Gói thầu: Phụ tùng động cơ CAT 3512 và 3508 của chính hãng năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220533536-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam Xí nghiệp Đầu máy Vinh
Tên gói thầu Phụ tùng động cơ CAT 3512 và 3508 của chính hãng năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220512540
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SXKD năm 2022 của Công ty mẹ - Tổng công ty ĐSVN.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-14 10:29:00 đến ngày 2022-06-06 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,824,543,420 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.63E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.600.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết sẵn sàng bảo hành hàng hóa với thời gian là 12 tháng kể từ ngày đưa vào sử dụng hoặc 18 tháng kể từ ngày bàn giao.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Tổng công ty Đường sắt Việt Nam
E-CDNT 1.2 Phụ tùng động cơ CAT 3512 và 3508 của chính hãng năm 2022
Sửa chữa, vận dụng đầu máy năm 2022 của các Chi nhánh XNĐM: Hà Nội, Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn.
60 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí SXKD năm 2022 của Công ty mẹ - Tổng công ty ĐSVN.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng công ty Đường sắt Việt Nam, địa chỉ: 118 Lê Duẩn, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 024 39425972/ 024 39424505, Fax: 024 39422866
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Tổng công ty Đường sắt Việt Nam , địa chỉ: 118 Lê Duẩn, phường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Đường sắt Việt Nam, địa chỉ: 118 Lê Duẩn, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 024 39425972/ 024 39424505, Fax: 024 39422866


E-CDNT 10.1(a)
(Gửi kèm khi được yêu cầu gửi hồ sơ đối chiếu tài liệu) - Nhà thầu phải có giấy phép hoặc giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác với nhà sản xuất (kèm theo bản dịch thuật tiếng Việt có công chứng tư pháp). - Kê khai danh sách và photo ít nhất là 01 hợp đồng tương tự từ năm 2019 đến năm 2021 (có sao y). - Báo cáo tài chính (BCTC) năm 2019 đến năm 2021 đã được kiểm toán hoặc BCTC từ năm 2019 đến năm 2021 và một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế.
E-CDNT 10.2(c)
Hàng hóa có giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), giấy chứng nhận chất lượng C/Q).
E-CDNT 12.2
Nhà thầu chào giá bán hàng hóa là giao tại kho của các Chi nhánh Xí nghiệp Đầu máy: Hà Nội, Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Không áp dụng.
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải có cam kết trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Đường sắt Việt Nam, địa chỉ: 118 Lê Duẩn, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 024 39425972/ 024 39424505, Fax: 024 39422866
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty ĐSVN, địa chỉ Số 118 Lê Duẩn – Quận Hoàn Kiếm – Hà Nội; Điện thoại: 024 39422462, Fax: 024 39422463.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng công ty ĐSVN, địa chỉ Số 118 Lê Duẩn – Quận Hoàn Kiếm – Hà Nội; Điện thoại: 024 39422462, Fax: 024 39422463.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Kế hoạch kinh doanh – Tổng công ty ĐSVN.
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cảm báo vòng quay động cơ diesel 8L-41718L-41711CáiPhần điện
2Cảm biến nhiệt độ khí xả (giắc tam giác) 415-2433415-24332CáiPhần điện
3Cảm biến nhiệt độ khí xả (lô GL)415-24321CáiPhần điện
4Đầu nối cảm biến nhiệt độ khí xả 261-6847261-68471CáiPhần điện
5Bộ ECM điều khiển động cơ 3512 (348-2388)348-23881BộPhần điện
6Bộ ECM điều khiển động cơ 3512 tái chế (10R-4087)10R-40871BộPhần điện
7Cảm biến áp lực khí Cate 163-8492163-84923CáiPhần điện
8Cảm biến nhiệt độ nước làm mát 102-7532102-75321CáiPhần điện
9Cảm biến áp suất NL+ Bôi trơn 163-8523163-85233CáiPhần điện
10Cảm biến tốc độ thời điểm (lô TQ)9X-53921CáiPhần điện
11Cảm biết áp suất khí nạp sau turbo (lô GL)276-67931CáiPhần điện
12Cảm biến nhiệt độ khí nạp, áp suất các te (lô GL)161-99265CáiPhần điện
13Cảm biến nh.độ nước l.mát+ sinh hàn (lô GL)102-22401CáiPhần điện
14Cảm biến áp suất NL+ Bôi trơn 194-6725194-67255CáiPhần điện
15Dây điện nối kim phun 132-6469132-646960CáiPhần điện
16Đệm giữ dây điện nối kim phụ 7E-65087E-650836CáiPhần điện
17Bộ hiển thị thông số động cơ198-9728 (386-6022)1CáiPhần điện
18Phim màn hình hiển thị153-85311CáiPhần điện
19Bộ giải mã tay ga CONV 140-2175140-21752BộPhần điện
20Đầu dây nối hộp Jbox155-25781CáiPhần điện
21Nút nhấn JBOX đỏ109-65072CáiPhần điện
22Nút nhấn JBOX đen138-63071CáiPhần điện
23Quy lát tổng thành 335-6220335-62202CáiPhần động cơ
24Mặt quy lát REMAN 20R-354420R-354415CáiPhần động cơ
25Bu lông quy lát 7N-19617N-196124CáiPhần động cơ
26Gioăng mặt quy lát 110-6991110-699124CáiPhần động cơ
27Bộ gioăng quy lát (lô 1)462-130715BộPhần động cơ
28Bộ gioăng quy lát (lô GL)462-130827BộPhần động cơ
29Gioăng đệm mặt máy 144-5962144-569224CáiPhần động cơ
30Gioăng O đệm mặt máy 5P-08405P-084048CáiPhần động cơ
31Gioăng nắp ca bô 272-0760272-076024CáiPhần động cơ
32Tấm đệm nhôm mặt máy 110-6994110-69946CáiPhần động cơ
33Tấm đệm nhôm mặt máy 519-7297519-72974CáiPhần động cơ
34Gioăng vít công nghệ mặt quy lát 3J-73543J-7354104CáiPhần động cơ
35Gioăng quây quy lát 117-9315 (901-930)117-931572CáiPhần động cơ
36Khung quây quy lát 247-8341 (ĐM 921÷930)247-83412CáiPhần động cơ
37Bộ kim phun tái chế 20R-127520R-127560CáiPhần động cơ
38Con đội kim phun 282-7944282-79444CáiPhần động cơ
39Đũa đẩy cò kim phun100-38791CáiPhần động cơ
40Đệm đỡ lò xo kim phun100-387712CáiPhần động cơ
41Bulong càng vòi phun 7F-86987F-869831CáiPhần động cơ
42Vít chỉnh kim phun230-2619 (380-4843)1CáiPhần động cơ
43Bi nhào cò mổ154-638912CáiPhần động cơ
44Chén đầu nhào cò mổ8N-719712CáiPhần động cơ
45Vòng chặn đầu nhào cò mổ9F-77072CáiPhần động cơ
46Bạc cò mổ 230-2620230-262037CáiPhần động cơ
47Gioăng O to kim phun 245-4908245-490836CáiPhần động cơ
48Gioăng O nhỏ kim phun 245-4907245-490736CáiPhần động cơ
49Bộ gioăng kim phun nhiên liệu106-338542BộPhần động cơ
50Gioăng O con đội kim phun 5P-75305P-753036CáiPhần động cơ
51Supap xả 468-8825468-8825102CáiPhần động cơ
52Supap nạp 468-8824468-8824102CáiPhần động cơ
53Ống dẫn hướng supap xả 197-6995197-6995118CáiPhần động cơ
54Ống dẫn hướng supap nạp 133-9306133-9306116CáiPhần động cơ
55Móng hãm supap xả 197-7055197-7055240CáiPhần động cơ
56Móng hãm supap nạp 2A-44292A-4429240CáiPhần động cơ
57Chén xoay supap xả 316-5979316-5979120CáiPhần động cơ
58Chén xoay supap nạp 316-5978316-5978120CáiPhần động cơ
59Lò xo ngoài supap 316-5976316-5976240CáiPhần động cơ
60Lò xo trong supap 316-5977316-5977240CáiPhần động cơ
61Xie supap xả 130-2608130-2608116CáiPhần động cơ
62Xie supap nạp 130-2607130-2607100CáiPhần động cơ
63Đệm đế chén xoay supáp xả234-877668CáiPhần động cơ
64Đũa đẩy supap nạp xả100-38801CáiPhần động cơ
65Con đội suppap 416-8319 (263-6674)263-6674 (574-4543)5CáiPhần động cơ
66Cầu nối suppap xả 265-7538265-753811CáiPhần động cơ
67Cầu nối suppap nạp 265-7537265-75378CáiPhần động cơ
68Đệm supap xả 316-5981316-5981120CáiPhần động cơ
69Tán chỉnh supap nạp xả9L-77121CáiPhần động cơ
70Ê cu vít điều chỉnh cò mổ Supap 3J-91963J-919674CáiPhần động cơ
71Vít điều chỉnh cò mổ supap 200-2003200-2003 (358-0768)56CáiPhần động cơ
72Vít chỉnh supap2N-58421CáiPhần động cơ
73Gioăng cao su tròn8L-27771CáiPhần động cơ
74Phớt ghíp supap nạp 316-5980316-5980144CáiPhần động cơ
75Piston 299-5204299-520412CáiPhần động cơ
76Xi lanh 211-7826211-782615cáiPhần động cơ
77Tay biên thanh truyền Reman0R-92001CáiPhần động cơ
78Bạc biên nhỏ thanh truyền118-16551CáiPhần động cơ
79Bạc biên đầu to 107-7330107-733036CặpPhần động cơ
80Bulong thanh truyền7N-24052CáiPhần động cơ
81Bạc trục khuỷu 149-6031149-603114CặpPhần động cơ
82Bạc chặn dọc trục cơ 7C-62097C-62096CáiPhần động cơ
83Bulong đầu trục cơ 9F-81229F-812212CáiPhần động cơ
84Phớt đầu trục cơ (Seal crankshaft) 113-8432113-84322CáiPhần động cơ
85Phớt đuôi trục cơ 113-8433113-84332CáiPhần động cơ
86Gioăng trên sơ mi 8N-47078N-470748CáiPhần động cơ
87Gioăng O xi lanh 7N-20467N-2046144CáiPhần động cơ
88Séc măng lửa (trên) 509-6461509-646146CáiPhần động cơ
89Xéc măng lửa (3ZW1-465)144-5694 (229-1631)6CáiPhần động cơ
90Xéc măng hơi (trung gian) 144-5695144-569558CáiPhần động cơ
91Xéc măng dầu 223-6361223-636146CáiPhần động cơ
92Xéc măng dầu (3ZW1-465)123-42686CáiPhần động cơ
93Trục cam số 3452-25031CáiPhần động cơ
94Trục cam số 4452-25041CáiPhần động cơ
95Trục cam Reman (127-5410/ 452-2501)20R-49591KhúcPhần động cơ
96Trục cam Reman (127-5411/ 452-2502)20R-49611KhúcPhần động cơ
97Trục cam Reman (127-5412/452-2503)20R-49601KhúcPhần động cơ
98Trục cam Reman (133-4080/ 452-2504)20R-49581KhúcPhần động cơ
99Bạc trục cam101-119818CáiPhần động cơ
100Bạc chặn đầu trục cam 7N-32187N-32186CáiPhần động cơ
101Bulong bánh răng trục cam 1D-46091D-46092CáiPhần động cơ
102Bạc bánh răng trục cam125-97516CáiPhần động cơ
103Vòng đệm 5P-88395P-88394CáiPhần động cơ
104Gioăng bộ damper to đầu trục cơ 4D-04494D-04492CáiPhần động cơ
105Gioăng bộ damper nhỏ đầu trục cơ 6V-79916V-79912CáiPhần động cơ
106Đệm mặt bích4H-78699CáiPhần động cơ
107Gioăng mặt bích234-89372CáiPhần động cơ
108Bulong mặt bích dampo lớn1A-202912CáiPhần động cơ
109Bánh răng đầu trục khuỷu2W-28951CáiPhần động cơ
110Bạc bánh răng trung gian127-54004CáiPhần động cơ
111Bạc bánh răng trung gian101-13723CáiPhần động cơ
112Bạc bánh răng trung gian giữa140-95973CáiPhần động cơ
113Vòi phun nhớt làm mát piston204-544712CáiPhần động cơ
114Gioăng O mặt lắp ghép lọc dầu cate 5P-88725P-88723CáiPhần động cơ
115Gioăng mặt ghép động cơ 7N-30497N-30494CáiPhần động cơ
116Bulong liên kết Bloc với cate 0T-00650T-006512CáiPhần động cơ
117Gioăng đáy các te dầu 7E-26307E-26305CáiPhần động cơ
118Gioăng bầu lọc bơm dầu đáy cate 7X-15477X-1547 (310-3954)5CáiPhần động cơ
119Gioăng nút bịt đường nước đầu bloc 5F-96575F-96576CáiPhần động cơ
120Gioăng nắp cửa sổ kiểm tra 272-0759272-075924CáiPhần động cơ
121Gioăng nắp cửa sổ Kiểm tra trục cam 272-0758272-075824CáiPhần động cơ
122Gioăng bìa của sổ kiểm tra bánh răng 497-3911497-39114CáiPhần động cơ
123Gioăng chốt định vị nhỏ trên Bloc 7X-48057X-48058CáiPhần động cơ
124Gioăng mặt bích xả dầu 6V-43146V-43144CáiPhần động cơ
125Đệm giấy9L-14801CáiPhần động cơ
126Đệm giấy6F-48681CáiPhần động cơ
127O-ring cao su5P-82101CáiPhần động cơ
128O-ring cao su8T-29286CáiPhần động cơ
129O-ring cao su153-4906 (214-7568)18CáiPhần động cơ
130Đệm nhựa không vai đường ống dầu 111-3820111-38204CáiPhần động cơ
131Gioăng O cổ nối cate vào bơm dầu 6V-51016V-51019CáiPhần động cơ
132Gioăng đường ống dầu bôi trơn5P-78171CáiPhần động cơ
133Gioăng đường ống dầu đầu bơm dầu 5P-78185P-78185CáiPhần động cơ
134Gioăng nắp bầu lọc dầu bôi trơn 5D-59575D-59574CáiPhần động cơ
135Gioăng nút chặn đường dầu bôi trơn 6V-45896V-4589 (136-7227)2CáiPhần động cơ
136Van xả dầu bôi trơn-Nhiên liệu2S-51002CáiPhần động cơ
137Turbo tổng thành 372-4161372-41611CáiPhần động cơ
138Lõi turbo 185-5862185-58622CụmPhần động cơ
139Sò lửa turbo 3512B297-24161CáiPhần động cơ
140Bulong turbo dài 6V-67536V-675324CáiPhần động cơ
141Bulong turbo ngắn 188-8617188-861720CáiPhần động cơ
142Bulon chịu nhiệt khớp nối turbo phía cánh gió 125-5375125-537524CáiPhần động cơ
143Ê cu tăng áp 2N-27662N-276646CáiPhần động cơ
144Gioăng mặt lắp ghép turbo 289-4079289-407914CáiPhần động cơ
145Gioăng tăng áp287-72074CáiPhần động cơ
146Phe gài bộ S/C turbo5P-72342CáiPhần động cơ
147Bạc móng ngựa bộ S/C Turbo190-03903CáiPhần động cơ
148Gioăng cao su bộ S/C turbo461-37073CáiPhần động cơ
149Xéc măng bộ S/C turbo461-37161CáiPhần động cơ
150Ổ bạc bộ S/C turbo461-37441CáiPhần động cơ
151Xéc măng bộ S/C turbo127-23781CáiPhần động cơ
152Bạc thau bộ S/C turbo461-3784 (520-4152)8CáiPhần động cơ
153Bulong bích vuông turbo 2N-27652N-276542CáiPhần động cơ
154Gioăng vuông tăng áp 178-2439178-24392CáiPhần động cơ
155Gioăng ống nối khí nạp vào turbo 6V-39176V-391716CáiPhần động cơ
156Gioăng nối cổ góp khí nạp 109-7411109-741116CáiPhần động cơ
157Gioăng ống nạp vào quy lát 4S-58984S-589824CáiPhần động cơ
158Lõi bộ trao đổi nhiệt gió nạp động cơ113-46561CáiPhần động cơ
159Gioăng làm mát khí nạp 107-3759107-37596CáiPhần động cơ
160Gioăng khí nạp 7N-50807N-508024CáiPhần động cơ
161Giăng su ống dẫn gíó nạp 6V-51036V-51038CáiPhần động cơ
162Gioăng O đường hồi dầu turbo 112-3540112-35408CáiPhần động cơ
163Ống dầu bôi trơn vào Turbo 113-4642113-46422CáiPhần động cơ
164Ống làm mát tăng áp 252-5658252-56586CáiPhần động cơ
165Đệm van hồi áp111-13491CáiPhần động cơ
166Bulong nối ống xếp turbo - ống khói6V-194312CáiPhần động cơ
167Long đền bulon turbo-ống khói5M-289436CáiPhần động cơ
168Gioăng thép tăng áp ống xả121-57364CáiPhần động cơ
169Gioăng nối cổ xả tubor 453-7800453-78008CáiPhần động cơ
170Gioăng khớp nối ống xả 428-9130428-913036CáiPhần động cơ
171Gioăng cổ góp khí xả 428-9129428-912924CáiPhần động cơ
172Bu lông ống xả 7L-64437L-644346CáiPhần động cơ
173Êcu ống xả 3E-69163E-6916114CáiPhần động cơ
174Ống xếp khí xả không vai 347-7060347-70602BộPhần động cơ
175Ông xếp xả có vai 207-1364207-13646CáiPhần động cơ
176Ống xếp thoát xả 214-6045214-60452CáiPhần động cơ
177Longden ống xả110-831416CáiPhần động cơ
178Bộ trục cánh bơm nước phụ 294-4935294-49354BộPhần động cơ
179Móng ngựa bơm nước phụ5N-4383 (423-0938)1CáiPhần động cơ
180Bộ s/chữa bơm nước chính222-51521BộPhần động cơ
181Bộ s/chữa bơm nước phụ221-9278 (294-4935)1BộPhần động cơ
182Phốt bơm nước chính3D-28241CáiPhần động cơ
183Phớt dầu bơm nước chính 8C-52368C-52365CáiPhần động cơ
184Phớt lò xo bơm nước 416-0603416-06036CáiPhần động cơ
185Phớt lò xo bơm nước phụ 262-4378262-43785CáiPhần động cơ
186Phớt dầu bơm nước phụ 9X-45949X-45942CáiPhần động cơ
187Gioăng bơm nước phụ 3512B5N-19401CáiPhần động cơ
188Gioăng mặt ghép trung gian bơm nước 6V-68096V-68094CáiPhần động cơ
189Gioăng mặt lắp bơm phụ 4F-73874F-73874CáiPhần động cơ
190Gioăng mặt bích 7J-81147J-81142CáiPhần động cơ
191Gioăng tròn 9X-73719X-73714CáiPhần động cơ
192Gioăng đế bơm nhớt, mặt bích bơm nước6V-7681 (298-6387)4CáiPhần động cơ
193Gioăng đường ống nước phụ 4W-05304W-05306CáiPhần động cơ
194Gioăng khớp nối ống nước 6V-97696V-976926CáiPhần động cơ
195Gioăng nhôm ống nước mặt máy 127-2176127-217641CáiPhần động cơ
196Phớt nước to 21.2 mm 420-0653420-0653144CáiPhần động cơ
197Phớt nước nhỏ 11.2 mm 420-0652420-0652144CáiPhần động cơ
198Gioăng piston van hằng nhiệt bơm nước phụ 8T-17038T-170316CáiPhần động cơ
199Gioăng bơm nước phụ 3B-84533B-84538CáiPhần động cơ
200Gioăng bơm nước phụ 6V-33486V-334812CáiPhần động cơ
201Gioăng O bơm nước 259-4600259-46002CáiPhần động cơ
202Gioăng O bơm nước phụ 3J-19073J-19074CáiPhần động cơ
203Gioăng O đường nước 3K-03603K-036016CáiPhần động cơ
204Gioăng O đường nước 8T-19198T-191940CáiPhần động cơ
205Gioăng đường ống nước 5B-43995B-439913CáiPhần động cơ
206Gioăng nối cổ góp nước 243-2288243-228824CáiPhần động cơ
207Gioăng nối cổ góp đường nước 122-8856122-88564CáiPhần động cơ
208Gioăng O ống nước mặt máy 8N-45248N-452424CáiPhần động cơ
209Gioăng cao su đường nước 6V-50666V-50668CáiPhần động cơ
210Ống nước hồi tăng áp phải 139-1577139-15775CáiPhần động cơ
211Ống nước hồi tăng áp trái 188-5140188-51405CáiPhần động cơ
212Đệm đồng4B-84076CáiPhần động cơ
213Gioăng O 6V-66096V-66092CáiPhần động cơ
214Gioăng O 6V-83976V-83972CáiPhần động cơ
215Gioăng O 033-6033033-603313CáiPhần động cơ
216Van hằng nhiệt nhiệt độ cao 248-5513 (6I-4950)6I-4950 (248-5513)9CáiPhần động cơ
217Van hằng nhiệt nhiệt độ thấp248-55138CáiPhần động cơ
218Van hằng nhiệt thấp (lô 1)158-62581CáiPhần động cơ
219Van hằng nhiệt thấp (lô 2+ GL)219-3306 (204-6708)4CáiPhần động cơ
220Gioăng Piston van hằng nhiệt 3S-96433S-964314CáiPhần động cơ
221Gioăng đệm van hằng nhiệt thấp4P-15262CáiPhần động cơ
222Gioăng tròn ống dầu, nước làm mát 8L-27868L-27862CáiPhần động cơ
223Bộ giải nhiệt nhớt - nước4W-49801CáiPhần động cơ
224Gioăng ống dầu bôi trơn trên bầu lọc 109-2332109-233225CáiPhần động cơ
225Bơm tay nhiên liệu 162-3906162-39062BộPhần động cơ
226Gioăng đường ống nhiên liệu 7N-68067N-68068CáiPhần động cơ
227Gioăng giắc co nhiên liệu 214-7568214-756852CáiPhần động cơ
228Gioăng mặt lắp ghép bơm chuyển NL 6V-08956V-08958CáiPhần động cơ
229Phớt chặn dầu bơm chuyển nhiên liệu 273-5089273-5089 (357-7758)3CáiPhần động cơ
230Phớt chặn nhiên liệu bơm chuyển NL 273-5090273-5090 (357-7759)3CáiPhần động cơ
231ống nhiên liệu 2G-45042G-45041CáiPhần động cơ
232ống nhiên liệu 3N-65043N-65042CáiPhần động cơ
233Co nối6V-43632CáiPhần động cơ
234Ống lót bơm nhiên liệu7C-28704CáiPhần động cơ
235Gioăng mặt bích bơm nhiên liệu1H-96961CáiPhần động cơ
236Gioăng bơm nhiên liệu1W-40081CáiPhần động cơ
237Ống nhiên liệu cuslase (đi)7C-76781ỐngPhần động cơ
238Ống nhiên liệu cuslase (về)7C-76771ỐngPhần động cơ
239Cút nối ống dầu cao áp7W-21224CáiPhần động cơ
240Lọc dầu ĐC1R0726513CáiPhần động cơ
241Lọc tinh nhiên liệu ĐC1R0756575CáiPhần động cơ
242Lọc thô nhiên liệu (tách nước) 134-6307134-6307 (513-4492)299CáiPhần động cơ
243Lọc thô tăng áp ĐC4P071081CáiPhần động cơ
244Lọc tinh tăng áp ĐC4P071157CáiPhần động cơ
245Van hằng nhiệt nhiệt độ thấp248-551330CáiPhần điện
246Ống cân bằng áp lực chữ T217-66924CáiPhần động cơ
247Gioăng đường nước nhỏ325-1412 (420-0652)60CáiPhần động cơ
248Gioăng kim phun nhỏ245-490747CáiPhần động cơ
249Phớt git su páp xả420-065248CáiPhần động cơ
250Gioăng két làm mát khí nạp5B-439956CáiPhần động cơ
251Gioăng 7N7559 (Turbo đầu ra)7N-755913CáiPhần động cơ
252Gioăng 6L16946L-169418CáiPhần động cơ
253Cảm biến áp suất nhiên liệu163-85233CáiPhần điện
254Cảm biến nhiệt độ khí xả261-6848 (415-2432)3CáiPhần điện
255Cảm biến áp suất nhiên liệu194-67255CáiPhần điện
256Cảm biến áp suất khí nạp161-99264CáiPhần điện
257Cảm biến nhiệt độ nước102-22402CáiPhần điện
258Cảm biến căn chỉnh thời điểm102-90292CáiPhần điện
259Cảm biến áp suất sau tăng áp194-67242CáiPhần điện
260Cảm biến nhiệt độ dầu động cơ195-21502CáiPhần điện
261Lõi lọc tăng áp trong 35088N-25569CáiPhần động cơ
262Lõi lọc tăng áp ngoài 35088N-63094CáiPhần động cơ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.63E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.600.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết sẵn sàng bảo hành hàng hóa với thời gian là 12 tháng kể từ ngày đưa vào sử dụng hoặc 18 tháng kể từ ngày bàn giao.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->