Gói thầu: Mực in, phụ kiện máy in và phụ kiện máy vi tính

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220532430-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN CHUYÊN KHOA SẢN - NHI TỈNH SÓC TRĂNG
Tên gói thầu Mực in, phụ kiện máy in và phụ kiện máy vi tính
Số hiệu KHLCNT 20220150718
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-14 08:30:00 đến ngày 2022-05-27 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 453,529,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,802,935 VNĐ ((Sáu triệu tám trăm lẻ hai nghìn chín trăm ba mươi lăm đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.802935E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.07058E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Đối với nhà thầu độc lập: Mỗi hợp đồng phải cung cấp mực in và phụ kiện máy in và phụ kiện máy vi tính. Thời gian thực hiện hợp đồng ≥ 12 tháng+ Đối với nhà thầu liên danh: Yêu cầu như đối với nhà thầu độc lập.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 317.470.300 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải sẵn sàng thay thế lô sản phẩm khi không đảm bảo chất lượng sử dụng do lỗi kỹ thuật.Lưu ý:Nhà thầu nộp Bảng cam kết theo các nội dung theo yêu cầu. Có nêu rõ tên, địa chỉ kèm giấy đăng ký kinh doanh của cơ sở sửa chữa, bảo hành, bảo trì.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BỆNH VIỆN CHUYÊN KHOA SẢN - NHI TỈNH SÓC TRĂNG
E-CDNT 1.2 Mực in, phụ kiện máy in và phụ kiện máy vi tính
Lựa chọn nhà thầu cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp; Giấy (A4,A5); In ấn chỉ; Trang phục nhân viên; Mực in, phụ kiện máy in và phụ kiện máy vi tính; Vật tư tiêu hao cho nhà giặt; Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải y tế nguy hại năm 2022 cho Bệnh viện chuyên khoa Sản Nhi tỉnh Sóc Trăng
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tên bên mời thầu: Bệnh viện chuyên khoa Sản Nhi tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 645, đường Tôn Đức Thắng, khóm 3, phường 5, Thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: 02993 821 825
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: BỆNH VIỆN CHUYÊN KHOA SẢN - NHI TỈNH SÓC TRĂNG , địa chỉ: 194 TÔN ĐỨC THẮNG, PHƯỜNG 8, TP. SÓC TRĂNG, TỈNH SÓC TRĂNG
- Chủ đầu tư: Tên bên mời thầu: Bệnh viện chuyên khoa Sản Nhi tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 645, đường Tôn Đức Thắng, khóm 3, phường 5, Thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: 02993 821 825


E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu E - HSMT
E-CDNT 10.2(c)
- Các loại hàng hóa cung cấp phải ghi rõ xuất xứ, ký hiệu, mã hiệu, nhãn mác. - Các tài liệu chứng minh về chất lượng hàng hóa chào thầu.
E-CDNT 12.2
- Giá chào thầu hàng hóa và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Từ 12 tháng trở lên kể từ ngày giao hàng.
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) trực thuộc hoặc Tờ cam kết bảo hành, bảo trì từ nhà cung cấp thiết bị trong trường hợp mua từ nhà cung cấp khác, để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.802.935   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên bên mời thầu: Bệnh viện chuyên khoa Sản Nhi tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 645, đường Tôn Đức Thắng, khóm 3, phường 5, Thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: 02993 821 825
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện chuyên khoa Sản Nhi tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 645, đường Tôn Đức Thắng, khóm 3, phường 5, Thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: 02993 821 825
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện chuyên khoa Sản Nhi tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 645, đường Tôn Đức Thắng, khóm 3, phường 5, Thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: 02993 821 825
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bệnh viện chuyên khoa Sản Nhi tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 645, đường Tôn Đức Thắng, khóm 3, phường 5, Thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: 02993 821 825
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Hộp mực 12A (Canon2900)150hộpThương hiệu: INKMAX; Winmax; hoặc tương đương.- Cần có Catalô hoặc hình ảnh
2Bơm mực 12A (Canon 2900)450chaiThương hiệu: INKMAX; Winmax; hoặc tương đương.- Cần có Catalô hoặc hình ảnh, đã bao gồm công bơm mực
3Thay Drum 12A (Canon 2900)120câyThay Drum 12A (Canon 2900)- Cần có Catalô hoặc hình ảnh, đã bao gồm công thay
4Thay gạt 12A (Canon 2900)30câyThay gạt 12A (Canon 2900)- Cần có Catalô hoặc hình ảnh, đã bao gồm công thay
5Thay trục mềm 12A (Canon 2900)20câyThay trục mềm 12A (Canon 2900)- Cần có Catalô hoặc hình ảnh, đã bao gồm công thay
6Thay trục từ 12A (Canon 2900)20câyThay trục từ 12A (Canon 2900)- Cần có Catalô hoặc hình ảnh, đã bao gồm công thay
7Hộp mực 35A (HP P1005)3hộpThương hiệu: INKMAX; Winmax; hoặc tương đương.- Cần có Catalô hoặc hình ảnh
8Hộp mực 49A (Canon3300)6hộpThương hiệu: INKMAX; Winmax; hoặc tương đương.- Cần có Catalô hoặc hình ảnh
9Thay Drum 49A (Canon 3300)2câyThay Drum 49A (Canon 3300)- Cần có Catalô hoặc hình ảnh, đã bao gồm công thay
10Thay gạt 49A (Canon 3300)2câyThay gạt 49A (Canon 3300)- Cần có Catalô hoặc hình ảnh, đã bao gồm công thay
11Thay trục mềm 49A (Canon 3300)2câyThay trục mềm 49A (Canon 3300)- Cần có Catalô hoặc hình ảnh, đã bao gồm công thay
12Thay trục từ 49A (Canon 3300)2câyThay trục từ 49A (Canon 3300)- Cần có Catalô hoặc hình ảnh, đã bao gồm công thay
13Hộp mực 83A (HP M125)2hộpThương hiệu: INKMAX; Winmax; hoặc tương đương.- Cần có Catalô hoặc hình ảnh
14Hộp mực 85A (HP1120)25hộpThương hiệu: INKMAX; Winmax; hoặc tương đương.- Cần có Catalô hoặc hình ảnh
15Bơm mực 85A (HP P1005)40chaiThương hiệu: INKMAX; Winmax; hoặc tương đương.- Cần có Catalô hoặc hình ảnh, đã bao gồm công bơm mực
16Thay Drum 85A (HP 1102)5câyThay Drum 85A (HP 1102)- Cần có Catalô hoặc hình ảnh, đã bao gồm công thay
17Thay gạt 85A (HP 1102)2câyThay gạt 85A (HP 1102)- Cần có Catalô hoặc hình ảnh, đã bao gồm công thay
18Thay trục mềm 85A (HP 1102)5câyThay trục mềm 85A (HP 1102)- Cần có Catalô hoặc hình ảnh, đã bao gồm công thay
19Thay trục từ 85A (HP 1102)5câyThay trục từ 85A (HP 1102)- Cần có Catalô hoặc hình ảnh, đã bao gồm công thay
20Hộp mực Brother TN238530hộpThương hiệu: INKMAX; Winmax; hoặc tương đương.- Cần có Catalô hoặc hình ảnh
21Bơm mực Brother 2361 DN70chaiThương hiệu: INKMAX; Winmax; hoặc tương đương.- Cần có Catalô hoặc hình ảnh, đã bao gồm công bơm mực
22Thay Drum Brother 2361 DN20câyThay Drum Brother 2361 DN- Cần có Catalô hoặc hình ảnh, đã bao gồm công thay
23Thay gạt Brother 2361 DN5câyThay gạt Brother 2361 DN- Cần có Catalô hoặc hình ảnh, đã bao gồm công thay
24Thay cụm sấy máy in Brother HL-L2321D2câyThay cụm sấy máy in Brother HL-L2321D- Cần có Catalô hoặc hình ảnh, đã bao gồm công thay
25Thay rulo ép máy in Brother2câyThay rulo ép máy in Brother- Cần có Catalô hoặc hình ảnh, đã bao gồm công thay
26Cụm Drum DR-2385/ DR-2350 Brother HL-2360/236122HộpCụm Drum DR-2385/ DR-2350 Brother HL-2360/2361- Cần có Catalô hoặc hình ảnh
27Bao lụa máy in Canon 290035CáiBao lụa máy in Canon 2900- Cần có Catalô hoặc hình ảnh
28Trục ép máy in Canon 290020cáiTrục ép máy in Canon 2900- Cần có Catalô hoặc hình ảnh
29Trái đào máy in Canon 29005cáiTrái đào máy in Canon 2900- Cần có Catalô hoặc hình ảnh
30Sửa hộp quang Canon 29003cáiSửa hộp quang Canon 2900- Cần có Catalô hoặc hình ảnh, đã bao gồm công thay
31Main board nguồn máy in Canon LBP 29003cáiMain board nguồn máy in Canon LBP 2900- Cần có Catalô hoặc hình ảnh
32Bộ nhông sườn máy in Canon 29002bộBộ nhông sườn máy in Canon 2900- Cần có Catalô hoặc hình ảnh
33Bao lụa máy in Canon 33003cáiBao lụa máy in Canon 3300- Cần có Catalô hoặc hình ảnh
34Trục ép máy in Canon 33003cáiTrục ép máy in Canon 3300- Cần có Catalô hoặc hình ảnh
35Trái đào máy in Canon 33003cáiTrái đào máy in Canon 3300- Cần có Catalô hoặc hình ảnh
36Sửa hộp quang Canon 33003cáiSửa hộp quang Canon 3300- Cần có Catalô hoặc hình ảnh
37Main nguồn Canon LBP 3300/Hp1160/Hp13202cáiMain nguồn Canon LBP 3300/Hp1160/Hp1320- Cần có Catalô hoặc hình ảnh
38Bộ nhông sườn máy in Canon 33002bộBộ nhông sườn máy in Canon 3300- Cần có Catalô hoặc hình ảnh
39Mở bao lụa dùng cho máy in5hủMở bao lụa dùng cho máy in- Cần có Catalô hoặc hình ảnh
40Main H110M10cáiMain Gigabyte hoặc tương đương- Cần có Catalô hoặc hình ảnh
41Main B365M20cáiMain Gigabyte hoặc tương đương B365M- Cần có Catalô hoặc hình ảnh
42CPU Intel Pentium G542020cáiCpu Intel (socket: LGA1151 hoặc tương đương)- Cần có Catalô hoặc hình ảnh
43DDR4 4GB bus 2400/266620câyKingston hoặc tương đương- Cần có Catalô hoặc hình ảnh
44Nguồn 24P-450-650W20cáiGAMEMAX hoặc tương đương- Cần có Catalô hoặc hình ảnh
45HDD 1TB 7200rpm5Seagate hoặc tương đương- Cần có Catalô hoặc hình ảnh
46SSD 240GB15Kingston hoặc tương đương- Cần có Catalô hoặc hình ảnh
47Cáp mạng CAT62thùngUTP hoặc tương đương- Cần có Catalô hoặc hình ảnh
48Đầu mạng RJ45 Cat.62hộpTenda hoặc tương đương- Cần có Catalô hoặc hình ảnh
49Switch 8 port 10/100 Mbps5cáiDlink (hoặc tương đương)- Cần có Catalô hoặc hình ảnh
50Module quang SFP 1Gbps10CáiCisso hoặc tương đương- Cần có Catalô hoặc hình ảnh
51Bộ chuyển đổi quang điện 10/100/1000 multimode (converter)10BộTP-Link hoặc tương đương- Cần có Catalô hoặc hình ảnh
52Dây nhảy quang Multimode (các loại) 3M30SợiDây nhảy quang Multimode (các loại) 3M- Cần có Catalô hoặc hình ảnh
53Mực màu máy in5chaiChai 1lít- Cần có Catalô hoặc hình ảnh
54Cáp Chuyển USB 2.0, 3.0 to Lan RJ45 10/100/1000Mbps10cáiUnitek hoặc tương đương- Cần có Catalô hoặc hình ảnh
55Bàn Phím USB30cáiLogitech (hoặc tương đương)- Cần có Catalô hoặc hình ảnh
56Mouse USB30conLogitech hoặc tương đương- Cần có Catalô hoặc hình ảnh
57Màn hình 21.5inch Full HD, LED15cáiDell hoặc tương đương- Cần có Catalô hoặc hình ảnh
58Card ghi hình avermedia C7255cáiAvermedia (hoặc tương đương)- Cần có Catalô hoặc hình ảnh
59Cáp chuyển USB sang AV(EasyCAP)5cáiEasyCAP (hoặc tương đương)- Cần có Catalô hoặc hình ảnh
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.802935E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.07058E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Đối với nhà thầu độc lập: Mỗi hợp đồng phải cung cấp mực in và phụ kiện máy in và phụ kiện máy vi tính. Thời gian thực hiện hợp đồng ≥ 12 tháng+ Đối với nhà thầu liên danh: Yêu cầu như đối với nhà thầu độc lập.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 317.470.300 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải sẵn sàng thay thế lô sản phẩm khi không đảm bảo chất lượng sử dụng do lỗi kỹ thuật.Lưu ý:Nhà thầu nộp Bảng cam kết theo các nội dung theo yêu cầu. Có nêu rõ tên, địa chỉ kèm giấy đăng ký kinh doanh của cơ sở sửa chữa, bảo hành, bảo trì.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->