Gói thầu: Gói 02: “Mua sắm các loại mô đun điều khiển, biến đổi, tạo tín hiệu chuyên dụng”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220533761-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân |
| Tên gói thầu | Gói 02: “Mua sắm các loại mô đun điều khiển, biến đổi, tạo tín hiệu chuyên dụng” |
| Số hiệu KHLCNT | 20220479615 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-14 12:26:00 đến ngày 2022-05-24 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 903,720,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,100,000 VNĐ ((Chín triệu một trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35558E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.80744E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 632.604.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.897.812.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Hàng hoá được bảo hành trong vòng 12 tháng kể từ khi hàng hóa bàn giao đạt yêu cầu. - Nhà thầu phải cam kết cung cấp phiếu bảo hành với đầy đủ nội dung, điều kiện bảo hành cho tất cả vật tư, hàng hóa theo hợp đồng. - Thời gian đáp ứng yêu cầu bảo hành: Trong vòng 01 ngày sau khi nhận được yêu cầu của khách hàng. - Toàn bộ các chi phí cho việc bảo hành gói thầu đều do nhà thầu chịu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Điều hành quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 02: “Mua sắm các loại mô đun điều khiển, biến đổi, tạo tín hiệu chuyên dụng” Nhiệm vụ “Sản xuất thiết bị CPN-220V/2TM và thiết bị CPCN-220V/18M theo Lệnh sản xuất số: 02/LSX-CKT”-CLHMT22 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nộp bảo lãnh dự thầu bản gốc bằng thư bảo lãnh của ngân hàng; Các cam kết về xuất xứ, chất lượng hàng hóa hoặc các giấy tờ liên quan (Nếu có) |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh xuất xứ (C/O), chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hóa là giá vận chuyển, bàn giao tại kho của Bên mời thầu (166 Hoàng Văn Thái, Khương Mai, Thanh Xuân, Hà Nội) và là giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật của hàng hóa. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - [Yêu cầu về phạm vi cung cấp]. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.100.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Kỹ thuật PK–KQ (Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội)
Điện thoại: 069.562.464 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Ngọc Khoa, Viện Kỹ thuật Phòng không-Không quân, số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; ĐT: 069 562 460 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu Số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; SĐT: 069.563.129 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không thực hiện |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mô đun biến đổi điện áp DC-DC 36V÷5V công suất lớn | 12 | Chiếc | Đáp ứng thông số chính sau: Điện áp vào: 36VDC; Điện áp ra ổn áp: 5V; Công suất: 300W; Dòng tải: 30A; | ||
| 2 | Mô đun biến đổi điện áp DC-DC 36V÷15V công suất lớn | 12 | Chiếc | Đáp ứng thông số chính sau: Điện áp vào: 36VDC; Điện áp ra ổn áp: 15V; Công suất: 500W; Dòng tải: 20A; | ||
| 3 | Mô đun biến đổi điện áp DC-DC 36V÷24V công suất lớn | 12 | Chiếc | Đáp ứng thông số chính sau: Điện áp vào: 36VDC; Điện áp ra ổn áp: 24V; Công suất: 700W; Dòng tải: 10A; | ||
| 4 | Mô đun lọc tín hiệu AC 3 pha 50Hz | 12 | Chiếc | Đáp ứng thông số chính sau: Dòng định mức: 100A; Điện áp lọc 250VAC; Tần số hoạt động: 50÷60Hz; | ||
| 5 | Mô đun lọc tín hiệu DC công suất | 12 | Chiếc | Đáp ứng thông số chính sau: Dòng điện ra: 15A; Chênh lệch điện áp đầu vào và đầu ra: (VI-VO): 40Vdc; Dải điện áp đầu ra có thể điều chỉnh: (1,2÷ 37)V; Nhiệt độ hoạt động: -55 đến +150; Điện áp đầu vào: 4,2÷ 40V; | ||
| 6 | Mô đun chuyển mạch bảo vệ sự cố theo dòng, áp và pha | 12 | Chiếc | Đáp ứng thông số chính sau: Nguồn nuôi: +24V; Số kênh đầu vào: 4; Số kênh đầu ra: 4; Loại đầu ra: Open - Colector; Relay; Số đầu vào đồng bộ: 1; Bảo vệ quá dòng, quá áp, sai pha: có; | ||
| 7 | Mô đun nguồn tổng hợp công suất lớn | 12 | Chiếc | Đáp ứng thông số chính sau: Điện áp vào: (18÷30)VDC; Điện áp ra: 12 VDC; Dòng cực đại: 20A; Công suất 750W; Bảo vệ quá tải, quá nhiệt: Có; | ||
| 8 | Mô đun điều khiển cách ly quang | 12 | Chiếc | Đáp ứng thông số chính sau: Dòng IF: 500mA; Điện áp ngược VR: 8V; Công suất: 500mW; Điện áp cách ly Viso: 80,000 Vrms | ||
| 9 | Mô đun tạo điện áp chuẩn | 12 | Chiếc | Đáp ứng thông số chính sau: Điện áp vào: 27V; Điện áp ra ổn áp: 5V; Dòng giới hạn Icl: 1A; | ||
| 10 | Mô đun biến đổi D/A | 12 | Chiếc | Đáp ứng thông số chính sau: Nguồn cấp: DC 2.5V÷6V; Chuẩn giao tiếp I2C Bus serial; Đầu ra 4 kênh 8 bit; | ||
| 11 | Mô đun tạo tín hiệu hiển thị | 12 | Chiếc | Đáp ứng thông số chính sau: Độ phân giải 320x320; Chíp điều khiển: SH1106; Nhiệt độ làm việc: (-30÷80)0C; Phương thức giao tiếp I2C; Hỗ trợ nền tảng MSP430, CSR; | ||
| 12 | Mô đun đệm phối hợp vào ra số | 12 | Chiếc | Đáp ứng thông số chính sau: Điện áp hoạt động: (2÷5)V; Dòng tiêu thụ: 10mA; Tốc độ chuyển trạng thái: 2Mhz; Giao tiếp: PC/104; | ||
| 13 | Mô đun biến đổi nguồn AC-DC | 12 | Chiếc | Đáp ứng thông số chính sau: Điện áp vào: 220VAC; Điện áp ra ổn áp: 15V, 9V; Công suất: 300W; Dòng tải: 20A; | ||
| 14 | Mô đun biến đổi A/D | 12 | Chiếc | Đáp ứng thông số chính sau: Nguồn cấp: +15V, 150mA; 8 Đầu vào Logic độc lập; Đầu ra 8 bit; giao tiếp PC/104; | ||
| 15 | Mô đun điều khiển chế độ cấp nguồn tổng hợp | 12 | Chiếc | Đáp ứng thông số chính sau: Nguồn nuôi: +5V; Số kênh đầu vào: 4; Số kênh đầu ra: 4; Số bít đầu ra đầu ra: 8 bít; Số đầu vào đồng bộ: 1; | ||
| 16 | Mô đun giữ chậm tín hiệu điều khiển | 12 | Chiếc | Đáp ứng thông số chính sau: Nguồn nuôi: +5V; ±12V; Số kênh đầu vào: 4; Số kênh đầu ra: 4; Loại đầu ra: Open - Colector; Relay; Độ giữ chậm tín hiệu điều khiển: 300ms; | ||
| 17 | Mô đun tạo lệnh điều khiển đa kênh | 12 | Chiếc | Đáp ứng thông số chính sau: Điện áp nguồn nuôi: (3÷5,25)V; Có 2 kênh vào; 8 kênh ra; Tần số trung bình: 1Mhz; Công suất nguồn chờ: 60mW; Dải nhiệt độ: -(55÷125)0C; Công suất kênh vào: 500mW; Công suất kênh ra: 300mW; | ||
| 18 | Mô đun điều khiển chế độ làm việc | 12 | Chiếc | Đáp ứng thông số chính sau: Nguồn nuôi: +4.5V đến +5.5V; Dòng đầu ra cao nhất: 74mA; Đầu vào mức H: ≥ 2V; Đầu vào mức L: ≤ 0.8V; Đầu ra mức H: ≤ 5.5V; Đầu ra mức L: ≤ 0.5V; Tín hiệu vào: Tín hiệu điều khiển đóng TT1, TT2, TT3, TT4; Tín hiệu điều khiển đóng rơ le: 32 kênh DRG[1..32]; Tín hiệu ra: 32 kênh điều khiển rơ le DRG[1/..32/] | ||
| 19 | Mô đun lọc thông thấp tín hiệu | 12 | Chiếc | Đáp ứng thông số chính sau: Nguồn cung cấp: 5V; Dòng đầu vào: 7mA; Loại bộ lọc: thông thấp; Số kênh: 2; Dải tần số: 0.1Hz-12.5KHz; Đầu vào kênh: 2 kênh; Điện áp vào: 0.4V-3.5V; Dải tần đầu vào: 100Hz-12.5KHz; Mạch bảo vệ: không; Chức năng lọc: đa chức năng; Kích thước: 50*50*14mm; Trọng lượng: 18.3g; Nhiệt độ làm việc: 0-75 độ C. | ||
| 20 | Mô đun lọc thông cao tín hiệu | 12 | Chiếc | Đáp ứng thông số chính sau: Hệ số khuếch đại: 10dB; Hệ số truyền: 15dB; Dải công suất đầu vào: 9dBm-20dBm; Công suất đỉnh: 50dBm; Nguồn cung cấp: 12V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35558E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.80744E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 632.604.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.897.812.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Hàng hoá được bảo hành trong vòng 12 tháng kể từ khi hàng hóa bàn giao đạt yêu cầu. - Nhà thầu phải cam kết cung cấp phiếu bảo hành với đầy đủ nội dung, điều kiện bảo hành cho tất cả vật tư, hàng hóa theo hợp đồng. - Thời gian đáp ứng yêu cầu bảo hành: Trong vòng 01 ngày sau khi nhận được yêu cầu của khách hàng. - Toàn bộ các chi phí cho việc bảo hành gói thầu đều do nhà thầu chịu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Điều hành quản lý chung | 1 | Cao đẳng | 1 | 1 |
| 2 | Nhân viên kỹ thuật | 1 | Trung cấp | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi