Gói thầu: Mua sắm vật tư động cơ A650

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220510734-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Máy
Tên gói thầu Mua sắm vật tư động cơ A650
Số hiệu KHLCNT 20220431765
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-09 13:46:00 đến ngày 2022-05-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 792,293,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Bảo hành vật tư trong thời hạn 06 tháng, thực hiện hàng đổi hàng nếu có khiếm khuyết hoặc không đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Xưởng X203/Cục Xe - Máy
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư động cơ A650
Mua sắm vật tư động cơ A650 và vật tư xe xích ATS-59, ATS-59G.
20 Ngày
E-CDNT 3 Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Xưởng X203/Cục Xe-Máy, địa chỉ: Số 421, Lĩnh Nam, Hoàng Mai, Hà Nội.(0246.284.0366)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tổ tư vấn đấu thầu Ban Kỹ thuật – Xưởng X203/ Cục Xe-Máy, Số 421, Lĩnh Nam, Hoàng Mai, Hà Nội. (0246.284.0366)


- Bên mời thầu: Xưởng X203/Cục Xe - Máy , địa chỉ: Số 421 Lĩnh Nam - Hoàng Mai - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Xưởng X203/Cục Xe-Máy, địa chỉ: Số 421, Lĩnh Nam, Hoàng Mai, Hà Nội.(0246.284.0366)


E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (có ngành nghề phù hợp) được chứng thực trong thời hạn 06 tháng
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải cam kết hàng hóa có suất sứ hợp pháp;
E-CDNT 12.2
Giá chào thầu là giá đã bao gồm thuế và các chi phí khác liên quan (phí vận chuyển, nghiệm thu, giám định…)
E-CDNT 14.3 01 năm
E-CDNT 15.2
: Bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (được chứng thực không quá 6 tháng) hoặc quyết định thành lập.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Xưởng X203/Cục Xe-Máy, địa chỉ: Số 421, Lĩnh Nam, Hoàng Mai, Hà Nội.(0246.284.0366)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Trường Sơn, Số 421, Lĩnh Nam, Hoàng Mai, Hà Nội .(0246.284.0366)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Kỹ thuật, Xưởng X203, Số 421, Lĩnh Nam, Hoàng Mai, Hà Nội .(0246.284.0366)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bùi Văn Tường, Xưởng X203/Cục Xe-Máy, địa chỉ: Số 421, Lĩnh Nam, Hoàng Mai, Hà Nội.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bạc cổ trục khuỷu (bạc áp trục)8Bộ/máyMục yêu cầu về kỹ thuật
2Nắp chắn đuôi trục khuỷu3CáiMục yêu cầu về kỹ thuật
3Vòng làm kín đuôi trục khuỷu3CáiMục yêu cầu về kỹ thuật
4Phớt chắn dầu đầu trục khuỷu8CáiMục yêu cầu về kỹ thuật
5Nút côn kín dầu trục khuỷu13CáiMục yêu cầu về kỹ thuật
6Bu lông nút kín dầu trục khuỷu8CáiMục yêu cầu về kỹ thuật
7Bạc đầu to thanh truyền (bạc biên)8Bộ/máyMục yêu cầu về kỹ thuật
8Bạc đầu nhỏ thanh truyền8Bộ/máyMục yêu cầu về kỹ thuật
9Bạc côn+căn đệm +ốc hãm bánh đà1Bộ/máyMục yêu cầu về kỹ thuật
10Áo xy lanh2CáiMục yêu cầu về kỹ thuật
11Xy lanh85CáiMục yêu cầu về kỹ thuật
12Pít tông85CáiMục yêu cầu về kỹ thuật
13Chốt pít tông85CáiMục yêu cầu về kỹ thuật
14Vòng găng8Bộ/máyMục yêu cầu về kỹ thuật
15Cao su vuông xy lanh192CáiMục yêu cầu về kỹ thuật
16Cao su tròn xy lanh96CáiMục yêu cầu về kỹ thuật
17Cao su côn cao áp96CáiMục yêu cầu về kỹ thuật
18Mặt máy (nắp máy)2CáiMục yêu cầu về kỹ thuật
19Đêm nắp máy16CáiMục yêu cầu về kỹ thuật
20Cao su đường nước384CáiMục yêu cầu về kỹ thuật
21Cao su gu giông224CáiMục yêu cầu về kỹ thuật
22Ống đồng đường nước áo xi lanh384CáiMục yêu cầu về kỹ thuật
23Bánh răng côn bị động trục cam xả1CáiMục yêu cầu về kỹ thuật
24Ống răng then hoa nhỏ điều chỉnh4CáiMục yêu cầu về kỹ thuật
25Gối đỡ trục cam6CáiMục yêu cầu về kỹ thuật
26Xupáp hút48CáiMục yêu cầu về kỹ thuật
27Xupáp xả48CáiMục yêu cầu về kỹ thuật
28Ống dẫn hướng xupap48CáiMục yêu cầu về kỹ thuật
29Phớt chắn dầu thân xupáp384CáiMục yêu cầu về kỹ thuật
30Ống nối ống xả10CáiMục yêu cầu về kỹ thuật
31Bơm thấp áp4CáiMục yêu cầu về kỹ thuật
32Van triệt hồi +bệ (van tăng áp) bơm cao áp24BộMục yêu cầu về kỹ thuật
33Bộ đôi bơm cao áp96CáiMục yêu cầu về kỹ thuật
34Thanh răng bơm cao áp1CáiMục yêu cầu về kỹ thuật
35Con đội bơm cao áp12CáiMục yêu cầu về kỹ thuật
36Trục cam bơm cao áp1CáiMục yêu cầu về kỹ thuật
37Ổ bi đỡ trục cam bơm cao áp14VòngMục yêu cầu về kỹ thuật
38Bộ hạn chế tốc độ (bộ điều tốc)2CáiMục yêu cầu về kỹ thuật
39Đĩa hình côn1CáiMục yêu cầu về kỹ thuật
40Đĩa phẳng1CáiMục yêu cầu về kỹ thuật
41Bi điều tốc6ViênMục yêu cầu về kỹ thuật
42Khớp dẫn động bơm cao áp1CáiMục yêu cầu về kỹ thuật
43Vòi phun toàn bộ30CáiMục yêu cầu về kỹ thuật
44Đầu kim phun62CáiMục yêu cầu về kỹ thuật
45Ruột lọc tinh nhiên liệu16CáiMục yêu cầu về kỹ thuật
46Bơm dầu toàn bộ2CáiMục yêu cầu về kỹ thuật
47Thân bơm dầu1CáiMục yêu cầu về kỹ thuật
48Van giảm áp1CáiMục yêu cầu về kỹ thuật
49Đầu phân phối trung tâm1BộMục yêu cầu về kỹ thuật
50Bơm nước đồng bộ2CáiMục yêu cầu về kỹ thuật
51Phớt làm kín bơm nước6BộMục yêu cầu về kỹ thuật
52Phớt chắn mỡ bơm nước6BộMục yêu cầu về kỹ thuật
53Vòng bi 303 đỡ trục bơm nước12VòngMục yêu cầu về kỹ thuật
54Bộ chia khởi động khí nén2BộMục yêu cầu về kỹ thuật
55Van khởi động khí nén19CáiMục yêu cầu về kỹ thuật
56Ty ô dẫn khí nén cao áp5CáiMục yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Bảo hành vật tư trong thời hạn 06 tháng, thực hiện hàng đổi hàng nếu có khiếm khuyết hoặc không đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->