Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị hạng mục Trường tiểu học Tân Hà I, huyện Lâm Hà

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220527997-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị hạng mục Trường tiểu học Tân Hà I, huyện Lâm Hà
Số hiệu KHLCNT 20210937631
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 16 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-13 14:47:00 đến ngày 2022-05-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,019,943,376 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Theo yêu cầu tại khoản a(Nhân sự chủ chốt), thuộc khoản mục 2.2. (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật ) thuộc Chương III(Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn Theo yêu cầu tại khoản a(Nhân sự chủ chốt), thuộc khoản mục 2.2. (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật ) thuộc Chương III(Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Theo yêu cầu tại bảng 04B1 (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu thuộc khoản b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu), thuộc khoản mục 2.2. (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật ) thuộc Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại bảng 04B1 (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu thuộc khoản b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu), thuộc khoản mục 2.2. (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật ) thuộc Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 17

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị hạng mục Trường tiểu học Tân Hà I, huyện Lâm Hà
Hoàn thiện cơ sở vật chất 02 Trường tiểu học: Tân Hà 1 và Tân Hà 2, huyện Lâm Hà.
16 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà , địa chỉ: Thị trấn Đinh Văn, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà; Địa chỉ: khu trung tâm hành chính huyện Lâm Hà, TT Đinh Văn, huyện Lâm Hà; Sđt: 02633.686.016; fax: 0633.686.016;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH Bảo An HC, Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Lâm Đồng


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà , địa chỉ: Thị trấn Đinh Văn, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà; Địa chỉ: khu trung tâm hành chính huyện Lâm Hà, TT Đinh Văn, huyện Lâm Hà; Sđt: 02633.686.016; fax: 0633.686.016;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà; Địa chỉ: khu trung tâm hành chính huyện Lâm Hà, TT Đinh Văn, huyện Lâm Hà; Sđt: 02633.686.016; fax: 0633.686.016;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà; Địa chỉ: khu trung tâm hành chính huyện Lâm Hà, TT Đinh Văn, huyện Lâm Hà; Sđt: 02633.686.016; fax: 0633.686.016;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà; Địa chỉ: khu trung tâm hành chính huyện Lâm Hà, TT Đinh Văn, huyện Lâm Hà; Sđt: 02633.686.016; fax: 0633.686.016;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà; Địa chỉ: khu trung tâm hành chính huyện Lâm Hà, TT Đinh Văn, huyện Lâm Hà; Sđt: 02633.686.016; fax: 0633.686.016;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công3,85100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công2,33m3
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công10,097m3
4Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công18,019m3
5Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công59,932m3
6Bê tông cột cổ móng tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công3,1m3
7Bê tông cột cổ móng tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công4,878m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công18,273m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công0,861100 m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công0,951100 m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công1,738100 m2
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công0,162tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công3,335tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mmTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công1,2tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công0,511tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công1,819tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công0,73tấn
18Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công4,04m3
19Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công33,703m3
20Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công5,671100 m3
21Đào xúc đất để đắp nền, đất cấp ITheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công182,141m3 đất nguyên thổ
22Lót trải bạt nilong chống mất nước bê tôngTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công5,736100 m2
23Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công25,322m3
24Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công1,332m3
B PHẦN THÂN
1Bê tông cột tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công7,476m3
2Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công29,212m3
3Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công77,15m3
4Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công98,413m3
5Bê tông sê nô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công19,211m3
6Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công17,731m3
7Bê tông cầu thang thường vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công17,035m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công5,47100 m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công6,982100 m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công9,534100 m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sê nô, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công2,406100 m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công4,361100 m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cầu thang, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công1,464100 m2
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công0,804tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công5,152tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công3,05tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công2,019tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công6,768tấn
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công7,971tấn
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công10,386tấn
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công3,093tấn
22Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công0,192tấn
23Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công1,23tấn
24Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công0,686tấn
25Xây tường thẳng 2 lớp bằng gạch tuynen rỗng 6 lỗ 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công25,48m3
26Xây tường thẳng bằng gạch tuynen rỗng 6 lỗ 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công41,738m3
27Xây cột, trụ bằng gạch tuynen rỗng 6 lỗ 7,5x10,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công16,376m3
28Xây cột, trụ bằng gạch thẻ tuynen 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công0,615m3
29Xây tường thẳng 2 lớp bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công69,593m3
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công14,69m3
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công25,969m3
32Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công3,88m3
33Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16mTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công13,227100 m2
C PHẦN MÁI
1Tháo dỡ tấm lợp, tấm tônTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công0,528100 m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công0,183tấn
3Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thépTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công1,08m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công33,29m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công2,814m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công0,274100 m2
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công0,326tấn
8Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽmTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công7,62tấn
9Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công7,62tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công37,51m2
11Lợp mái, che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0,4mmTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công0,651100 m2
12Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công7,502100 m2
13Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21x3mmTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công0,07100 m
14Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90x1,7mmTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công1,92100 m
15Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 90mmTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công16cái
16Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính 90mmTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công32cái
17Lắp đặt nối nhựa PVC, đường kính 90mmTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công8cái
18Lắp đặt cầu chắn rácTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công16cái
19Lắp đặt nẹp Inox kẹp vào tườngTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công96cái
20Gia công, lắp dựng đoạn ống STK D100mmTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công16cái
21Gia công, lắp dựng diềm mái tôn phẳng dập định hìnhTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công12md
D PHẦN HOÀN THIỆN
1Gia công cấu kiện sắt thép, đà trần thép mạ kẽmTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công1,518tấn
2Lắp dựng cấu kiện thép, lắp đà trần thépTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công1,518tấn
3Đóng trần bằng tôn lạnhTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công5,155100 m2
4Gia công và đóng nẹp chỉ nhựa theo chu vi ô trầnTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công371,4m
5Ốp gạch tường, trụ, gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công143,61m2
6Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công54,05m2
7Lát nền, sàn, gạch granite 600x600mm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công1.432,2m2
8Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x600mmTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công77,525m2
9Ốp gạch satic trang tríTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công50,842m2
10Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công91,174m2
11Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công130,278m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công744,545m2
13Trát tường chân móng, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công47,22m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công2.003,845m2
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công799,25m2
16Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công632,986m2
17Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công926,345m2
18Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công324,61m2
19Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công983,9m
20Láng sê nô, mái hắt, máng nước vữa XM Mác 100 PCB40Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công121,8m2
21Miết mạch tường gạch, loại lõmTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công172,24m2
22Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công47,22m2
23Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công121,8m2
24Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài nhàTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công1.804,804m2
25Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong nhàTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công1.782,71m2
26Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công1.528,321m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công3.311,031m2
28Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công1.804,804m2
29Công tác sơn giả đá (cả bả)Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công31,01m2
30Gia công, lắp dựng vách ngăn bằng tấm Compact dày 12mm (cả phụ kiện đi kèm)Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công42,038m2
31Gia công, lắp dựng bệ rửa tay ốp đá granite tự nhiên (đá màu đen, cả khung đỡ bằng inox)Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công5,8m
32Gia công, lắp dựng trần thạch cao khung nổiTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công26,98m2
33Gia công, lắp dựng cửa đi bằng nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8mm (cả phụ kiện đi kèm)Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công190,355m2
34Gia công, lắp dựng cửa sổ bằng nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8mm (cả phụ kiện đi kèm)Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công178,212m2
35Gia công, lắp dựng lan can InoxTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công76,114m2
36Gia công, lắp dựng nắp đậy lỗ lên trầnTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công1cái
E PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôiTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công86cái
2Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp automat, mặt nạ, đế âm các loạiTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công579hộp
3Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công1.210m
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mmTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công1.613m
5Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mmTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công345m
6Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công90m
7Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 6mm2Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công420m
8Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 8mm2Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công398m
9Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 11mm2Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công60m
10Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công6cái
11Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công11cái
12Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện 32AmpeTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công5cái
13Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công6cái
14Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện 100AmpeTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công1cái
15Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện 125AmpeTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công2cái
16Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện 200AmpeTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công1cái
17Lắp đặt tủ điện loại 5 đến 10 moduleTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công4hộp
18Lắp đặt linh kiện chống điện giậtTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công1bộ
19Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công790m
20Lắp đặt các loại đèn Led panel 600x600 48w-220v, loại đèn sát trầnTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công10bộ
21Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m-24w, loại hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công63bộ
22Lắp đặt các loại đèn Led, loại đèn sát trần 24w-220v, D320mmTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công38bộ
23Lắp đặt các loại đèn Led, loại đèn sát trần 12w-220v, D220mmTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công2bộ
24Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, loại đèn chiếu bảng 18wTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công12bộ
25Lắp đặt đèn Led bán nguyệt dài 1,2m-36w, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công14bộ
26Lắp đặt công tắc, loại 3 cựcTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công14cái
27Lắp đặt công tắc, loại 2 hạtTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công75cái
28Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công2.495m
29Lắp đặt quạt điện, loại quạt trầnTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công31cái
30Lắp đặt quạt điện, loại quạt treo tườngTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công15cái
31Lắp đặt dây cáp mạng internetTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công300m
32Lắp đặt đầu bấm mạng RJ45Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công66cái
33Lắp đặt bộ SWITCH 36 PORTTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công2bộ
F PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21x3mmTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công0,32100 m
2Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27x3mmTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công0,54100 m
3Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34x3mmTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công0,9100 m
4Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42x3mmTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công1,38100 m
5Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60x2,8mmTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công0,72100 m
6Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90x2,9mmTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công0,64100 m
7Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114x3,2mmTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công0,51100 m
8Lắp đặt T nhựa PVC, đường kính 21mmTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công7cái
9Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 21mmTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công38cái
10Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính 21mmTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công8cái
11Lắp đặt co nhựa PVC gai trong đồng, đường kính 21mmTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công34cái
12Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 27mmTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công6cái
13Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 27mmTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công4cái
14Lắp đặt nối nhựa PVC, đường kính 27mmTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công2cái
15Lắp đặt co giảm nhựa PVC, đường kính 27/21mmTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công9cái
16Lắp đặt T giảm nhựa PVC, đường kính 27/21mmTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công18cái
17Lắp đặt nối giảm nhựa PVC, đường kính 27/21mmTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công1cái
18Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 34mmTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công18cái
19Lắp đặt nối nhựa PVC, đường kính 34mmTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công2cái
20Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính 34mmTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công18cái
21Lắp đặt co nhựa giảm PVC, đường kính 34/27mmTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công3cái
22Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 42mmTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công19cái
23Lắp đặt nối nhựa PVC, đường kính 42mmTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công2cái
24Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính 42mmTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công18cái
25Lắp đặt T nhựa PVC, đường kính 42mmTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công3cái
26Lắp đặt T nhựa giảm PVC, đường kính 42/34mmTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công1cái
27Lắp đặt co nhựa giảm PVC, đường kính 42/27mmTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công1cái
28Lắp đặt co nhựa giảm PVC, đường kính 42/34mmTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công1cái
29Lắp đặt co Y nhựa giảm PVC, đường kính 42/34mmTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công1cái
30Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 60mmTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công22cái
31Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính 60mmTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công10cái
32Lắp đặt T nhựa PVC, đường kính 60mmTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công3cái
33Lắp đặt co giảm nhựa PVC, đường kính 60/42mmTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công1cái
34Lắp đặt co giảm nhựa PVC, đường kính 60/34mmTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công1cái
35Lắp đặt co Y giảm nhựa PVC, đường kính 60/42mmTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công2cái
36Lắp đặt co Y giảm nhựa PVC, đường kính 60/34mmTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công1cái
37Lắp đặt co Y nhựa PVC, đường kính 90mmTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công4cái
38Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 90mmTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công2cái
39Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính 90mmTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công39cái
40Lắp đặt nối nhựa PVC, đường kính 90mmTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công2cái
41Lắp đặt co Y giảm nhựa PVC, đường kính 90/42mmTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công3cái
42Lắp đặt co Y giảm nhựa PVC, đường kính 90/34mmTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công7cái
43Lắp đặt co Y giảm nhựa PVC, đường kính 90/60mmTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công1cái
44Lắp đặt nối giảm nhựa PVC, đường kính 90/60mmTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công1cái
45Lắp đặt nối giảm nhựa PVC, đường kính 90/42mmTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công2cái
46Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 114mmTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công3cái
47Lắp đặt co Y nhựa PVC, đường kính 114mmTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công11cái
48Lắp đặt nối nhựa PVC, đường kính 114mmTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công9cái
49Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính 114mmTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công44cái
50Lắp đặt co Y giảm nhựa PVC, đường kính 114/90mmTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công4cái
51Lắp đặt co Y giảm nhựa PVC, đường kính 114/60mmTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công1cái
52Lắp đặt co Y giảm nhựa PVC, đường kính 114/42mmTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công1cái
53Lắp đặt co Y giảm nhựa PVC, đường kính 114/34mmTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công1cái
54Lắp đặt nối giảm nhựa PVC, đường kính 114/90mmTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công1cái
55Lắp đặt nối giảm nhựa PVC, đường kính 114/42mmTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công2cái
56Lắp đặt van gạt, đường kính van 21mmTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công5cái
57Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (loại âm bàn+cả bộ xả)Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công7bộ
58Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (cả bộ xả+chân sứ)Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công2bộ
59Lắp đặt chậu rửa inox 2 ngăn (cả chân)Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công4bộ
60Lắp đặt chậu xí bệt (loại 1 khối)Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công11bộ
61Lắp đặt chậu tiểu nam (cả bộ nhấn xả)Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công6bộ
62Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công2bộ
63Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công13bộ
64Lắp đặt van khóa nhựa PVC D27mmTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công4bộ
65Lắp đặt van khóa nhựa PVC D34mmTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công3bộ
66Lắp đặt van khóa nhựa PVC D42mmTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công1bộ
67Lắp đặt phễu thu nước sànTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công10cái
68Lắp đặt gương soi kích thước 1600x800mmTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công3cái
69Lắp đặt gương soi kích thước 800x800mmTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công1cái
70Lắp đặt hộp đựng xà bông (loại gắn tường)Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công4cái
71Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh InoxTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công9cái
72Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinhTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công11cái
73Lắp đặt bộ thiết bị vệ sinh loại 7 mónTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công2bộ
74Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công1bể
75Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công1bể
76Đào móng hầm tự hoại bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công0,476100 m3 đất nguyên thổ
77Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công0,031tấn
78Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công3,138m3
79Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công11,712m3
80Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công75,16m2
81Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công2,805m3
82Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công0,255100 m2
83Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công0,194tấn
84Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100 kgTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công12cấu kiện
85Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng thủ công, đường kính ống 1000mmTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công6đoạn ống
86Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công0,008100 m3
87Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công0,068100 m3
G PHẦN CHỐNG SÉT
1Đào mương chống sét bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng mương ≤ 6m, đất cấp IITheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công0,118100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công0,118100 m3
3Gia công, đóng cọc chống sétTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công10cọc
4Lắp đặt kim thu sét, loại tia tiên đạoTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công1cái
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng CV-70mm2Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công32m
6Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng CV-70mm2Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công25m
7Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21x1,6mmTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công0,2100 m
8Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công1bộ
9Lắp đặt bộ chân đỡ, cáp giữ kim thu sét, phụ kiện đi kèmTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công1bộ
H PHẦN PCCC TRONG NHÀ
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống 60x2,8mmTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công0,6100 m
2Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính 60mmTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công6cái
3Lắp đặt T thép tráng kẽm, đường kính 60mmTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công1cái
4Lắp đặt hộp PCCC (van + cuộn ống + lăng B)Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công9bộ
5Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy tự động 12 zoneTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công1bộ
6Lắp đặt đèn chiếu khẩn ACCU 2 giờTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công26bộ
7Lắp đặt đèn Exit chiếu thoát nạn ACCU 2 giờTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công29bộ
8Lắp đặt điện trở cuối tuyếnTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công7cái
9Lắp đặt chuông báo cháyTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công11bộ
10Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp, hệ quy ướcTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công11bộ
11Lắp đặt đầu báo khói, hệ quy ướcTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công78bộ
12Lắp đặt hộp nối, phân dâyTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công11hộp
13Lắp đặt tủ PCCC (bình bột,bình CO2)Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công23tủ
14Lắp đặt bảng nội qui, tiêu lệnhTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công23cái
15Lắp đặt dây tín hiệu, loại chống cháy ITAL081 2x1,0mm2Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công1.200m
16Lắp đặt dây tín hiệu, loa chậm cháy 108oC 2x1,5mm2Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công750m
17Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công1.050m
18Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công450m
I PHẦN PCCC NGOÀI NHÀ
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II***(PHẦN BỂ NƯỚC)Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công2,952100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công2,965m3
3Bê tông bể chứa dạng thành thẳng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công29,418m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công8,49m3
5Bê tông sàn nắp bể vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công4,761m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công2,249100 m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công0,313100 m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp bể, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công0,476100 m2
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép nền bể, đường kính ≤ 18mmTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công0,959tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công0,473tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công1,147tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công0,139tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công0,602tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép nắp bể, đường kính ≤ 10mmTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công0,473tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công0,006tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công0,027tấn
17Gia công cấu kiện sắt thép, thang sắtTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công0,017tấn
18Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤ 10kgTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công0,017tấn
19Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công168,24m2
20Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công57,4m2
21Quét dung dịch chống thấm bểTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công182,04m2
22Gia công, lắp dựng nắp bể nước bằng khung thép, bọc tôn phẳngTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công1cái
23Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công0,669100 m3
24Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công100m
25Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 8mm2Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công200m
26Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công1cái
27Đào mương chôn ống bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng mương ≤ 6m, đất cấp IITheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công0,42100 m3 đất nguyên thổ
28Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 114x3,6mmTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công2,1100 m
29Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mmTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công9cái
30Lắp đặt T thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mmTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công9cái
31Lắp đặt nối thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114/60mmTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công3cái
32Lắp đặt van một chiều, đường kính van 114mmTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công2cái
33Lắp đặt van hai chiều, đường kính van 114mmTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công2cái
34Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà, đường kính 100mmTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công2cái
35Lắp đặt trụ tiếp nước, đường kính 100mmTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công1cái
36Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công10,458m3
37Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công0,315100 m3
38Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà (van+2 cuộn ống+2 lăng phun)Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công3bộ
39Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diesel Q>=63m3/h, H= 60m (kèm phụ kiện)Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công1bộ
40Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện 3 pha Q>=63m3/h, H= 60m (kèm phụ kiện)Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công1bộ
41Lắp đặt tủ điều khiển máy bơmTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công1tủ
42Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II***(PHẦN NHÀ ĐỂ MÁY BƠM)Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công1,11m3 đất nguyên thổ
43Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công0,228m3
44Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công0,912m3
45Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công0,01100 m3
46Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công1,2m3
47Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung nhà thépTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công0,217tấn
48Lắp dựng kết cấu thép hệ khung nhà thépTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công0,217tấn
49Lợp mái, che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0,4mmTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công0,276100 m2
50Gia công, lắp dựng vách lưới B40Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công25,2m2
J PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC, SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công1,8100 m3 đất nguyên thổ
2Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công0,9100 m3 đất nguyên thổ
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIITheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công0,9100 m3 đất nguyên thổ
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công1,8100 m3 đất nguyên thổ/1km
5San đầm đất mặt bằng bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công0,9100 m3
6Đào mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp IITheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công0,43100 m3 đất nguyên thổ
7Lót trải bạt nilong chống mất nước bê tôngTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công16,053100 m2
8Bê tông đáy mương vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công8,455m3
9Xây mương bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công17,104m3
10Láng mương cáp, mương rãnh vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công105,244m2
11Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công191,984m2
12Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công5,89m3
13Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công0,284tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công0,281100 m2
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 75 kgTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công102cấu kiện
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công5,544m3
17Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công7,756m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngTheo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công0,775100 m2
19Trát thành bồn cây, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công77,14m2
20Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại, vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công28,649m2
21Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công75m3
22Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400mm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật thi công1.500m2
K THIẾT BỊ THƯ VIỆN
1Bàn đọc sách 4 chỗTheo yêu cầu chương V15cái
2Ghế đơnTheo yêu cầu chương V50cái
3Bàn làm việcTheo yêu cầu chương V2cái
4Ghế làm việcTheo yêu cầu chương V2cái
5Tủ trưng bày sáchTheo yêu cầu chương V6cái
6Kệ sáchTheo yêu cầu chương V10cái
L THIẾT BỊ PHÒNG HIỆU TRƯỞNG
1Bàn làm việcTheo yêu cầu chương V1cái
2Ghế làm việc (ghế xoay)Theo yêu cầu chương V1cái
3Bộ salonTheo yêu cầu chương V1bộ
4Tủ hồ sơTheo yêu cầu chương V1cái
M THIẾT BỊ PHÒNG PHÓ HIỆU TRƯỞNG (02 PHÒNG)
1Bàn làm việcTheo yêu cầu chương V2cái
2Ghế làm việc (ghế xoay)Theo yêu cầu chương V2cái
3Bộ salonTheo yêu cầu chương V2bộ
4Tủ hồ sơTheo yêu cầu chương V2cái
N THIẾT BỊ VĂN PHÒNG
1Bàn làm việcTheo yêu cầu chương V5cái
2Ghế gỗTheo yêu cầu chương V5cái
3Tủ hồ sơTheo yêu cầu chương V5cái
O THIẾT BỊ PHÒNG CÔNG ĐOÀN
1Bàn làm việcTheo yêu cầu chương V1cái
2Ghế gỗTheo yêu cầu chương V1cái
3Tủ hồ sơTheo yêu cầu chương V1cái
P THIẾT BỊ PHÒNG TƯ VẤN HỌC ĐƯỜNG
1Bàn làm việcTheo yêu cầu chương V1cái
2Ghế gỗTheo yêu cầu chương V1cái
3Tủ hồ sơTheo yêu cầu chương V1cái
Q THIẾT BỊ PHÒNG Y TẾ HỌC ĐƯỜNG
1Giường đơn InoxTheo yêu cầu chương V2cái
2Bàn làm việcTheo yêu cầu chương V2cái
3Ghế gỗTheo yêu cầu chương V2cái
4Ghế chờTheo yêu cầu chương V4cái
5Tủ hồ sơTheo yêu cầu chương V1cái
6Tủ thuốcTheo yêu cầu chương V1cái
R THIẾT BỊ PHÒNG NGHỈ GIÁO VIÊN
1Bàn uồng nướcTheo yêu cầu chương V1cái
2Ghế gỗTheo yêu cầu chương V10cái
3Bảng thông báoTheo yêu cầu chương V1cái
S THIẾT BỊ PHÒNG HỘI ĐỒNG
1Bàn ovanTheo yêu cầu chương V1cái
2Ghế gỗTheo yêu cầu chương V30cái
3Bục để tượng BácTheo yêu cầu chương V1cái
T THIẾT BỊ PHÒNG TRUYỀN THỐNG, ĐOÀN ĐỘI
1Bàn làm việcTheo yêu cầu chương V2cái
2Ghế làm việcTheo yêu cầu chương V2cái
3Tủ hồ sơ (cả phòng thiết bị)Theo yêu cầu chương V7cái
U THIẾT BỊ 06 PHÒNG BỘ MÔN
1Bàn học sinh 02 chỗTheo yêu cầu chương V20cái
2Ghế học sinhTheo yêu cầu chương V20cái
3Bàn giáo viênTheo yêu cầu chương V6cái
4Ghế giáo viên (theo bàn)Theo yêu cầu chương V6cái
5Bảng từ chống lóaTheo yêu cầu chương V6cái
V Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh.Chi phí dự phòng = 0.593% x (Tổng giá trị các hạng mục A-U)1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Theo yêu cầu tại khoản a(Nhân sự chủ chốt), thuộc khoản mục 2.2. (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật ) thuộc Chương III(Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) 7 Theo yêu cầu tại khoản a(Nhân sự chủ chốt), thuộc khoản mục 2.2. (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật ) thuộc Chương III(Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Theo yêu cầu tại bảng 04B1 (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu thuộc khoản b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu), thuộc khoản mục 2.2. (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật ) thuộc Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) Theo yêu cầu tại bảng 04B1 (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu thuộc khoản b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu), thuộc khoản mục 2.2. (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật ) thuộc Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)17
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->