Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị hạng mục Trường tiểu học Tân Hà I, huyện Lâm Hà
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220527997-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị hạng mục Trường tiểu học Tân Hà I, huyện Lâm Hà |
| Số hiệu KHLCNT | 20210937631 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 16 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-13 14:47:00 đến ngày 2022-05-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,019,943,376 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Theo yêu cầu tại khoản a(Nhân sự chủ chốt), thuộc khoản mục 2.2. (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật ) thuộc Chương III(Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | Theo yêu cầu tại khoản a(Nhân sự chủ chốt), thuộc khoản mục 2.2. (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật ) thuộc Chương III(Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Theo yêu cầu tại bảng 04B1 (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu thuộc khoản b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu), thuộc khoản mục 2.2. (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật ) thuộc Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại bảng 04B1 (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu thuộc khoản b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu), thuộc khoản mục 2.2. (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật ) thuộc Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 17 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị hạng mục Trường tiểu học Tân Hà I, huyện Lâm Hà Hoàn thiện cơ sở vật chất 02 Trường tiểu học: Tân Hà 1 và Tân Hà 2, huyện Lâm Hà. 16 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà; Địa chỉ: khu
trung tâm hành chính huyện Lâm Hà, TT Đinh Văn, huyện Lâm Hà; Sđt: 02633.686.016;
fax: 0633.686.016; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà; Địa chỉ: khu trung tâm hành chính huyện Lâm Hà, TT Đinh Văn, huyện Lâm Hà; Sđt: 02633.686.016; fax: 0633.686.016; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà; Địa chỉ: khu trung tâm hành chính huyện Lâm Hà, TT Đinh Văn, huyện Lâm Hà; Sđt: 02633.686.016; fax: 0633.686.016; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà; Địa chỉ: khu trung tâm hành chính huyện Lâm Hà, TT Đinh Văn, huyện Lâm Hà; Sđt: 02633.686.016; fax: 0633.686.016; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 3,85 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 2,33 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 10,097 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 18,019 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 59,932 | m3 |
| 6 | Bê tông cột cổ móng tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 3,1 | m3 |
| 7 | Bê tông cột cổ móng tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 4,878 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 18,273 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,861 | 100 m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,951 | 100 m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,738 | 100 m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,162 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 3,335 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,2 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,511 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,819 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,73 | tấn |
| 18 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 4,04 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 33,703 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 5,671 | 100 m3 |
| 21 | Đào xúc đất để đắp nền, đất cấp I | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 182,141 | m3 đất nguyên thổ |
| 22 | Lót trải bạt nilong chống mất nước bê tông | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 5,736 | 100 m2 |
| 23 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 25,322 | m3 |
| 24 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,332 | m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 7,476 | m3 |
| 2 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 29,212 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 77,15 | m3 |
| 4 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 98,413 | m3 |
| 5 | Bê tông sê nô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 19,211 | m3 |
| 6 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 17,731 | m3 |
| 7 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 17,035 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 5,47 | 100 m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 6,982 | 100 m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 9,534 | 100 m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sê nô, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 2,406 | 100 m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 4,361 | 100 m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cầu thang, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,464 | 100 m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,804 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 5,152 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 3,05 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 2,019 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 6,768 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 7,971 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 10,386 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 3,093 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,192 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,23 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,686 | tấn |
| 25 | Xây tường thẳng 2 lớp bằng gạch tuynen rỗng 6 lỗ 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 25,48 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynen rỗng 6 lỗ 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 41,738 | m3 |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch tuynen rỗng 6 lỗ 7,5x10,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 16,376 | m3 |
| 28 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ tuynen 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,615 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng 2 lớp bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 69,593 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 14,69 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 25,969 | m3 |
| 32 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 3,88 | m3 |
| 33 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 13,227 | 100 m2 |
| C | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp, tấm tôn | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,528 | 100 m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,183 | tấn |
| 3 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,08 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 33,29 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 2,814 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,274 | 100 m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,326 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 7,62 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 7,62 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 37,51 | m2 |
| 11 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0,4mm | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,651 | 100 m2 |
| 12 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 7,502 | 100 m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21x3mm | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,07 | 100 m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90x1,7mm | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,92 | 100 m |
| 15 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 90mm | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính 90mm | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 32 | cái |
| 17 | Lắp đặt nối nhựa PVC, đường kính 90mm | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt nẹp Inox kẹp vào tường | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 96 | cái |
| 20 | Gia công, lắp dựng đoạn ống STK D100mm | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 16 | cái |
| 21 | Gia công, lắp dựng diềm mái tôn phẳng dập định hình | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 12 | md |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, đà trần thép mạ kẽm | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,518 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp đà trần thép | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,518 | tấn |
| 3 | Đóng trần bằng tôn lạnh | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 5,155 | 100 m2 |
| 4 | Gia công và đóng nẹp chỉ nhựa theo chu vi ô trần | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 371,4 | m |
| 5 | Ốp gạch tường, trụ, gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 143,61 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 54,05 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 1.432,2 | m2 |
| 8 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x600mm | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 77,525 | m2 |
| 9 | Ốp gạch satic trang trí | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 50,842 | m2 |
| 10 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 91,174 | m2 |
| 11 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 130,278 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 744,545 | m2 |
| 13 | Trát tường chân móng, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 47,22 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 2.003,845 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 799,25 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 632,986 | m2 |
| 17 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 926,345 | m2 |
| 18 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 324,61 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 983,9 | m |
| 20 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 121,8 | m2 |
| 21 | Miết mạch tường gạch, loại lõm | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 172,24 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 47,22 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 121,8 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 1.804,804 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong nhà | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 1.782,71 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 1.528,321 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 3.311,031 | m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 1.804,804 | m2 |
| 29 | Công tác sơn giả đá (cả bả) | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 31,01 | m2 |
| 30 | Gia công, lắp dựng vách ngăn bằng tấm Compact dày 12mm (cả phụ kiện đi kèm) | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 42,038 | m2 |
| 31 | Gia công, lắp dựng bệ rửa tay ốp đá granite tự nhiên (đá màu đen, cả khung đỡ bằng inox) | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 5,8 | m |
| 32 | Gia công, lắp dựng trần thạch cao khung nổi | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 26,98 | m2 |
| 33 | Gia công, lắp dựng cửa đi bằng nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8mm (cả phụ kiện đi kèm) | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 190,355 | m2 |
| 34 | Gia công, lắp dựng cửa sổ bằng nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8mm (cả phụ kiện đi kèm) | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 178,212 | m2 |
| 35 | Gia công, lắp dựng lan can Inox | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 76,114 | m2 |
| 36 | Gia công, lắp dựng nắp đậy lỗ lên trần | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 1 | cái |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 86 | cái |
| 2 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp automat, mặt nạ, đế âm các loại | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 579 | hộp |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 1.210 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 1.613 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 345 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 90 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 6mm2 | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 420 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 8mm2 | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 398 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 11mm2 | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 60 | m |
| 10 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 11 | cái |
| 12 | Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện 125Ampe | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện 200Ampe | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tủ điện loại 5 đến 10 module | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 4 | hộp |
| 18 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 790 | m |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn Led panel 600x600 48w-220v, loại đèn sát trần | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 10 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m-24w, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 63 | bộ |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn Led, loại đèn sát trần 24w-220v, D320mm | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 38 | bộ |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn Led, loại đèn sát trần 12w-220v, D220mm | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, loại đèn chiếu bảng 18w | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 12 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn Led bán nguyệt dài 1,2m-36w, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 14 | bộ |
| 26 | Lắp đặt công tắc, loại 3 cực | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 14 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 75 | cái |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 2.495 | m |
| 29 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 31 | cái |
| 30 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt treo tường | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 15 | cái |
| 31 | Lắp đặt dây cáp mạng internet | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 300 | m |
| 32 | Lắp đặt đầu bấm mạng RJ45 | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 66 | cái |
| 33 | Lắp đặt bộ SWITCH 36 PORT | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 2 | bộ |
| F | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21x3mm | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,32 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27x3mm | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,54 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34x3mm | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,9 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42x3mm | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,38 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60x2,8mm | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,72 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90x2,9mm | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,64 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114x3,2mm | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,51 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt T nhựa PVC, đường kính 21mm | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 21mm | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 38 | cái |
| 10 | Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính 21mm | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt co nhựa PVC gai trong đồng, đường kính 21mm | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 34 | cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 27mm | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 27mm | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt nối nhựa PVC, đường kính 27mm | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt co giảm nhựa PVC, đường kính 27/21mm | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt T giảm nhựa PVC, đường kính 27/21mm | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 18 | cái |
| 17 | Lắp đặt nối giảm nhựa PVC, đường kính 27/21mm | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 34mm | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 18 | cái |
| 19 | Lắp đặt nối nhựa PVC, đường kính 34mm | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính 34mm | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 18 | cái |
| 21 | Lắp đặt co nhựa giảm PVC, đường kính 34/27mm | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 42mm | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 19 | cái |
| 23 | Lắp đặt nối nhựa PVC, đường kính 42mm | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính 42mm | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 18 | cái |
| 25 | Lắp đặt T nhựa PVC, đường kính 42mm | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt T nhựa giảm PVC, đường kính 42/34mm | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt co nhựa giảm PVC, đường kính 42/27mm | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt co nhựa giảm PVC, đường kính 42/34mm | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt co Y nhựa giảm PVC, đường kính 42/34mm | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 60mm | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 22 | cái |
| 31 | Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính 60mm | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt T nhựa PVC, đường kính 60mm | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt co giảm nhựa PVC, đường kính 60/42mm | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt co giảm nhựa PVC, đường kính 60/34mm | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt co Y giảm nhựa PVC, đường kính 60/42mm | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt co Y giảm nhựa PVC, đường kính 60/34mm | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt co Y nhựa PVC, đường kính 90mm | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 90mm | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính 90mm | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 39 | cái |
| 40 | Lắp đặt nối nhựa PVC, đường kính 90mm | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt co Y giảm nhựa PVC, đường kính 90/42mm | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt co Y giảm nhựa PVC, đường kính 90/34mm | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 7 | cái |
| 43 | Lắp đặt co Y giảm nhựa PVC, đường kính 90/60mm | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt nối giảm nhựa PVC, đường kính 90/60mm | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt nối giảm nhựa PVC, đường kính 90/42mm | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 114mm | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt co Y nhựa PVC, đường kính 114mm | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 11 | cái |
| 48 | Lắp đặt nối nhựa PVC, đường kính 114mm | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 9 | cái |
| 49 | Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính 114mm | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 44 | cái |
| 50 | Lắp đặt co Y giảm nhựa PVC, đường kính 114/90mm | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt co Y giảm nhựa PVC, đường kính 114/60mm | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt co Y giảm nhựa PVC, đường kính 114/42mm | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt co Y giảm nhựa PVC, đường kính 114/34mm | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt nối giảm nhựa PVC, đường kính 114/90mm | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt nối giảm nhựa PVC, đường kính 114/42mm | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt van gạt, đường kính van 21mm | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (loại âm bàn+cả bộ xả) | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 7 | bộ |
| 58 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (cả bộ xả+chân sứ) | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt chậu rửa inox 2 ngăn (cả chân) | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 4 | bộ |
| 60 | Lắp đặt chậu xí bệt (loại 1 khối) | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 11 | bộ |
| 61 | Lắp đặt chậu tiểu nam (cả bộ nhấn xả) | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 6 | bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 13 | bộ |
| 64 | Lắp đặt van khóa nhựa PVC D27mm | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 4 | bộ |
| 65 | Lắp đặt van khóa nhựa PVC D34mm | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 3 | bộ |
| 66 | Lắp đặt van khóa nhựa PVC D42mm | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 10 | cái |
| 68 | Lắp đặt gương soi kích thước 1600x800mm | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt gương soi kích thước 800x800mm | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt hộp đựng xà bông (loại gắn tường) | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 9 | cái |
| 72 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 11 | cái |
| 73 | Lắp đặt bộ thiết bị vệ sinh loại 7 món | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 2 | bộ |
| 74 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 1 | bể |
| 75 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 1 | bể |
| 76 | Đào móng hầm tự hoại bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,476 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 77 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,031 | tấn |
| 78 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 3,138 | m3 |
| 79 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 11,712 | m3 |
| 80 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 75,16 | m2 |
| 81 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 2,805 | m3 |
| 82 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,255 | 100 m2 |
| 83 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,194 | tấn |
| 84 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100 kg | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 12 | cấu kiện |
| 85 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng thủ công, đường kính ống 1000mm | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 6 | đoạn ống |
| 86 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,008 | 100 m3 |
| 87 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,068 | 100 m3 |
| G | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào mương chống sét bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng mương ≤ 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,118 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,118 | 100 m3 |
| 3 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 10 | cọc |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét, loại tia tiên đạo | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 1 | cái |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng CV-70mm2 | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 32 | m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng CV-70mm2 | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 25 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21x1,6mm | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,2 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bộ chân đỡ, cáp giữ kim thu sét, phụ kiện đi kèm | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 1 | bộ |
| H | PHẦN PCCC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống 60x2,8mm | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,6 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính 60mm | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt T thép tráng kẽm, đường kính 60mm | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp PCCC (van + cuộn ống + lăng B) | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 9 | bộ |
| 5 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy tự động 12 zone | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn chiếu khẩn ACCU 2 giờ | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 26 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn Exit chiếu thoát nạn ACCU 2 giờ | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 29 | bộ |
| 8 | Lắp đặt điện trở cuối tuyến | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 11 | bộ |
| 10 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp, hệ quy ước | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 11 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đầu báo khói, hệ quy ước | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 78 | bộ |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 11 | hộp |
| 13 | Lắp đặt tủ PCCC (bình bột,bình CO2) | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 23 | tủ |
| 14 | Lắp đặt bảng nội qui, tiêu lệnh | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 23 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây tín hiệu, loại chống cháy ITAL081 2x1,0mm2 | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 1.200 | m |
| 16 | Lắp đặt dây tín hiệu, loa chậm cháy 108oC 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 750 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 1.050 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 450 | m |
| I | PHẦN PCCC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II***(PHẦN BỂ NƯỚC) | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 2,952 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 2,965 | m3 |
| 3 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 29,418 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 8,49 | m3 |
| 5 | Bê tông sàn nắp bể vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 4,761 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 2,249 | 100 m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,313 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp bể, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,476 | 100 m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép nền bể, đường kính ≤ 18mm | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,959 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,473 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,147 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,139 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,602 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép nắp bể, đường kính ≤ 10mm | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,473 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,006 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,027 | tấn |
| 17 | Gia công cấu kiện sắt thép, thang sắt | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,017 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤ 10kg | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,017 | tấn |
| 19 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 168,24 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 57,4 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm bể | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 182,04 | m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng nắp bể nước bằng khung thép, bọc tôn phẳng | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 1 | cái |
| 23 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,669 | 100 m3 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 100 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 8mm2 | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 200 | m |
| 26 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 1 | cái |
| 27 | Đào mương chôn ống bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng mương ≤ 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,42 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 28 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 114x3,6mm | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 2,1 | 100 m |
| 29 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 9 | cái |
| 30 | Lắp đặt T thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 9 | cái |
| 31 | Lắp đặt nối thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114/60mm | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van 114mm | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt van hai chiều, đường kính van 114mm | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà, đường kính 100mm | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt trụ tiếp nước, đường kính 100mm | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 1 | cái |
| 36 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 10,458 | m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,315 | 100 m3 |
| 38 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà (van+2 cuộn ống+2 lăng phun) | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 3 | bộ |
| 39 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diesel Q>=63m3/h, H= 60m (kèm phụ kiện) | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện 3 pha Q>=63m3/h, H= 60m (kèm phụ kiện) | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 1 | tủ |
| 42 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II***(PHẦN NHÀ ĐỂ MÁY BƠM) | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,11 | m3 đất nguyên thổ |
| 43 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,228 | m3 |
| 44 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,912 | m3 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,01 | 100 m3 |
| 46 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,2 | m3 |
| 47 | Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung nhà thép | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,217 | tấn |
| 48 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung nhà thép | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,217 | tấn |
| 49 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0,4mm | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,276 | 100 m2 |
| 50 | Gia công, lắp dựng vách lưới B40 | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 25,2 | m2 |
| J | PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC, SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,8 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,9 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,9 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,8 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 5 | San đầm đất mặt bằng bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,9 | 100 m3 |
| 6 | Đào mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,43 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 7 | Lót trải bạt nilong chống mất nước bê tông | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 16,053 | 100 m2 |
| 8 | Bê tông đáy mương vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 8,455 | m3 |
| 9 | Xây mương bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 17,104 | m3 |
| 10 | Láng mương cáp, mương rãnh vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 105,244 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 191,984 | m2 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 5,89 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,284 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,281 | 100 m2 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 75 kg | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 102 | cấu kiện |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 5,544 | m3 |
| 17 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 7,756 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,775 | 100 m2 |
| 19 | Trát thành bồn cây, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 77,14 | m2 |
| 20 | Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại, vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 28,649 | m2 |
| 21 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 75 | m3 |
| 22 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công | 1.500 | m2 |
| K | THIẾT BỊ THƯ VIỆN | |||
| 1 | Bàn đọc sách 4 chỗ | Theo yêu cầu chương V | 15 | cái |
| 2 | Ghế đơn | Theo yêu cầu chương V | 50 | cái |
| 3 | Bàn làm việc | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 4 | Ghế làm việc | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 5 | Tủ trưng bày sách | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 6 | Kệ sách | Theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| L | THIẾT BỊ PHÒNG HIỆU TRƯỞNG | |||
| 1 | Bàn làm việc | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 2 | Ghế làm việc (ghế xoay) | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 3 | Bộ salon | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tủ hồ sơ | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| M | THIẾT BỊ PHÒNG PHÓ HIỆU TRƯỞNG (02 PHÒNG) | |||
| 1 | Bàn làm việc | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 2 | Ghế làm việc (ghế xoay) | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 3 | Bộ salon | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 4 | Tủ hồ sơ | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| N | THIẾT BỊ VĂN PHÒNG | |||
| 1 | Bàn làm việc | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 2 | Ghế gỗ | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 3 | Tủ hồ sơ | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| O | THIẾT BỊ PHÒNG CÔNG ĐOÀN | |||
| 1 | Bàn làm việc | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 2 | Ghế gỗ | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 3 | Tủ hồ sơ | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| P | THIẾT BỊ PHÒNG TƯ VẤN HỌC ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bàn làm việc | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 2 | Ghế gỗ | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 3 | Tủ hồ sơ | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| Q | THIẾT BỊ PHÒNG Y TẾ HỌC ĐƯỜNG | |||
| 1 | Giường đơn Inox | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 2 | Bàn làm việc | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 3 | Ghế gỗ | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 4 | Ghế chờ | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 5 | Tủ hồ sơ | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 6 | Tủ thuốc | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| R | THIẾT BỊ PHÒNG NGHỈ GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Bàn uồng nước | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 2 | Ghế gỗ | Theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 3 | Bảng thông báo | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| S | THIẾT BỊ PHÒNG HỘI ĐỒNG | |||
| 1 | Bàn ovan | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 2 | Ghế gỗ | Theo yêu cầu chương V | 30 | cái |
| 3 | Bục để tượng Bác | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| T | THIẾT BỊ PHÒNG TRUYỀN THỐNG, ĐOÀN ĐỘI | |||
| 1 | Bàn làm việc | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 2 | Ghế làm việc | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 3 | Tủ hồ sơ (cả phòng thiết bị) | Theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| U | THIẾT BỊ 06 PHÒNG BỘ MÔN | |||
| 1 | Bàn học sinh 02 chỗ | Theo yêu cầu chương V | 20 | cái |
| 2 | Ghế học sinh | Theo yêu cầu chương V | 20 | cái |
| 3 | Bàn giáo viên | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 4 | Ghế giáo viên (theo bàn) | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 5 | Bảng từ chống lóa | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| V | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh. | Chi phí dự phòng = 0.593% x (Tổng giá trị các hạng mục A-U) | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Theo yêu cầu tại khoản a(Nhân sự chủ chốt), thuộc khoản mục 2.2. (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật ) thuộc Chương III(Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) | 7 | Theo yêu cầu tại khoản a(Nhân sự chủ chốt), thuộc khoản mục 2.2. (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật ) thuộc Chương III(Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Theo yêu cầu tại bảng 04B1 (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu thuộc khoản b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu), thuộc khoản mục 2.2. (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật ) thuộc Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) | Theo yêu cầu tại bảng 04B1 (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu thuộc khoản b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu), thuộc khoản mục 2.2. (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật ) thuộc Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) | 17 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi