phần động cơ | |
| 102 | Bạc bánh răng trục cam | 125-9751 | 6 | Cái | Phần động cơ | |
| 103 | Vòng đệm 5P-8839 | 5P-8839 | 4 | Cái | Phần động cơ | |
| 104 | Gioăng bộ damper to đầu trục cơ 4D-0449 | 4D-0449 | 2 | Cái | Phần động cơ | |
| 105 | Gioăng bộ damper nhỏ đầu trục cơ 6V-7991 | 6V-7991 | 2 | Cái | Phần động cơ | |
| 106 | Đệm mặt bích | 4H-7869 | 9 | Cái | Phần động cơ | |
| 107 | Gioăng mặt bích | 234-8937 | 2 | Cái | Phần động cơ | |
| 108 | Bulong mặt bích dampo lớn | 1A-2029 | 12 | Cái | Phần động cơ | |
| 109 | Bánh răng đầu trục khuỷu | 2W-2895 | 1 | Cái | Phần động cơ | |
| 110 | Bạc bánh răng trung gian | 127-5400 | 4 | Cái | Phần động cơ | |
| 111 | Bạc bánh răng trung gian | 101-1372 | 3 | Cái | Phần động cơ | |
| 112 | Bạc bánh răng trung gian giữa | 140-9597 | 3 | Cái | Phần động cơ | |
| 113 | Vòi phun nhớt làm mát piston | 204-5447 | 12 | Cái | Phần động cơ | |
| 114 | Gioăng O mặt lắp ghép lọc dầu cate 5P-8872 | 5P-8872 | 3 | Cái | Phần động cơ | |
| 115 | Gioăng mặt ghép động cơ 7N-3049 | 7N-3049 | 4 | Cái | Phần động cơ | |
| 116 | Bulong liên kết Bloc với cate 0T-0065 | 0T-0065 | 12 | Cái | Phần động cơ | |
| 117 | Gioăng đáy các te dầu 7E-2630 | 7E-2630 | 5 | Cái | Phần động cơ | |
| 118 | Gioăng bầu lọc bơm dầu đáy cate 7X-1547 | 7X-1547 (310-3954) | 5 | Cái | Phần động cơ | |
| 119 | Gioăng nút bịt đường nước đầu bloc 5F-9657 | 5F-9657 | 6 | Cái | Phần động cơ | |
| 120 | Gioăng nắp cửa sổ kiểm tra 272-0759 | 272-0759 | 24 | Cái | Phần động cơ | |
| 121 | Gioăng nắp cửa sổ Kiểm tra trục cam 272-0758 | 272-0758 | 24 | Cái | Phần động cơ | |
| 122 | Gioăng bìa của sổ kiểm tra bánh răng 497-3911 | 497-3911 | 4 | Cái | Phần động cơ | |
| 123 | Gioăng chốt định vị nhỏ trên Bloc 7X-4805 | 7X-4805 | 8 | Cái | Phần động cơ | |
| 124 | Gioăng mặt bích xả dầu 6V-4314 | 6V-4314 | 4 | Cái | Phần động cơ | |
| 125 | Đệm giấy | 9L-1480 | 1 | Cái | Phần động cơ | |
| 126 | Đệm giấy | 6F-4868 | 1 | Cái | Phần động cơ | |
| 127 | O-ring cao su | 5P-8210 | 1 | Cái | Phần động cơ | |
| 128 | O-ring cao su | 8T-2928 | 6 | Cái | Phần động cơ | |
| 129 | O-ring cao su | 153-4906 (214-7568) | 18 | Cái | Phần động cơ | |
| 130 | Đệm nhựa không vai đường ống dầu 111-3820 | 111-3820 | 4 | Cái | Phần động cơ | |
| 131 | Gioăng O cổ nối cate vào bơm dầu 6V-5101 | 6V-5101 | 9 | Cái | Phần động cơ | |
| 132 | Gioăng đường ống dầu bôi trơn | 5P-7817 | 1 | Cái | Phần động cơ | |
| 133 | Gioăng đường ống dầu đầu bơm dầu 5P-7818 | 5P-7818 | 5 | Cái | Phần động cơ | |
| 134 | Gioăng nắp bầu lọc dầu bôi trơn 5D-5957 | 5D-5957 | 4 | Cái | Phần động cơ | |
| 135 | Gioăng nút chặn đường dầu bôi trơn 6V-4589 | 6V-4589 (136-7227) | 2 | Cái | Phần động cơ | |
| 136 | Van xả dầu bôi trơn-Nhiên liệu | 2S-5100 | 2 | Cái | Phần động cơ | |
| 137 | Turbo tổng thành 372-4161 | 372-4161 | 1 | Cái | Phần động cơ | |
| 138 | Lõi turbo 185-5862 | 185-5862 | 2 | Cụm | Phần động cơ | |
| 139 | Sò lửa turbo 3512B | 297-2416 | 1 | Cái | Phần động cơ | |
| 140 | Bulong turbo dài 6V-6753 | 6V-6753 | 24 | Cái | Phần động cơ | |
| 141 | Bulong turbo ngắn 188-8617 | 188-8617 | 20 | Cái | Phần động cơ | |
| 142 | Bulon chịu nhiệt khớp nối turbo phía cánh gió 125-5375 | 125-5375 | 24 | Cái | Phần động cơ | |
| 143 | Ê cu tăng áp 2N-2766 | 2N-2766 | 46 | Cái | Phần động cơ | |
| 144 | Gioăng mặt lắp ghép turbo 289-4079 | 289-4079 | 14 | Cái | Phần động cơ | |
| 145 | Gioăng tăng áp | 287-7207 | 4 | Cái | Phần động cơ | |
| 146 | Phe gài bộ S/C turbo | 5P-7234 | 2 | Cái | Phần động cơ | |
| 147 | Bạc móng ngựa bộ S/C Turbo | 190-0390 | 3 | Cái | Phần động cơ | |
| 148 | Gioăng cao su bộ S/C turbo | 461-3707 | 3 | Cái | Phần động cơ | |
| 149 | Xéc măng bộ S/C turbo | 461-3716 | 1 | Cái | Phần động cơ | |
| 150 | Ổ bạc bộ S/C turbo | 461-3744 | 1 | Cái | Phần động cơ | |
| 151 | Xéc măng bộ S/C turbo | 127-2378 | 1 | Cái | Phần động cơ | |
| 152 | Bạc thau bộ S/C turbo | 461-3784 (520-4152) | 8 | Cái | Phần động cơ | |
| 153 | Bulong bích vuông turbo 2N-2765 | 2N-2765 | 42 | Cái | Phần động cơ | |
| 154 | Gioăng vuông tăng áp 178-2439 | 178-2439 | 2 | Cái | Phần động cơ | |
| 155 | Gioăng ống nối khí nạp vào turbo 6V-3917 | 6V-3917 | 16 | Cái | Phần động cơ | |
| 156 | Gioăng nối cổ góp khí nạp 109-7411 | 109-7411 | 16 | Cái | Phần động cơ | |
| 157 | Gioăng ống nạp vào quy lát 4S-5898 | 4S-5898 | 24 | Cái | Phần động cơ | |
| 158 | Lõi bộ trao đổi nhiệt gió nạp động cơ | 113-4656 | 1 | Cái | Phần động cơ | |
| 159 | Gioăng làm mát khí nạp 107-3759 | 107-3759 | 6 | Cái | Phần động cơ | |
| 160 | Gioăng khí nạp 7N-5080 | 7N-5080 | 24 | Cái | Phần động cơ | |
| 161 | Giăng su ống dẫn gíó nạp 6V-5103 | 6V-5103 | 8 | Cái | Phần động cơ | |
| 162 | Gioăng O đường hồi dầu turbo 112-3540 | 112-3540 | 8 | Cái | Phần động cơ | |
| 163 | Ống dầu bôi trơn vào Turbo 113-4642 | 113-4642 | 2 | Cái | Phần động cơ | |
| 164 | Ống làm mát tăng áp 252-5658 | 252-5658 | 6 | Cái | Phần động cơ | |
| 165 | Đệm van hồi áp | 111-1349 | 1 | Cái | Phần động cơ | |
| 166 | Bulong nối ống xếp turbo - ống khói | 6V-1943 | 12 | Cái | Phần động cơ | |
| 167 | Long đền bulon turbo-ống khói | 5M-2894 | 36 | Cái | Phần động cơ | |
| 168 | Gioăng thép tăng áp ống xả | 121-5736 | 4 | Cái | Phần động cơ | |
| 169 | Gioăng nối cổ xả tubor 453-7800 | 453-7800 | 8 | Cái | Phần động cơ | |
| 170 | Gioăng khớp nối ống xả 428-9130 | 428-9130 | 36 | Cái | Phần động cơ | |
| 171 | Gioăng cổ góp khí xả 428-9129 | 428-9129 | 24 | Cái | Phần động cơ | |
| 172 | Bu lông ống xả 7L-6443 | 7L-6443 | 46 | Cái | Phần động cơ | |
| 173 | Êcu ống xả 3E-6916 | 3E-6916 | 114 | Cái | Phần động cơ | |
| 174 | Ống xếp khí xả không vai 347-7060 | 347-7060 | 2 | Bộ | Phần động cơ | |
| 175 | Ông xếp xả có vai 207-1364 | 207-1364 | 6 | Cái | Phần động cơ | |
| 176 | Ống xếp thoát xả 214-6045 | 214-6045 | 2 | Cái | Phần động cơ | |
| 177 | Longden ống xả | 110-8314 | 16 | Cái | Phần động cơ | |
| 178 | Bộ trục cánh bơm nước phụ 294-4935 | 294-4935 | 4 | Bộ | Phần động cơ | |
| 179 | Móng ngựa bơm nước phụ | 5N-4383 (423-0938) | 1 | Cái | Phần động cơ | |
| 180 | Bộ s/chữa bơm nước chính | 222-5152 | 1 | Bộ | Phần động cơ | |
| 181 | Bộ s/chữa bơm nước phụ | 221-9278 (294-4935) | 1 | Bộ | Phần động cơ | |
| 182 | Phốt bơm nước chính | 3D-2824 | 1 | Cái | Phần động cơ | |
| 183 | Phớt dầu bơm nước chính 8C-5236 | 8C-5236 | 5 | Cái | Phần động cơ | |
| 184 | Phớt lò xo bơm nước 416-0603 | 416-0603 | 6 | Cái | Phần động cơ | |
| 185 | Phớt lò xo bơm nước phụ 262-4378 | 262-4378 | 5 | Cái | Phần động cơ | |
| 186 | Phớt dầu bơm nước phụ 9X-4594 | 9X-4594 | 2 | Cái | Phần động cơ | |
| 187 | Gioăng bơm nước phụ 3512B | 5N-1940 | 1 | Cái | Phần động cơ | |
| 188 | Gioăng mặt ghép trung gian bơm nước 6V-6809 | 6V-6809 | 4 | Cái | Phần động cơ | |
| 189 | Gioăng mặt lắp bơm phụ 4F-7387 | 4F-7387 | 4 | Cái | Phần động cơ | |
| 190 | Gioăng mặt bích 7J-8114 | 7J-8114 | 2 | Cái | Phần động cơ | |
| 191 | Gioăng tròn 9X-7371 | 9X-7371 | 4 | Cái | Phần động cơ | |
| 192 | Gioăng đế bơm nhớt, mặt bích bơm nước | 6V-7681 (298-6387) | 4 | Cái | Phần động cơ | |
| 193 | Gioăng đường ống nước phụ 4W-0530 | 4W-0530 | 6 | Cái | Phần động cơ | |
| 194 | Gioăng khớp nối ống nước 6V-9769 | 6V-9769 | 26 | Cái | Phần động cơ | |
| 195 | Gioăng nhôm ống nước mặt máy 127-2176 | 127-2176 | 41 | Cái | Phần động cơ | |
| 196 | Phớt nước to 21.2 mm 420-0653 | 420-0653 | 144 | Cái | Phần động cơ | |
| 197 | Phớt nước nhỏ 11.2 mm 420-0652 | 420-0652 | 144 | Cái | Phần động cơ | |
| 198 | Gioăng piston van hằng nhiệt bơm nước phụ 8T-1703 | 8T-1703 | 16 | Cái | Phần động cơ | |
| 199 | Gioăng bơm nước phụ 3B-8453 | 3B-8453 | 8 | Cái | Phần động cơ | |
| 200 | Gioăng bơm nước phụ 6V-3348 | 6V-3348 | 12 | Cái | Phần động cơ | |
| 201 | Gioăng O bơm nước 259-4600 | 259-4600 | 2 | Cái | Phần động cơ | |
| 202 | Gioăng O bơm nước phụ 3J-1907 | 3J-1907 | 4 | Cái | Phần động cơ | |
| 203 | Gioăng O đường nước 3K-0360 | 3K-0360 | 16 | Cái | Phần động cơ | |
| 204 | Gioăng O đường nước 8T-1919 | 8T-1919 | 40 | Cái | Phần động cơ | |
| 205 | Gioăng đường ống nước 5B-4399 | 5B-4399 | 13 | Cái | Phần động cơ | |
| 206 | Gioăng nối cổ góp nước 243-2288 | 243-2288 | 24 | Cái | Phần động cơ | |
| 207 | Gioăng nối cổ góp đường nước 122-8856 | 122-8856 | 4 | Cái | Phần động cơ | |
| 208 | Gioăng O ống nước mặt máy 8N-4524 | 8N-4524 | 24 | Cái | Phần động cơ | |
| 209 | Gioăng cao su đường nước 6V-5066 | 6V-5066 | 8 | Cái | Phần động cơ | |
| 210 | Ống nước hồi tăng áp phải 139-1577 | 139-1577 | 5 | Cái | Phần động cơ | |
| 211 | Ống nước hồi tăng áp trái 188-5140 | 188-5140 | 5 | Cái | Phần động cơ | |
| 212 | Đệm đồng | 4B-8407 | 6 | Cái | Phần động cơ | |
| 213 | Gioăng O 6V-6609 | 6V-6609 | 2 | Cái | Phần động cơ | |
| 214 | Gioăng O 6V-8397 | 6V-8397 | 2 | Cái | Phần động cơ | |
| 215 | Gioăng O 033-6033 | 033-6033 | 13 | Cái | Phần động cơ | |
| 216 | Van hằng nhiệt nhiệt độ cao 248-5513 (6I-4950) | 6I-4950 (248-5513) | 9 | Cái | Phần động cơ | |
| 217 | Van hằng nhiệt nhiệt độ thấp | 248-5513 | 8 | Cái | Phần động cơ | |
| 218 | Van hằng nhiệt thấp (lô 1) | 158-6258 | 1 | Cái | Phần động cơ | |
| 219 | Van hằng nhiệt thấp (lô 2+ GL) | 219-3306 (204-6708) | 4 | Cái | Phần động cơ | |
| 220 | Gioăng Piston van hằng nhiệt 3S-9643 | 3S-9643 | 14 | Cái | Phần động cơ | |
| 221 | Gioăng đệm van hằng nhiệt thấp | 4P-1526 | 2 | Cái | Phần động cơ | |
| 222 | Gioăng tròn ống dầu, nước làm mát 8L-2786 | 8L-2786 | 2 | Cái | Phần động cơ | |
| 223 | Bộ giải nhiệt nhớt - nước | 4W-4980 | 1 | Cái | Phần động cơ | |
| 224 | Gioăng ống dầu bôi trơn trên bầu lọc 109-2332 | 109-2332 | 25 | Cái | Phần động cơ | |
| 225 | Bơm tay nhiên liệu 162-3906 | 162-3906 | 2 | Bộ | Phần động cơ | |
| 226 | Gioăng đường ống nhiên liệu 7N-6806 | 7N-6806 | 8 | Cái | Phần động cơ | |
| 227 | Gioăng giắc co nhiên liệu 214-7568 | 214-7568 | 52 | Cái | Phần động cơ | |
| 228 | Gioăng mặt lắp ghép bơm chuyển NL 6V-0895 | 6V-0895 | 8 | Cái | Phần động cơ | |
| 229 | Phớt chặn dầu bơm chuyển nhiên liệu 273-5089 | 273-5089 (357-7758) | 3 | Cái | Phần động cơ | |
| 230 | Phớt chặn nhiên liệu bơm chuyển NL 273-5090 | 273-5090 (357-7759) | 3 | Cái | Phần động cơ | |
| 231 | ống nhiên liệu 2G-4504 | 2G-4504 | 1 | Cái | Phần động cơ | |
| 232 | ống nhiên liệu 3N-6504 | 3N-6504 | 2 | Cái | Phần động cơ | |
| 233 | Co nối | 6V-4363 | 2 | Cái | Phần động cơ | |
| 234 | Ống lót bơm nhiên liệu | 7C-2870 | 4 | Cái | Phần động cơ | |
| 235 | Gioăng mặt bích bơm nhiên liệu | 1H-9696 | 1 | Cái | Phần động cơ | |
| 236 | Gioăng bơm nhiên liệu | 1W-4008 | 1 | Cái | Phần động cơ | |
| 237 | Ống nhiên liệu cuslase (đi) | 7C-7678 | 1 | Ống | Phần động cơ | |
| 238 | Ống nhiên liệu cuslase (về) | 7C-7677 | 1 | Ống | Phần động cơ | |
| 239 | Cút nối ống dầu cao áp | 7W-2122 | 4 | Cái | Phần động cơ | |
| 240 | Lọc dầu ĐC | 1R0726 | 513 | Cái | Phần động cơ | |
| 241 | Lọc tinh nhiên liệu ĐC | 1R0756 | 575 | Cái | Phần động cơ | |
| 242 | Lọc thô nhiên liệu (tách nước) 134-6307 | 134-6307 (513-4492) | 299 | Cái | Phần động cơ | |
| 243 | Lọc thô tăng áp ĐC | 4P0710 | 81 | Cái | Phần động cơ | |
| 244 | Lọc tinh tăng áp ĐC | 4P0711 | 57 | Cái | Phần động cơ | |
| 245 | Van hằng nhiệt nhiệt độ thấp | 248-5513 | 30 | Cái | Phần điện | |
| 246 | Ống cân bằng áp lực chữ T | 217-6692 | 4 | Cái | Phần động cơ | |
| 247 | Gioăng đường nước nhỏ | 325-1412 (420-0652) | 60 | Cái | Phần động cơ | |
| 248 | Gioăng kim phun nhỏ | 245-4907 | 47 | Cái | Phần động cơ | |
| 249 | Phớt git su páp xả | 420-0652 | 48 | Cái | Phần động cơ | |
| 250 | Gioăng két làm mát khí nạp | 5B-4399 | 56 | Cái | Phần động cơ | |
| 251 | Gioăng 7N7559 (Turbo đầu ra) | 7N-7559 | 13 | Cái | Phần động cơ | |
| 252 | Gioăng 6L1694 | 6L-1694 | 18 | Cái | Phần động cơ | |
| 253 | Cảm biến áp suất nhiên liệu | 163-8523 | 3 | Cái | Phần điện | |
| 254 | Cảm biến nhiệt độ khí xả | 261-6848 (415-2432) | 3 | Cái | Phần điện | |
| 255 | Cảm biến áp suất nhiên liệu | 194-6725 | 5 | Cái | Phần điện | |
| 256 | Cảm biến áp suất khí nạp | 161-9926 | 4 | Cái | Phần điện | |
| 257 | Cảm biến nhiệt độ nước | 102-2240 | 2 | Cái | Phần điện | |
| 258 | Cảm biến căn chỉnh thời điểm | 102-9029 | 2 | Cái | Phần điện | |
| 259 | Cảm biến áp suất sau tăng áp | 194-6724 | 2 | Cái | Phần điện | |
| 260 | Cảm biến nhiệt độ dầu động cơ | 195-2150 | 2 | Cái | Phần điện | |
| 261 | Lõi lọc tăng áp trong 3508 | 8N-2556 | 9 | Cái | Phần động cơ | |
| 262 | Lõi lọc tăng áp ngoài 3508 | 8N-6309 | 4 | Cái | Phần động cơ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.63E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.600.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết sẵn sàng bảo hành hàng hóa với thời gian là 12 tháng kể từ ngày đưa vào sử dụng hoặc 18 tháng kể từ ngày bàn giao. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi