Gói thầu: Thi công xây lắp đoạn từ Km0+685.80 đến Km1+010.13

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220518664-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình
Tên gói thầu Thi công xây lắp đoạn từ Km0+685.80 đến Km1+010.13
Số hiệu KHLCNT 20181129394
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Ninh Bình
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-13 15:34:00 đến ngày 2022-05-23 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,239,588,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.236E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.471E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình giao thông: Có các hạng mục chính là đường, vỉa hè, cây xanh, cống thoát nước
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.768.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học ngành giao thông.- Đáp ứng một trong các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (có tài liệu chứng minh kèm theo).+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (có tài liệu chứng minh kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ đại học trở lên, chuyên ngành công trình giao thông hoặc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Đáp ứng một trong các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước) hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (có tài liệu chứng minh kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông (có tài liệu chứng minh kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng gia tải ≥ 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Lực rung ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 130CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp đoạn từ Km0+685.80 đến Km1+010.13
Xây dựng tuyến đường xung quanh công viên Thuý Sơn, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Ninh Bình
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình , địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình. Địa chỉ: Số 33 - đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. Email: [email protected]. SĐT: 02293.871.491. Fax: 02293.887.236. - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình. Địa chỉ: Số 33 - đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. Email: [email protected]. SĐT: 02293.871.491. Fax: 02293.887.236.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Viện quy hoạch xây dựng Ninh Bình; Địa chỉ: Số 14 Tràng An, Phường Đông Thành, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành; Địa chỉ: Số 04, Ngõ 469, Đường Lê Thái Tổ, Phường Nam Thành, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình. - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Ninh Bình. Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình , địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình. Địa chỉ: Số 33 - đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. Email: [email protected]. SĐT: 02293.871.491. Fax: 02293.887.236. - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình. Địa chỉ: Số 33 - đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. Email: [email protected]. SĐT: 02293.871.491. Fax: 02293.887.236.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2021. - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình. Địa chỉ: Số 33 - đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. Email: [email protected]. SĐT: 02293.871.491. Fax: 02293.887.236. - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình. Địa chỉ: Số 33 - đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. Email: [email protected]. SĐT: 02293.871.491. Fax: 02293.887.236.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình, địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Lê Xuân Đán; Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình; SĐT: 02293.871.491.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình; Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch UBND thành phố Ninh Bình, địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần nền, mặt đường
1Đào nền đường, đất cấp 1578,4m3
2Vận chuyển đất không thích hợp, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 10km578,4m3
3Đào khuôn đường, đào rãnh, đất C2506,3m3
4Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,951.511,5m3
5Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,98583,7m3
6Mua đất đắp nền đường1.507,48m3
7Làm móng cấp phối đá dăm loại II291,9m3
8Làm móng cấp phối đá dăm loại I310,1m3
9Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa121,8m2
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m21.928,5m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm1.948,4m2
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m21.806,7m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm1.856,4m2
14Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường87,3m2
15Bê tông lót đáy đan rãnh, đá 1x2, mác 15027,58m3
16Lớp vữa đệm đan rãnh, dày 2cm, vữa XM M100164,13m2
17Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 2503,8m3
18Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan rãnh46m2
19Lắp tấm đan rãnh622cái
B Biển báo giao thông, sơn kẻ đường
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm576,22m2
2Đào móng cột biển báo, đất cấp II4,46m3
3Bê tông móng cột biển báo, đá 1x2, mác 1500,94m3
4Ván khuôn móng cột biển báo8,8m2
5Đắp đất nền móng công trình3,52m3
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (bao gồm cột và biển báo)6bộ
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 (bao gồm cột và biển báo)2bộ
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm (bao gồm cột và biển báo)3bộ
9Lắp đặt cột và bảng tên đường, bảng lưu thông (bao gồm cột và biển báo)4bộ
10Đào móng cột biển chỉ dẫn, đất cấp II0,45m3
11Bê tông móng cột biển chỉ dẫn, đá 1x2, mác 1500,4m3
12Ván khuôn móng cột biển chỉ dẫn3,2m2
13Đắp đất móng cột biển chỉ dẫn0,05m3
14Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật, biển chỉ dẫn (bao gồm cột và biển báo)2bộ
C Bo vỉa, vỉa hè, cây xanh
1Bê tông móng bo vỉa, đá 1x2, mác 15018,08m3
2Bê tông bo vỉa, đá 1x2, mác 25039,61m3
3Ván khuôn thép, ván khuôn bo vỉa483,6m2
4Lắp đặt bo vỉa bê tông đúc sẵn778cấu kiện
5Sơn bề mặt bo vỉa bê tông, 1 nước lót, 2 nước phủ106,1m2
6Bó vỉa bằng đá xanh, KT. 200x28016m
7Lắp đặt bó vỉa đá16cấu kiện
8Đắp cát đệm vỉa hè79,95m3
9Bê tông nền hè, đá 1x2, mác 200111,93m3
10Lát vỉa hè, gạch bê tông giả đá 300x300x30, vữa XM M752.155,22m2
11Xây gạch bó gáy hè bằng gạchkhông nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 755,47m3
12Trát bó gáy hè, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75135,79m2
13Xây tường bao vỉa hè bằng gạch không nung, vữa XM M7521,36m3
14Trát tường bao, trát ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75232,98m2
15Sơn tường tường bao không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ232,98m2
16Đào móng bồn cây, đất cấp 214,96m3
17Bê tông lót móng bồn cây, M150, đá 1x23,52m3
18Bê tông bo bồn cây, bê tông M200, đá 1x25,1m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bo bồn cây151m2
20Lớp vữa đệm, dày 2cm, vữa XM M10017,6m2
21Lắp đặt bo bồn cây bằng bê tông680cấu kiện
22Đất màu trồng cây59,5m3
23Đào hố trồng cây, đất cấp II87m3
24Mua cây Giáng hương170cây
25Trồng cây bóng mát, cỡ bầu 70 x 70 cm170cây
26Duy trì cây bóng mát mới trồng (3 tháng)170cây
27Quét vôi gốc cây170cây
D Bãi để xe
1Đào lớp cỏ thực vật212,9m3
2Vận chuyển lớp thực vật bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 10km212,9m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II329,9m3
4San đầm đất bằng, độ chặt yêu cầu K=0,951.557,9m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2713m3
6Rải giấy dầu lớp cách ly3.961,1m2
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sân (bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 250)792,2m3
8Cắt khe sân bãi để xe, khe 1x41.100m
9Bê tông lót móng bo, M150, đá 1x28,75m3
10Xây tường bo bằng gạch không nung, chiều dày ≤33cm, vữa XM M7530,55m3
11Xây tường bo bằng gạch không nung, chiều dày ≤11cm, vữa XM M756,18m3
12Trát tường bo, trát ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75227,84m2
13Sơn tường bo, 1 nước lót, 2 nước phủ227,84m2
E Rãnh thoát nước dọc, hố ga
1Đào móng rãnh, hố ga, đất cấp II413,2m3
2Bê tông lót rãnh, hố ga, M100, đá 4x670,69m3
3Bê tông móng rãnh, hố ga, bê tông M200, đá 1x270,69m3
4Ván khuôn móng rãnh212,7m2
5Ván khuôn móng ga24,9m2
6Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung, vữa XM M75149,09m3
7Xây hố ga bằng gạch không nung, vữa XM M7516,01m3
8Trát thành rãnh, thành hố ga, dày 1,5cm, vữa XM M75850,44m2
9Láng đáy rãnh, đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM M75340m2
10Bê tông mũ mố rãnh, mũ mố hố ga, bê tông M200, đá 1x236,84m3
11Ván khuôn thép, ván khuôn mũ mố446,8m2
12Lắp dựng cốt thép mú mố, d ≤10mm3.171kg
13Nắp ga composite19cái
14Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x248,211m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan202,5m2
16Gia công, lắp đặt thép tấm đan4.580kg
17Lắp đặt tấm đan548cấu kiện
18Sản xuất thang lên xuống hố ga135kg
19Lắp đặt thang lên xuống135kg
20Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95121,7m3
F Hố thu nước
1Đào đất móng hố thu, đất cấp II2,37m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1001,39m3
3Bê tông móng, đá 1x2, mác 2002,88m3
4Ván khuôn móng44,7m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7516,4m2
6Láng đáy hố thu, dày 2cm, vữa XM mác 759,78m2
7Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2000,612m3
8Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan3,3m2
9Cốt thép tấm đan80kg
10Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn16cấu kiện
11Tấm chắn rác bằng gang đúc 570x300x2516cái
G Cống hộp
1Đào móng cống, đất cấp II78,6m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1004,11m3
3Bê tông móng cống, đá 1x2, mác 2004,11m3
4Ván khuôn thép, móng cống11,8m2
5Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 20021,88m3
6Ván khuôn ống cống143,5m2
7Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính 3.560kg
8Đắp đất hoàn trả hố móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,9537,5m3
H Điện chiếu sáng
1Móng cột bát giác đơn 9m:MBG-912móng
2Rãnh cáp ngầm đi trên vỉa hè383móng
3Đào, đắp rãnh tiếp địa cột chiếu sáng: RC112vị trí
4Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2449m
5Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE F 60/50 bảo vệ cáp383m
6Đầu cốt đồng các loại1đầu cốt
7Dây tiếp địa (dây đồng M10mm2)449hệ thống
8Tiếp địa cột đèn chiếu sáng RC-112hệ thống
9Cột đèn BG 9m cần đơn12cột
10Bảng điện cửa cột đơn 9 (trọn bộ)12hệ thống
11Băng dính cách điện8cuộn
12Đầu cáp hạ thế khô 3 pha 4x2524đầu
13Đèn chiếu sáng Led 220V/120W12bộ
14Cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2121m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.236E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.471E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình giao thông: Có các hạng mục chính là đường, vỉa hè, cây xanh, cống thoát nước
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.768.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học ngành giao thông.- Đáp ứng một trong các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (có tài liệu chứng minh kèm theo).+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (có tài liệu chứng minh kèm theo).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp từ đại học trở lên, chuyên ngành công trình giao thông hoặc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Đáp ứng một trong các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước) hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (có tài liệu chứng minh kèm theo).32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông (có tài liệu chứng minh kèm theo).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5kW1
2 Máy hàn điện Công suất ≥ 23kW1
3 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1kW1
4 Máy trộn bê tông Dung tích thùng≥ 250 lít2
5 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng≥ 70kg2
6 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,4m31
7 Máy lu bánh thép Trọng lượng gia tải ≥ 9 tấn1
8 Máy lu rung Lực rung ≥ 16 tấn1
9 Máy lu bánh hơi tự hành Trọng lượng ≥ 10 tấn1
10 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Công suất ≥ 130CV1
11 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->