Gói thầu: Mực in, phụ kiện máy in và phụ kiện máy vi tính
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220532430-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN CHUYÊN KHOA SẢN - NHI TỈNH SÓC TRĂNG |
| Tên gói thầu | Mực in, phụ kiện máy in và phụ kiện máy vi tính |
| Số hiệu KHLCNT | 20220150718 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-14 08:30:00 đến ngày 2022-05-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 453,529,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,802,935 VNĐ ((Sáu triệu tám trăm lẻ hai nghìn chín trăm ba mươi lăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.802935E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.07058E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Đối với nhà thầu độc lập: Mỗi hợp đồng phải cung cấp mực in và phụ kiện máy in và phụ kiện máy vi tính. Thời gian thực hiện hợp đồng ≥ 12 tháng+ Đối với nhà thầu liên danh: Yêu cầu như đối với nhà thầu độc lập. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 317.470.300 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải sẵn sàng thay thế lô sản phẩm khi không đảm bảo chất lượng sử dụng do lỗi kỹ thuật.Lưu ý:Nhà thầu nộp Bảng cam kết theo các nội dung theo yêu cầu. Có nêu rõ tên, địa chỉ kèm giấy đăng ký kinh doanh của cơ sở sửa chữa, bảo hành, bảo trì. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BỆNH VIỆN CHUYÊN KHOA SẢN - NHI TỈNH SÓC TRĂNG |
| E-CDNT 1.2 |
Mực in, phụ kiện máy in và phụ kiện máy vi tính Lựa chọn nhà thầu cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp; Giấy (A4,A5); In ấn chỉ; Trang phục nhân viên; Mực in, phụ kiện máy in và phụ kiện máy vi tính; Vật tư tiêu hao cho nhà giặt; Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải y tế nguy hại năm 2022 cho Bệnh viện chuyên khoa Sản Nhi tỉnh Sóc Trăng 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu E - HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | - Các loại hàng hóa cung cấp phải ghi rõ xuất xứ, ký hiệu, mã hiệu, nhãn mác. - Các tài liệu chứng minh về chất lượng hàng hóa chào thầu. |
| E-CDNT 12.2 | - Giá chào thầu hàng hóa và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Từ 12 tháng trở lên kể từ ngày giao hàng. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) trực thuộc hoặc Tờ cam kết bảo hành, bảo trì từ nhà cung cấp thiết bị trong trường hợp mua từ nhà cung cấp khác, để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.802.935 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên bên mời thầu: Bệnh viện chuyên khoa Sản Nhi tỉnh Sóc Trăng.
Địa chỉ: Số 645, đường Tôn Đức Thắng, khóm 3, phường 5, Thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng.
Điện thoại: 02993 821 825 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện chuyên khoa Sản Nhi tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 645, đường Tôn Đức Thắng, khóm 3, phường 5, Thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: 02993 821 825 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện chuyên khoa Sản Nhi tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 645, đường Tôn Đức Thắng, khóm 3, phường 5, Thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: 02993 821 825 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện chuyên khoa Sản Nhi tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 645, đường Tôn Đức Thắng, khóm 3, phường 5, Thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: 02993 821 825 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hộp mực 12A (Canon2900) | 150 | hộp | Thương hiệu: INKMAX; Winmax; hoặc tương đương. | - Cần có Catalô hoặc hình ảnh | |
| 2 | Bơm mực 12A (Canon 2900) | 450 | chai | Thương hiệu: INKMAX; Winmax; hoặc tương đương. | - Cần có Catalô hoặc hình ảnh, đã bao gồm công bơm mực | |
| 3 | Thay Drum 12A (Canon 2900) | 120 | cây | Thay Drum 12A (Canon 2900) | - Cần có Catalô hoặc hình ảnh, đã bao gồm công thay | |
| 4 | Thay gạt 12A (Canon 2900) | 30 | cây | Thay gạt 12A (Canon 2900) | - Cần có Catalô hoặc hình ảnh, đã bao gồm công thay | |
| 5 | Thay trục mềm 12A (Canon 2900) | 20 | cây | Thay trục mềm 12A (Canon 2900) | - Cần có Catalô hoặc hình ảnh, đã bao gồm công thay | |
| 6 | Thay trục từ 12A (Canon 2900) | 20 | cây | Thay trục từ 12A (Canon 2900) | - Cần có Catalô hoặc hình ảnh, đã bao gồm công thay | |
| 7 | Hộp mực 35A (HP P1005) | 3 | hộp | Thương hiệu: INKMAX; Winmax; hoặc tương đương. | - Cần có Catalô hoặc hình ảnh | |
| 8 | Hộp mực 49A (Canon3300) | 6 | hộp | Thương hiệu: INKMAX; Winmax; hoặc tương đương. | - Cần có Catalô hoặc hình ảnh | |
| 9 | Thay Drum 49A (Canon 3300) | 2 | cây | Thay Drum 49A (Canon 3300) | - Cần có Catalô hoặc hình ảnh, đã bao gồm công thay | |
| 10 | Thay gạt 49A (Canon 3300) | 2 | cây | Thay gạt 49A (Canon 3300) | - Cần có Catalô hoặc hình ảnh, đã bao gồm công thay | |
| 11 | Thay trục mềm 49A (Canon 3300) | 2 | cây | Thay trục mềm 49A (Canon 3300) | - Cần có Catalô hoặc hình ảnh, đã bao gồm công thay | |
| 12 | Thay trục từ 49A (Canon 3300) | 2 | cây | Thay trục từ 49A (Canon 3300) | - Cần có Catalô hoặc hình ảnh, đã bao gồm công thay | |
| 13 | Hộp mực 83A (HP M125) | 2 | hộp | Thương hiệu: INKMAX; Winmax; hoặc tương đương. | - Cần có Catalô hoặc hình ảnh | |
| 14 | Hộp mực 85A (HP1120) | 25 | hộp | Thương hiệu: INKMAX; Winmax; hoặc tương đương. | - Cần có Catalô hoặc hình ảnh | |
| 15 | Bơm mực 85A (HP P1005) | 40 | chai | Thương hiệu: INKMAX; Winmax; hoặc tương đương. | - Cần có Catalô hoặc hình ảnh, đã bao gồm công bơm mực | |
| 16 | Thay Drum 85A (HP 1102) | 5 | cây | Thay Drum 85A (HP 1102) | - Cần có Catalô hoặc hình ảnh, đã bao gồm công thay | |
| 17 | Thay gạt 85A (HP 1102) | 2 | cây | Thay gạt 85A (HP 1102) | - Cần có Catalô hoặc hình ảnh, đã bao gồm công thay | |
| 18 | Thay trục mềm 85A (HP 1102) | 5 | cây | Thay trục mềm 85A (HP 1102) | - Cần có Catalô hoặc hình ảnh, đã bao gồm công thay | |
| 19 | Thay trục từ 85A (HP 1102) | 5 | cây | Thay trục từ 85A (HP 1102) | - Cần có Catalô hoặc hình ảnh, đã bao gồm công thay | |
| 20 | Hộp mực Brother TN2385 | 30 | hộp | Thương hiệu: INKMAX; Winmax; hoặc tương đương. | - Cần có Catalô hoặc hình ảnh | |
| 21 | Bơm mực Brother 2361 DN | 70 | chai | Thương hiệu: INKMAX; Winmax; hoặc tương đương. | - Cần có Catalô hoặc hình ảnh, đã bao gồm công bơm mực | |
| 22 | Thay Drum Brother 2361 DN | 20 | cây | Thay Drum Brother 2361 DN | - Cần có Catalô hoặc hình ảnh, đã bao gồm công thay | |
| 23 | Thay gạt Brother 2361 DN | 5 | cây | Thay gạt Brother 2361 DN | - Cần có Catalô hoặc hình ảnh, đã bao gồm công thay | |
| 24 | Thay cụm sấy máy in Brother HL-L2321D | 2 | cây | Thay cụm sấy máy in Brother HL-L2321D | - Cần có Catalô hoặc hình ảnh, đã bao gồm công thay | |
| 25 | Thay rulo ép máy in Brother | 2 | cây | Thay rulo ép máy in Brother | - Cần có Catalô hoặc hình ảnh, đã bao gồm công thay | |
| 26 | Cụm Drum DR-2385/ DR-2350 Brother HL-2360/2361 | 22 | Hộp | Cụm Drum DR-2385/ DR-2350 Brother HL-2360/2361 | - Cần có Catalô hoặc hình ảnh | |
| 27 | Bao lụa máy in Canon 2900 | 35 | Cái | Bao lụa máy in Canon 2900 | - Cần có Catalô hoặc hình ảnh | |
| 28 | Trục ép máy in Canon 2900 | 20 | cái | Trục ép máy in Canon 2900 | - Cần có Catalô hoặc hình ảnh | |
| 29 | Trái đào máy in Canon 2900 | 5 | cái | Trái đào máy in Canon 2900 | - Cần có Catalô hoặc hình ảnh | |
| 30 | Sửa hộp quang Canon 2900 | 3 | cái | Sửa hộp quang Canon 2900 | - Cần có Catalô hoặc hình ảnh, đã bao gồm công thay | |
| 31 | Main board nguồn máy in Canon LBP 2900 | 3 | cái | Main board nguồn máy in Canon LBP 2900 | - Cần có Catalô hoặc hình ảnh | |
| 32 | Bộ nhông sườn máy in Canon 2900 | 2 | bộ | Bộ nhông sườn máy in Canon 2900 | - Cần có Catalô hoặc hình ảnh | |
| 33 | Bao lụa máy in Canon 3300 | 3 | cái | Bao lụa máy in Canon 3300 | - Cần có Catalô hoặc hình ảnh | |
| 34 | Trục ép máy in Canon 3300 | 3 | cái | Trục ép máy in Canon 3300 | - Cần có Catalô hoặc hình ảnh | |
| 35 | Trái đào máy in Canon 3300 | 3 | cái | Trái đào máy in Canon 3300 | - Cần có Catalô hoặc hình ảnh | |
| 36 | Sửa hộp quang Canon 3300 | 3 | cái | Sửa hộp quang Canon 3300 | - Cần có Catalô hoặc hình ảnh | |
| 37 | Main nguồn Canon LBP 3300/Hp1160/Hp1320 | 2 | cái | Main nguồn Canon LBP 3300/Hp1160/Hp1320 | - Cần có Catalô hoặc hình ảnh | |
| 38 | Bộ nhông sườn máy in Canon 3300 | 2 | bộ | Bộ nhông sườn máy in Canon 3300 | - Cần có Catalô hoặc hình ảnh | |
| 39 | Mở bao lụa dùng cho máy in | 5 | hủ | Mở bao lụa dùng cho máy in | - Cần có Catalô hoặc hình ảnh | |
| 40 | Main H110M | 10 | cái | Main Gigabyte hoặc tương đương | - Cần có Catalô hoặc hình ảnh | |
| 41 | Main B365M | 20 | cái | Main Gigabyte hoặc tương đương B365M | - Cần có Catalô hoặc hình ảnh | |
| 42 | CPU Intel Pentium G5420 | 20 | cái | Cpu Intel (socket: LGA1151 hoặc tương đương) | - Cần có Catalô hoặc hình ảnh | |
| 43 | DDR4 4GB bus 2400/2666 | 20 | cây | Kingston hoặc tương đương | - Cần có Catalô hoặc hình ảnh | |
| 44 | Nguồn 24P-450-650W | 20 | cái | GAMEMAX hoặc tương đương | - Cần có Catalô hoặc hình ảnh | |
| 45 | HDD 1TB 7200rpm | 5 | ổ | Seagate hoặc tương đương | - Cần có Catalô hoặc hình ảnh | |
| 46 | SSD 240GB | 15 | ổ | Kingston hoặc tương đương | - Cần có Catalô hoặc hình ảnh | |
| 47 | Cáp mạng CAT6 | 2 | thùng | UTP hoặc tương đương | - Cần có Catalô hoặc hình ảnh | |
| 48 | Đầu mạng RJ45 Cat.6 | 2 | hộp | Tenda hoặc tương đương | - Cần có Catalô hoặc hình ảnh | |
| 49 | Switch 8 port 10/100 Mbps | 5 | cái | Dlink (hoặc tương đương) | - Cần có Catalô hoặc hình ảnh | |
| 50 | Module quang SFP 1Gbps | 10 | Cái | Cisso hoặc tương đương | - Cần có Catalô hoặc hình ảnh | |
| 51 | Bộ chuyển đổi quang điện 10/100/1000 multimode (converter) | 10 | Bộ | TP-Link hoặc tương đương | - Cần có Catalô hoặc hình ảnh | |
| 52 | Dây nhảy quang Multimode (các loại) 3M | 30 | Sợi | Dây nhảy quang Multimode (các loại) 3M | - Cần có Catalô hoặc hình ảnh | |
| 53 | Mực màu máy in | 5 | chai | Chai 1lít | - Cần có Catalô hoặc hình ảnh | |
| 54 | Cáp Chuyển USB 2.0, 3.0 to Lan RJ45 10/100/1000Mbps | 10 | cái | Unitek hoặc tương đương | - Cần có Catalô hoặc hình ảnh | |
| 55 | Bàn Phím USB | 30 | cái | Logitech (hoặc tương đương) | - Cần có Catalô hoặc hình ảnh | |
| 56 | Mouse USB | 30 | con | Logitech hoặc tương đương | - Cần có Catalô hoặc hình ảnh | |
| 57 | Màn hình 21.5inch Full HD, LED | 15 | cái | Dell hoặc tương đương | - Cần có Catalô hoặc hình ảnh | |
| 58 | Card ghi hình avermedia C725 | 5 | cái | Avermedia (hoặc tương đương) | - Cần có Catalô hoặc hình ảnh | |
| 59 | Cáp chuyển USB sang AV(EasyCAP) | 5 | cái | EasyCAP (hoặc tương đương) | - Cần có Catalô hoặc hình ảnh |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.802935E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.07058E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Đối với nhà thầu độc lập: Mỗi hợp đồng phải cung cấp mực in và phụ kiện máy in và phụ kiện máy vi tính. Thời gian thực hiện hợp đồng ≥ 12 tháng+ Đối với nhà thầu liên danh: Yêu cầu như đối với nhà thầu độc lập. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 317.470.300 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải sẵn sàng thay thế lô sản phẩm khi không đảm bảo chất lượng sử dụng do lỗi kỹ thuật.Lưu ý:Nhà thầu nộp Bảng cam kết theo các nội dung theo yêu cầu. Có nêu rõ tên, địa chỉ kèm giấy đăng ký kinh doanh của cơ sở sửa chữa, bảo hành, bảo trì. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi