Gói thầu: Mua linh kiện điện, điện tử
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220529985-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Bổ sung doanh trại, cải tạo Học viện Hải quân (giai đoạn 5) |
| Tên gói thầu | Mua linh kiện điện, điện tử |
| Số hiệu KHLCNT | 20220529870 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-14 15:40:00 đến ngày 2022-05-20 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 192,170,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Học viện Hải quân |
| E-CDNT 1.2 |
Mua linh kiện điện, điện tử Mua vật tư in, photocopy; vật tư bảo đảm huấn luyện, quý 2 năm 2022 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nguồn tổ ong 12v 20A/ Nguồn 12v 20A | 20 | Cái | Nguồn tổ ong 12v 20A/ Nguồn 12v 20A | ||
| 2 | AM - 22A Dip8, AM 22A Dip8 | 20 | Cái | AM - 22A Dip8, AM 22A Dip8 | ||
| 3 | AM - 22A Dip8, AM 22A Dip8 | 20 | Cái | AM - 22A Dip8, AM 22A Dip8 | ||
| 4 | Bình tẩy rửa mạch ECC 90 | 30 | Cái | Bình tẩy rửa mạch ECC 90 | ||
| 5 | Bộ chia tín hiệu DVI | 5 | Bộ | Bộ chia tín hiệu DVI | ||
| 6 | Bộ chuyển mạch 8 cổng 1 Gigabyte | 5 | Cái | Bộ chuyển mạch 8 cổng 1 Gigabyte | ||
| 7 | Bo Mạch in PCB đục lỗ 15 x18 cm | 120 | Cái | Bo Mạch in PCB đục lỗ 15 x18 cm | ||
| 8 | Cáp tín hiệu DVI | 5 | Sợi | Cáp tín hiệu DVI | ||
| 9 | Chip linh kiện điện tử SG3525An DIP 16 | 20 | Cái | Chip linh kiện điện tử SG3525An DIP 16 | ||
| 10 | Converter | 2 | Cái | Converter | ||
| 11 | Cốt nối dây | 8 | Cái | Cốt nối dây | ||
| 12 | Dây nhảy quang | 5 | Sợi | Dây nhảy quang | ||
| 13 | Đi ốt 50A ZP50A | 20 | Cái | Đi ốt 50A ZP50A | ||
| 14 | Đi ốt chỉnh lưu (cầu điốt) | 20 | Cái | Đi ốt chỉnh lưu (cầu điốt) | ||
| 15 | Đi ốt chỉnh lưu 70HFR 120 đơn | 20 | Cái | Đi ốt chỉnh lưu 70HFR 120 đơn | ||
| 16 | Đi ốt chỉnh lưu cầu vuông GA 1000V KBL610 | 20 | Cái | Đi ốt chỉnh lưu cầu vuông GA 1000V KBL610 | ||
| 17 | Đi ốt chỉnh lưu S50VB100 50A(cầu điốt) | 20 | Cái | Đi ốt chỉnh lưu S50VB100 50A(cầu điốt) | ||
| 18 | Điện trở 1K 14W | 20 | Gói | Điện trở 1K 14W | ||
| 19 | Diode (đi-ốt) SR5100 5A 100V Đi ốt chỉnh lưu Schottky | 20 | Cái | Diode (đi-ốt) SR5100 5A 100V Đi ốt chỉnh lưu Schottky | ||
| 20 | Động cơ giảm tốc 12v 20RPM LS220 | 20 | Cái | Động cơ giảm tốc 12v 20RPM LS220 | ||
| 21 | Động cơ giảm tốc 12v 20RPM LS220 | 20 | Cái | Động cơ giảm tốc 12v 20RPM LS220 | ||
| 22 | Dụng cụ tháo linh kiện | 24 | Bộ | Dụng cụ tháo linh kiện ChípMD | ||
| 23 | IC 0804 ADC0804LCN DIP-20 IC chuyển đổi A/D ANALOG-DIGITAL kde1424 | 20 | Con | IC 0804 ADC0804LCN DIP-20 IC chuyển đổi A/D ANALOG-DIGITAL kde1424 | ||
| 24 | Ic cách ly quang | 20 | Cái | Ic cách ly quang MOC3063 | ||
| 25 | IC công suất TDA 7265 | 20 | Cái | IC công suất TDA 7265 | ||
| 26 | IC công suất 2N3904 TD92 | 20 | Cái | IC công suất 2N3904 TD92 | ||
| 27 | IC công suất 4422AV | 20 | Cái | IC công suất 4422AV | ||
| 28 | IC công suất AD52580 QG28NAT | 20 | Cái | IC công suất AD52580 QG28NAT | ||
| 29 | IC công suất CS 8508E | 20 | Cái | IC công suất CS 8508E | ||
| 30 | IC công suất CS 8676E | 20 | Cái | IC công suất CS 8676E | ||
| 31 | IC công suất CS8389E | 20 | Cái | IC công suất CS8389E | ||
| 32 | IC công suất CS8508E, CS8509E, CS9509 | 20 | Cái | IC công suất CS8508E, CS8509E, CS9509 | ||
| 33 | IC công suất CS8615 | 20 | Cái | IC công suất CS8615 | ||
| 34 | IC công suất CS8623 | 20 | Cái | IC công suất CS8623 | ||
| 35 | IC công suất CS8623E | 20 | Cái | IC công suất CS8623E | ||
| 36 | IC công suất CS8623E, 8623 | 20 | Cái | IC công suất CS8623E, 8623 | ||
| 37 | IC công suất CS8673 | 20 | Cái | IC công suất CS8673 | ||
| 38 | IC công suất IGCM20F60GA | 20 | Cái | IC công suất IGCM20F60GA | ||
| 39 | IC công suất NS4110B | 20 | Cái | IC công suất NS4110B | ||
| 40 | IC công suất PS219A5 | 20 | Cái | IC công suất PS219A5 | ||
| 41 | IC công suất STK 0039 | 20 | Cái | IC công suất STK 0039 | ||
| 42 | IC công suất STK 0050 | 20 | Cái | IC công suất STK 0050 | ||
| 43 | IC công suất STK 4142 | 20 | Cái | IC công suất STK 4142 | ||
| 44 | IC công suất STK 4172II | 20 | Cái | IC công suất STK 4172II | ||
| 45 | IC công suất STK 8676E, CS8676 | 20 | Cái | IC công suất STK 8676E, CS8676 | ||
| 46 | IC công suất TAS5630 | 20 | Cái | IC công suất TAS5630 | ||
| 47 | IC công suất TDA 2030A | 20 | Cái | IC công suất TDA 2030A | ||
| 48 | IC công suất TDA 2050 | 20 | Cái | IC công suất TDA 2050 | ||
| 49 | IC Mosfet công suất K1058 | 20 | Cái | IC Mosfet công suất K1058 | ||
| 50 | IC Mosfet kênh N 60R360P | 20 | Cái | IC Mosfet kênh N 60R360P | ||
| 51 | IC tạo xung NE 555 | 20 | Cái | IC tạo xung NE 555 | ||
| 52 | Khởi động từ LS/công tắc tơ LS | 20 | Cái | Khởi động từ LS/công tắc tơ LS | ||
| 53 | LCD 1602 kèm module I2C | 20 | Cái | LCD 1602 kèm module I2C | ||
| 54 | Led 7 đoạn 4 số catot chung 50 x 19 5641AS, 5641AH, SM420564 | 20 | Cái | Led 7 đoạn 4 số catot chung 50 x 19 5641AS, 5641AH, SM420564 | ||
| 55 | Led LCD C2002B 20 x 2 | 20 | Cái | Led LCD C2002B 20 x 2 | ||
| 56 | Mạch công suất Mosfet 60N03 PWM | 140 | Mạch | Mạch công suất Mosfet 60N03 PWM | ||
| 57 | Mạch Công Suất MOSFET HA210N06 | 140 | Mạch | Mạch Công Suất MOSFET HA210N06 | ||
| 58 | Mạch Đóng Ngắt MOSFET Cách Ly | 140 | Mạch | Mạch Đóng Ngắt MOSFET Cách Ly | ||
| 59 | Mạch mở rộng DDr4 | 140 | Mạch | Mạch mở rộng DDr4 | ||
| 60 | Mạch Opto Cách Ly 4 Kênh PC817 | 20 | Mạch | Mạch Opto Cách Ly 4 Kênh PC817 | ||
| 61 | Mô đun cấp nguồn DC-DC 12v giảm điện áp 5v | 20 | Modul | Mô đun cấp nguồn DC-DC 12v giảm điện áp 5v | ||
| 62 | Mô đun chuyển mạch mini AC-DC 220/12vDC | 20 | Modul | Mô đun chuyển mạch mini AC-DC 220/12vDC | ||
| 63 | Mô Đun Công Tắc Nguồn Ắc Quy Tự Động Xh-M350 12v 150w | 20 | Modul | Mô Đun Công Tắc Nguồn Ắc Quy Tự Động Xh-M350 12v 150w | ||
| 64 | Mô Đun Hạ Áp Dc-Dc 24v/12v Sang 5v 5a | 20 | Modul | Mô Đun Hạ Áp Dc-Dc 24v/12v Sang 5v 5a | ||
| 65 | Mô đun hiển thị OLed 0,91 inch | 20 | Modul | Mô đun hiển thị OLed 0,91 inch | ||
| 66 | Mô đun hiển thị OLed 128 x 32 0,91 inch | 20 | Modul | Mô đun hiển thị OLed 128 x 32 0,91 inch | ||
| 67 | Mô đun mạch tăng áp Boost 12A 150W | 20 | Modul | Mô đun mạch tăng áp Boost 12A 150W | ||
| 68 | Mô đun Piq 5v6v9v12v15v24v tăng cường nguồn điện | 20 | Modul | Mô đun Piq 5v6v9v12v15v24v tăng cường nguồn điện | ||
| 69 | Module 16 Relay Với Opto Cách Ly (5VDC) | 20 | Modul | Module 16 Relay Với Opto Cách Ly (5VDC) | ||
| 70 | Module dimmer AC 8A 2 kênh | 20 | Cái | Module dimmer AC 8A 2 kênh | ||
| 71 | Mosfet kênh N 2SK2698 | 20 | Cái | Mosfet kênh N 2SK2698 | ||
| 72 | Mosfet kênh N IRFP 450N | 20 | Cái | Mosfet kênh N IRFP 450N | ||
| 73 | Mosfet công suất AP9579 GH | 20 | Cái | Mosfet công suất AP9579 GH | ||
| 74 | Mosfet IRF3205 | 20 | Cái | Mosfet IRF3205 | ||
| 75 | Mosfet kênh N 23N50E, 23N50N | 50 | Cái | Mosfet kênh N 23N50E, 23N50N | ||
| 76 | Mosfet kênh N INFR3709/FR3709-B7H20 | 20 | Cái | Mosfet kênh N INFR3709/FR3709-B7H20 | ||
| 77 | Mosfet kênh N IRFZ 44N, 44 | 20 | Cái | Mosfet kênh N IRFZ 44N, 44 | ||
| 78 | Mosfet kênh N IRFZ244N | 20 | Cái | Mosfet kênh N IRFZ244N | ||
| 79 | Mosfet kênh N IRPZ44N T0 220-55V 50A | 20 | Cái | Mosfet kênh N IRPZ44N T0 220-55V 50A | ||
| 80 | Mosfet kênh N TK7P60V, TK7P60V | 20 | Cái | Mosfet kênh N TK7P60V, TK7P60V | ||
| 81 | Mosfet TK7N60 | 20 | Cái | Mosfet TK7N60 | ||
| 82 | Nhựa thông DP9 | 20 | Túi | Nhựa thông DP9 | ||
| 83 | Nước rửa mạch in PCB Axeton 300ml | 20 | Lọ | Nước rửa mạch in PCB Axeton 300ml | ||
| 84 | Ổ cắm điện VN | 10 | Cái | Ổ cắm điện VN, loại 4 lỗ cắm điện quang | ||
| 85 | SCR BTW69-1200 T0-3P | 20 | Cái | SCR BTW69-1200 T0-3P | ||
| 86 | SCR MCR 100-6 | 20 | Cái | SCR MCR 100-6 | ||
| 87 | SCR TYN 70C | 20 | Cái | SCR TYN 70C | ||
| 88 | Sò công suất 5198 1941 | 20 | Cái | Sò công suất 5198 1941 | ||
| 89 | Sò công suất 80N60 | 20 | Cái | Sò công suất 80N60 | ||
| 90 | Sò công suất A1492-C3865 | 20 | Cái | Sò công suất A1492-C3865 | ||
| 91 | Sò công suất B688 | 20 | Cái | Sò công suất B688 | ||
| 92 | Sò công suất C3998 NPN | 20 | Cái | Sò công suất C3998 NPN | ||
| 93 | Sò công suất D718 T0027 | 20 | Cái | Sò công suất D718 T0027 | ||
| 94 | Sò công suất FGH 40N60 | 20 | Cái | Sò công suất FGH 40N60 | ||
| 95 | Sò công suất IGBT 50N 120 | 20 | Cái | Sò công suất IGBT 50N 120 | ||
| 96 | Testboard Bredboard 240 x200mm | 20 | Cái | Testboard Bredboard 240 x200mm | ||
| 97 | Thiếc hàn Solder 0,8mm 100g | 30 | Cuộn | Thiếc hàn Solder 0,8mm 100g | ||
| 98 | Transitor công suất 2SA1943 | 20 | Cái | Transitor công suất 2SA1943 | ||
| 99 | Transitor công suất KSE340 | 20 | Cái | Transitor công suất KSE340 | ||
| 100 | Transitor công suất NPN D13009K | 20 | Cái | Transitor công suất NPN D13009K | ||
| 101 | Transitor D718 T0 247 | 20 | Cái | Transitor D718 T0 247 | ||
| 102 | Triac DB3 D035 | 20 | Cái | Triac DB3 D035 | ||
| 103 | Tụ bảo vệ 220v 471-20D | 20 | Cái | Tụ bảo vệ 220v 471-20D | ||
| 104 | Tụ quạt 10UF 450V | 20 | Cái | Tụ quạt 10UF 450V | ||
| 105 | Tụ quạt 2,5 UF 400V | 20 | Cái | Tụ quạt 2,5 UF 400V | ||
| 106 | Tụ hóa 470mF 450v | 20 | Cái | Tụ hóa 470mF 450v | ||
| 107 | Tụ hóa100v | 20 | Cái | Tụ hóa100v | ||
| 108 | Vi điều khiển AT89C51 chân cắm | 20 | Cái | Vi điều khiển AT89C51 chân cắm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi