Gói thầu: Mua sắm thiết bị, đồ dùng năm 2022 của Trường Mầm non Đức Hòa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220534133-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH thiết bị công nghệ Trường Long |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị, đồ dùng năm 2022 của Trường Mầm non Đức Hòa |
| Số hiệu KHLCNT | 20220534117 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-14 15:57:00 đến ngày 2022-05-21 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 400,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 840.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 840.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian có mặt để khắc phục sự cố không quá 04 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư và thời gian phản hồi khi nhận được yêu cầu không quá 2 tiếng. - Nhận hợp đồng bảo trì với giá cả hợp lý cùng thời điểm tại thị trường Việt Nam khi Chủ đầu tư có yêu cầu.- Trong trường hợp nhà thầu không đáp ứng được việc bảo hành thì Chủ đầu tư có quyền thuê nhà thầu khác thực hiện. Toàn bộ kinh phí thuê này do nhà thầu chi trả. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện, Điện tử, Tin học…. kèm theo Bằng tốt nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Nhân công phụ trách lắp đặt, bảo trì, bảo hành |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Không yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH thiết bị công nghệ Trường Long |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị, đồ dùng năm 2022 của Trường Mầm non Đức Hòa Mua sắm thiết bị, đồ dùng năm 2022 của Trường Mầm non Đức Hòa 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Các cam kết. - Bảo đảm dự thầu. - Tài liệu chứng minh khả năng huy động vốn cho gói thầu. - Bảng tuyên bố đáp ứng kỹ thuật theo đúng sản phẩm chào thầu. - Cataloge, tài liệu kỹ thuật hàng của hãng sản xuất. - Các hợp đồng tương tự (hợp đồng, thanh lý) nhà thầu kê khai, bằng cấp của nhân sự thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết cung cấp Phiếu xuất xưởng (đối với hàng trong nước). - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận CO, CQ bản gốc hoặc bản công chứng được dịch ra tiếng Việt (đối với hàng nhập khẩu). |
| E-CDNT 12.2 | Giá nhà thầu chào là giá được vận chuyển đến Trường Mầm non Đức Hòa, và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 2 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Các hợp đồng tương tự đã thực hiện. - Cam kết của nhà thầu hoặc nhà sản xuất hoặc nhà phân phối có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Công ty TNHH thiết bị công nghệ Trường Long;
Chủ đầu tư: Trường Mầm non Đức Hòa, Địa chỉ: Xã Đức Hòa, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Trường Mầm non Đức Hòa; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc đấu thầu Trường Mầm non Đức Hòa, Địa chỉ: Xã Đức Hòa , huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Sóc Sơn. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảng chữ cái | 26 | Cái | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Bảng hình khối | 26 | Cái | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Bảng số từ 1 đến 10 và học đếm | 26 | Cái | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Bảng côn trùng | 26 | Cái | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Bộ dụng cụ sửa chữa | 50 | Bộ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Bảng phương tiện giao thông | 50 | Cái | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Bảng số và phép tính | 50 | Cái | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Ghép quả | 50 | Cái | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Bộ xây dựng lăng Bác | 40 | Bộ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Đồng hồ học số lắp ráp | 40 | Bộ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Nhà thả hình | 50 | Bộ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Học đếm đến 10 ghép số | 30 | Bộ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Bài học rót hạt với bình dục có tay cầm | 10 | Bộ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Bài họcxúc hạt thìa to | 10 | Bộ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Bài học xúc hạt với thìa cỡ vừa loại 1 | 10 | Bộ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Bài học bốc chuyển hạt | 10 | Bộ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Bài học thả tăm vào lọ | 10 | Bộ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Bài học thả hạt vào lọ | 10 | Bộ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Bài học dùng kẹp to để di chuyển đồ vật | 10 | Bộ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Bài học mở và đóng hộp | 10 | Bộ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Bài học quét và hót hạt đậu | 10 | Bộ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Bài học vắt nước với bọt biển | 10 | Bộ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Bài học rót nước với bình trong (cốc trong) có tay cầm | 10 | Bộ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Bài học rót nước từ bình trong có tay cầm ra 2 cốc | 10 | Bộ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Bài học pha 3 màu | 10 | Bộ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Bài học cách súc miệng bằng nước muối | 10 | Bộ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Bài học rửa tay | 10 | Bộ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Bài học gấp khăn có chỉ dẫn | 10 | Bộ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Bài học gấp quần áo | 10 | Bộ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Bài học xúc hạt với thìa nhỏ | 10 | Bộ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Bài học dùng kẹp nhỏ để di chuyển đồ vật | 10 | Bộ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Bài họccách cầm kéo, dao, dĩa đưa cho người khác | 10 | Bộ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Bài họccắt giấy với kéo | 10 | Bộ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Bài học về cách ứng xử khi ho, hắt hơi, hỉ mũi | 10 | Bộ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Bài học cách sử dụng đũa có hướng dẫn | 10 | Bộ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Bài học hút nước với ống nhỏ mắt | 10 | Bộ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Bài học rót nước qua phễu với cốc thủy tinh (Cốc trong) | 10 | Bộ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Bài học pha 6 màu, 1 khay nhựa trung | 10 | Bộ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Bài học lau bụi trên đồ dùng: | 10 | Bộ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Bài học cách lau khô nước trên bàn và trên sàn | 13 | Bộ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Bài học quét và hót rác trên khay | 13 | Bộ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Bài học quét và hót rác trên sàn nhà | 13 | Bộ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Bài học đánh bóng giầy với si | 13 | Bộ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Bài học sử dụng đũa ko có hướng dẫn | 13 | Bộ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Bài học Chải tóc, cặp tóc, đeo bờm | 13 | Bộ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Bài học giặt khăn & vắt khăn ướt, 1 khay nhựa trung | 13 | Bộ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Bài học cắt móng tay trên giấy | 13 | Bộ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Bài học dùng trà và mời trà (Tiệc trà) | 13 | Bộ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Bàn chải | 200 | Cái | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Hàm răng | 30 | Cái | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Cột ném bóng | 4 | Cái | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Bục bật sâu | 20 | Cái | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Bộ xâu dây tạo hình | 45 | Cái | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Bộ ghép hình hoa | 52 | Bộ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Nam châm thắng | 100 | Cái | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Trang phục nấu ăn | 60 | Bộ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 140 | bộ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Bập bênh | 4 | Cái | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Bảng vẽ | 30 | Cái | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Đồ chơi nông trại | 52 | Cái | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Ghép hình tư duy | 28 | cái | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Bảng khen | 28 | cái | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Nồi inox 60 Lít (phi 45) | 10 | cái | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Nồi inox 30 Lít (phi 35) | 10 | cái | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Nồi inox 10 Lít | 16 | cái | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Nồi inox 10 Lít | 16 | cái | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Nồi inox 5 Lít | 16 | cái | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Chảo xào nhôm phi 50 | 4 | cái | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Rổ inox 60 cm | 10 | cái | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Rổ inox 50 cm | 10 | cái | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Rá inox phi 60 | 10 | cái | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Khay inox | 100 | cái | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Khay inox | 150 | cái | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Chậu nhôm | 6 | Cái | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Thìa con | 800 | cái | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Bát to | 400 | cái | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Bát ăn cơm | 800 | cái | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Xô Inox 10 Lít | 26 | cái | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Nồi cơm điện 7l | 1 | cái | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Bình ủ ấm | 15 | cái | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Tủ Locker 9 ngăn | 1 | cái | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Tủ hồ sơ 3 cánh | 1 | Cái | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Bàn làm việc | 3 | Cái | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 840.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 840.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian có mặt để khắc phục sự cố không quá 04 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư và thời gian phản hồi khi nhận được yêu cầu không quá 2 tiếng. - Nhận hợp đồng bảo trì với giá cả hợp lý cùng thời điểm tại thị trường Việt Nam khi Chủ đầu tư có yêu cầu.- Trong trường hợp nhà thầu không đáp ứng được việc bảo hành thì Chủ đầu tư có quyền thuê nhà thầu khác thực hiện. Toàn bộ kinh phí thuê này do nhà thầu chi trả. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ điều hành | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện, Điện tử, Tin học…. kèm theo Bằng tốt nghiệp. | 5 | 4 |
| 2 | Nhân công phụ trách lắp đặt, bảo trì, bảo hành | 2 | Không yêu cầu | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi