Gói thầu: Gói số 1: mua sắm vật tư tiêu hao của Bệnh viện Ung bướu TP. Cần Thơ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220533963-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bênh viện ung bướu thành phố Cần Thơ
Tên gói thầu Gói số 1: mua sắm vật tư tiêu hao của Bệnh viện Ung bướu TP. Cần Thơ
Số hiệu KHLCNT 20220511751
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn kinh phí hoạt động thường xuyên của Bệnh viện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-14 17:23:00 đến ngày 2022-05-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 490,853,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng mua bán thiết bị tiêu hao
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 700.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Văn bản cam kết (kèm thuyết minh) ghi rõ tên, địa chỉ của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc đại lý trong khu vực để nha thầu có khả năng đáp ứng (kèm thuyết minh) giao hành nhanh trong 24 giờ khi chủ đầu tư yêu cầu.- Giao hàng nhanh: bộ phận giao hàng sẽ có mặt và giao hàng hoàn chỉnh trong vòng 24 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư, đơn vị sử dụng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách chính
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Trung học phổ thông trở lên.- Kèm thẻ căn cước hoặc chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu.(vị trí các nhân sự không được kiêm nhiệm)(Tổng số năm kinh nghiệm: được đánh giá theo bằng tốt nghiệp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Lao động vận chuyển, bảo quản hàng hóa
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kèm thẻ căn cước hoặc chứng minh nhân dân.(Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có quyền đối chiếu nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bênh viện ung bướu thành phố Cần Thơ
E-CDNT 1.2 Gói số 1: mua sắm vật tư tiêu hao của Bệnh viện Ung bướu TP. Cần Thơ
Gói thầu: mua sắm vật tư tiêu hao của Bệnh viện Ung bướu TP. Cần Thơ
12 Tháng
E-CDNT 3 kinh phí hoạt động thường xuyên của Bệnh viện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện ung bướu thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 04, đường Châu Văn Liêm, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ; Điện thoại: 0292.3817.901 – Fax: 0292.3817.901; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Nguyễn Khánh. Địa chỉ: Số 102/8A, đường Tầm Vu, phường Hưng Lợi, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. Điện thoại: 0292.3782.406 - Fax: 0292.3782.406 - Email: [email protected] - Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ tổng hợp LTN, địa chỉ: 33/3C Quang Trung, phường Xuân Khánh, quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ. Điện thoại: 0939.999160 – Email: [email protected]


- Bên mời thầu: Bênh viện ung bướu thành phố Cần Thơ , địa chỉ: 04 Châu Văn Liêm, phường An Lạc, quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Bệnh viện ung bướu thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 04, đường Châu Văn Liêm, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ; Điện thoại: 0292.3817.901 – Fax: 0292.3817.901; Email: [email protected]


E-CDNT 10.1(g)
+ Bản scan (bản gốc hoặc bản sao y) các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm, tài chính, kỹ thuật theo quy định tại Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nhà thầu không gửi hoặc gửi thiếu tài liệu nêu trên sẽ được mời để đối chiếu trực tiếp với Bảng kê khai webform cùng với Bên mời thầu và tư vấn mời thầu, nếu bảng kê trên webform đạt yêu cầu của HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu này để Bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết, nếu nhà thầu không cung cấp được bản gốc sẽ bị đánh giá là gian lận.
E-CDNT 10.2(c)
- Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hoá, ký mã hiệu/nhãn mác, nguyên vật liệu sản xuất cụ thể hàng hóa; - Đối với hàng hóa dự thầu là hàng nhập khẩu, nhà thầu phải có văn bản cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ của hàng hoá nhập khẩu (C/O), Giấy chứng nhận của nhà sản xuất về chất lượng sản phẩm (C/Q) và các giấy tờ khác theo quy định của pháp luật để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa chào thầu.
E-CDNT 12.2
Nhà thầu cần chào đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2 của HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đầy đủ các loại thuế phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV
E-CDNT 14.3 01 năm
E-CDNT 15.2
Không cần.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện ung bướu thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 04, đường Châu Văn Liêm, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ; Điện thoại: 0292.3817.901 – Fax: 0292.3817.901; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện ung bướu thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 04, đường Châu Văn Liêm, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ; Điện thoại: 0292.3817.901 – Fax: 0292.3817.901; Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Nguyễn Khánh. Địa chỉ: Số 102/8A, đường Tầm Vu, phường Hưng Lợi, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. Điện thoại: 0292.3782.406 - Fax: 0292.3782.406 - Email: [email protected].
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: Số 17, đường Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. Điện thoại: 0292.3830.235 - Fax: 0292.3830.570 - Email: [email protected].
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bọc 7*245KgChất liệu polyetilen+ Polypropilen
2Găng tay bọc5KgChất liệu polyetilen+ Polypropilen
3Bao tay vải dầy8cặpCoton
4Bộ lau nhà 36012BộKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
5Bọc thay băng5kgChất liệu polyetilen+ Polypropilen
6Bọc đựng rác (bọc xanh dương 40)600KgChất liệu polyetilen+ Polypropilen
7Bọc vàng 35480KgChất liệu polyetilen+ Polypropilen
8Bọc xốp đen110KgChất liệu polyetilen+ Polypropilen
9Bọc trắng35KgChất liệu polyetilen+ Polypropilen
10Bọc xốp trắng 15200KgChất liệu polyetilen+ Polypropilen
11Bọc xốp trắng 20200KgChất liệu polyetilen+ Polypropilen
12Bọc xốp trắng 26220KgChất liệu polyetilen+ Polypropilen
13Bọc xốp trắng 30280KgChất liệu polyetilen+ Polypropilen
14Bọc xốp trắng 4060KgChất liệu polyetilen+ Polypropilen
15Bọc xốp trắng 5050KgChất liệu polyetilen+ Polypropilen
16Bông lau nhà 36015CáiSợi bông
17Cây lau (trợ lực)5câyKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
18Cây lau nhà bằng Inox10CâyKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
19Cây quét ván nhện (Quét trần)3CâyKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
20Cao su trắng dầy20métChất liệu cao su
21Cây lau nhà 36010câyKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
22Chổi cỏ30câyChất liệu bông cỏ
23Chổi dừa10câyChất liệu cọng dừa
24Chổi lông gà8câyChất liệu lông gà
25Cây chà cầu (Chổi đuôi chồn)20câyChất nhiệu sợi tổng hợp
26Chổi quét trần (cây Inox)3câyKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
27Chổi nhựa (chổi quét sàn nước)10câyKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
28Cước nhôm40miếngKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
29Cước trắng30miếngKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
30Cước xanh100miếngKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
31Dây nilon (cuộn lớn) 1 kg5cuộnChất liệu nilon
32Dây thun10kgChất liệu sợi cao su tổng hợp
33Dây thun 1p50métChất liệu sợi cao su tổng hợp
34Dây thun 2p5métChất liệu sợi cao su tổng hợp
35Găng tay cao su (găng tay lao động)80cặpChất liệu sợi cao su tổng hợp
36Gáo đại5cáiChất liệu nhựa, hiệu Tu Hung
37Hộp đựng lame-block80blockChất liệu nhựa PP
38Hủ nhựa tròn (số 5)480hủChất liệu nhựa PP
39Hủ yaourt nhỏ (hủ phẩm 1)500Chất liệu nhựa PP
40Hủ yaourt nhỏ (hủ phẩm 2)1.450Chất liệu nhựa PP
41Hủ yaourt nhỏ (hủ phẩm 4)550hủChất liệu nhựa PP
42Keo 8 góc (hủ phẩm 3)165Không yêu cầu thông số kỹ thuật
43Khăn giấy trắng vuông160bịtchất liệu bột giấy
44Khăn lau tay trắng dầy1.200cáiChất liệu cotton
45Ky hốt rác20cáiChất liệu nhựa PP,
46Nước rửa kiếng Gift 580ml15chaiKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
47Thảm vải caro (thảm đê nhà VS)180miếngKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
48Xịt muỗi90chai330ml
49Xịt phòng60chai330ml
50Thùng rác đạp trung10cáiKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
51Thùng rác đạp lớn25cáiKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
52Thảm nhựa 90*120cm10miếngKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
53Bàn chải kiềm35cáiKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
54Kẹp phơi quần áo80Không yêu cầu thông số kỹ thuật
55Keo 3 lít80cáiKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
56Keo 5 lít40cáiKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
57Keo xịt tóc130chaiKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
58Khăn giấy hộp60hộpKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
59Móc nhôm (treo quần áo)355bộKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
60Móc dán tường100Không yêu cầu thông số kỹ thuật
61Móc tròn phơi khăn5cáiKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
62Màng bao thực phẩm10câyNilon
63simili dày30métKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
64Sáp thơm250chaiKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
65Sọt rác trung5cáiKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
66Kim may máy số (13)10Không yêu cầu thông số kỹ thuật
67Giấy y tế1.650KgKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
68Giấy vệ sinh cuộn lớn 1kg - 2 lớp500cuồnKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
69Giấy vệ sinh không lõi3.000cặpKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
70Chỉ may5cuộnKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
71Cây nhấp chỉ3câyKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
72Long não15bịchKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
73Thùng nhựa chữ nhật 10L3cáiKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
74Thùng nhựa chữ nhật 15L3cáiKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
75Kéo Inox cắt gạc3cáiKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
76Hộp quẹt ga5cáiKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
77Kim may tay1Không yêu cầu thông số kỹ thuật
78Nút áo trắng3cáiKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
79Vải lau cây Inox dẹp (lau nhà)24miếngKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
80Thùng vuông lớn3cáiKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
81Bình xịt nhựa phun sương3cáiKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
82Thùng nhựa nắp 50L3cáiKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
83Găng tay lao động cổ cao10cặpKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
84Thùng đựng rác Y tế (màu vàng)10cáiKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
85Bàn chải chà sàn lớn8cáiKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
86Bàn chải chà sàn nhỏ8cáiKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
87Ủng màu xanh3cặpKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
88Thảm lau 36010MiếngKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
89Nước thông cống5chaiKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
90Kim may tay số lớn3Không yêu cầu thông số kỹ thuật
91Rỗ nhựa 18*20cm5cáiKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
92Rỗ nhựa 40*30cm5cáiKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
93Rỗ nhựa 21*30cm*8cm25cáiKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
94Rỗ nhựa 27*36cm*9cm40cáiKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
95Suốt chỉ máy may3cáiKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
96Thước dây3sợiKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
97Cặp nhắc nồi3cặpKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
98Bao tay nhắc nồi vải (chống nóng)5cặpKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
99Khăn lao tay loại treo10cáiKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
100Tạp giề10cáiKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
101Tạp giề vải10cáiKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
102Khăn lau màu150cáiKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
103Chổi quét máy vi tính10câyKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
104Thảm lau chân 30*50cm20miếngKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
105Bọc kiếng trắng N16*D27cm3kgChất liệu polyetilen+ Polypropilen
106Bọc trắng dẻo loại 5kg3kgChất liệu polyetilen+ Polypropilen
107Bọc trắng dẻo loại 1kg3kgChất liệu polyetilen+ Polypropilen
108Bọc trắng dẻo loại 2kg3kgChất liệu polyetilen+ Polypropilen
109Bọc trắng trong loại 1kg3kgChất liệu polyetilen+ Polypropilen
110Bọc trắng trong loại 2kg3kgChất liệu polyetilen+ Polypropilen
111Bọc trắng trong loại 5kg3kgChất liệu polyetilen+ Polypropilen
112Sọt rác nhỏ3cáiKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
113Túi có khóa kéo KT (6*6.5cm)10kgKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
114Thùng vận chuyển mẫu có nắp nhựa KT: 20cm*35cm3cáiKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
115Túi Zipper có khóa kéo KT (40*32cm)3kgKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
116Găng tay thực phẩm5kgKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
117Bọc N17*D27cm4kgChất liệu polyetilen+ Polypropilen
118Bọc kiếng trắng N12*D13cm3kgChất liệu polyetilen+ Polypropilen
119Bọc N12*D20cm3kgChất liệu polyetilen+ Polypropilen
120Bọc kiếng trắng N8*D14cm3kgChất liệu polyetilen+ Polypropilen
121Bọc kiếng trắng N17*D26cm3kgChất liệu polyetilen+ Polypropilen
122Chỉ xanh3cuộnKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
123Chỉ đen2cuộnKhông yêu cầu thông số kỹ thuật
124Cao su dẻo màu trắng40cáiChất liệu polyetilen+ Polypropilen
125Hủ Yaourt nhỏ (Hủ phẩm 3)480Không yêu cầu thông số kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng mua bán thiết bị tiêu hao
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 700.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Văn bản cam kết (kèm thuyết minh) ghi rõ tên, địa chỉ của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc đại lý trong khu vực để nha thầu có khả năng đáp ứng (kèm thuyết minh) giao hành nhanh trong 24 giờ khi chủ đầu tư yêu cầu.- Giao hàng nhanh: bộ phận giao hàng sẽ có mặt và giao hàng hoàn chỉnh trong vòng 24 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư, đơn vị sử dụng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách chính 1 Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Trung học phổ thông trở lên.- Kèm thẻ căn cước hoặc chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu.(vị trí các nhân sự không được kiêm nhiệm)(Tổng số năm kinh nghiệm: được đánh giá theo bằng tốt nghiệp)31
2 Lao động vận chuyển, bảo quản hàng hóa 2 - Kèm thẻ căn cước hoặc chứng minh nhân dân.(Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có quyền đối chiếu nhân sự)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->